1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

60 câu có lời giải Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1)

30 2,5K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 359,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

60 câu có lời giải Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1) 60 câu có lời giải Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1) 60 câu có lời giải Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1) 60 câu có lời giải Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1) 60 câu có lời giải Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1)

Trang 1

Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1)

Bài 1 Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng ?

A Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.

B Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)

C Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể

sống

D Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

Bài 2 Hợp chất X có công thức phân tử C4H11O2N Khi cho X vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí Y bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ Z có M = 74 Tên của X, Y, Z lần lượt là

A Amoni propionat, amoniac, axit propionic.

B Metylamoni propionat, amoniac, axit propionic.

C Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.

D Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.

Bài 3 Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin

theo tỷ lệ mol là 2 : 1 Số tripeptit thỏa mãn là:

Trang 2

B

C

D

Bài 7 Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N X là chất lỏng, không màu, rất

độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước Br2

tạo ra kết tủa Công thức phân tử của X là

C dung dịch NaOH, dung dịch Br2

D dung dịch HCl, dung dịch NaOH.

Trang 3

Bài 12 Cho anilin tác dụng với các chất sau: dung dịch Br2, H2, CH3I, dung dịch HCl, dung

A Hòa tan trong dung dịch Br2 dư, lọc lấy kết tủa, tách halogen được anilin

B Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm dung dịch NaOH dư vào phần

tan thu được ở trên và chiết lấy anilin tinh khiết

C Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng dung dịch Br2 để tách anilin ra khỏi

benzen

D Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết lấy phần tan Thổi CO2 dư vào phần tan sẽ được anilin tinh khiết

Bài 14 Trong các chất sau: glixerol, glucozơ, Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Ala-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly, Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Ala, propan-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể 1,2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể điol và

Bài 16 Khi thuỷ phân 1 peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His ; Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu ; Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val và

Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp Cấu tạo peptit đem thuỷ phân là

A Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His.

B His-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu.

C Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp.

D Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp.

Bài 17 Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất

làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

A 2,1,3.

B 1, 2, 3.

Trang 4

C 3, 1, 2.

D 1, 1, 4.

Bài 18 Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể nitroanilin (3); p-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể metylanilin (4); metylamin

(5); đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

Bài 20 Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2COOH, C6H5COOCH3 (thơm),

C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), HO-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể C6H4-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể

CH3, HO-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể C6H4-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH(NH3Cl)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư,

ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối ?

A 17,2

B 13,4

C 16,2

D 17,4

Bài 22 Tripeptit X có công thức sau C8H15O4N3 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400

ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Trang 5

A 35,5

B 30,0

C 45,5

D 50,0

Bài 24 X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala; Y là tripeptit Val–Gly–Val Đun nóng m gam

hỗn hợp chứa X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 19,455 gam

B 34,105 gam

C 18,160 gam

D 17,025 gam

Bài 25 X là tetrapeptit Ala-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Ala, Y là tripeptit Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val Đun nóng m gam hỗn

hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 tác dụng vừa đủ với 780 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m:

A 68,1 gam.

B 64,86 gam.

C 77,04 gam.

D 65,13 gam.

Bài 26 Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng

thu được 45,3 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:

A 8,5.

B 12,5.

C 15.

D 21,8.

Bài 28 Đun nóng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin; 17,8 gam alanin; 11,7 gam valin với xúc

tác thích hợp, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp X chỉ gồm các tripeptit Giá trị của m là

A 41,2 gam

B 43 gam

C 44,8 gam

D 52 gam

Trang 6

Bài 29 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với

250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 100 ml

B 150 ml

C 200 ml

D 250 ml

Bài 30 E là este 2 lần este của (axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế

tiếp nhau) có phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30% Cho 54,25 gam E tác dụng với

800 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chấtrắn Giá trị của m là

A 67,75 gam

B 59,75 gam

C 43,75 gam

D 47,75 gam

Bài 31 X là este của glyxin Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay

ra đi qua ống đựng CuO đun nóng Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 gam Ag Biết phân tử khối của X là 89 Giá trị của m là:

A 3,56.

B 2,67.

