1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng quản lý năng lượng chương 6 đh thủy lợi

38 286 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 5,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với các công trình chỉ có mục tiêu phát điện Đối với các CT quan trọng thì lợi ích chính là chi phí vàocông trình thay thế Đối với các CT không quan trọng hoặc do tư nhân đầu tư thìl

Trang 1

I Khái niệm về dự án

KN: Là quá trình hoạt động mà trong đó tiền được sử dụng

để tạo ra cơ sở vật chất (hoặc các kết quả nhất định)nhằm sinh lợi trong một thời gian nhất định trong tươnglai

Dự án cần đảm bảo các mục tiêu sau:

Trang 3

III Đánh giá dự án

Đánh giá dự án chính là việc đánh giá hiệu quả kinh tế-kỹ

thuật của dự án mang lại

1 PTKT: Là việc đánh giá dự án đứng trên quan điểm của

toàn bộ nền kinh tế quốc dân

2 PTTC: Là việc đánh giá dự án trên quan điểm của chủđầu tư

IV PTKT và PTTC

Trang 4

 PTKT của dự án nhằm đánh giá làn lượt các chỉ

tiêu: ENPV, EIRR, B/C, thời gian hoàn vốn có chiết khấu CFBT/I

• Hệ số chiết khấu lấy 10%, nhà nước khuyến khích các

dự án không sử dụng vốn nhà nước có tỷ suất sinh lời

>10%

2 Phân tích tài chinh

• PTTC áp dụng cho phương án KT kiến nghị và được xem xét trên quan điểm của nhà đầu tư nhằm lựa chọn P/A tối ưu

• PTTC cần lưu ý đến vốn và phân bổ vốn, phân bổ lãi vay, yếu tố vận hành,…

Trang 5

I Các dạng lợi ích

2 Đối với công trình LDTH

1 Đối với các công trình chỉ có mục tiêu phát điện

Đối với các CT quan trọng thì lợi ích chính là chi phí vàocông trình thay thế

Đối với các CT không quan trọng hoặc do tư nhân đầu tư thìlợi ích chính là số tiền thu được từ bán điện

Đối với công trình LDTH việc đánh giá chính xác lợi ích củacác ngành tham gia vào LDTH là rất khó khăn do vậy…

Trang 6

II Các loại chi phí

1 Chi phí XDCT hay vốn đầu tư (K)

Đây chính là phần chi phí bỏ ra để thực hiện dự án trongthời gian xây dựng

Phần chi phí này được phân theo tiến độ thi công công trình

Gồm: Chi phí vào phần XD, thiết bị, đền bù giải phóng mặtbằng, chi phí tư vấn thẩm tra dự án

Trang 7

3 Chi phí khấu hao tài sản cố định (Ckh)

4 Chi phí thuế tài nguyên

5 Chi phí thuế TNDN

6 Chi phí trả lãi vay

2 Chi phí quản lý vận hành hàng năm (Cvh)

Đối với công trình TĐ thì chi phí vận hành hàng năm không

phụ thuộc vào lượng điện phát ra

Nlm>30MW thì Cvh = 1% đến 2% vốn đầu tư, ngược lạiCvh = 0,5% đến 1% vốn đầu tư

Trang 8

I Giá trị thời gian của đồng tiền

Vì sao phải xét giá trị thời gian của đồng tiền?

• Giả sử bỏ ra đồng tiền giá trị P, sau n năm với lãi suất

là i% thì thu được khoản tiền F Tìm F = ?

• Sơ đồ:

II Ph ép tính đa hợp

Trang 9

 Giả sử đầu năm thứ nhất bỏ ra khoản tiền là P thì:

 Cuối năm thứ nhất thu được khoản tiền là P + i.P = P.(1+i)

 Cuối năm thứ hai thu được khoản tiền là P.(1+i) = P.(1+i).i = P.(1+i)2

Trang 10

Đây là bài toán ngược của phép tính đa hợp Giả sử ở cuối năm thứ n có đồng tiền F, tìm giá trị P của đồng tiền F ở đầu năm thứ nhất

III Ph ép tính khấu hao

i

F P

1

Trang 11

 Giả sử năm thứ nhất bỏ ra khoản tiền là A thì đến hết năm thứ N giá trị của nó thu được là A.(1+i)N-1.

 Giả sử năm thứ hai bỏ ra khoản tiền là A thì đến

hết năm thứ N giá trị của nó thu được là 2

 Đến năm thứ N bỏ ra khoản tiền A thì cuối năm thu được vẫn là A

 Như vậy toàn bộ giá trị của đồng tiền không đổi A

bỏ ra hang năm thì sau N năm thu được là

IV Ph ép tính giá trị tương lai của đồng tiền không đổi A

1 1

.

1 1

A

Trang 12

 Nhân cả hai vế PT (*) với (1+i) ta có:

    1   2  2  1

1 1

.

1 1

1

n

1 1

Trang 13

 Giả sử hang năm chúng ta có một khoản

tiền không đổi (có thể là lợi ích hoặc chi

phí), tìm giá trị hiện tại của dòng tiền không đổi P đó.

