Bên B phải chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật và chất lượng xây lắp toàn bộ công trình, bảo đảm thi công theo thiết kế phù hợp với dự toán đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm, yêu câ
Trang 1PHẦN IV
MẢƯ VĂN BẢN
VÈ XÂY DựNG - NHÀ Ở - ĐẤT ĐAI
Trang 3MÂU ĐƠN DẺ NGHI CÁP GIẢY PHÉP XẢY DƯNG
Mầu số: OỈ/GPXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc iập - Tự do - Hạnh phúc
*
ĐƠN ĐÈ NGHỊ CẤP GIÁY PH ÉP XÂY D ự N G Xây dựng mới Cải tạo, sửa chừa Kính g ử i: 1
1 Tên chù đâu tư: Sinh năm Chứng minh nhân dân số d o
Cap ngày tháns năm
Địa chỉ thường t r ú :
Số nhà: đường:
Phường (xã): quận (huyện):
Số điện th o ạ i:
2.Địa điểm xây dựng: Lô đất sổ diện tích:
Tại số nhà: đường:
(l) Uy han nhân dân quận (huyện) nơi có công trình xây dựng hoặc Sờ Xây đựng câp giầy phép túy theo thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng
Trang 4Phường (xã): quận (huyện):
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, sử dụng đất số: Do: cấp ngày:
3.Nội dung xin phép xây dựng: Loại công trình:
Diện tích xây dụng tầng trệt: m 2 Số tầng: , chiều cao (m ):
Tổng diện tích sàn xây dựng (m 2) :
4 Tên đon vị hoặc người thiết kế (nếu có):
Địa chi nơi đặt trụ sở đơn vị, hoặc địa chỉ thường trú cùa người thiết kế:
Số nhà: đường:
Phường (xã): quận (huyện):
Số điện thoại:
5 Thòi gian hoàn thành công trình dự kiến là tháng kể từ ngày khởi công xây dựng
6 Tôi xin cam đoan thực hiện đúng theo nội dung Giấy phép xày dựng và thiết kế được duyệt đính kèm Giấy phép, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và xử lý theo quy định của luật pháp
Xác nhận của UBND ngày tháng năm.
Phường (xã, thị trấn)(2) Người làm đon
Xác nhận của UBND phường (xã, thị trấn) nơi xây dựng công trình về nội
Trang 5MÀU ĐƠN ĐẺ NGHĨ THAY ĐỎI NỔI DUNG GIẢY PHÉP XÂY DƯNG
CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T ự do - H ạn h p húc
-— Ạ -
ĐƠ N ĐÈ NGHỊ TH A Y ĐÒI N Ộ I D U N G GIÁY PH ÉP X Â Y D ự N G Kính g ử i:
Tôi tên: Sinh n ă m :
CMTND s ố : do
Cấp ngày:
Địa chi thường trú:
Số nhà: đường:
Phường (xã): Ọuận (huyện):
Là chủ đầu tư công trình:
Tại số: đường phường (xã) q u ậ n
(huyện) đã được
cấp Giây phép xây dựng sô: ngày tháng năm
Naỵ tôi đề nghị được thay đổi nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp + Nội dung trong Giấy phép xây dựng đã c ấ p
+ Nội dung đề nghị thay đ ổ i
ngày tháng năm
THIẾT KÉ MỚI (K ý và g h i rõ h ọ và tên )
( 1 )
(l) Uy ban nhân dân quận (huyện) nơi có công trình xây dựng hoặc Sờ Xây dựng cấp giấy phép tùy theo thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng
Trang 6MÀU ĐƠN ĐẺ NGHI GIA HAN GIẢY PHÉP XẢY DƯNG
CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T ự do - H ạnh phúc
- - - - * -
Đ Ơ N ĐỀ NGHỊ GIA H Ạ N G IÁ Y PHÉP XÂY D Ụ N G • • • Kính gử i: (l) Tôi tên: Sinh năm:
Chứng minh nhân dân số: do:
Cấp ngày:
Địa chi thường trú:
Số nhà: đường:
Phường (xã): Quận (huyện):
Là chủ đầu tư công trình:
Tại số: đường phường (xã) q u ậ n
(huyện) đã được (2)
cấp Giấy phép xây dựng số: ngày tháng năm
Lý do xin gia hạn:
, ngày tháng năm
Giấy phép xây dựng (Ký và ghi rõ họ vù tên)
/ 1 1 1 s I \ (bản chính)
(l)' (2) ủy ban nhân dân quận (huyện) nơi có công trình xây dựng hoặc Sở Xây
Trang 7M Á U H Ơ P ĐÒNG KINH T Ẻ GIAO NHAN T H ẦU XẢY D Ư N G T Ỏ N G
T H Ẻ C Ổ N G TRÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T ự do - Hạnh phúc