C 1,78.

D 2,225.

Bài 32 Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 178 gam alanin Phần trăm về

khối lượng của gốc alanin trong X là:

A 37,6%

B 28,4%

C 30,6%

D 31,2%

Bài 33 H là một hexapeptit được tạo thành từ một loại amino axit X Phân tử X chỉ chứa 1

nhóm -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể NH2 và 1 nhóm -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH, tổng khối lượng nitơ và oxi trong X chiếm 61,33% Khi thủyphân m gam H thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam

tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam đipeptit; 45 gam X Giá trị của m là:

A 342.

B 360,9.

C 409,5.

D 427,5.

Bài 34 X là 1 pentapeptit mạch hở Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoaxit no Y,

mạch hở, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl (tổng % khối lượng của O và N trong Y là

Trang 7

51,685%) Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 88,11 gam Y Giá trị của m là

A 167,85.

B 156,66.

C 141,74.

D 186,90.

Bài 35 Cho 20,3 gam Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Ala-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 31,47%.

B 68,53%.

C 47,21%.

D 52,79%.

Bài 37 Thủy phân 445,05 gam peptit Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5

gam Gly; 163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly; 87 gam Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly; 23,1 gam Gly-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Gly và m gam một pentapeptit X1 Giá trị của m là

A 77,400.

B 4,050.

C 58,050.

D 22,059.

Bài 38 Hỗn hợp X gồm hai α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể aminoaxit mạch hở no có 1 nhóm -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH và 1 nhóm -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể NH2

đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lượng oxi là 37,427% Cho m gam X tác dụng với 800

ml KOH 1M (dư) sau khi phản ứng kết thúc cô cạn chỉ thu được 90,7 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 67,8 gam.

B 68,4 gam.

C 58,14 gam.

D 58,85 gam.

Bài 39 X có CTPT C2H7O3N khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH

dư đun nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 16,9 gam

Trang 8

B 16,6 gam

C 18,85 gam

D 17,25 gam

Bài 40 Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol hợp chất X cần vừa đủ 24,64 lít không khí đo ở điều

kiện tiêu chuẩn Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong thu được 8 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 10,64 gam , thoát ra 20,608 lít khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào bình sau phản ứng thấy tạo thêm 4 gam kết tủa Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ:

A (1), (2), (3), (4), (5)

B (1), (2), (3), (5)

C (1), (2), (3)

D (1), (3), (5), (6)

Bài 42 Hai chất đồng phân X, Y (X được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C;

7,86%H; 15,73% N và còn lại là O Tỷ khối hơi của mỗi chất so với không khí đều là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, X cho muối C3H6O2NNa, còn Y cho muối C2H4O2NNa Nhận định

nào dưới đây là không đúng ?

A X có tính lưỡng tính nhưng Y chỉ có tính bazơ.

B X là alanin, Y là metyl amino axetat.

C Ở to thường X là chất lỏng, Y là chất rắn

D X và Y đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2

Bài 43 Amino axit X có công thức đơn giản nhất là C3H7NO Khối lượng phân tử của X là bao nhiêu?

A 73

B 146

C 292

D 438

Bài 44 X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH và

1 nhóm -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2,H2O, N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

A H2NC3H6COOH

B H2NC2H4COOH

C H2NCH2COOH

Trang 9

D H2NC4H8COOH

Bài 45 Có các dung dịch sau (trong dung môi nước): CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH(NH2)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH (4); H2N-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH(COOH)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể NH2 (5); lysin (6); axit glutamic (7) Số chấtlàm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

A 3.

B 4.

C 5.

D 6.

Bài 46 Cho 8,2 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 125

ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 12,3.

B 11,85.

C 10,4.

D 11,4.

Bài 47 X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung

dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Khi cho 0,01 mol X tác dụng với NaOHthì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Có các nhận xét sau:

(1) X làm quỳ tím hóa xanh (2) X làm quỳ tím hóa đỏ

(3) X không làm đổi màu quỳ tím (4) CTPT của X là (NH2)C3H5(COOH)2

Bài 49 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư),

sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là

A 39,60.

B 26,40.

C 33,75.

D 32,25.

Trang 10

Bài 50 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với

250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 100 ml

B 150 ml

C 200 ml

D 250 ml

Bài 51 Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2): sắt (III) clorrua; (3): axit

sunfuric loãng; (4): axit axetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch:

A 3, 4, 6, 7

B 2, 3, 4, 6

C 2, 3, 4, 5

D 1, 2, 4, 5

Bài 52 Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu

được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Bài 54 X là một α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể amino axit mạch không phân nhánh, trong phân tử ngoài nhóm amino và

nhóm cacboxyl không có nhóm chức nào khác Cho 0,1 mol X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được 18,35 gam muối Mặt khác 22,05 gam X khi tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 28,65 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

A HOOC-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH(NH2)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH

B HOOC-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH(NH2)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH

C HOOC-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH(NH2)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH

D H2N-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH(NH2)-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH

Bài 55 Cho sơ đồ sau:

Vậy X2 là:

A ClH3N-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2COOH

Trang 11

B H2N-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOH

C H2N-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COONa

D H2N-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể CH2-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể COOC2H5

Bài 56 Một chất hữu cơ X có CTPT là C4H11NO2 Cho X tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (đktc) Nếu trộn lượng khí Y này với 3,36 lít H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6 Hỏi khi cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

A 12,3 gam

B 8,2 gam

C 12,2 gam

D 8,62 gam

Bài 57 Có các dung dịch sau: etylamin, benzylamin, glyxin, lysin và anilin Số dung dịch

chất đổi màu quỳ tím sang xanh là:

A 5.

B 2.

C 3.

D 4.

Bài 58 Hỗn hợp X gồm phenol và anilin Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch HCl 1M thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng hết với 500 ml dung dịch NaOH1M, rồi cô cạn thấy còn lại 31,3 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 18,7

B 28

C 65,6

D 14

Bài 59 Cho amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với axit cacboxylic Y thu được muối amoni Z

có công thức phân tử là C4H11O2N Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

A 4.

B 3.

C 2.

D 5.

Bài 60 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)x và

CnH2n+1COOH, thu được 52,8 gam CO2 và 24,3 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là ( R là gốc hidrocacbon no)

A 0,10.

B 0,06.

C 0,125.

D 0,05.

Trang 12

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

Axit glutamic là hợp chất phổ biến trong các protein của các hạt ngũ cốc, có vai trò là chất thải amoniac ( chất độc với hệ thần kinh) Trong y học axit glutamic là thuốc bổ trợ thần kinh Methionin là amino axit chứa lưu huỳnh có tác dụng bảo vệ đặc hiệu tế bào gan, chống nhiễm độc Methionine còn được dùng như một yếu tố ngăn ngừa tế bào gan thoái hóa mỡ →

A đúng

Muối mononatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính) → B sai

Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống →

→ X có công thức là C2H5COONH3CH3 ( Metylamoni propionat)

C2H5COONH3CH3 + NaOH → C2H5COONa + CH3NH2 (Y metylamin) + H2O

2C2H5COONa + H2SO4 → 2C2H5COOH ( Z:axit propionic) + Na2SO4

Đáp án C

Câu 3: Đáp án B

Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ

lệ mol là 2 : 1 → tripeptit gồm 1 Gly và 2 Ala

Số tripeptit thỏa mãn là : A-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể A-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể G, A-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể G-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể A, G-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể A-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể A Đáp án B

Câu 4: Đáp án A

Trang 13

Đáp án B

Câu 5: Đáp án D

đổi số oxi hóa

Đáp án D

Câu 6: Đáp án C

Trong anilin , do ảnh hưởng của nhóm NH2 ba nguyên tử H ở các vitri orthor và para so với

Trang 15

• Ta có Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His và Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu → Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His

• Ta có Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp, vừa tìm được Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His → Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His

• Ta có Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val, vừa tìm được Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His → Phe-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Val-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Asp-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể Glu-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể His

Đáp án A

Câu 17: Đáp án B

Ngày đăng: 06/12/2015, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w