Theo sơ đồ trên, để rút ngắn thời gian 1 tuần chi phí đơn vị thời gian rút ngắn phải trã: week / VND... Với thông tin như trên, trong thực tế chúng ta có thể gặp các bài toán có dạng
Trang 1CHƯƠNG 1: Khái niệm về kinh tế ñầu tư.
CHƯƠNG 2: Nội dung lập dự án ñầu tư.
CHƯƠNG 3: Dự báo.
CHƯƠNG 4: Hoạch ñịnh dự án.
CHƯƠNG 5: Chỉ tiêu ñánh giá & lựa chọn dự án CHƯƠNG 6: Phân tích Kinh tế, xã hội - Tài chính, CHƯƠNG 7: Phân tích rủi ro.
Kết quả phục vụ cho phân tích,
ñánh giá hiệu quả dự án, quản lý
thực hiện dự án.
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch ñịnh dự án.
CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ðỊNH DỰ ÁN (HðDA)
• HðDA theo mốc thời gian.
• HðDA theo cấu trúc phân việc.
• HðDA theo sơ ñồ Gantt.
• HðDA theo sơ ñồ mạng (CPM, PERT).
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch ñịnh dự án.
HOẠCH ðỊNH DỰ ÁN THEO MỐC THỜI GIAN
Thời gian Năm 1 Năm 2
Công việc B
Công việc C
A 1 A 2 A n Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3 Cấp n
DỰ ÁN
A 2-1 A 2-2 A 2-k
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch ñịnh dự án.
HOẠCH ðỊNH THEO CẤU TRÚC PHÂN VIỆC
Trang 27/22/2010 7
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch ñịnh dự án.
Hoạch ñịnh dự án theo sơ ñồ Gantt
(sơ ñồ thanh ngang).
4 sau E
F
8 _
E
5 sau A, B
D
3 sau A, B
C
9 _
B
10 _
F E D C B A
15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
Tu ầ n CV
Ví dụ : Một dự án ñược mô tả bởi các công việc và các ràng
buộc ñược trình bày trong bảng sau:
14/02/2002 0
E, F Finish
05/02/2002 8
C, D
F
25/01/2002 5
B
E
25/01/2002 2
B
D
28/01/2002 6
A
C
21/01/2002 4
-B
21/01/2002 5
-A
21/01/2002 0
Start
Bắt ñầu Thời gian
(ngày)
Công tác
trước Công tác
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch ñịnh dự án.
Sơ ñồ Gantt cho bởi phần mềm Microsoft Project như sau:
công vi ệ c Trong tr ườ ng h ợ p d ự án có nhi ề u
công vi ệ c thì nh ượ c ñ i ể m này càng rõ nét.
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch ñịnh dự án.
• Không thu ậ n ti ệ n (c ấ p thông sô 2 ) khi phân tích
ñ ánh giá các ch ỉ tiêu kinh t ế k ỹ thu ậ t c ủ a d ự
án.
VÌ V Ậ Y, ðỐ I V Ớ I D Ự ÁN CÓ QUI MÔ L Ớ N
NG ƯỜ I TA TH ƯỜ NG S Ử D Ụ NG S Ơ ðỒ
M Ạ NG.
Trang 37/22/2010 13
HO Ạ CH ðỊ NH D Ự ÁN THEO S Ơ ðỒ M Ạ NG
G ồ m cĩ 2 ph ươ ng phá p
- Ph ương pháp đường găng CPM
( C ritical P ath M ethod)
Phương pháp này sử dụng mơ hình t ấ t
đị nh , thời gian hồn thành mỗi hạng
mục cơng việc cơ bản là h ằ ng s ố
su ấ t theo đĩ thời gian hồn thành cơng việc được cho dưới dạng hàm phân ph ố i xác su ấ t (phân ph ố i bêta).
Hàm mâ0t độ xác suất bêta
HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT PHÂN PHỐI BÊTA
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Thiết lập một sơ đồ mạng cĩ 2 phương pháp :
Ph ươ ng pháp 1 : Thiết lập theo sơ đồ trong đĩ
một cơng tác cơ bản biểu thị bằng 1 vect ơ
(trong một số tài liệu người ta gọi đây là
phương pháp AOA - Activity On Arrow).
A (5) j
B(10)
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Ph ươ ng pháp 2 : Thiết lập theo sơ đồ trong đĩ một cơng tác cơ bản biểu thị bằng 1 nút (trong một số tài liệu người ta gọi đây là phương pháp AON - Activity On Node).
B (10)
A (5)
Trang 47/22/2010 19
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch ủịnh dự ỏn.
• Về nguyờn tắc ta cú thể chuyển ủổi từ sơ ủồ mạng
dạng AON thành dạng AOA và ngược lại Xem
Coõng taực aỷo (Dummy)
3
4 a
b Sai vỡ a=34 vaứ b=34
5 ẹuựng
AÛo
a b ẹoồi thaứnh
3
4
d khoõng ủoứi hoỷi sau coõng taực c
a b c d e
a b
C D
A C
Khụng cú B
Khụng cú A
Cụng tỏc ủi trước Cụng tỏc
4 E
Bà i t ậ p: Vẽ sơ đồ mạng A-O-A cho dự án được mô tả bởi các công việc sau:
6
D, E G
1
B, C F
6
B, C E
4 A
D
5 A
C
2 -
B
4 -
A
(tuần) Thời gian hoàn thành Công việc trước
đó Công việc
Trang 5sau H, F I
sau D, E H
sau D, E G
sau B, C F
sau B, C E
sau A D
sau A C
B
A
-Công tác ñi trước Công việc
Th ờ i ñiể m mu ộ n nh ấ t ñể công tác b ắ t
ñầ u LS
LS (L atest S tart ) là thời ñiểm muộn nhất
mà công tác phải bắt ñầu.
Th ờ i ñiể m mu ộ n nh ấ t ñể công tác k ế t thúc LF
LF (L atest F inal ) là thời ñiểm muộn nhất
ðƯỜ NG G Ă NGðịnh nghĩa: ðườ ng găng l à t ậ p h ợ p các công vi ệ c c ơ ba Q n (thành chu ỗ i liên t ụ c)
t ừ kh ở i ñầ u ñế n k ế t thúc d ự án v ớ i tính
ch ấ t là b ấ t k ỳ m ộ t s ự kéo dài th ờ i gian hoàn thành c ủ a b ấ t k ỳ công vi ệ c c ơ b ả n nào trên ñườ ng găng c ũ ng kéo theo s ự
kéo dài th ờ i gian hoàn thành d ự án
Trang 67/22/2010 31
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
ðể cĩ số liệu xác định đường găng cho
sơ đồ mạng thực hiện 2 bước:
• B ướ c 1 : Giải bài tốn xuơi dịng với
Ví d ụ: Xét m ộ t d ự án xây d ự ng X v ớ i các h ạ ng m ụ c cơng vi ệ c và th ờ i gian hịan thành đượ c trình bày trong b ả ng sau:
25 tuần 2 H
5 G
3 F
4 E
4 D
2 C
3 B
2 A
Thời gian kỳ vọng hồn thành cơng tác (tuần) Cơng việc
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
Ràng buộc về thứ tự cơng việc như sau: A Chuẩn bị mặt
bằng ; B Bố trí đường thi cơng ; C sau A ; D sau B ; E
sau C ; F sau C ; G sau D, E ; H sau F, G.
KHỞI HÀNH SỚM
3 Earliest Final Time (EF)
7 XUƠI D Ị NG
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
i
k
Earliest Start Time (ES)
Earliest Final Time (EF)
C t=4 Earliest Start Time (ES) 2
KHỞI HÀNH SỚM
m
Earliest Final Time (EF)
9
j
B t=3
Earliest Start Time (ES)
2
5
XUƠI D Ị NG
Trang 7EF=7 ES=13 EF=15
Giải xuơi dịng
Thời gian cần thiết hoàn thành dự án
đ ĩ cĩ s ự h ộ i t ụ c ủ a ít nh ấ t 2 cơng vi ệ c (ví d ụ
nút 5, nút 6).
• T ạ i s ự ki ệ n 5, ES =8 vì G ch ỉ cĩ th ể b ắ t đầ u
s ớ m nh ấ t khi c ả 2 cơng vi ệ c E và D đề u k ế t thúc Trong khi đ ĩ D k ế t thúc thúc s ớ m nh ấ t
là EF=7 tu ầ n và E k ế t thúc s ớ m nh ấ t là EF=8
tu ầ n, do đ ĩ G ch ỉ cĩ th ể b ắ t đầ u s ớ m nh ấ t sau 8 tu ầ n mà thơi.
• Theo k ế t qu ả bài tốn xuơi dịng ta cĩ
th ờ i gian c ầ n thi ế t để hồn thành d ự án
là 15 tu ầ n.
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
KẾT THÚC MUỘN
3 Latest Final Time (LF)
10
NGƯƠ0C DO@NG
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
A
1
B C
Ngược dịng
Trang 8E (t=4) LF=8 LF=13
Giải ngược dịng
LF=15 LS=13 LF=13
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Ghi chú: Khi gi ả i ng ượ c dịng c ầ n chú ý các
đ i ể m nút ở đ ĩ cĩ s ự xu ấ t phát c ủ a ít nh ấ t 2 cơng vi ệ c (ví d ụ nút 4).
• T ạ i s ự ki ệ n 4, th ờ i gian tr ễ nh ấ t ph ả i cĩ là LF=4 vì th ờ i gian kh ở i hành tr ễ nh ấ t t ạ i nút
XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG GĂNG
Công tác A là găng LS = ES
Cĩ 0
13 13 H
Cĩ 0
8 8 G
Khơng 6
10 4 F
Cĩ 0
4 4 E
Khơng 1
4 3 D
Cĩ 0
2 2 C
Khơng 1
1 0 B
Cĩ 0
0 0 A
T/đường găng ? (LS-ES)
LS ES Cơng việc
Thời gian tối thiểu để hồn thành dự án
• Là th ờ i đ i ể m s ớ m nh ấ t để s ự ki ệ n cu ố i cùng c ủ a d ự án x ả y ra va ] k ế t thú c.
• Th ời gian tối thiểu để hồn thành dự
án ở ví dụ trên là 15 tu ầ n ðường găng
A-C-E-G-H
Trang 9N ế u 1 cơng tác trên đườ ng g ă ng b ị tr ễ
thì th ờ i gian c ầ n thi ế t hồn thành tồn
Cơng tá c B cĩ 1 tu ầ n d ư$ tr ưd
Cơng tá c F cĩ 6 tu ầ n d ư$ tr ưd
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
MỘT DẠNG TRÌNH BÀY KHÁC KHI GIẢI
XUÔI & NGƯỢC DÒNG ĐƯỜNG GĂNG
ES LS
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Bài tập (CPM): Cho dự án có sơ đồ mạng sau Xác định đường găng, thời gian hoàn thành dự án.
Trang 107/22/2010 55
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
Bài tập (CPM): Cho dự án có sơ đồ mạng sau Xác
định đường găng, thời gian hoàn thành dự án.
PGS Dr Nguyễn Thống
1
2 4
5 A=5
B=4
C=6
D=7 E=6
F=5 G=7 J=8 I=8 H=5 K=10 L=12 M=4
L Ậ P & TH Ẩ M M ð ð Ị NH D Ự ÁN N ð ð U T U T Ư Ư
Ch ươ ươ ng ng 4: Ho 4: Ho ạ ch đị nh d ự án.
ĐIỀU CHỈNH TIẾN ĐỘ VỚI CPM
Xem xét khả năng rút ngắn thời gian
hoàn thành dự án và “cái giá” phải trả ?
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
• Mỗi công việc cơ bản có thể mô tả quan hệ
giữa thời gian hoàn thành và chi phí phải trả có các dạng xem sau
C=20
C=80 Giảm thời gian
thi công
Thi công bình thường
0
DẠNG TUYẾN TÍNH
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Theo sơ đồ trên, để rút ngắn thời gian 1 tuần chi phí đơn vị thời gian rút
ngắn phải trã:
week / VND tr 20 1 4
20 80
=
−
−
Trang 11DẠNG TUYẾN TÍNH GÃY KHÚC
T=2 C=50
C=20
C=80 Giảm thời gian thi công
Thi công bình thường
C=20
C=80 Giảm thời gian thi công
Thi công bình thường
0
DẠNG RỜI RẠC
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Với thông tin như trên, trong thực tế chúng
ta có thể gặp các bài toán có dạng sau:
• Bước 1: Ước tính tất cả các cặp chi phí và
thời gian hoàn thành của các công tác trong
điều kiện bình thường và trong điều kiện đẩy
nhanh tiến độ Xác định chi phí rút ngắn đơn
vị Ti cho mỗi công tác.
• Bước 2: Xác định đường găng của dự án
trong điều kiện bình thường bằng lý thuyết
đã nói ở phần trên và chi phí của dự án tương
ứng với trường hợp này.
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
• Bước 3: Rút ngắn thời gian công tác trên đường găng có chi phí rút ngắn đơn vị nhỏ nhất.
• Bước 4: Xác định lại đường găng và tiếp tục
lặp lại bước 4 (nếu cần) để đạt được thời gian kết thúc dự án mong muốn.
Trang 12PGS Dr Nguyễn Thống
Có 3
19 16 1 2 H
Có 2
86 80 2 5 G
Không 0,5
30 30 2 3 F
Có 1
58 56 2 4 E
Không 1
49 48 3 4 D
Có 1
27 26 1 2 C
Không 2
34 30 1 3 B
Có 1
23 22 1 2 A
Nhanh Bình thường Nhanh Bình thường
(tr VNĐ/tuần) (tr VNĐ)
(Tuần)
Trên đường găng
Chi phí rút ngắn Chi phí
Thời gian hoàn thành
Công việc
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
Giả thiết rằng người ta muốn rút ngắn
thời gian hoàn thành dự án này xuống còn
14 tuần (chú ý, theo kết quả trên thời gian
hoàn thành dự án này theo đường găng là
Từ sơ đồ mạng ban đầu ta có các kết quả sau :
- Đường găng : A-C-E-G-H
- Thời gian thi công : 15 tuần (đường găng).
- Chi phí cho dự án : 308 tr VNĐ
PGS Dr Nguyễn Thống
) VND tr ( 308 16
30 22
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
Xét trên đường găng, từ kết quả tính chi phí gia tăng
đơn vị trong bảng trên ta thấy các công tác A, C, E
là bé nhất (1tr.VNĐ/tuần) Để rút ngắn tiến độ
xuống còn 14 tuần, ta có thể rút ngắn thời gian
thực hiện các công tác sau xuống 1 tuần:
Trường hợp rút ngắn thời gian thi công xuống 13 tuần.
• Từ kết quả nêu trên lưu ý là nếu muốn giảm thời gian thi
công xuống còn 13 tuần thì phải thực hiện giảm thời gian trên 2 đường găng mới có ý nghĩa.
• Xét chi phí gia tăng đơn vị trên từng đường găng:
• Đường găng A-C-E-G-H
- Công tác A : không thể rút ngắn
- Công tác C, E : 1 tr VNĐ/tuần (min)
- Công tác G : 2 tr VNĐ/tuần
- Công tác H : 3 tr VNĐ/tuần
Trang 137/22/2010 73
• Đường găng B-D-G-H
- Công tác B : 2 tr VNĐ/tuần
- Công tác D : 1 tr VNĐ/tuần (min)
- Công tác G : 2 tr VNĐ/tuần
- Công tác H : 3 tr VNĐ/tuần
PGS Dr Nguyễn Thống
• Để rút ngắn 1 tuần (xuống còn 13 tuần) ta có thể rút ngắn
thời gian thực hiện từ 1 trong 3 khả năng sau:
Rút ngắn G (công tác G là chung cho cả 2 đường găng).
• Chi phí gia tăng tương ứng là (ví dụ chọn giảm C và D):
Trong trường hợp mạng lưới đơn giản như mục trên, để điều chỉnh dự án ta có thể sử dụng các bước đã nêu để hiệu chỉnh tiến độ.
Trong trường hợp mạng lưới phức tạp hơn, phương pháp nêu trên sẽ có nhiều khó khăn và đôi lúc là không thể thực hiện được
Trong trường hợp đó phải sử dụng lý thuyết của
Quy hoạch tuyến tính (QHTT) để giải quyết bài toán.
Lấy lại ví dụ trên
Bước 1: Xác định các biến quyết định X i
• X A : thời gian kết thúc sớm nhất (EF A ) công tác A.
• X B : thời gian kết thúc sớm nhất (EF B ) công tác B.
• X C : thời gian kết thúc sớm nhất (EF C ) công tác C.
• X D : thời gian kết thúc sớm nhất (EF D ) công tác D.
• X E : thời gian kết thúc sớm nhất (EF E ) công tác E.
• X F : thời gian kết thúc sớm nhất (EF F ) công tác F.
• X G : thời gian kết thúc sớm nhất (EF G ) công tác G.
• X H : thời gian kết thúc sớm nhất (EF H ) công tác H.
• X start : thời gian khởi hành dự án (thường bằng 0).
• X finish : thời gian kết thúc dự án sớm nhất.
Trang 14• Y B : thời gian tối đa có thể rút ngắn công tác B
• Y C : thời gian tối đa có thể rút ngắn công tác C
• Y D : thời gian tối đa có thể rút ngắn công tác D
• Y E : thời gian tối đa có thể rút ngắn công tác E
• Y F : thời gian tối đa có thể rút ngắn công tác F
• Y G : thời gian tối đa có thể rút ngắn công tác G
• Y H : thời gian tối đa có thể rút ngắn công tác H.
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Bước 2: Xác định hàm mục tiêu:
Chú ý: Các hệ số trong hàm mục tiêu F là chi phí gia tăng đơn vị tương ứng cho công việc xét
19 16 1 2
H
Có 2
86 80 2 5
G
Không 0,5
30 30 2 3
F
Có 1
58 56 2 4
E
Không 1
49 48 3 4
D
Có 1
27 26 1 2
C
Không 2
34 30 1 3
B
Có 1
23 22 1 2
A
Nhanh Bình thường Nhanh
Bình
thường
(tr VNĐ/tuần) (tr VNĐ)
(Tuần)
Trên đường găng
Chi phí rút ngắn Chi phí
Thời gian hoàn
Bước 3: Các ràng buộc trong bài toán QHTT.
• Ràng buộc về thời gian có thể giảm được tối đa
Lấy từ số liệu trong bảng tính trên.
PGS Dr Nguyễn Thống
1 Y
; 2 Y
; 1
1 Y
; 2 Y
; 1
1 Y
; 3
- Ràng buộc về cấu trúc mạng lưới :
tất cả các công việc cơ bản của dự án đều
có các ràng buộc về đặc tính công việc so với các công việc khác (thực hiện trước, sau theo trình tự nếu có)
• Chúng ta bắt đầu dự án tại thời điểm 0:
0
XSTART =
Trang 157/22/2010 85
* Công tác A :
PGS Dr Nguyễn Thống
2 Y X
X ) Y 2 ( X
2 Y X X ) Y 2 ( X
X ) Y 3 ( X
2 Y X X ) Y 2 ( X
XC> A+ − C → C− A+ C>
4 Y X X ) Y 4 ( X
XD> E+ − D → D− E+ D>
4 Y X X ) Y 4 ( X
XE> C+ − E → E− C+ E>
3 Y X X ) Y 3 ( X
XF> C+ − F → F− C+ F>
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
* Công tác G : Đối với công tác G vì nó đi theo sau của 2 công việc D và E, do đó ta cần có 2 ràng buộc tương ứng :
XG> D+ − G → G− D+ G>
5 Y X X ) Y 5 ( X
XG> E+ − G → G− E+ G>
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
* Công tác H : Đối với công tác H vì nó đi theo sau của 2
công việc F và G, do đó ta cần có 2 ràng buộc tương ứng :
XH> F+ − H → H− F+ H>
2 Y X X ) Y 2 ( X
XH> G+ − H → H− G+ H>
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Thời gian hoàn thành dự án là :
- Ràng buộc về ý nghĩa vật lý của các biến :
H FINISH X
eger int Y
; X
; 0 Y
;
Xi j≥ i j →
Trang 167/22/2010 91
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư
Chương 4: Hoạch định dự án.
Để giải bài toán QHTT ta có thể sử dụng
các phần mềm chuyên dùng để giải
Trong số đó có thể sử dụng Excel trong
Tools với công cụ Solver
Sau đây trình bày kết quả tính toán với
Solver.
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
Chi phí phải trả thêm cho thêm cho quyết định
này là F=3 tr đồng.
PGS Dr Nguyễn Thống
L Ậ P & TH Ẩ M M ð ð Ị NH D Ự ÁN N ð ð U T U T Ư Ư
Ch ươ ươ ng ng 4: 4: Ho Ho ạ ch đị nh d ự án.
PHƯƠNG PHÁP PERT
(Program Evaluation and Review Technique)
L Ậ P & TH Ẩ M ðỊ NH D Ự ÁN ðẦ U T Ư Chương 4: Hoạch định dự án.
V ớ i ph ươ ng phá p CPM th ờ i gian hồ n