Nội dung môn học Chương 1: Tổng quan về điều khiển tự động Chương 2: Mô tả toán học phần tử và hệ thống điều khiển Chương 3: Đặc tính động học của hệ thống Chương 4: Tính ổn định
Trang 1Điều Khiển
Tự Động
Trang 2Mục đích môn học
Nghiên cứu các phương pháp, công cụ
các hệ thống điều khiển tự động.
Trang 3Nội dung môn học
Chương 1: Tổng quan về điều khiển tự động
Chương 2: Mô tả toán học
phần tử và hệ thống điều khiển
Chương 3: Đặc tính động học của hệ thống
Chương 4: Tính ổn định của hệ thống
Chương 5: Chất lượng hệ thống điều khiển
Chương 6: Thiết kế và hiệu chỉnh hệ thống
Chương 7: Hệ thống điều khiển rời rạc
Trang 4Chương 1:
Tổng quan về điều khiển tự động
1.1 Các khái niệm cơ bản
1.2 Cấu trúc của hệ thống điều khiển
1.3 Các nguyên tắc điều khiển
Trang 51) Điều khiển
Ví dụ 1 : Lái xe, mục tiêu giữ tốc độ xe ổn định v=40 km/h
1.1 Các khái niệm cơ bản
Trang 61) Điều khiển
Ví dụ 1 : Lái xe, mục tiêu giữ tốc độ xe ổn định v=40 km/h
1 Mắt quan sát đồng hồ tốc độ Thu thập thông tin
2 Não so sánh v mong muốn và v thực tế, ra quyết định
tăng/giảm ga Xử lý thông tin
3 Tay vặn tay ga để thực hiện tăng/giảm ga Tác động
Kết quả : xe chạy với tốc độ ổn định 40 km/h
Điều khiển = quá trình thu thập thông tin, xử lý thông tin
và tác động lên hệ thống để biến đổi, hiệu chỉnh sao cho
đáp ứng của hệ đạt mục đích định trước
Điều khiển tự động = quá trình điều khiển không cần
sự tham gia trực tiếp của con người
1.1 Các khái niệm cơ bản
Trang 71.1 Các khái niệm cơ bản (tt)
Ví dụ 2: Điều khiển giữ ổn định mức nước h=const =H0
1 Thu thập thông tin: Thiết bị đo = phao
2 Xử lý thông tin: Bộ điều khiển = hệ thống đòn bẩy
3 Tác động: Cơ cấu tác động = van
Mức nước H0 có thể thay đổi bằng cách điều chỉnh độ dài thanh nối phao-đòn bẩy
Trang 81.1 Các khái niệm cơ bản (tt)
2) Tín hiệu
Lý thuyết thông tin: tín hiệu = nội dung thông tin
Bản chất vật lý: tín hiệu = đại lượng vật lý
(điện áp, dòng điện, vận tốc, vị trí, áp suất, nhiệt độ,…)
Toán học: tín hiệu = hàm số theo thời gian
( u(t), i(t), v(t), x(t), p(t), (t), )
Trên sơ đồ khối: các tín hiệu vào/ra = các mũi tên
Trang 9• Ví dụ về các tín hiệu vào, ra
điện áp u(t) vận tốc n(t)
góc quay(t)Động cơ điện
lưu lượng, áp suất vận tốc, vị trí, lực
Trang 10Chiết áp Điện áp
vị trí con trỏ
(góc xoay)
Trang 11Chiết áp Điện áp
vị trí con trỏ
(góc xoay)
Trang 12Linear potentiometer
Trang 13r(t) : tín hiệu vào, chuẩn (reference input), giá trị đặt trước (Set Value) y(t) : tín hiệu ra (output), biến quá trình, giá trị thực tế (Process Value) yht(t) : tín hiệu hồi tiếp, biến đo lường ( Measure Variable)
e(t) : tín hiệu sai lệch, sai số (error)
u(t) : tín hiệu điều khiển /tác động (control signal, Manipulate Variable) z(t): tín hiệu nhiễu ( Noise, Disturbance)
1.2 Cấu trúc hệ thống điều khiển
Trang 161.3 Các nguyên tắc điều khiển
1.3.1 Nguyên tắc điều khiển giữ ổn định
Mục tiêu: Duy trì đáp ứng y= hằng số định trước
Điều khiển bù nhiễu
Điều khiển san bằng sai lệch
Điều khiển phối hợp
1.3.2 Nguyên tắc điều khiển theo chương trình
Mục tiêu: Tạo đáp ứng y(t) có đặc tính thời gian định trước (chương trình=hàm thời gian).
1.3.3 Nguyên tắc điều khiển thích nghi
Mục tiêu: Điều khiển các đối tượng có mô hình toán và thông số động (thay đổi trong quá trình làm việc do ảnh hưởng của môi trường).
Trang 171) Điều khiển bù nhiễu (feedforward control)
- u(t) được hình thành dựa trên giá trị đo được của nhiễu.
- Tác động nhanh, ngăn chặn trước ảnh hưởng của nhiễu.
- Với hệ phức tạp (có nhiễu không biết trước/ không đo được) thì đáp ứng sẽ kém chính xác.
Nđộ ngoài trời
Lò sưởi Nđộ phòng
Nhiệt kế
PhòngRơle
Nđộ
Trang 18Nđộ
Trang 192) Điều khiển san bằng sai lệch (feedback control)
Bộ ĐK
Cảm biến nhiệt
Đặc điểm:
- u(t) được hình thành dựa trên độ sai lệch vào-ra.
- Có thể làm triệt tiêu ảnh hưởng của nhiễu không biết trước/ không đo được có khả năng tạo đáp ứng chính xác.
Quá trình hiệu chỉnh chậm hơn bù nhiễu (sai -> sửa sai).
Trang 203) Điều khiển phối hợp
Sơ đồ:
1.3.1 Nguyên tắc ĐK giữ ổn định (tt)
Đặc điểm: Kết hợp mạch bù nhiễu và mạch hồi tiếp.
- Mạch bù nhiễu sẽ tác động nhanh để bù trừ trước
ảnh hưởng của các nhiễu đo được.
- Mạch hồi tiếp sẽ tiếp tục hiệu chỉnh để triệt tiêu sai số
tạo ra bởi các nhiễu không đo được
Trang 21 Ví dụ:
Trang 231.4 Phân loại hệ thống điều khiển
1.4.1 Phân loại theo mạch hồi tiếp
Hệ kín (hệ hồi tiếp): Sử dụng mạch hồi tiếp
Hệ kín có loại một vòng hồi tiếp và nhiều vòng hồi tiếp
Hệ hở: Không dùng mạch hồi tiếp chỉ phù hợp với
các ứng dụng không đòi hỏi đáp ứng chất lượng cao
Trang 241.4 Phân loại hệ thống điều khiển
Trang 251.4 Phân loại hệ thống điều khiển
1.4.2 Phân loại theo đặc điểm mô tả toán học
Hệ liên tục
Tín hiệu truyền trong hệ là hàm số liên tục theo tgian
Mô tả bằng phương trình vi phân
Hệ rời rạc
Tín hiệu truyền trong hệ là dạng chuỗi xung / mã số
Mô tả bằng phương trình sai phân
Trang 261.4 Phân loại hệ thống điều khiển (tt)
Hệ tuyến tính (lý tưởng)
Đặc tính tĩnh của các phần tử là tuyến tính
(tín hiệu ra ở xác lập tỉ lệ với tín hiệu vào)
Mô tả bằng ph.trình vi phân/sai phân tuyến tính
Trang 271.4 Phân loại hệ thống điều khiển (tt)
Hệ bất biến (hệ dừng)
Các thông số của hệ (như khối lượng, độ cứng, ma sát, R,
L, C) là hằng số theo thời gian.
Mô tả bằng phương trình vi phân/sai phân hệ số hằng
Đáp ứng của hệ không phụ thuộc thời điểm tác động tín
hiệu vào.
Hệ biến đổi theo thời gian (hệ không dừng)
Ví dụ : tên lửa có khối lượng m= m(t).
1.4.3 Phân loại theo số lượng tín hiệu vào-ra
Hệ SISO (Single Input – Single Output): một ngõ vào – một ngõ ra.
Hệ MIMO (Multi Input – Multi Output) : nhiều ngõ vào – nhiều ngõ ra
Môn học Điều khiển tự động (45 tiết) chủ yếu khảo sát các hệ thống tuyến tính bất biến SISO
Trang 281.5 Các bài toán cơ bản
1) Bài toán phân tích
Biết sơ đồ cấu trúc và thông số của toàn bộ hệ thống
Yêu cầu:
Xét tính ổn định của hệ thống
Tìm tín hiệu ra y(t) khi biết tín hiệu vào r(t).
Biểu diễn y(t) bằng đồ thị.
Đánh giá chất lượng quá trình điều khiển
(xác định thời gian tăng trưởng t r , thời gian ổn định t s ,
độ vọt lố POT, sai số xác lập e (), …).
t lim y( t ) const ?
Trang 291.5 Các bài toán cơ bản
Trang 301.5 Các bài toán cơ bản
2) Bài toán thiết kế
Biết cấu trúc và thông số của đối tượng điều khiển
Yêu cầu:
Thiết kế bộ điều khiển (xác định loại và thông số tối ưu của bộ điều khiển) để hệ thống đạt yêu cầu chất lượng
đã đề ra.
Trang 311.6 Các ví dụ ứng dụng
Hệ điều khiển tốc độ động cơ Diesel, tuabin hơi
Trang 32• Hệ điều khiển tốc độ động cơ Diesel, tuabin hơi
- ĐTĐK, Thiết bị đo, Bộ điều khiển, Cơ cấu tác động = ?
y ht (t)
xylanh
Các thành phần chức năng cơ bản:
Trang 33• Hệ điều khiển tốc độ động cơ Diesel, tuabin hơi
Tên gọi, ký hiệu và bản chất vật lý của các tín hiệu:
Tín hiệu vào r(t):
Tốc độ đặt trước, đặt bằng cách chỉnh lực căng của lò xo
Tín hiệu ra y(t): Tốc độ thực tế của động cơ.
Tín hiệu hồi tiếp yht(t): Tốc độ y(t) được chuyển đổi qua lực
ly tâm, vị trí con lắc và tạo nên yht(t) là lực ép xuống lò xo.
Tín hiệu sai số e(t): Lực, thể hiện sai số giữa r(t) và yht(t)
Lực này làm dịch chuyển nòng van điều khiển e(t)=0 thì van ở
vị trí cân bằng.
Tín hiệu đ.khiển u1(t): Lưu lượng dầu vào xylanh.
Tín hiệu đ.khiển u2(t): Vị trí piston hay độ mở của van nh.liệu
Tín hiệu tác động u3(t): Lưu lượng nhiên liệu đưa vào đcơ.
Nhiễu z(t): Sự thay đổi bất thường của tải.
Trang 341.6 Các ví dụ ứng dụng
Hệ điều khiển tốc độ động cơ DC
0-10V
Trang 35• Hệ điều khiển tốc độ động cơ DC
r: Điện áp lấy từ chiết áp (0-10V) tốc độ đặt trước
y: Tốc độ thực tế của động cơ
yht: Điện áp chuyển đổi (0-10V)
e, u1, u2 : Điện áp
Nhiễu z: sự thay đổi bất thường của tải
- ĐTĐK, Thiết bị đo, Bộ điều khiển, CCTĐ = ?
- Bản chất vật lý của y, yht, r, e, u1, u2, z = ?
u 2 (t) e(t)
y ht (t)
u 1 (t)
TachometerKĐVS
z(t)
Trang 36• Hệ điều khiển tốc độ động cơ servo DC hồi tiếp tacho.
Trang 37• Hệ điều khiển động cơ servo DC hồi tiếp encoder
Trang 38• Hệ điều khiển tốc độ động cơ servo DC
rotor tacho
encoder
Trang 39• Hệ điều khiển tốc độ động cơ servo DC
Trang 401.6 Các ví dụ ứng dụng
Động cơ RC servo
Trang 411.6 Các ví dụ ứng dụng
Động cơ RC servo
Trang 421.6 Các ví dụ ứng dụng
Động cơ RC servo
Trang 431.6 Các ví dụ ứng dụng
Động cơ RC servo
Trang 44laser trên mục tiêu Cảm
biến gửi thông tin về vị trí
của mục tiêu tới các vi
mạch điện tử.
Các vi mạch điện tử sử dụng một thuật toán để điều khiển những bộ dẫn động điện từ, kích hoạt những vảy nhỏ xíu để chỉnh hướng viên đạn tới mục tiêu Thử nghiệm với khoảng cách 800m, đạn bắn với tốc độ ~720m/s, chỉ bay chệch mục tiêu <20cm.
http://vnexpress.net/gl/khoa-hoc/2012/02/dan-tu-doi-huong
Trang 451.6 Các ví dụ ứng dụng (tt)
Trang 461.6 Các ví dụ ứng dụng (tt)
Trang 471.6 Các ví dụ ứng dụng (tt)
Trang 481.6 Các ví dụ ứng dụng (tt)
Hệ thống điều khiển máy trộn
Trang 491.6 Các ví dụ ứng dụng (tt)
Hệ thống điều khiển nhiệt độ
Trang 501.6 Các ví dụ ứng dụng (tt)
Hệ thống điều khiển nhiệt độ
Trang 511.6 Các ví dụ ứng dụng (tt)
Hệ thống điều khiển máy CNC
Trang 521.7 Sơ lược lịch sử phát triển
hoá tại điểm làm việc, chứng minh tính ổn định của hệ phụ thuộc vào các nghiệm có phần thực dương của ph trình đặc tính.
bộ điều khiển sớm-trễ pha.