-
H Ợ P ĐÒNG KINH TÉ VÈ GIAO NH ẬN T H Ầ U XÂY DỰ NG T Ỏ N G THẺ CÔNG TR ÌN H Hợp đồng số: /H Đ N T Itgàỵ tháng nám
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005; - Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005; - Căn cứ Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ vê việc ban hành Quy chê Quản lý đâu tư và xây dựng; - Căn cứ Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 của Chính phủ về sừa đối, bố sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP; - Căn cứ vào biên bản xác nhận kết quả đấu thầu ngày
tháng năm (nếu có) Hôm nay ngày tháng năm Tại
Chúng tôi gồm có: Bên A (Bên chủ đầu tư) Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan):
Địa chi trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Tài khoản số:
Mở tại ngân hàng:
Đại diện l à :
Trang 8Chức v ụ :
Giấy ủy quyền (nếu thay Thủ trường ký) số: ngày tháng năm Do chức vụ ký Bên B (Bên tổ chức nhận thầu xây dựng) Tên doanh nghiệp (hoặc cơ q u a n ):
Địa chi trụ sở chính:
Điện thoại: Fax: Tài khoản sô:
Mở tại ngân hàng:
Đại diện l à :
Chức v ụ :
Giấy ủy quyền (nếu thay Thủ trường ký) số:
ngày tháng năm
D o chức v ụ ký
Hai bên cùng thỏa thuận những nguyên tắc giao nhận tống thầu xây dựng công trình như sau:
Điều 1: Nội dung công tác:
1 Bên A giao cho bên B tiến hành tất cả các khâu của toàn bộ công trình xây dựng gồm:
a) Tiến hành khảo sát khu vực đã quy hoạch để xây dựng công trình theo đúng các nội dung và yêu cầu về khảo sát xây dựng
đảm bảo số liệu đo đạc và số liệu giám định, điều tra chính xác khách quan
b) Viết luận chứng kinh tế kỹ thuật cho công trình xây dựng theo đúng các yêu cầu của Thông tư 04/TTLB ngày 9/11/1991 của Liên bộ ủ y ban Kế hoạch Nhà nước-Bộ xây dựng ban hành
c) Tiến hành thiết kế công trình theo đúng yêu cầu và nội dung bản luận chứng kinh tế - kỹ thuật đã được duyệt, phải theo đúng
Trang 9quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn định mức kinh tế - kỹ thuật và các chế độ thể lệ khác có liên quan của nhà nước, phải xác định rõ lịch giao Ihiết ke và trách nhiệm bảo đảm việc giao thiết kế theo lịch.
d) Tiến hành thi công xây lắp các bộ phận công trình theo đúng
hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Toàn bộ vật tư, nhiên liệu cho công trình do bên B cung cấp Trường họp bên A nhận cấp vật tư, nhicn liệu tại kho thì bên B được thanh toán tiền và nhiên liệu vận chuyển theo khối lượng và
cự ly thực tế
Điều 2: Thòi han thưc hiên • • *
Trong thời gian tháng, được phân chia như sau:
1 Công tác khảo sát được tiến hành trong tháng Bên B sẽ báo cáo kết quả số liệu khảo sát vào ngày tháng năm
2 Bản luận chứng kinh tế - kỹ thuật cho công trình viết trong thời gian tháng Bên B chuyển tới bên A sau khi hoàn thành và bên A phài xét duyệt cho kết luận sau khi nhận là tháng
3 Công tác thiết kế được tiến hành trong thời gian tháng trình bên A duyệt trong tháng
4 Thi công xây lắp dự kiến hoàn thành trong tháng kể từ ngàykhởi công Dự kiến khời công vào ngày
Điều 3: Trị giá họp đồng
Tồng dự đoán công trình là đồng
1 Trị giá công tác khảo sát là đồng
2 Trị giá phần viết luận chứng kinh tế - kỹ thuật là đồng
3 T ậ giá phần thiết kế công trình là đồng
4 Trị giá phần thi công xây lắp công trình là đồng
5 Trong quá trình thực hiện, nếu có quy định mới của Nhà nước ban hành liên quan đến giá trị từng công việc thì hai bên sẽ áp dụng quy định mới để thanh toán cho phù hợp
Trang 101 Thanh toán bằng tiền hoặc chuyền khoán qia ngânhàng %
2 Khi hợp đồng được ký kết, bên A ứng trước cho bêi 13 % kinh phí theo dự toán được duyệt để mua sắm vật tư Ciuàn bị thi công
3 Phần kinh phí còn lại sẽ ghi cụ thể tại họp đồng thi côig
4 Sau khi nghiệm thu tổng thể công trình và đưa vào :ử dụng hai bên sê căn cứ vào các bản họp đồng cụ thê, tông hợp các biên bản nghiệm thu khối lượng tùng đợt, từng tháng đê qu'ết toán
và thanh lý hợp đồng Bên B phải giao cho bên A bi hồ sơ hoàn công
Điều 5: Các biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng
(Cần đưa ra thế chấp, cầm cố hoặc được cơ quan nào tảo lành bằng tài sản gì )
Điều 6: Trách nhiêm bên A
1 Giải tỏa mặt bằng công trình và đền bù hoa màu, ìhà cửa trong phạm vi thi công trước khi bên B tổ chức thi công
2 Cừ cán bộ kỳ thuật giám sát theo dõi khối lượng và chất lượng công trình trong suốt thòi gian thi công
3 Chuẩn bị đầy đù kinh phí và thanh toán đúng kỳ hạn cho )ên Iỉ
4 Tổ chức cho bộ phận thi công của bên B được tạm tri tại địa phương, bố trí bào vệ an ninh trật tự cho đơn vị thi công, bả) vệ vật
tư và phương tiện xây lẳp tại công trình
Điều 7: Trách nhiêm bên B
1 Bàn giao các loại hồ sơ đúng thời hạn quy định
2 Thi công đúng hồ sơ thiết kế và hoàn thành công trhh đúns hợp đồng Bên B có lồi chậm hoàn thành công trình sẽ bị píạt giá trị của khối lượng bị kéo dài
Đ iều 4: C ách thức thanh toán, qu yết toán
Trang 113 Bên B phải chịu trách nhiệm vê chât lượng công trình trong thời gian bảo hành là năm, nếu có hư hỏng phải chịu phạt giá trị
dự toán phần không đảm bảo chất lượng
Điều 8: M ức thuỏng phạt khi các bên vi phạm hợp đồng.
1 Nếu hoàn thành từna loại công việc trong HĐKT này trước
thời hạn từ một tháng trờ lên sẽ được thưởng % giá trị phần việc
thực viộc
2 Nêu vi phạm hợp đông vê chât lượng, sô lượng, thời hạn hoàn công, thời hạn thanh toán, v.v Hai bên thống nhất áp dụng các văn bản pháp luật hiện hành cùa Nhà nước về HĐKT, về XDCB để xử lý
Điều 9: Điều khoản thi hành
1 Hợp đồng này có giá trị từ ngày ký đến ngày thanh lý hợp đồng
2 Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của họp đồng, bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế
3 Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề tranh chấp thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết, khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng Hợp đồng này được lập thành bản có giá trị như nhau Mồi bên giữ bản Gửi các cơ quan có liên quan bao gồm:
ĐẠI DIỆN BÊN A
Trang 12MÀU HƠP ĐÒNG GIAO NHẢN THẦU THIẺT KẺ XẢY DUNG CỔNG TRÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T ự do - H ạnh phúc
- Ạ -
H Ợ P Đ Ồ N G G IA O NHẬN T H Ầ U TH IÉT KẾ X Â Y D ự N G CÔNG T R ÌN H Số: /HĐTK ngày tháng năm
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 - Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005 - Căn cứ Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng - Căn cứ Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dụng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP - Căn cứ vào bản luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình đã được thẩm tra xét duyệt và kết quả khảo sát địa điểm xây dựng công trình Chúng tôi gồm: Bên A (Chủ đầu tư)' - Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan):
- Địa chỉ trụ sở ch ính:
-Đ iện thoại: Telex: Fax:
- Tài khoản s ố : Mở tại ngân hàng:
Trang 13- Đại diện là ông (bà):
- Chức v ụ :
- Giấy ủy quyền số: (nếu ký thay Thù trưởng) viết ngày tháng năm
D o : Chức vụ ký Bên B (Đơn vị lập luận chứng): - Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan):
- Địa chỉ trụ sờ ch ín h :
- Điện thoại: Telex: Fax:
- Tài khoản s ố : Mờ tại ngân hàng:
- Đại diện là ông (bà):
- Chức v ụ :
- Giấy ủy quyền sổ: (nếu ký thay Thủ trưởng) viết ngày tháng năm
D o : Chức vụ ký Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng vói các điều khoản sau: Điều 1 Nội dung công việc hợp đồng 1 Bên A giao cho Bên B thầu thiết kế toàn bộ công trìn h
theo đúng quy hoạch, kế hoạch, số liệu khảo sát và nội dung của bản luận chứng kinh tế - kỳ thuật của công trình đã được thẩm tra, xét duyệt
2 Bên B phải cử các cán bộ kỹ thuật đủ các tiêu chuẩn về bằng cấp và kinh nghiệm cần thiết vào việc thiết kế đồ án xây dựng
3 Bên B thiết kế đồ án xây dựng phải tuân thủ các quy trình, quy phạm của Nhà nước quy định và phải được Bên A thẩm tra, xem xét chấp thuận Các tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỳ thuật phù hợp với yêu cầu của Bên A và bảo đảm các chế độ thể lệ của Nhà nước quy định mới được đưa ra tổ chức thi công
Trang 14Thời hạn thiết kế toàn bộ công trình tổng cộnạ là iháng,tính từ n s à y đen n s à y Định lịch giao bản thiết kế từng phần như sau:
1 Thiết kế tổng quát (tạo dáng) trong tháng Bên Iỉ giaoBên A vào ngày tháng n ă m
2 Thiết kế phần nền móns troníĩ thánẹ Bên B giao Bên Avào ngày tháng năm
3
Điều 3 Trị giá hợp đồng
Tổng giá trị thiết kế toàn bộ công trình là
Chia ra trị giá từng phần cụ thể như sau:
1 Thiết kế tổng quát trị giá:
2 Thiết kế phần nền m ó n g :
3
Điều 4 Cách thức thanh toán
1 Bên A thanh toán cho Bên B tiền mặt (hoặc chuyên khoản là %
qua ngân hàng )
2 Thanh toán từng phần sau khi Bên B chuyển cho Bên A kết quả thiết kế được Bên A chấp nhận
Điều 5 Trách nhiệm Bên A
1 Cung cấp đầy đủ tài liệu và kết quả khảo sát, nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình đã được duyệt Các tài liệu
về quy hoạch, kế hoạch, mục tiêu xây dựng công trình mà cấp trên
Trang 151 Thiết kế đúnẹ yêu cầu của Bên A, đảm bào đúng nội dung các hước thiết kế, đủ các hồ sơ thiết ké dự toán của công trình, có các chi dẫn chi tiết bảo đảm cho naười sử dụng đọc và thực hiện ý
đồ cùa tác giả thiết ke
2 Khi có yêu cầu bổ sung, sửa đổi hoặc thiết kế lại thì Bên B phải thực hiện cho tới khi được chấp nhận
3 Bảo đảm lịch siao nhận tùng phần thiết kế đã xác định
Điều 7 Điều khoản thi hành
1 Hai bên cần chủ độnơ thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đỏng Neu có vấn đê bất lợi gì phát sinh các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực hàn bạc giãi quyết (cần lập biên bản ghi toàn bộ nội dung)
2 Trường hợp có nội duno tranh chấp không tự giải quyết đượcthì hai bên thốns nhất sẽ chuyên vụ việc đến Toà án là cơquan có thẩm quyền ạiải quyết
3 Các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí Toà án do bên có lồi chịu
4 Hợp đồna này có giá trị từ neày đến ntỉày Hợp đồng này được lập thành bản có giá trị như nhau,mồi hcn giữ bản Gửi cơ quan bản
Điều 6 Trách nhiệm Bên B
C h ứ c vụ
ị Ký tên, đóng dấu)
C hức vụ9
(Ký tẽỉì, đóng dâu)
Trang 16MẦU HƠP ĐỎNG GIAO NHẢN THAU XẢY LẤP CỔNG TRÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- - 1
H Ợ P Đ Ò N G G IA O NHẬN TH Ầ U XÂY L Ắ P CÔNG TRÌNH Số: /HĐTK ngày tháng năm
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005; - Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005; - Căn cứ Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ vê việc ban hành Quy chê Quản lý đâu tư và xây dựng; - Căn cứ Nghị đĩnh số 12/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 của Chính phủ về sừa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quàn lý đầu tư và xây dụng ban hành kèm theo Nghị định sô 52/1999/NĐ-CP; - Căn cứ vào biên bản xác nhận kết quả đấu thầu ngày
tháng năm (nếu có) Ghúng tôi gồm có: Bên A (Chủ đầu tư) Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan)
Địa chỉ trụ sở c h ín h
Điện thoại: .Fax:
Tài khoản số:
Mở tại ngân hàng
Đại diện là ông (bà)
Chức v ụ :
Giấy ùy quyền số (Nếu ký thay thủ trường) viết ngày
tháng năm
D o Chức v ụ ký
Trang 17Bên B (đon vị khảo sát)
- Tên doanh nghiệp: (hoặc cơ quan)
2 Địa điểm xây dựng công trìn h
3 Qui mô công trình (ghi khả năns sản xuất, kinh doanh hoặc dịch vụ )
4 Vốn đầu tư đươc duyệt theo dự toán: (trong đó phải nêu rõ phận vốn xây lắp, phần von thiết bị công nghệ và phẫn vốn kiến thiết cơ bản khác)
5 Tiến độ thi công
Ngày thi công
Ngày hoàn th àn h
6 Trong trường hợp đane thực hiện hợp đồng kinh tế đã ký, có những khôi lượng phát sinh thì Bên A phải làm thù tục, bô sung khôi lượng phát sinh để ghi vào hợp đồng
Diều 2: Chất lượng công trình
1 Bên B phải chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật và chất lượng xây lắp toàn bộ công trình, bảo đảm thi công theo thiết kế phù hợp với dự toán đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm, yêu câu kỹ thuậi và mỹ thuật trong xây dựng
Trang 182 Bên A có trách nhiệm cử người eiám sát tại công trình đê theo dõi chất lượne vật liệu, cấu kiện bên tông, chất lượng xây lắp, nếu thấy phần nào chưa được bảo đảm thì ycu cầu bên B làm lại Bên A có trách nhiệm xác nhận công tác phát sinh đế làm co sớ cho việc nghiệm thu và thanh toán Bên A xét thấy xây lắp không đạt yêu cầu được quyền khône ký vào biên bản nghiệm thu hoặc chưa nhận bàn si ao.
3 Khi bên B muốn thay đổi loại vật liệu xây lắp nào hoặc thay đổi phần thiết kế nào đều phải được sự chấp thuận của hỗn A và cơ quan thiết kế
4 Bên B có trách nhiệm bảo hành chất lượns côna trình trone thời íỊÌan là năm
Điều 3: Các điều kiện đảm bảo thực hiện họp đồng
1 Trách nhiệm của bên A phải:
Bàn giao mặt bằno công trình
Giao tim, mốc công trình theo yêu cầu của tổng tiến độ
Bàn 2Íao mọi hồ sơ, tài liệu cần thiết cho bèn B
Bàn giao vật tư, thiết bị cho bên B tại địa điểm (nếu bên A có
vật tư, thiết bị)
2 Trách nhiệm của bên B
Quản lý thống nhất mặt bàng xây dụng sau khi được giao
Tổ chức bảo vệ an ninh trật tự và an toàn lao động bên công trình
Tiếp nhận bảo quản các loại tài liệu, vật tư, kỳ thuật đirợc bên A giao
Điều 4: T rị giá công xây lắp
1 Trị giá hợp đồnơ căn cứ vào dự toán được duyệt là Đồng
2 Trong quá trình thực hiện nếu có CỊUV định mới cua nhà ntrớc ban hành thì phần trị eiá côn2 xây lắp được điều chinh theo
Điều 5: Nghiệm thu và bàn giao công trình
1 Bên A có trách nhiệm thành lập và chù trì hội đồrm nghiệm thu theo quy định cùa Nhà nước (có lập biên bán ẹhi rõ thành phân)
Trang 192 Hội đồna nghiệm thu sẽ tiến hành nghiệm thu theo đựt theo từng khâu công việc chủ yếu, từnẹ bộ phận hoặc từng hạng mục công trình và cuối cùne là toàn bộ công trình.
Đợt 1: Sau khi hoàn th à n h
Điều 6: Tạm ứng, thanh quyết toán
1 Trong quá trình thi công, hên A sẽ tạm ứng cho bên B tương ứng với khối lượng thực hiện nshiệm thu hàng tháng
2 Bên A thanh toán cho bên B trên cơ sở hồ sơ thiết kế đã duyệt
và bản nghiệm thu côno trìh theo hình thức chuyên khoản % qua
ngân hàng Neu chậm thanh toán bên B được tính lãi suất ngân hàng trên số tiền bên A nợ
Tôno họp các biên bản nghiệm thu khối lượng hàng tháng, nghiệm thu theo giai đoạn đê quyết toán và thanh lý họp đồng, bên
B giao cho bên A bộ hồ sơ hoàn công
Điều 7: Các biện pháp bảo đảm họp đồng
Bên B đưa tài sản có giá trị được công chúng xác nhận là đôns đê thế chấp (câm cố) bào đàm cho việc thực hiện hợp đồng này
Điều 8: Quy trình về thưởng phạt
1 Nếu bcn B hoàn thành công trình trước thời hạn từ Vĩ tháns, trở lên, đàm bào chất lượng thi công sẽ được bên A thưởng % theo
giá trị công trình
Trang 202 Nếu bên B không hoàn thành công trình đúne thời hạn hợp đồng do nguyên nhân chủ quan thì bị phạt % giá trị hợp đồng.
3 Nếu bên B không bảo đảm chất lượng xây lẳp phải chịu bù
đắp mọi tồn thất do việc sửa chữa lại và phải chịu phạt % giá trị
dự toán phần không đảm bảo chất lượng
Điều 9: T hủ tục giải quyết tra n h chấp lao động
1 Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng này
2 Hai bên chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng Neu có vấn đề bất lợi gì phát sinh các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động thương lượng giải quyết bảo đảm hai bên cùng có lợi (có lập biên bản)
Điều 10: Hiệu lực của họp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày đến ngày (thường làngày quyết toán xong)
Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng vàongày Bên A có trách nhiệm tổ chức cuộc thanh lý
Hợp đồng này được lập thành bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ bản Gửi các cơ quan có liên quan bản
Trang 21MẢ[J GIÀY THỎA THUẤN VẺ VIẼC BÓI THƯỜNG ĐẢT ĐẺ LẤP
HÒ Sơ S ừ DUNG ĐẮT
CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
G IÁY THỞA T H U Ậ N
v ề việc bồi thường đất để lập hồ sơ sử dụng đất
Tói tên: Sinh năm:
Chứng minh nhân dân số :
do: cấp n g à y :
Địa chỉ thường trú:
- Tôi có lập hồ sơ xin sử dụng đất để xây dựng trên phần đất: Diện tíc h :
Thuộc thửa: Tờ bản đồ s ố
bộ địa c h ín h
- Ranh giới, diện tích khu đất được xác định theo "Bản đồ hiện trạng vị trí đất tỷ lệ 1/500 s ố :
ngày tháng n ă m
- Nguyên phần đất do người đang quản lý sử dụng có tên là: Ông (bà): Sinh năm:
Chứng minh nhân dân số :
do: câp n g à y :
Địa chỉ thường trú:
- Chúng tôi cùng thỏa thuận thống nhất để Ông (b à ):
lập hồ sơ xin sừ dụng m2 đất nêu trên Khi có quyết định giao đất (hoặc cho thuê đất) của cơ quan có thẩm quyền cho Ong (bà) '
Trang 22Chúng tôi sẽ tự chịu trách nhiệm thỏa thuận và giao nhìn tièn bồi thường bằng giấy xác nhận hoàn tất việc bồi thườnị g iữ a hai bên.
Trang 23MÁU DƠN YÊU CẢU CUNG CÁP THỐNG TIN VẺ THẺ CHẢP BẢO LẢNH BẢNG QUY ẺN SỪ DUNG ĐÁT TÀI SẢN GẢN LIỀN VỚI ĐÁT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHU NGHĨA VIỆT NAM
S ử DỤNG ĐÁT, TÀI SẢN GẮN LIÈN VỚI ĐẮT
(Ban hành kèm theo Thônq tư liên tịch số 03/2003/ĨTLT/BTP-BTNM T ngày 4/7/2003 cùa Bộ Tư pháp vù Bộ Tài nguyên và Môi trườìig)
Kính gửi:
PHẦN GHI CỦA CÁN B ộ TIÉP NHẬN ĐƠN •
Thời điếm nhận đơn giờ phút, ngày tháng năm
Sổ tiếp nhận hồ sơ: quyển s ố
Số thứ tự tra n g
Cán bộ
(Ký và ghi rõ họ tân)
Trang 24PHẢN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU CUNG CẨP THÔNG TIN
(Đọc kỹ hướng dẫn tại phần cuối đơn này trước khi kê khai không gạch xoá, sửa chữa nhừìig nội dung đã kê khai trên đơti)
I Người yêu cầu cung cấp thông tin
® 1.1 Tên đầy đủ: (viết chữ IN HOA): 1.2 Địa chỉ: .1.3 Số điện thoại: Fax
II Yêu cầu cung cấp thông tin về việc thế chấp, bảo lãnh của tổ chức/hộ gia đình/cá nhân sau đây
© 2 1 Tên đầy đủ: (viết chữ IN HO A ): 2.2 Địa chỉ: .2.3 Giấy tờ liên quan: số
cơ quan c ấ p ngày tháng n ăn
(D 3.1 Loại tài sản:
□ Quyền sừ dụng đất □ Tài sản gắn liền với đất
□ Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
3.2 Quyền sử d ụ n g đất:
3.2.1 Địa chỉ nơi có đ ấ t: 3.2.2 Thửa đất s ố : Tờ bản đồ số Loại đất: 3.2.3 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: số phát hành
cơ quan cấp ngày tháng n ă m
Trang 254 Mô tả tài sản:
- Địa chỉ nơi có tài sản:
- Giấy chửng nhận quyền sở hữu số cơquan cấp: ngày tháng n ă m
III Phương thức nhận kết quà cung cấp thông tin
5 □ Nhận trực tiếp
_ □ Qua đường bưu điện tại địa chỉ kê khai tại điểm 1.2
Người yêu cầu cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên vù đóng dấu, nếu có)
HƯỚNG DẦN KÊ KHAI
1 P h ần " K ín h gửi": Ghi rõ ủ y ban nhân dân xã (phường thị
trấn), huyện (quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh), tỉnh (thành phô tnrc thuộc trung ương) nếu muốn tìm hiểu thông tin về tình trạng thê châp, bảo lãnh băng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc quyên sử dụng, quyên sở hữu của hộ gia đình, cá nhân; ghi rõ họ tên Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) nơi có đất, tài sản gắn liền với đất nếu muôn tìm hiểu thông tin về tình trạng thế chấp, bảo lãnh bằng quyên sử dụng đất, tài sản gắn liền vói đất thuộc quyền sừ dụng, quyên sở hữu của tô chức
2 Mục I:
a Điêm 1.1: Ghi tên đầy đù của tổ chức, cá nhân
b Điểm 1.2: Ghi rõ nơi có trụ sở cùa tổ chức hoặc nơi cư trú của cá nhân là người yêu cầu cung cấp thông tin
c Điểm 1.3: s ố điện thoại, số fax cần kê khai để thuận tiện cho việc liên hệ
Trang 26a Điểm 2.1: Ghi tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân mà người yêu cầu muốn cung cấp thôno tin phù hợp với giấy tờ tại điỏm 2.3; trường họp là hộ gia đình, thì ghi tên của chủ hộ và tên của vợ (hoặc chồng) của chủ hộ, nếu có.
