1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 16 KINH tế đối NGOẠI TRONG THỜI kỳ QUÁ độ lên CNXH ở VIỆT NAM

20 424 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tất yếu khách quan và lợi ích của việc mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.. Tác động của cách mạng KH-CN hiện đại Phân công LĐ và hợp tác quốc tế giữa các nước LLSX mang tính QT hoá

Trang 1

CHƯƠNG XVI

KINH TẾ ĐỐI NGOẠI TRONG THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CNXH

Ở VIỆT NAM

Trang 2

KHÁI QUÁT CHUNG

I Tính tất yếu khách quan và lợi ích của

việc mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

II Mục tiêu, phương hướng, nguyên tắc cơ

bản nhằm mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

III Những hình thức kinh tế đối ngoại chủ

yếu hiện nay.

IV Các giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng,

nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

Trang 3

MỞ RỘNG QUAN HỆ KTĐN LÀ XU HƯỚNG TẤT YẾU CỦA THỜI ĐẠI NGÀY NAY

Các nguồn lực (tài

nguyên, vốn, SLĐ…)

phân bố không đều.

Tác động của cách

mạng KH-CN hiện đại

Phân công LĐ

và hợp tác quốc tế giữa các nước

LLSX mang tính QT hoá, hình thành nền

KT thế giới thống nhất

Tạo ra sự thống nhất về

cơ sở hạ tầng kinh tế, pháp lý…

Bầu không khí chính trị của thế giới

I Tính tất yếu khách quan và lợi ích của việc mở rộng

quan hệ kinh tế đối ngoại

Trang 4

HIỆN

CỦA

QUỐC

TẾ HOÁ

ĐỜI

SỐNG

KT

Phân công và hợp tác quốc tế ngày càng phát triển

Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế ngày càng tăng

Hình thành kết cấu

hạ tầng SX

& chi phí SX quốc tế

-Nguyên liệu -KT công nghệ -Vốn đầu tư -Lao động -Thị trường

-Giao thông quốc tế -Thông tin liên lạc -Chi phí sx quốc tế

Nhiều quốc gia cùng tham gia chế tạo một sản phẩm

Xu hướng toàn cầu hoá và quốc tế hoá kinh tế có đồng nhất

Trang 5

Lợi ích

Lợi ích của mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

Góp phần nối liền thị trường trong nước với TT khu vực và thế giới , mở rộng TT bên ngoài, phát triển TT trong nước

Tạo điều kiện khai thác các nguồn lực từ bên ngoài (vốn, công nghệ hiện đại, kinh nghiệm quản lý tiên tiến)

Tạo điều kiện khai thác và phát huy có hiệu quả lợi thế

so sánh, các nguồn lực trong nước

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, giảm thất nghiệp,

tăng thu nhập

Góp phần đưa nước ta sớm ra khỏi tình trạng kém phát triển, thực hiện dân giàu, nước mạnh, XH công bằng, dân chủ,

văn minh

Trang 6

II Mục tiêu, phương hướng, nguyên tắc cơ bản

nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả KTĐN

MỤC TIÊU

Dân giàu, nước mạnh, xã hội

công bằng, dân chủ, văn minh

theo định hướng XHCN

Thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

Trang 7

PHƯƠNG HƯỚNG

• Đa phương hoá, đa dạng hoá các hình

thức kinh tế đối ngoại

• Chủ động và tích cực hội nhập theo tinh

thần phát huy tối đa nội lực đi đôi với tranh thủ tối đa nguồn lực bên ngoài.

• Tôn trọng cơ chế thị trường và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ

nghĩa.

Trang 8

NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

• Bình đẳng.

• Cùng có lợi.

• Tôn trọng chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của mỗi quốc gia.

• Giữ vững độc lập tự chủ và định hướng

xã hội chủ nghĩa.

Đối với nước ta nguyên tắc nào

là quan trọng nhất? Vì sao?

Trang 9

Các dịch

vụ thu ngoại tệ

Các dịch

vụ thu ngoại tệ

Đầu tư quốc tế

Đầu tư quốc tế

Tín dụng quốc tế

Tín dụng quốc tế

Hợp tác khoa học

kỹ thuật

Hợp tác khoa học

kỹ thuật

Hợp tác SX quốc tế trên

cơ sở chuyên

môn hoá

Hợp tác SX

quốc tế trên

cơ sở chuyên

môn hoá

Ngoại thương

Ngoại thương

CÁC HÌNH THỨC KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

CÁC HÌNH THỨC KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

III Những hình thức kinh tế đối ngoại chủ yếu hiện nay

Trang 10

1 NGOẠI THƯƠNG

• Sự trao đổi hàng hóa, dịch

vụ giữa các quốc gia.

• Vai trò quan trọng đối với sự

phát triển kinh tế

• Thực hiện tự do hóa thương

mại đồng thời bảo hộ mậu

dịch một cách hợp lý.

Tại sao nói ngoại thương là một động lực

của sự tăng trưởng kinh tế?

Trang 11

Biểu 1: Kim ngạch XNK của VN 1995-2004

KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU

0 5000

10000

15000

20000

25000

30000

1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004

Năm

Nguồn: Tổng cục thống kê ( http://ww.gso.gov.vn )

Trang 12

ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Trực tiếp

Trực tiếp đầu

tư sản xuất

kinh doanh

Gián tiếp

Các nguồn vốn cho vay, viện trợ, ODA…

So sánh hai hình thức

của đầu tư quốc tế?

Tích cực

Tăng vốn, công nghệ mới, nâng cao trình độ quản

lý, tạo việc làm, chuyển đổi cơ cấu KT, thị trường…

Tiêu cực

Tăng sự phân hóa giàu nghèo, cạn kiệt tài nguyên,

ô nhiễm MT,

lệ thuộc giữa các quốc gia với nhau

2.ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Trang 13

Biểu 2: Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt

Nam 1991-2004

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGÒAI

0 500

1000

1500

2000

2500

3000

3500

NĂM

Vốn thực hiện

Nguồn: Tổng cục thống kê ( http://ww.gso.gov.vn )

Từ những số liệu trên có thể rút ra nhận xét gì về tình hình thu

hút FDI ở nước ta?

Trang 14

3 HỢP TÁC KHOA HỌC -

KỸ THUẬT

Trao đổi tài liệu, thiết

kế, mua bán giấy

phép, trao đổi kinh

nghiệm, phối hợp

nghiên cứu, chuyển

giao công nghệ, hợp

tác đào tạo…

Để đẩy mạnh hợp tác khoa học-kỹ thuật thì ở Việt Nam sử

Trang 15

TÍN DỤNG QUỐC TẾ

KHÁI NIỆM

Là quan hệ tín dụng

giữa nhà nước, các

tổ chức KT-XH, cá nhân

trong nước với

các đối tác nước ngoài

HÌNH THỨC Vay nợ tiền, vàng, công nghệ, hàng hóa, đầu

tư trực tiêp…

Tín dụng quốc tế có ưu điểm và nhược

điểm gì đối với nước vay nợ?

4.TÍN DỤNG QUỐC TẾ

Trang 16

CÁC DỊCH VỤ THU NGOẠI TỆ

Du lịch quốc tế

- Là ngành kinh

doanh tổng hợp

- Phát huy được

lợi thế của VN

về cảnh quan

thiên nhiên và

văn hóa truyền

thống

Vận tải quốc tế

-Tăng nguồn thu ngoại tệ và tiết kiệm chi ngoại tệ.

-Phát huy được lợi thế vị trí địa lý của Việt

nam.

Xuất khẩu lao

động

-Ra nước ngoài

và tại chỗ -Mang lại lợi ích trước mắt và lâu dài

Các hoạt động dịch vụ thu ngoại tệ khác:

bảo hiểm, bưu điện,kiều

5.CÁC DỊCH VỤ THU NGOẠI TỆ

Trang 17

Tiềm năng phát triển du lịch VN

Bờ biển vàng (Phan Thiết) Cố đô Huế

Lễ hội Chùa Hương

Trang 18

Chuyên môn hóa trong cùng một ngành (theo sản phẩm, bộ phận sản phẩm hay chi tiết, theo công nghệ).

6.HỢP TÁC SẢN XUẤT QUỐC TẾ TRÊN CƠ SỞ

CHUYÊN MÔN HOÁ

Chuyên môn hoá những ngành khác

nhau.

Làm cho cơ cấu kinh tế ngành của các nước tham gia đan kết vào

nhau, phụ thuộc lẫn nhau

Trang 19

IV GIẢI PHÁP CHỦ YẾU

MỞ RỘNG, NÂNG CAO HIỆU QUẢ

KT ĐỐI NGOẠI

Có chính sách thích hợp với từng hình thức

Đảm bảo ổn định chính trị, kinh tế - xã hội

Xây dựng và pt hệ thống kết cấu hạ tầng

Tăng cường vai trò quản lý nhà nước

Xây dựng và tìm kiếm đối tác

1.Trong các giải pháp trên, giải pháp nào là quan trọng nhất trong điều kiện hiện nay?

2.Vì sao mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại cần năm giải pháp trên? ( Câu hỏi dành cho thảo luận theo nhóm)

Trang 20

CH C C C EM H C T T ÚC CÁC EM HỌC TỐT ÁC EM HỌC TỐT ỌC TỐT ỐT

Ngày đăng: 05/12/2015, 01:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành kết cấu - BÀI 16 KINH tế đối NGOẠI TRONG THỜI kỳ QUÁ độ lên CNXH ở VIỆT NAM
Hình th ành kết cấu (Trang 4)
Hình thức Tác động - BÀI 16 KINH tế đối NGOẠI TRONG THỜI kỳ QUÁ độ lên CNXH ở VIỆT NAM
Hình th ức Tác động (Trang 12)
HÌNH THỨC Vay nợ tiền, vàng, công nghệ, hàng hóa, đầu - BÀI 16 KINH tế đối NGOẠI TRONG THỜI kỳ QUÁ độ lên CNXH ở VIỆT NAM
ay nợ tiền, vàng, công nghệ, hàng hóa, đầu (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w