Nguyễn Thống THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT Chương 2: Khoảng tin cậy ƯỚC LƯƠïNG & SỰ LẤY MẪU Trong thực tế nghiên cứu các thông số thống kê của một tập hơp mẹ “lớn” người
Trang 1PGS TS Nguyễn Thống 1
Khoa KTXD - Bộ mơn KTTNN
Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG
E-mail : nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/index
Tél (08) 38 691 592 - 098 99 66 719
NỘI DUNG MƠN HỌC Chương 1 Thống kê mơ tả
Chương 1bis Xác suất & phân phối thống kê
Chương 2 Khoảng tin cậy
Chương 3 Lý thuyết kiểm định thống kê
Chương 4 Kiểm định Cronbach’s Alpha
Chương 5 Phân tích phương sai (ANOVA)
Chương 6 Hồi quy tuyến tính & giả tuyến tính
Chương 7 Xử lý số liệu thực nghiệm
Chương 8 Giới thiệu phần mềm SPSS.
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
3
KHOẢNG TIN CẬY
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy ƯỚC LƯƠïNG & SỰ LẤY MẪU Trong thực tế nghiên cứu các thông số thống kê của một tập hơp mẹ “lớn” người ta thường tính toán trên mẫu được chọn từ tập hợp mẹ một cách có lý luận được gọi là thống kê mẫu
Ví dụ X và biểu thị giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của tập hợp mẹ (thông thường là các đại lượng không biết vì kích thước mẫu lớn, tiến hành xác định đúng thường tốn kém hoặc không khả thi !)
4
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
x
5
s
Độ lệch chuẩn, σ
Tỷ lệ,
Sai biệt giá trị trung bình
2 tập hợp mẹ: μ1 - μ2
Trung bình, μ
Đai lượng đánh giá Thông số tập hợp mẹ
p
x x
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
ÔN Trung bình số học:
Phương sai & độ lệch chuẩn: n
x
x x x x
6
1 n
) X x ( V
n
1 i
2 i
(Average)
(VAR)
(STDEV)
Trang 2PGS TS Nguyễn Thống
CHÚ Ý
Độ lệch chuẩn “kinh nghiệm”
Độ lệch chuẩn “khơng lệch”
(Hàm trong Excel)
7
N
) X
x
(
n
1
i
2 i
1
N
) X
x
(
n
1
i
2 i
PGS TS Nguyễn Thống
ÔN Hiệp phương sai của 2 biến X, Y:
Hệ số tương quan giữa X & Y:
8
N
) Y y )(
X x ( ) Y , X ( Cov
n
1 i
i i
1 1
r ) Y , X ( Cov r
Y X
(COVAR)
Theo định nghĩa kinh nghiệm
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Phân phối của giá trị trung bình của mẫu
Xem xét một tập hợp mẹ với kích thước vô
hạn
Xét tập hợp các mẫu có kích thước n lấy
ngẫu nhiên từ tập hợp mẹ
Từ đó tính giá trị trung bình của từng
mẫu & từ đó tính độ lệch chuẩn của các
giá trị trung bình này
Giả thiết tập hợp mẹ là vô hạn và sẽ hoàn
trả lại mẫu sau lần thực hiện
Lý thuyết thống kê cho biết:
9 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy Phân phối giá trị trung bình của mẫu
Trong trường hợp kích thước mẫu (n) là lớn:
N kích thước tập hợp mẹ
x
N n
*
N 1 n
10
E(x)
x
n
(giá trị trung bình tập hợp mẹ) (σ độ lệch chuẩn tập hợp mẹ
n kích thuớc tập hợp con)
hệ số hiệu chỉnh <=1
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Ví dụ 1 : Tính độ lệch chuẩn của giá trị trung bình
từ mẫu cĩ kích thước n=36 Biết rằng độ lệch
chuẩn tập hợp mẹ là =12 Giả thiết kích thước
tập hợp mẹ lớn ( X =12/36 0.5 =2)
Ví dụ 2 : Lấy một mẫu ngẫu nhiên cĩ n=16 Kết quả
tính cho biết độ lệch chuẩn của mẫu là s=60
Xác định độ lệch chuẩn của giá trị trung bình
cho 2 t/h:
a Tập hợp mẹ cĩ kích thước lớn ( =60/16 0.5 =15)
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy ĐỊNH LÝ GIỚI HẠN TRUNG TÂM Xét một tập hợp mẹ bất kỳ Thực hiện lấy mẫu ngẫu nhiên có kích thước là n và tính giá trị X tb trung bình của mẫu
Nếu số n đủ lớn (thông thường >30), phân phối của giá trị trung bình X tb sẽ có dạng phân phối chuẩn N(X, )
12
Trang 3PGS TS Nguyễn Thống
Phân phối Chuẩn N(0,1)
13
t
α=Pr(Xi>t)
0
p Hàm mật độ xác suất
(Bảng tra ở sau) X
PGS TS Nguyễn Thống
KHOẢNG TIN CẬY CỦA GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH TRONG TRƯỜNG HỢP BIẾN
CHUẨN Định nghĩa :
Khoảng tin cậy của giá trị trung bình là một
giá trị trung bình của mẫu sao cho khoảng tin cậy này chứa giá trị trung bình của tập hợp
14
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
: giá trị trung bình tính từ mẫu khảo
sát
Ghi chú : Những khoảng tin cậy sử dụng phổ
biến trong thực tế áp dụng là các khoảng tin
cậy 90%, 95% và 99%
X
15
(x e) (x e)
Khoảng tin cậy
e: biên độ khoảng tin cậy
x
X
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
16
) e t Pr(
1 ) e X x e Pr(
x x
x
x
) Pr(
2 1
x
e t
Phương trình toán học để xác định e:
Với α biết, tra bảng tìm e/σx
xác định e khi σx biết
) e X x e X Pr(
X
X x t
tâm & chuẩn hoá
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Ví dụ : Người ta muốn biết lương trung bình
của một Xí nghiệp lớn Mẫu n=100 công
nhân được chọn ngẫu nhiên để phỏng vấn
Kết quả từ mẫu cho thấy lương trung bình
là 200$ và độ lệch chuẩn là 25$
Xác định khoảng tin cậy của lương trung
bình với độ tin cậy 90%, 95%
Cho biết lương trung bình tuân theo phân
phối chuẩn
17 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
18
) e t Pr(
1 ) e X x e Pr(
x x
x
x
) e t Pr(
05 0 2
9 0 1
x
Phương trình toán học để xác định e:
Với phân phối chuẩn e 1 645
x
112 4 100
25 645 1 n
s 645 1
* 645 1
$]
1 204
$ 195
Trang 4PGS TS Nguyễn Thống 19
Kết luận: Lương trung bình của công nhân
Xí nghiệp khảo sát sẽ nằm trong khoảng từ
195.9$ đến 204.1$/tháng với xác suất là 90%
Lý luận tương tự tính với =95%
(khoảng tin cậy sẽ lớn hơn ?)
$]
1 204
$ 9 195
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập : Để nghiên cứu gía trị trung bình
thiết kế, từ 50 mẫu đất thí nghiệm trong
độ lệch chuẩn là 0,5kN/m 3 Giả thiết giá
chuẩn
Xác định khoảng tin cậy của giá trị trung bình với độ tin cậy 95% và 90%
20
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Bài tập : Phòng thí nghiệm X muốn xác định ứng
suất kéo chảy trung bình của thép do xưởng
sản xuất để phục vụ tính toán thiết kế Kết
quả kéo thép từ 10 mẫu thí nghiệm cho kết quả
như sau Giả thiết ứng suất chảy trung bình
theo phân phối chuẩn
a Xác định khoảng tin cậy của giá trị trung bình
với độ tin cậy 95% và 90%
b Tính giá trị TMẫu 1 2 0 để xác suất : 3 4 5 6 7 8 9 10
T(kN/cm 2 ) 35.7 40.2 38.3 43.4 37.9 41.0 39.5 37.0 42.0 42.0
% 95 ) T T Pr( 0
21 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy Hướng dẫn
Với t tuân theo phân phối N(0,1) Tra bảng tìm a 0 T 0
% 95 ) a t Pr(
) T t Pr(
% 95 ) T T Pr(
% 95 ) T T Pr(
0 T
0
T 0 T 0
22
T
0 0
T a with
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Bài tập : Kết quả thí nghiệm nén bê tông
của 50 mẫu trong phòng thí nghiệm có
giá trị trung bình khả năng chịu nén là
Xác định khoảng tin cậy của giá trị trung
bình với độ tin cậy 95% và 90%
23 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Bài tập 1 : Một mẫu lấy ngẫu nhiên n=36 cơng nhân và kết quả tính cho thấy lương trung bình tháng là =200USD và độ lệch chuẩn của mẫu là s=12USD Xác định khoảng tin cậy của giá trị lương trung bình với độ tin cậy là 95% và 90%
Giả sử giá trị trung bình theo phân phối chuẩn và mẫu mẹ
cĩ kích thước lớn
Bài tập 2 : Tương tự bài 1 với n=50, =400USD và s=20USD
Bài tập 3 : Tương tự bài 2 với n=100, =400USD và s=20USD
Nhận xét các kết quả rút ra từ các ví dụ
24
Trang 5PGS TS Nguyễn Thống
25
KHOẢNG TIN CẬY CỦA GIÁ
TRỊ TRUNG BÌNH VỚI
TRƯỜNG HỢP PHÂN PHỐI STUDENT
PGS TS Nguyễn Thống
Trong thực hành, khi sự lấy mẫu khơng thỏa mãn một số điều kiện khả năng gặp sai số lớn khi nghiên cứu giá trị trung bình
Trong trường hợp đĩ phân phối Student sẽ dùng
trung bình C ụ thể là khi:
- Kích thước mẫu bé (n<30)
- Độ lệch chuẩn của phân phối mẹ khơng biết
Phân phối Student sử dụng cĩ bậc tự do là (n-1)
26
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Phân phối Student và phân phối chuẩn
27
Phân phối chuẩn N(0,1)
Phân Student với bậc tự do df
0 Nhận xét: Biến theo phân phối Student phân tán
xung quanh 0 LỚN hơn biến theo phân phối chuẩn
p
t
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Ví dụ : Người ta muốn biết lương trung bình của một Xí nghiệp lớn Mẫu 100 công nhân được chọn ngẫu nhiên để phỏng vấn Kết quả tính từ mẫu cho thấy lương trung bình là 200$ và độ lệch chuẩn là 25$
Xác định khoảng tin cậy của lương trung bình với độ tin cậy 90% với phân phối Student
(So sánh với kết quả BT trước với phân phối chuẩn Nhận xét).
$]
1 204
$ 195 [
% 90 ) BTtruoc
28
$]
16 204
$ 84 195 [
%
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Bài tập : Kết quả tính trọng lượng đơn vị tự
chuẩn
Xác định khoảng tin cậy của giá trị trung
bình với độ tin cậy 95% và 90%
29 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Ví dụ Một mẫu lấy ngẫu nhiên gồm n=10 bóng đèn cho thấy tuổi thọ trung bình là X=4000h và độ lệch chuẩn của mẫu là s=200h
Xác định khoảng tin cậy của giá trị tuổi thọ trung bình bóng đèn với xác suất 95%
Ví dụ : Như trên với n=25, x=3500h, s=150h
Chú ý: Sử dụng phân phối Student với bậc
Trang 6PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập : Một thí nghiệm địa chất để xác định dung
trọng tự nhiên trung bình dùng trong thiết kế
của một tầng địa chất được lấy 10 mẫu và cĩ giá
trị như sau
a Xác định khoảng tin cậy của giá trị trung bình
cho 2 t/hợp là 90% và 95%
b Xác định giá trị trung bình thiết kế với độ
tin cậy là 99%
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1,62 1,67 1,59 1,80 1,67 1,69 1,66 1,65 1,70 1,7
31
Hướng dẫn: γ=1.675T/m3 ; σ=0.056T/m3 PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập : Thí nghiệm được thực hiện trên 10 mẫu lấy từ tầng địa chất khảo sát Kết quả
trung bình với độ tin cậy 99%
32
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Ví dụ: Một thí nghiệm địa cơ xác định dung
trọng tự nhiên (T/m 3 ) của một tầng điạ chất
gồm cĩ 10 mẫu cho kết quả sau Xác định
khoảng tin cậy giá trị trung bình với độ tin
cậy 95%
γ(t/m3) 1.7 1.7 1.7 1.7 1.6 1.67
γ(t/m3) 1.65 1.6 1.65 1.75 1.672 0.047
33 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy Phân phối Chuẩn
34
t
α=Pr(Xi > t)
0
p Hàm mật độ xác suất p
X
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
t 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0 5000 4960 4920 4880 4840 4801 4761 4721 4681 4641
0.1 4602 4562 4522 4483 4443 4404 4364 4325 4686 4247
0.2 4207 4168 4129 4090 4052 4013 3974 3936 3897 3859
0.3 3821 3873 3745 3707 3669 3632 3594 3557 3520 3483
0.4 3446 3409 3372 3336 3300 3264 3228 3192 3156 3121
0.5 3085 3050 3015 2981 2946 2912 2877 2843 2810 2776
0.6 2743 2709 2676 2643 2611 2578 2546 2514 2483 2451
0.7 2420 2389 2358 2327 2296 2266 2236 2206 2217 2148
0.8 2119 2090 2061 2033 2005 1977 1949 1922 1894 1867
0.9 1841 1814 1788 1762 1736 1711 1685 1660 1635 1611
1 1587 1562 1539 1515 1492 1469 1446 1423 1401 1379
1.1 1357 1335 1314 1292 1271 1251 1230 1210 1190 1170
1.2 1151 1131 1112 1093 1075 1056 1038 1020 1003 985
1.3 968 951 934 918 901 885 869 853 838 823
35 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy 1.4 808 793 778 764 749 735 721 708 694 681 1.5 668 655 643 630 618 606 594 582 571 559 1.6 548 537 526 516 505 495 485 475 465 455 1.7 446 436 427 418 409 401 392 384 375 367 1.8 359 351 344 366 329 322 314 307 301 294 1.9 287 281 274 268 262 256 250 244 239 233
2 228 222 217 212 207 202 197 192 188 183 2.1 179 174 170 166 162 158 154 150 146 143 2.2 139 136 132 129 125 122 119 116 113 110 2.3 107 104 102 99 96 94 91 89 87 84 2.4 82 80 78 75 73 71 69 68 66 64 2.5 62 60 59 57 55 54 52 51 49 48 2.6 47 45 44 43 41 40 39 38 37 36 2.7 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 2.8 26 25 24 23 23 22 21 20 20 19 2.9 19 18 18 17 16 16 15 15 14 14
3 13 13 13 12 12 11 11 10 11 10
t 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
36
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
Trang 7PGS TS Nguyễn Thống
Phân phối Student
) t X Pr( i
37
t
0
p Hàm mật độ xác suất p
1 ,325 ,727 1,376 3,078 3,314 12,706 31,821 63,657
2 ,289 ,617 1,061 1,886 2,920 4,303 6,965 9,925
3 ,277 ,584 ,978 1,638 2,353 3,182 4,541 5,841
4 ,271 ,569 ,941 1,533 2,132 2,776 3,747 4,604
5 ,267 ,559 ,920 1,476 2,015 2,571 3,365 4,032
6 ,265 ,553 ,906 1,440 1,943 2,447 3,143 3,707
7 ,263 ,549 ,896 1,415 1,895 2,365 2,998 3,499
8 ,262 ,546 ,889 1,397 1,860 2,306 2,896 3,355
9 ,261 ,543 ,883 1,383 1,833 2,262 2,821 3,250
10 ,260 ,542 ,879 1,372 1,812 2,228 2,764 3,169
11 ,260 ,540 ,876 1,363 1,796 2,201 2,718 3,106
12 ,259 ,539 ,873 1,356 1,782 2,179 2,681 3,055
13 ,259 ,538 ,870 1,350 1,771 2,160 2,650 3,012
14 ,258 ,537 ,868 1,345 1,761 2,145 2,624 2,977
15 ,258 ,536 ,866 1,341 1,753 2,131 2,602 2,947
16 ,258 ,535 ,865 1,337 1,746 2,120 2,583 2,921
17 ,257 ,534 ,863 1,333 1,740 2,110 2,567 2,898
Bậc tự do (n-1)
t
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
16 ,258 ,535 ,865 1,337 1,746 2,120 2,583 2,921
17 ,257 ,534 ,863 1,333 1,740 2,110 2,567 2,898
18 ,257 ,534 ,862 1,330 1,734 2,101 2,552 2,878
19 ,257 ,533 ,861 1,328 1,729 2,093 2,539 2,861
20 ,257 ,533 ,860 1,325 1,725 2,086 2,528 2,845
21 ,257 ,532 ,859 1,323 1,721 2,080 2,518 2,831
22 ,256 ,532 ,858 1,321 1,717 2,074 2,508 2,819
23 ,256 ,532 ,858 1,319 1,714 2,069 2,500 2,807
24 ,256 ,531 ,857 1,318 1,711 2,064 2,492 2,797
25 ,256 ,531 ,856 1,316 1,708 2,060 2,485 2,787
26 ,256 ,531 ,856 1,315 1,706 2,056 2,479 2,779
27 ,256 ,531 ,855 1,314 1,703 2,052 2,473 2,771
28 ,256 ,530 ,855 1,313 1,701 2,048 2,467 2,763
29 ,256 ,530 ,854 1,311 1,699 2,045 2,462 2,756
30 ,256 ,530 ,854 1,310 1,697 2,042 2,457 2,750
40 ,255 ,529 ,851 1,303 1,684 2,021 2,423 2,704
60 ,254 ,527 ,848 1,296 1,671 2,000 2,390 2,660
120 ,254 ,526 ,845 1,289 1,658 1,980 2,358 2,617
,253 ,524 ,842 1,282 1,645 1,960 2,326 2,576 39 PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT PHÂN PHỐI STUDENT
40
n 1
2 2 n
n 1
n
2
x u 1 0
(u) e x dx
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy
HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT
PHÂN PHỐI 2
41
2 ( 1)
2 2
( ) 2
1
2
2 ( ) 2
PGS TS Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ & KỸ THUẬT
Chương 2: Khoảng tin cậy HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT PHÂN PHỐI FISHER
42
1 2
2 2
n n
e 2
n n
n e n
2 2
Trang 8PGS TS Nguyễn Thống
43
HEÁT CHÖÔNG