1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng kiến trúc dân dụng chương 4 TS KTS lê thị hồng na

62 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 18,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cửa sổ sử dụng giao thông Theo chiều ngang: sảnh, hành lang, tiền sảnh, tiền phòng… Theo chiều đứng: cầu thang, thang máy, thang cuốn, dốc thoải… 4.1 Không gian công năng Chương 4.KHÔNG

Trang 1

Chương 4 KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

4.1Không gian công năng

4.2Không gian giao thông

4.3 Quan hệ con người và không gian kiến trúc

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Khoâng gian beân trong

Trang 2

2

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Khoâng gian beân ngoa`i

4.1 Không gian công năng

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Cửa đi Cửa sổ

Trang 3

Không gian giao thông:

Vai trò chính là lối đi, lối di chuyển của con người, vật dụng và hàng hóa trong

công trình

Cửa sổ

sử dụng giao thông

Theo chiều ngang: sảnh, hành lang, tiền sảnh, tiền phòng…

Theo chiều đứng: cầu thang, thang máy, thang cuốn, dốc thoải…

4.1 Không gian công năng

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Các bộ phận liên hệ giữa bên trong và bên ngoài: cửa sổ và cửa đi.

Vị í S h i hô h ậ iệ dễ ắ ế đồ đ à h h ớ ở ử

KG

sử dụng

KG giao thông

Cửa đi Cửa sổ

Vị trí: Sao cho giao thông thuận tiện, dễ sắp xếp đồ đạc và chọn hướng mở cửa

sao cho không mất nhiều diện tích sử dụng…

Kích thước: Tùy theo yêu cầu sử dụng, yêu cầu thoát người và quan niệm về sự

may mắn trong cuộc sống

Vai trò: Cửa sổ, cửa đi có nhiệm vụ, chức năng liên hệ trong-ngoài, thông gió,

chiếu sáng, góp phần tạo vẻ thẩm mỹ cho công trình.

Trang 4

4

4.1 Không gian công năng

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Cửa đi (cửa ra vào): Xác định căn cứ vào yêu cầu phòng hỏa, thoát người  kích

thước, đồng thời kích thước phải đủ để khuâ vác đồ đạc, đi lại và thoát người

KG

sử dụng

KG giao thông

Cửa đi Cửa sổ

Chú ý: cửa dẫn vào sảnh và tiền sảnh phải mở vào, cửa ra vào công trình qua

sảnh phải mở ra

4.1 Không gian công năng

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Cửa đi Cửa sổ

Tạo tầm nhìn

Tham gia vào yếu tố mỹ quan

- Tỷ lệ giữa diện tích cửa / diện tích sàn phải >= 1/20 diện tích sàn

Trang 5

Các bộ phận liên hệ giữa bên trong và bên ngoài: cửa sổ và cửa đi.

sử dụng giao thông Cửa sổ

4.1 Không gian công năng

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Các bộ phận liên hệ giữa bên trong và bên ngoài: cửa sổ và cửa đi.

KG

sử dụng

KG giao thông

Cửa đi Cửa sổ

Trang 6

6

4.1 Không gian công năng

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Các bộ phận liên hệ giữa bên trong và bên ngoài: cửa sổ và cửa đi.

KG

sử dụng

KG giao thông

Cửa đi Cửa sổ

4.1 Không gian công năng

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Các bộ phận liên hệ giữa bên trong và bên ngoài: cửa sổ và cửa đi.

KG

sử dụng

KG giao thông

Cửa đi Cửa sổ

Trang 7

Quan hệ giữa các khơng gian chức năng:

Để tổng quát hoá khái quát hoá các mối quan hệ giữa các không gian chức

Đe tong quat hoa, khai quat hoa cac moi quan hệ giưa cac khong gian chưc

năng sử dụng trong công trình kiến trúc ta thường thiết lập sơ đồ quan hệ:

- Sơ đồ quan hệ tổng thể: Diễn đạt tổng thể các khối chức năng của công

trình Nhìn vào sơ đồ tổng quát, mặt bằng, mặt cắt, người kiến trúc sư dễ hình

dung ra quan hệ giữa các khu vực để tìm ra vị trí phù hợp của nhiều phương

án

- Sơ đồ quan hệ chi tiết: Diễn đat bằng hình vẽ hay ký hiệu từ các không gian Sơ đo qua ệ c t et e đạt ba g e ay y ệu tư cac o g g a

trong một khối chức năng Nhìn vào sơ đồ chi tiết, mặt bằng, mặt cắt này

người kiến trúc sư cũng hình dung được vị trí của các phòng, các không gian

sử dụng và mối quan hệ của chúng với nhau

Trang 8

8

Trang 10

10

4.1 Khơng gian cơng năng

Chương 4.KHƠNG GIAN KIẾN TRÚC

Ý nghĩa của việc phân tích về quan hệ chức năng:

Dễ so sánh để tìm ra phương án bố cục mặt bằng tối ưu về yêu cầu sử dụng, p g g y g

kỹ thuật, kết cấu và hình khối thẩm mỹ

Có thể dùng sơ đồ làm cơ sở dữ liệu đưa vào máy vi tính để phân tích, lựa

chọn phương án

Phân tích các loại giao thông: đối nội, đối ngoại, tính toán được tần xuất, chu

kỳ, thời gian hoạt động của con người trong công trình kiến trúc

X ù đị h ị t í ù kh â i ù kh ái hứ ê ät ù h th å õ ø

Xác định vị trí các không gian, các khối chức năng một cách cụ thể ro ràng

Dựa vào sơ đồ bố cục mặt bằng, mặt cắt giúp dễ hình dung ra hình khối, mặt

đứng, tầm nhìn từ trong ra ngoài, từ các tuyến giao thông bên ngoài tới công

trình để quyết định yếu tố thẩm mỹ

Trang 11

4.1Không gian công năng

4.2 Không gian giao thông

4.3 Quan hệ con người và không gian kiến trúc

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Khái niệm: Là không gian dành cho nhu cầu đi lại, vận chuyển của con người.

Hệ thống giao thông trong công trình ảnh hưởng rất lớn đến thời gian và năng

lượng của con người

Vai trò: Là yếu tố quyết định yêu cầu tiện nghi, chất lượng công trình.

Chiếm khối lượng và kinh phí lớn (gần ¼ của toàn công trình)

Trang 12

12

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Yêu cầu:

Đảm bảo kích thước: cao, rộng và dài.

Chiều cao: >= 2 2m  tạo cảm giác thoải mái

Chiều cao: > 2.2m  tạo cảm giác thoải mái

Chiều rộng: 550 – 600mm / 1 dòng người  đảm bảo thông suốt, không kẹt, tránh

hiện tượng thắt nút cổ chai, giao thông phức tạp

Chiều dài: tùy từng công trình, nhưng về không gian  càng ngắn càng tốt

Đảm bảo giao thông ngắn gọn, rõ ràng, đủ ánh sáng và an toàn.

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông NGANG Hành

Thang

Thang cuốn

Thang bộ đứng Thang

bộ

Trang 13

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Trang 14

14

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Trang 15

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông NGANG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG Đặc điểm:

Hành lang giữa: Tận dụng được diện tích nhưng chiếu sáng tự nhiên kém

( khoảng cách 20m)

Hành lang bên: Thông thoáng, chiếu sáng tốt nhất  HL 1 bên, 2 bên.

Hành lang cách: Tận dụng công suất, khác 2 dạng trên.

Hành lang đôi: Gồm 2 hành lang giữa trong cùng 1 bộ phận công trình

phần ở giữa (nếu có( sẽ là khối phụ VD: bệnh viện trường học

phần ở giữa (nếu có( sẽ là khối phụ VD: bệnh viện, trường học…

Hành lang cầu: Nối 2 khối công trình, có thể là không gian kín hoặc hở.

Sảnh: Phải đủ rộng, thoáng, không gian thoáng, cao.

Tiền phòng, tiền sảnh, các nút giao thông: kết nối HL và các không gian khác.

Trang 16

16

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Trang 17

Giao thông NGANG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Hành lang giữaHành lang 1 bên

Trang 18

18

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Hành lang cầu

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Trang 19

Giao thông NGANG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Trang 20

20

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Kích thước hành lang:

Chiều rộng: 125 người/ 1m rộng hành lang

Công trình công cộng ít người  HL rộng 2,4m

Nhà ở  HL rộng 1,2m – 1,8m

Chiều dài: phục thuộc vào cấp của công trình và những điều kiện PCCC.

Chiều cao: >2,2m, với công trình công cộng: 3m

Đồng thời phải có tỷ lệ hợp lý giữa cả 3 kích thước trên  không gian đẹp.

Trang 21

Giao thông NGANG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Trang 22

22

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Tiền phòngTiền sảnhSảnh

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Tiền phòngTiền sảnhSảnh

Trang 23

Giao thông NGANG

Hiên

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông NGANG

Hiên

Trang 24

24

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông ĐỨNG

Thang máy

Thang

Thang cuốn

Thang bộ đứng

Thang bộ

Bậc tam

cấp

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông ĐỨNG

Trang 25

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Dốc thoải (ramp dốc):

Độ dốc: 6 độ - 24 độ hoặc i = 10% - 40%

khi i >= 10%: dốc thoải phải có mặt chống trượt

Cho người (tàn tật, già, ốm bệnh, đi dạo): i = 8%-15% (10%);

Cho xe (garage): i <= 20% (12%-15%)

Cho xe (garage): i < 20% (12% 15%)

(có thể tổ chức nhiều độ dốc để giảm diện tích giao thông;

Cho hàng hóa: kho hàng, khu vực xuất nhập hàng của công trình…

Công trình: bệnh viện, nhà ở hoặc không gian cho người tàn tật, garage…

Trang 26

26

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 27

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 28

28

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 29

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 30

30

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG Bậc tam cấp: lối vào của công trình (tam tài)

Trang 31

Giao thông ĐỨNG Bậc tam cấp: lối vào của công trình (tam tài)

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

1 Sơ phác lại mặt bằng trên hình vẽ Ghi chú các cốt cao độ tại từng vị trí

khác cốt Xác định vị trí, số bậc của bậc tam cấp và hướng lên của ramp dốc

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Trang 32

32

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Thang cuốn

Thang bộ Thang cuốn (thang tự chuyển / escalators):

Độ dốc: i = 30%

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 33

Giao thông ĐỨNG

Thang cuốn

Thang bộ

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Thang cuốn

Thang bộ

Trang 34

34

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 35

Giao thông ĐỨNG

Thang cuốn

Thang bộ

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 36

36

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

1, 2, 3 vế

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 37

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

2 Sơ phác mặt bằng các kiểu cầu thang 3 vế 1 chiếu nghỉ

Sinh viên thực hiện các bài tập này theo nhóm

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 38

38

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Thang cuốn

Thang bộ Thang bộ (cầu thang / stairs):

3 Xác định kiểu kết cấu cầu thang trong các hình ảnh sau

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

H7

Trang 39

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 40

40

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 41

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 42

42

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 43

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Các bộ phận cấu tạo cầu thang bộ:

Giao thông ĐỨNG

Trang 44

44

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Các bộ phận cấu tạo cầu thang bộ:

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Thang bộ (cầu thang / stairs):

Giao thông ĐỨNG

Các bộ phận cấu tạo:

Trang 45

Giao thông ĐỨNG Các bộ phận cấu tạo bậc thang:

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG Các bộ phận cấu tạo bậc thang:

Trang 46

46

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC 4.2 Không gian giao thông

Các bộ phận cấu tạo bậc thang:

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Thang bộ (cầu thang / stairs):

n: số bước chân tại chiếu nghỉ

Thường lấy chiếu nghỉ = chiều rộng 1 vế thang hoặc >= 3b (3 bậc thang)

Lan can tay vịn: h = 800 – 1000 (900: người lớn; 650: trẻ em)

Trang 47

Thang bộ (cầu thang / stairs):

Vật liệu lan can: sắt, gỗ, inox, gạch xây…

Vật liệu tay vịn: gỗ, đá, inox, sắt…

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG Kích thước:

Trang 48

48

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG Kích thước:

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG Kích thước:

Trang 49

b Caàu thang :

Lan can, tay vịn:

– 2 loại: lan can đặc, lan can rỗng

(các khoảng trống <150)

– Tay vịn đảm bảo trơn, nhẵn y ị

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 50

50

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

4 Vẽ MẶT BẰNG cầu thang trong các mặt cắt sau Mỗi nhóm 1 MB

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

H3

H3

Trang 51

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 52

52

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 54

54

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Thang cuốn

Thang bộ Thang bộ (cầu thang / stairs):

Tính toán cầu thang:

Nhà ở: sinh – lão – bệnh – tử

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

5 Thiết kế, tính toán, vẽ MB, MC cầu thang cho: 1 nhà phố có 2 tầng,

tầng trệt cao 3.9m, tầng lầu cao 3.6m, không có sân thượng

Sinh viên thực hiện các bài tập này theo nhóm

Trang 55

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông ĐỨNG

Thang máy

Thang

Thang bộ đứng Thang máy:

- Các công trình kiến trúc >= 6 tầng: phải sử dụng thang máyCác công trình kiến trúc >= 6 tầng: phải sử dụng thang máy

- Một số ít công trình thấp tầng có bố trí thang máy: bệnh viện, khách sạn…

- Đặc điểm: cấu tạo thang máy đòi hỏi không gian hoạt động (giếng thang) cần có

độ chính xác cao và ổn định  giếng thang thường được thiết kế bằng BTCT

(đóng vai trò như 1 lõi cứng cho công trình)

Vì vậy hệ thống thang máy có ảnh hưởng lớn đến tổ hợp không gian kiến trúc

và bố cục mặt bằng trong các công trình cao tầng

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông ĐỨNG Thang máy:

Phân loại và phạm vi sử dụng: theo cách sử dụng có thể chia làm nhiều loại:

- Thang máy chở người

- Thang máy chở người nhưng có hàng hóa mang theo người

- Thang máy chở hàng hóa (điều khiển ngoài cabin)

- Thang máy chở hàng hóa nhưng có người đi kèm

- Thang máy chuyên dùng trong y tế (chở băng ca, xe lăn)

Tùy theo quy mô của công trình sẽ tính toán số lượng thang máy cần thiết kế

Xuất phát từ khía cạnh an toàn, thang máy thường được bố trí thành cụm thang,

tối thiểu mỗi cụm có ít nhất 2 thang máy

Khi thiết kế, cần lựa chọn loại thang và tìm hiểu kỹ cấu tạo và nguyên tắc vận

Trang 56

56

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 57

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông ĐỨNG

Thang máy

Thang

Thang bộ đứng

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 58

58

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Giao thông ĐỨNG

Trang 59

Giao thông ĐỨNG

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông ĐỨNG

Thang máy

Thang Thang bộ đứng

Trang 60

60

4.2 Không gian giao thông

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

Phân loại: Giao thông NGANG và giao thông ĐỨNG.

Giao thông ĐỨNG

Chương 4.KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

6 Vẽ mặt bằng, mặt cắt cầu thang trong công trình đang sử dụng

Sinh viên thực hiện các bài tập này theo nhóm

Ngày đăng: 05/12/2015, 20:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng : Tùy theo chức năng và của sự sáng tạo người thiết - Bài giảng kiến trúc dân dụng  chương 4   TS KTS  lê thị hồng na
Hình d áng : Tùy theo chức năng và của sự sáng tạo người thiết (Trang 61)
Hình dáng tạo kình khối có tính biểu cảm: vui tươi , sinh động, - Bài giảng kiến trúc dân dụng  chương 4   TS KTS  lê thị hồng na
Hình d áng tạo kình khối có tính biểu cảm: vui tươi , sinh động, (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm