GIỚI THIỆU VỀ CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ DÙNG TRONG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG II.. GIỚI THIỆU VỀ CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ DÙNG TRONG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG 1.. Hệ thống điệnHệ thống điện trong công trìn
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
I GIỚI THIỆU VỀ CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ DÙNG
TRONG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
II NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG LẮP
ĐẶT THIẾT BỊ
III NỘI DUNG CỦA CÔNG TÁC GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT
BỊ
IV CÁC TIÊU CHUẨN, QUI TRÌNH ÁP DỤNG TRONG THI
CÔNG VÀ NGHIỆM THU TRONG CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
V NGHIỆM THU CÁC CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Trang 3GV.NCS.ThS
I GIỚI THIỆU VỀ CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ DÙNG
TRONG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1 Hệ thống điện
2 Hệ thống cấp nước
3 Hệ thống thoát nước
4 Hệ thống thông gió, tạo áp
5 Hệ thống điều hoà không khí
6 Hệ thống chống sét
7 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
8 Hệ thống thang máy
9 Một số hệ thống thiết bị khác
Trang 41 Hệ thống điện
Hệ thống điện trong công trình dân dụng thường bao gồm các thành phần sau:
` Nguồn cung cấp điện: điểm cấp điện của điện lực
hoặc máy phát điện.
` Các thiết bị quản lý và điều hành hệ thống điện:
biến áp, công tơ điện, bảng phân phối, tủ điện, ngắt điện, chuyển mạch,…
` Mạng lưới dây dẫn điện.
` Các dạng phụ tải tiêu thụ điện (các thiết bị điện:
đèn, quạt, tủ lạnh, bàn ủi, máy giặt, bếp, TV,máy
Trang 5GV.NCS.ThS
Trang 7GV.NCS.ThS
Hệ thống cấp nước có thể gồm:
` Hệ thống cấp nước ăn uống.
` Hệ thống cấp nước sinh hoạt.
` Hệ thống cấp nước cho sản xuất và dịch vụ.
` Hệ thống cấp nước chữa cháy.
2 Hệ thống cấp nước
Trang 9GV.NCS.ThS
Trang 102 Hệ thống cấp nước (2)
Hệ thống cấp nước bên trong nhà thường bao gồm các thành phần sau:
` Nguồn cung cấp nước
` Các thiết bị quản lý và điều hành hệ thống cung cấp nước
` Mạng lưới đường ống dẫn nước.
Các thiết bị dùng nước
Trang 11GV.NCS.ThS
3 Hệ thống thoát nước
Hệ thống thoát nước bên trong nhà có thể
gồm:
` Hệ thống thoát nước mưa.
` Hệ thống thoát nước tiểu và phân.
` Hệ thống thoát nước sinh hoạt.
` Hệ thống thoát nước của sản xuất và dịch
vụ.
Trang 13GV.NCS.ThS
3 Hệ thống thoát nước (2)
Hệ thống thoát nước bên trong nhà thường bao gồm các thành phần sau:
` Điểm thu nước.
` Các thiết bị quản lý và điều hành hệ thống thoát nước.
` Mạng lưới đường ống, mương rãnh thoát nước.
` Các thiết bị thải nước.
Trang 144 Hệ thống thông gió, tạo áp
` Hệ thống thông gió có chức năng cấp / hút
không khí, thải bụi, thải khí độc.
` Hệ thống tạo áp thường có chức năng tạo áp
lực dương cho không khí bên trong khu vực nào đó.
Trang 15GV.NCS.ThS
4 Hệ thống thông gió, tạo áp (2)
Hệ thống thông gió, tạo áp thường bao gồm các thành phần sau:
` Quạt gió (hướng trục, ly tâm).
` Ống dẫn không khí.
` Các phụ kiện của hệ thống thông gió.
Trang 17GV.NCS.ThS
5 Hệ thống điều hòa không khí
Hệ thống điều hoà không khí có chức năng
làm mát / nóng không khí.
Hệ thống điều hoà không khí hiện nay có thể
chia làm 3 loại theo công suất:
` Loại 1 khối và 2 khối (công suất nhỏ).
` Loại tủ (công suất trung bình).
` Loại trung tâm (công suất lớn).
Trang 19GV.NCS.ThS
6 Hệ thống chống sét
Hệ thống chống sét hiện nay gồm 2 loại: cổ
điển (thụ động) và hiện đại (chủ động).
Mỗi loại đều bao gồm 3 bộ phận chính:
` Bộ phận thu sét.
` Bộ phận dẫn sét.
` Bộ phận thoát sét.
Trang 21GV.NCS.ThS
7 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Hệ thống phòng và chữa cháy thông thường bao
gồm 2 bộ phận: báo cháy và chữa cháy.
Bộ phận báo cháy gồm:
` Hệ thống điều khiển trung tâm.
` Các thiết bị phát hiện các yếu tố gây cháy / do
cháy sinh ra.
` Các thiết bị báo động.
Bộ phận chữa cháy (loại vách tường) gồm:
` Các thiết bị chứa các chất dập cháy.
` Các thiết bị tạo áp lực nước chữa cháy.
` Nguồn nước chữa cháy.
` Hệ thống đường ống dẫn nước chữa cháy.
` Hệ thống lăng phun nước.
Trang 23GV.NCS.ThS
Trang 25GV.NCS.ThS
8 Hệ thống thang máy
Hệ thống thang máy thường đảm đương việc
vận chuyển người / vật liệu theo chiều đứng hoặc chiều ngang, có thể xếp thành các loại:
` Thang máy vận hành theo chiều đứng.
` Thang máy vận hành theo chiều xiên.
` Thang máy vận hành theo chiều ngang.
Ở đây chỉ trình bày hệ thống thang máy vận
hành theo chiều đứng dùng điện.
Trang 268 Hệ thống thang máy (2)
Loại này thường gồm các bộ phận:
` Giếng thang: đỉnh giếng, thân giếng, đáy giếng.
` Buồng thang (cabin).
` Cửa tầng.
` Tang cuốn cáp.
` Đối trọng.
Trang 27GV.NCS.ThS
Trang 29GV.NCS.ThS
9 Hệ thống thiết bị khác
(radio, truyền hình mặt đất, truyền hình vệ tinh).
(điện thoại, truyền hình cáp).
` Hệ thống truyền số liệu bằng cáp (LAN, ADSL).
` Hệ thống tự động đóng mở cửa, thông báo.
` Hệ thống an ninh: quan sát, báo động.
` Hệ thống cấp ga.
` Hệ thống đổ và thu gom rác thải cho nhà cao
tầng.
` V.v…