 Áp dụng phần trên ta có giá trị tương lai của đồng tiền không đổi A là

N

1 1

Trang 14

I Phương pháp giá trị hiện tại ròng (NPV)

Trang 15

II Phương pháp tỷ số nội hoàn (IRR)

(Hệ số thu hòi vốn bên trong)

Trang 16

III Chỉ số khả năng sinh lời (B/C)

(Tỷ số lợi ích-chi phí )

Trang 17

IV Hệ số hoàn vốn (lợi nhuận/K)

Trang 19

V Hiệu quả của chi phí (Cmin)

Trang 20

VI Phân tích các hệ số ảnh hưởng

 Lợi ích (gặp bất lợi về thủy văn, giá điện

thay đổi)

 Chi phí (vốn thay đổi)

 Lãi suất I (do chính sách về tài chính thay đổi,…)

 Chính sách thay đổi (tiền lương thay đổi,…)

 Thời gian thi công kéo dài

Trang 21

 Vốn tăng 10%

 Điện năng giảm 10%

 Chi phí vận hành hàng năm tăng 10%

 Vốn tăng 10% và điện năng giảm 10%

• Là nhằm nghiên cứu đưa ra các yếu tố ảnh hưởng đén hiệu quả của dự án và đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yêu tố đó

• Đánh giá lại các tiêu chuẩn NPV, B/C; IRR,… khi các

điều kiện của dự án thay đổi

Mục đích của việc phân tích độ nhạy

Trang 22

I Các bảng biểu dùng trong phân tích kinh tế-tài chính dự án thủy điện

• Bảng phân vốn

• Bảng dự toán kết quả kinh doanh

• Bảng dòng tích luỹ kinh tế và các chỉ tiêu kinh tế

• Bảng dòng tích luỹ tài chính và các chỉ tiêu tài chính

Trang 26

II Áp dụng cho dự án cụ thể

Trang 27

I Nội dung công tác thẩm định:

 Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật với thiết kế cơ sở;

 Sự phù hợp của các phương án kỹ thuật và lựa chọn phương án tốt nhất

 Sự hợp lý của các giải pháp kết cấu công trình;

 Sự tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng

được áp dụng;

 Đánh giá mức độ an toàn công trình;

 Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị

công nghệ đối với công trình có yêu cầu công nghệ;

 Sự tuân thủ các quy định về môi trường, phòng

cháy, chữa cháy

Các ND này được xen lẫn trong quá trình đánh giá từng phần của dự án

Trang 28

 Tập 1: Thuyết minh chung

 Tập 2: Điều kiện tự nhiên

 Tập 3: Thủy năng-kinh tế năng lượng

Trang 29

1 Các tài liệu cơ bản

 Các văn bản pháp lý

 Các tiêu chuẩn thiết kế

 Biên chế hồ sơ và nội dung của dự án

 Tài liệu khí tượng thủy văn

 Tài liệu địa hình

 Tài liệu địa chất

Trang 30

2 Thuỷ năng-KTNL

 Các tài liệu sử dụng trong tính toán thủy năng

◦ Tài liệu địa hình: Z-F-V

◦ Tài liệu địa chất thủy văn

◦ Tài liệu về thủy văn (dòng chảy đến)

◦ Tài liệu khí tượng

◦ Tài liệu về dòng chảy rắn (bùn cát, phù sa)

◦ Quan hệ Q-Zhl

◦ Quan hệ tổn thất cột nước

◦ Đường đặc tính của tổ máy, nhà máy

 Các tài liệu đầu vào dùng trong phân tích KT-TC

Xác định hiệu ích và chi phí dựa trên các văn bản hiện hành của nhà nước quy định

Trang 31

2 Thuỷ năng-KTNL

 Phương pháp tính toán thủy năng

◦ Lựa chọn sơ đồ khai thác

◦ Phương pháp tính toán thủy năng

◦ Lựa chọn tuyến công trình

Trang 32

3 Thiết kế các công trình thủy công

 Phương án tuyến

 Bố trí công trình cho PA thiết kế

 Công trình dâng nước

◦ Tính toán thủy lực công trình tràn

◦ Tính toán kiểm tra ổn định và độ bền của đập, nền

◦ Trạng thái ứng suất biến dạng của đập tràn, nền

Trang 33

4 Tuyến NL và NMTĐ

 Thiết kế tuyến NL và NMTĐ

 Tính toán thủy lực công trình

 Tính toán ổn định và bền của công trình

Trang 34

6 Thiết kế tổ chức thi công

 Điều kiện xây dựng và các giải pháp thi công

 Phương án tổ chức thi công

 Biện pháp thi công chủ yếu

 Tổng tiến độ thi công

Trang 35

 Thuyết minh kích thước tính toán

 Chia lưới để tính toán khối lượng

 Tách khối lượng các hạng mục phải rõ ràng: Phân cấp đất đá, các loại BT,…

 Tách theo tên chi tiết, theo cách thi công các chi tiết (hay nói cách khác tách theo các đơn giá định mức đã cho) để dễ áp dụng

Trang 36

8 Phân tích kinh tế- tài chính (hiệu quả của DA)

 Phân tích kinh tế

◦ Chi phí đầu tư xây dựng công trình được lấy

bằng tổng vốn đầu tư ban đầu trước thuế

◦ Chi phí O&M

◦ Tổn thất và điện tự dùng

◦ Hệ số chiết khấu

◦ Hiệu ích của thủy điện

◦ Tiến hành phân tích lựa chọn phương án: Chọn tuyến, MND, MNC, Nlm, Z, Htt,

◦ Phân tích độ nhạy của PA chọn trong các TH: Tăng vốn 10%; giảm điện năng 10%; tăng vốn 10% đồng thời giảm điện năng 10%

Trang 37

8 Phân tích kinh tế- tài chính (hiệu quả của DA)

 Phân tích tài chính

◦ Vốn đầu tư ban đầu: Vốn tự có và vốn vay

◦ Chi phí trong quá trình sản xuất

 Khấu hao tài sản cố định

◦ Thời gian phân tích và hệ số chiết khấu tài chính

◦ Các khoản thu (lợi ích)

◦ Phân tích độ nhạy của PA chọn trong các TH: Tăng vốn 10%; giảm điện năng 10%; tăng vốn 10% đồng thời giảm điện năng 10%

Ngày đăng: 05/12/2015, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm