chèn một loạt các ký tự đặc biệt và dấu vào Word Dấu và các ký tự đặc biệt Word có một cơ sở được xây dựng trong sản xuất các ký tự có dấu... Bạn cũng có thể chèn một loạt các ký tự đặc
Trang 1chèn một loạt các ký tự đặc biệt và dấu vào Word
Dấu và các ký tự đặc biệt
Word có một cơ sở được xây dựng trong sản xuất các ký tự có dấu Ví dụ, để chèn một giọng cấp trên một e, i, o, u hay d báo chí và giữ Ctrl sau đó bấm phím dấu nháy đơn, phát hành sau đó gõ chữ cái bạn muốn và bạn sẽ có được á é í ở ú, và ð:
à, è, ì, ò, ù Ctrl + ` (grave) + letter
á, é, í, ó, ú, ý Ctrl + ' (apostrophe) + letter
â, ê, î, ô, û Ctrl + Shift + ^ (caret) + letter
ä, ë, ï, ö, ü, ÿ Ctrl + Shift + : (colon) + letter
Trang 2Bạn cũng có thể chèn một loạt các ký tự đặc biệt và dấu vào Word
Trang 3á Alt+0225 î Alt+0238
Mathematical Signs and Operators Alt + 45 - Minus
Alt + 0215 × Multiplication Alt + 0247 ÷ Division/Obelus Alt + 37 % Percentage
Alt + 0137 ‰ Per Thousand) Alt + 40 ( Open Bracket
Trang 4Alt + 41 ) Close Bracket
Alt + 35 # Number/Pound (US) Alt + 236 ∞ Infinity
Alt + 230 µ Micro (mu)
Alt + 228 Σ Sum
Alt + 234 Ω Omega
Fractions
Alt + 47 / Seperator
Alt + 0188 ¼ Quarter
Alt + 0189 ½ Half
Alt + 0190 ¾ Three quarters
Equality & Inequality
Alt + 61 = Equals
Alt + 247 ≈ Approximately equal to Alt + 60 < Less Than
Alt + 62 > Greater Than
Alt + 242 ≥ Greater than or equa tol Alt + 243 ≤ Less than or equal to
Trang 5Alt + 241 ± Plus or Minus Powers
Alt + 251 √ Square Root Alt + 252 ⁿ Power n Alt + 0185 ¹ To the power of 1 Alt + 0178 ² Squared
Alt + 0179 ³ Cubed Angles and Trigonometry Alt + 227 π Pi
Alt + 248 ° Degree Currency
Alt + 0164 ¤ Currency Alt + 156 £ GB Pound Alt + 0128 € Euro Alt + 36 $ US Dollar Alt + 155 ¢ Cent Alt + 157 ¥ Yen