Các thông số năng lượng của trạm thủy điện Chú ý: Bảng thống kê kết quả tính toán trên phải trình bày cả trong bản thuyết mình và bản vẽ trên giấy kẻ lí.. Cần giữ lại các kết quả tính t
Trang 1IV THONG KE KET QUÁ TÍNH TOÁN
4.1 Các thông số thủy lợi của trạm thủy điện
4.2 Các thông số năng lượng của trạm thủy điện
Chú ý: Bảng thống kê kết quả tính toán trên phải trình bày cả trong bản thuyết mình và bản vẽ trên giấy kẻ lí
V NHUNG ĐIỀU CẨN LƯU Ý KHI THỰC HIỆN ĐỔ ÁN
1 Cần thông qua giáo viên hướng dẫn từng bước để giám bớt sai sót trong quá trình tính toán
2 Cần sơ bộ bố trí công trình trạm thủy điện trên bình đồ để xác định loại trạm thủy điện
3 Đồ án phải hoàn thành đúng hạn, phải bảo vệ xong mới đủ điều kiện để hoàn thành môn học thủy năng
4 Trước khi bảo vệ phải thông qua giáo viên hướng dẫn và phải có chữ ký của giáo viên hướng dẫn vào bản thuyết minh và Bản vẽ
5 Cần giữ lại các kết quả tính toán và số liệu tính toán đã cho để làm tài liệu ban đầu cho Bài tập lớn tuốc bin và Thiết kế đồ án môn học Nhà máy thủy điện
6 Khi trình bày trang bìa của bản thuyết minh và trình bày bản vẽ phải theo mẫu thống nhất hướng dẫn dưới đây :
30
Trang 2a) Mẫu trang bìa bản thuyết minh
Trang bìa của bản thuyết minh phải có đầy đủ những thông tin như:
(1) Tên Trường, tên Khoa, tên Bộ môn
(2) Tên đồ án môn học
(3) Số đâu để đồ án được giao
(4) Tên sinh viên làm đồ án, tên,lớp (Ghi đủ họ tên sinh viên)
(5) Tên thây hướng dẫn (Ghi đủ họ, tên, chức danh, học vị của Thây hướng dẫn)
(6) Thời điểm hoàn thành đồ án (thí dụ ghi "Hà Nội 5-2000)
Nên trình bày các thông tỉn trên trong khổ giấy A4 (đánh máy) theo mẫu ở hình 15
TRƯỜNG ĐẠI HỌP XÂY DỰNG
KHOA CONG TRINH THỦY
HỘ MÔN XÂY DỰNG THỦY ĐIỆN + 191911911 111511
Trang 3b) Mẫu trình bày bản vẽ
(1) Ngoài Thuyết minh, mỗi sinh viên đều thực hiện quá trình tính toán và thể hiện kết quả trên 1 tờ giấy kẻ ly khổ 60 x 100 cm
(2) Sinh vién trình bày các hình vẽ sạch sẽ, rõ ràng và chính xác Các nét vẽ tuân thủ
quy định về Vẽ Kỹ Thuật Phải thể hiện các nét vẽ bằng mực đen hoặc chì đen
(3) Thây hướng dẫn sẽ giúp Sinh viên cách bố trí bản vẽ một cách hợp lý nhất, tuy nhiên Sinh viên có thể tham khảo cách bố trí bản vẽ trên Hình 16 Mẫu khung tên xem hình 17
BIỂU ĐỒ QUÁ TRÌNH LƯU LƯỢNG THIÊN NHIÊN ĐẾN Q=f() (HÌNH 4-A)
BB TIA LUU LUGNG BIỂU ĐỒ LŨY TÍCH LƯỢNG NƯỚC THIÊN NHIÊN ĐẾN W=(() (HÌNH 4-B)
'BĐÐ ZI=f(V) BIỂU ĐỒ QUÁ TRÌNH MỰC NƯỚC THƯỢNG LƯU Zf() (HÌNH 4-C)
'BÐ Zhl=f(Q) BIỂU ĐỒ QUÁ TRÌNH MUC NƯỚC HẠ LƯU Zhl=í(t) (HÌNH 4-D)
THỐNG KÊ KẾT QUẢ TÍNH TOÁN BIỂU ĐỒ PHỤ TẢI P=f() VÀ LŨY TÍCH
‘THONG 86 THUY LOI ‘THONG SO NANG LƯỢNG ĐIỆN NĂNG NGÀY E=(() (HÌNH 11)
Trang 4T TRƯỜNG Đại HỌ XÂY DỰNG ‘xem
Hình 17: Mẫu khung tên bản vẽ Đồ dn môn học Thủy năng
VI MỘT SỐ TÀI LIỆU CƠ BẢN TRONG ĐẦU ĐỀ ĐỒ ÁN MÔN HỌC THỦY NĂNG
6.1 Tài liệu cho trước bao gồm
a) Về thủy văn
- Tài liệu trung bình tháng của 3 năm điển hình
- Tài liệu lớp nước tổn thất bốc hơi trung bình tháng trong năm
_b) Về hồ chứa
- Bình đồ khu vực xây dựng trạm thủy điện
" Mực nước dâng bình thường
- Đặc tính dung tích hồ Z„=f(V) và đặc tính diện tích mat hé Z,,=f(F)
- Quan hệ mực nước hạ lưu với lưu lượng nước ở hạ lưu 2„=f(Q)
- Dac tính của nền đập (nền đá hoặc nền đất)
©) Về hệ thống điện
~ Tần suất đảm bảo của trạm thủy điện
- Biểu đô phụ tải ngày mùa đông của hệ thống điện P=f(t)
6.2 Tài liệu ban đầu cho trước
1 Số để, mực nước dâng bình thường, địa chất nền và các tài liệu khác
Một số tài liệu cho trước được thống kê trong bang 6.1 đưới đây Trong Bảng có số thứ ty cla Dé bai, MNDBT, tinh chất nền đập, tần suất đảm bảo tính toán, lưu lượng lũ thiết kế
33
Trang 5Bảng 6.1: Một số tài liệu cho trước
Trang 6
Bảng 6.1 (tiếp theo): Một số tài
iệu cho trước
Trang 7
Bảng 6.1 (tiếp theo): Một số tài liệu cho trước
Lớp nước tổn thất bốc hơi tính toán từ mặt hồ AZ (mm) và hệ số tính tổn thất thấm lấy
theo tỷ lệ với điện tích trung bình của mặt hồ (với tồn thất bốc hơi) và dung tích trung bình
của hồ trong tháng trong (với tổn thất thấm ) trong bảng 6.2
36
Trang 9Bảng 6.2 (tiếp theo): Tổn thất bốc hơi và tổn thất thấm
| 498 | 00 |
Trang 10
Bảng 6.2 (tiếp theo): Tổn thất bốc hơi và tồn that thấm
67.3 | 4.5, =
16 | 80,7 69,7
Trang 113 Số đề, Lưu lượng trung bình tháng (m3/s) của 3 năm điển hình:
Lưu lượng trung bình tháng của 3 năm điển hình (m)⁄s): Năm nhiều nước, năm trung bình nước, năm ít nước cho trong bảng 6.3
Bảng 6.3: Lưu lượng trung bình tháng của 3 năm điển hình (m°/s)
Trang 12
Bảng 6.3 (Tiếp theo): Lưu lượng trung bình tháng của 3 năm điển hình (m!⁄4)
Ítnước Nhiều nước 6| 8B] 52] 93| 59| 63j 437| 87| 3344| 183| 428] 286| 219; 63| 445} 312] 444] 182| 206] 114] 89] 981 104| 74) 237 166
Ít nước Nhidu nude | ö64| 2| 443[ 4| 361| 22| 3968| 3| 787 | 2271| 4440| 4395| 2835| 1758| 1258| 780) 183i 9| 260| 3| 320] 181) 92; or! 36[ 130
at [TB nude Ít nước 483j 3790| 309} 339] 673) 1945{ 3804] 3766] 2428 | 1504| 1078| Gea | 1448
Trang 13Bảng 6.3 (Tiếp theo): Lưu lượng trung bình tháng của 3 năm điển hình (m°/s)
28 |TB nước 4| 36] 36| 29] 1732| 403] 310/ 263) 12] 78[ 1| 33| 3i
Ít nước ej 6| 34] 84| 108| 278| 4156| 87| 46| 22| 20] 20] 74 Nhiều nước 67| 47] 51| 82| 5| 263| 3680| 1074| 4986| 125] 63| 101| 230
29 |TB nước 68| 44| 4| 56| 444] 3486| 325] 577| 185J 2| 57| 94] 176
ft nude 5| 46| 51] 77| 66| | 239| 498| 230| 120] 56) 114] 138 Nhiéu nước 40[ 32| 3| 53| 140] 372] 565| 459| 257| 128| 85| 50! 184
30 |TB nước 32| 25| 25| 43| 113] 394| 463| 376| 209] 103] 69) 40] 150
it nut 20| 20| 20| 35| 93| 253| 386] 3| 172| 84| 56] 32] 124 Nhiều nước | 568| 447| 359] 400| 795| 2279| 4448] 4397| 2845| 1768| 1262| 786| 1696
31 {TB nước 487| 383] 307] 343| 681| 4983| 3842| 3768| 2438| 1544| 1082| 674| 1454 Ítnước 4390| 306] 2435| 275| 546] 1566| 3087| 3022| 1955| 1244| 867| S%41| 165 Nhiềunước | 358| 32i| sea] 5841| 93@| 2690| 163] 112] 100] 104) 1342| S515] 323
32 [TB nước 367| 0640| 598| 380| 256] 147] 99] otf 69| 71| 133| 242] 258 Ítnước 259| 468| 527| 328] 218| 165] 92| 72] 60; 61} 65] 70} 199 Nhiềunước | 336] 239] 166!" 180 [ 310] 1298| 2188] 43lØ] 1982] 865| 531] 324| 1080
33 |TB nước 272| 199] 136] 154] 198| 972| 1880| 1911| 829] 1352] 1250| 622] 815
Ít nước 178| 139] 98| a3} 113] 333| 1384| 1993| 1016| Đ6| 3837| 262| 582 Nhiều nước | 330| 2058| 210| 281| 573] 1324| 2182] 2750] 1782| 958| 815, 416| 982
34 |TB nước 232| 194] tas] t73| 574] 1034| 1562| 3200| 1282| 7/4] 381| 288| 814
Ít nước 1386| 122| 4105| 158| 372| 954| 1202| 1600| 7853| 194] 235| 185| 502 Nhiều nước | 227| 132| 90] 4ô| 61| 444| 822| 1230| 1922| 1534] 538| 244| 805
35 [TB nước 1490] 86| 57| 30] 35| 314| 635] 94ï7| 1952| 194] 417] 155| 498 Ítnước 102] 58| 38| 20} 26| 212| 458| 713| 1122| 897] 344| 103| 339 Nhiềunước | 1i4] 106] 100] 142| 294] 786] 1032| 1810] 892| 398 227| 140| 503
36 |TB nước 1344| 9| 86| 184| 266| 527| 802| 44ô| 280| 44i[ 4413| 183| 322
Ít nước 18 tot] 61] 63] 158| 386| 768| 600| 5862| 298] 196| 159} 292 Nhiều nước | 1032| 85| 85] 116] 222| 830] 935] 793| 463| 317| 194] 135] 357
37 {TB nước sol 7m] 76| tot! J71| 899| 2986| 526| 3688| 173| 19] 93| 251 Ítnước 65| 52| 55| 88| 185| 420) 219} 44i| 1832| 1l6| so] 76| 167 Nhiều nước 89] 93] 59| 1386| 386] 287| 633| 308| 444] 208] 99| 106] 238
38 |TB nước 49| 40| 34] 33| 181] 441] 318] 265] 132| 88| 4| %| 136
Ít nước 20| 20} 32| 88| 14 286| 164] ag! 6| 32| 2| 26] 79 Nhiều nước uf st] 49| 66| 63| 271] 3658| 1076| 6806| 1396| 69| 107] 235
Trang 14Bảng 6.3 (Tiếp theo): Lưu lượng trung bình tháng của 3 năm điển hình (m°/s)
42 [T8 nước Ít nước ge] 636 [soe 37| 250] HMô| arf B6] gol | 1m 28.22
256| 44 | 528] 325] 242| 168| 84] Gô| 5| 53] eo} 66] 8 Nhiều nước | 332| 246 tạ| T77] T34| 1291] 2i80| 4312 | 4953] BS] SA] 3207108
43 |TB nước Ítnước 209] 195] taal I61ị 182] S65| 1872| 1908] 820] 1344] 42081618 | #8 175| HH8|
96| eo] 407| 326] Q76] l987| 1007] 80| 32| MẠ| S8 Nhếunước | 327] 2| ZÖ8| ore | ser | tat7) 2154 | grad] 176s} sae} ai HAI Sứ
44 [TB nude Ítnước zg | 190] 144] 170 [68 | 1027 | 1544 3194] 1273 | TÚ8Ị BỊ 282) ĐA
135| 8 103 66] 38@| 97] 1194| 1504 744] 1861 Z0] 1811 488 hiếu nước | 2⁄4| E28 88 '43| S| 437] 814] 12] HIẬỊ BỊ BỊ 2I0Ị TRO
45 [TP nước Ítnước we] go; ez] | 55] 3| 38| 7] 29] 307] 827] 9I| 1MA| (BỊ 4121 THỊ 2
20] 298| 4680| T07| 1113] 889] A9] go | aaa hiếunước | ö66| 98] | 136 20] 773] i016 | 1794 | 878] 36a] 218 | THỊNH
46 |TB nước Ítnước 468] ses 88] 93] 80] 79] 286] 514| 78BỊ 430[ 263| 47] 4M] TT ậM 3|
68] 8| 373| 752] S84] B45] 28M] 1871 159) 30M Rhéunước | 388| 77| "77| 'trì| 22] B7] 0H0| THỊ 446] 303 | 188) 120 | gar
47 {TB nude Ítnước 3656| 2I| 66 44|[ 4| [ea 145] 161 | #8@| 280] st0] 341] 160] 110 ĐT 6$
B3| W5] 4180| 03] 428 188 102] BỊ THỊ 2 Nhếnớc | 333| 8ô] BI] t3] 3/0] 2H] 67] 28| 427] TMỊ 90 | t00 | Xã
48 (TB nude Ítnước 20] We] 32] l2ị 8| 4| 28| 11Ì 396] Mớ| 249| TỊ HỊ BỊ ĐỊ HỆ
3] 1] 2723| M8| 7] ĐỊ te] a7) M[Ị a Nhé nước | 3238| 43j @t| et [53] 288] Mới 180] 489, DIỊT G0 | aor] MS
48 |TB nước Ít nước 20| I6] 42|j 37| đl[ 36| 58[ T39] 3| 317] S83| TỊ 207 | aa) oe bas 76] @|
a6] 51] aaa] 223] tas} 53[ THỊ Mộ Phếunớc | 225| 8| at} 32j T8| Sỹ] ser] 4đ@| 280| TMỊ BI ĐH tas
50 |TB nước Ít nước lƠ| fool 2| 16] ss] to] aa THỊ 289] 4858| 2| 2021 ĐỊ | d0 [T8 a]
9| 248] 378| MƠ| 165) 801 531 a2) tas Nhu nước | li2| 435] a4 | “392 | 779] 2250 2434| đ37ÿ| 2HQ| 1H8| THRỊ THỊ HQ
1 |TB nước Ítnước 432| srt] Z97| 338] 986] 1933| 3788| 3749] 2412] H92] 1088 864] H0
116| 294] 23ã| 267| 530] 1646| 3033| 3000| 1929| 1492] 9531 SSIl t2 hhiéu nước | 101 309] ð73] S73] 60] A49] 1391 Go| 7HỊ ag | THỊ MB Gee
52 |TB nước Ítnước re] 628] 588] 372] 240] 127 73Ị GỐI đị 1, HT 3.28
63| 46|[ 5t7| 320] 202] 5| 8 S0Ị 4| 5] 8| ĐỊ dG Nhé nước | ð7| 227| t5ô| 172] 2M] T2B] 2i] 4298| Nô| Đ3| ĐT 3T 134
Trang 15Bảng 6.3 (Tiếp theo): Lưu lượng trung bình tháng của 3 năm điển hình (m°/s)
57 |[TB nước 362 62 66| 143| 1455| 879] 272| 504) 332] 151] 105 83| 260
Ít nước 254 40 45 80| 169| 409; 195| 419] 157 94 76 66| 167 Nhiéu nude 330 81 49| 130j 370| 267] 609} 286| 418) 186 85 96 | 242
62 ITB nước 366 | 641| 5989| 375| 251| 142 94 86 66 T0| 132] 240; 255
ft nude 260| 4693| 528] 323] 213] 160 87 6 57 60 64 68] 196 Nhiều nước 336| 240] 167| 175| 3098| 1293| 2iô3| 4313| 1959| 8684| 530| 322| 1057
63 |TB nước 273| 200 4137| 149| 193| 967| 1875| 1906| 826| 1351| 1249| 620] 812 Ítnước 1719| 140 99 78} 108 | 328| 1379| 1998| 1013| 815] 336] 250] 559 Nhiều nước 334 206| 2114| 276| 568| 1319| 2157| 2745| 1759| 955| sta] 414| 980
64 |TB nước 2342| 195} 147| 1684 5689| 1028| 1547| 3495| 1279| 7143| 380] 284] 812
Ít nước 139} 123] 106| 153| 367| 949; 1197| 1595] 750| 193| 234] 183| 498 Nhiều nước 228| 133 ot 41 36| 439| 817) 1225| 1919| 1533| 537| 212| 803
65 |TB nước 150 87 58 4 30} 309} 630] ‹942| 1949| 1193| 416] 153] 496
Ít nước 103 59 3 15 2I| 2607| 453] 708] 111QỢ| 896] 313] 101| 366 Nhiều nước V5] 107| 101) 136| 289) 7814| 1027| 1805| 889} 397| 226| 138| 501
66 JTB nước 135 $7 89| 179| 264{| 522| 797| 441| 277| 440] 412] 181| 319 Ítnướ 119] 102 92 SB] 153] 381 | 963] 795| 759) 297| 195| 157| 289 Nhiều nước 104 86 86| iit] 2177| 625] 930| 788| 460| 316] 193] 133] 354
87 |TB nước 81 T5 7| 4| 166| 894| 291| 6521| 355| 172| 118 91} 249
Ít nước 66 §3 56 83] 180] 424] 214) 436; 180] 115 89 74 | 164 Nhiều nước 90 94 60| 133] 381} 282]; 6286| 303; 441 | 207 98| 1| 235
§8 |TB nước 50 At 35 28| 176| 406| 3l3| 260} 129 87 46 37 | 134
Trang 16
Bảng 6.3 (Tiếp theo); Lưu lượng trung bình tháng của 3 nam điển hình (ns)
70 |TB nước Ít nước 3| 30] | 42| 1| 37] 496] 373[ 218] Hỏi T4] 4[ 18
3{| 25j I8[ 3⁄4| S6] 2588| 389] 3| 19] 03! ort 3| 12 Nhiều nước | '966 444| 358| 382] 78A| 2207] 4438| 438ệ| 2833| 1/0] T258] 7801 Tene
71 |TB nước Ítnước 468| 380| 308] 3396| 670] 1944| 3789| 3757] 2428| T805] 106Ị 608 | 1446
388| 303| 244| 267] 535| 4884] 3044| 3011| 1843| 1205] 86i[ 535) 1188 Nhiềunướợc | 3350| 3418| §82| 573| 626| 257| 150] lổi| a8] ast 1287 BỊ ats
72 {TB nude Ít nước 365 |" ear [sev | 372| 245 | 1386| a6] 0/571 62) 1271 đội 250
257| 466| 526| 320] 207] l5Ạ| 79[ 61) 48} 52| S8 64) 191 Nhiều nước | 333| 236| 198| 172] 289| 1288| 2175] 4307] 180] ase | G05] 3187 Tose T3 [TB nước nước 270 | 396 [ I6] 14@| T87] 960] i867] 19001 e17 | TMAỊ TAMỊ GIẾT aor 176] (36j 9|
78] 102 32i| f37i| 1982| 10M] 8| 334] 246| Gea Nhiếumước | 328[ '202| 209] 272| 582| 312| 2149] 2739| 17601 947] a001 40] 3H
74 ÍTB nước Ítnước 230[ T6H1ị I6] 186] 583] 1022] 1889| 3189] 1270| 705] 3757 280 | ME
136] fH@| 10] 150[ 3681| 92| 1189] 1689| 741] 185] 228] THỊ 49 Niunước | 222| 129] 8| 3BỊ 50 432| #O9| 1216| THỌI 155] ĐI 20a | so? T6 |TB nước Ítnước ta7| 100| B3] 6| 37| B56| 3i] 2| 4| 302] 622| 936] THỌ| 1108] ait] MộI đôi
6| 200] 445] 702| IHỌ| 868 308, 971 amr Nhếunướ | 7| 4õ5| 37] 40ị B0] 29| M6 4| 28BỊ 17 127] 701 90
76 |TB nước Ít nước đị 3| BỊ 3fj ai] 25j 28] G5] 89 T956] 2| 3/8] 25| 152| tot SỈ T@
55] l67] 4| 303| 16] 12| 8| mỊ tự Nhiều nước | 366] 348 580] 572] 87] 280| 1| 103| 8ì SỊ 1Ị Si are T? |TB nước Ítnước 3M4| G37| 888] 371| 27] IBỊ 90Ị 82] ô0Ị 627 13 18m
2560| 4| s4| 349] 209] 18] g3] @| 5 5| 60) Gì 190 Nrigu nude | 332] 236] 631 17 [aot] 1289] 2179| 4309 | 1963 BSồ| 281 HT
78 ÌTB nước nước doo | 1960| HH3] 1456| T8] 963) 1871 | 1802| 820] lM3| TMBỊ BI N J8] 1360| 96]
74| tos] 3234| T378] 1984 1007] 807] a0) MẠI B68 NhêuHớc | 32ï| 202| 3297| 272] sea | 4315] 2153] 2741| ƯA] SE a0 ata) ars
79 |TB nước Ít nước 29| tov] 143 | 164] S66] 1025| T3] 3H91 TA T05] are | BI Nữ
135{ 19] 102} 149; 363] 945] 1993| 1501] 744| T8SÌ 230| BỊ 49 thêu nước | 224 [120] er | 3ÿ] 5| 4ð| era] zai | i913 | 1508) 530] 211 | 08
80 |TB nước Ítnước v6] $9} HB| 85} 35) 5Ì 30ị 1| 26] 35] 628[ SI8| TMĐ| THBÍ H2 162} aan
17 203| a9] 704] 1103] 8BB| 3001 HÔI 3ô Nhớunớc | I1Ị 103] a7 [132-285 (777 | 4023 | 1801 | 03 | ~3e0 | 22] iar | ~aa7
81 {TB mute nước wat{ 115{ 93J 96 8| 85[ T75} 257] BH] T93| 437| 271] 432] 408 | 400 | 18
Ø| 149] 377] 9689| 7| T53] 289] 1011 1501 285 Nhiếunước | too[” 82| 82| 1y | 213 eat] 928] ea} 48] BỊ 1997 THÍ SỌ
82 [TB nước Ítnước my 6| HỊ 49] Tả] HMớ| 162] 900 | 287| SƯ| aap | tee THỊ 00] 2a 5]
/Ị #6] 40] 210] 4| 1| W7] BỊ TẠỈ 1
45