b Điểm 2.2: Ghi rõ nơi có trụ sở của tổ chức hoặc nơi cư trú của hộ gia đình, cá nhân
c Điểm 2.3: Kê khai eiấy tờ liên quan của tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân mà người yêu cầu muốn cung cấp thông tin:
* Chứng minh nhân dân đối với nơười Việt Nam;
* Hộ chiếu đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư
đ Điểm 3.1: Đánh dấu vào ô vuông phù hợp với loại tài sản muốn tìm hiểu về tình trạng thế chấp, bảo lãnh
b Điểm 3.2:
3.2.1: Ghi địa chỉ nơi có đất theo đơn vị hành chính;
3.2.2, 3.23: Ghi các thông tin khác phù họp với giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hừu nhà ở và
quyền sử dụng đất ở tại đô thị;
c Điểm 3.3: Đánh dấu vào ô vuông phù hợp với loại tài sản gắn liến với đất muốn tìm hiểu về tình trạng thế chấp, bảo lãnh và ghi địa chỉ nơi có tài sản theo đơn vị hành chính; trường hợp tài sản có cùng địa chi với nơi có đất tại điểm 3.2.1, thì không phải ghì địa chỉ nơi có tài sản đó;
3 M ục II:
Trang 27d Trường hợp muốn lìm hiêu về tình trạne thế chấp, bảo lãnh của quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đó thì kê khai cả hai điểm 2.3 và 3.3;
đ Trường hợp muốn tìm hiểu về tình trạng thế chấp, bảo lãnh của quyên sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất ở hai địa chỉ khác nhau, thì kê khai đon yêu cầu cung cấp thông tin khác
4 M ục III: Đánh dấu vào một trong hai ô vuông tại điểm 5
Trang 28MẢU HƠP ĐÒNG CHUYỂN NHƯƠNG QUYỀN s ử DUNG ĐẤT
SỐ: /CN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ạ
-H Ợ P Đ Ồ N G C -H U Y Ể N N -H Ư Ợ NG
Q U Y ÈN S ử D ỤNG ĐÁT
I PHẦN GHI CÙA CÁC BÊN
1 Bên chuyên nhượng quyên sử dụng đât
- Số điện thoại: Fax ị nếu c ó ):
Thửa đất chuyển nhượng:
Trang 29- Giây chứng nhận quyền sử dụng đất s ố :
d o cấp ngày tháng năm
Tài sàn gắn liền với đất ị nếu có):
3 H ai bên nhất trí thực hiện việc chuyến nhượng quyền sử dụng theo các cam kêt sau đây:
- Giá chuyển nhượng quvền sử dụng đất (bằng số):
(bằng ch ừ ):
- G i á chuyển nhượng tài sản (nhà ở, công trình, vật kiến trúc,
cây lâu năm và tài sản khác nếu có trên đất ịbằng so): (bàng ch ữ ):
- Tổng giá trị chuyển nhượng (bằng sổ):
- Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp thuế chuyển quyền
sử dụng đât (nêu có thỏa thuận khác), tiên sừ dụng đât, lệ phí trước
bạ ghi nợ trước đây (nêu có), lệ phí địa chính theo quy định của
- Bên chuyển nhượng quyền sừ dụng dất xin cam đoan thừa đất
có nguôn gôc hợp pháp, hiện tại không có tranh châp, không thê
châp, không bảo lãnh, không góp vôn (trừ trường hợp các bên có
thỏa thuận) Nêu có gì man trá trong việc chuyên nhượng quyên sử
dụng đât, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
Trang 30- Các cam kết k h á c :
- Hợp đồng này lập tạ i: ngày tháng nàm thành bản và có giá trị như nhau và có hiệu lực kê lừ ngàyđược UBND cấp có thâm quyền dưới đây xác nhận được chuyên nhượng
chuyển nhượng QSDĐ chuyển nhượng QSDĐ
n PHẦN GHI CỦA Cơ QUAN NHÀ NƯỚC
Nội dung xác nhận của cơ quan Địa chính, Uy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất chuyển nhượng:
- v ề giấy tờ sừ dụng đ ấ t :
- v ề hiện trạng thửa đ ấ t: Chủ sừ dụng đ ấ t: Loại đ ấ t: Diện tíc h : Thuộc tờ bản đ ồ :
Sổ thửa đ ấ t: Đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp:
- v ề điều kiện chuyển nhượng: Thuộc trường hợp được chuyểnnhượng sử dụng đất quy định tại khoản của Nghị định sô18/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 cua Chính phủ
ngày t h á n g năm ngày tháng năm
Cơ quan địa chính c ấ p huyện TM ủy ban nhân dân
Trang 31MẢI) HƠP ĐÓNG THUÊ ĐÁT
PHẦN GHI CỦA CÁC BÊN
1 Bên cho thuê đất:
Ong (bà): t u ồ i Nghề nghiệp:
Hộ khẩu thườns trú:
2 liên thuê đất:
Óns (bà): t u ổ i Nghề n g h iệ p :
Hộ khẩu thườna t r ú : Hoặc ône (bà): .t)ại diện cho (đối với tố chức): .Địa chi:
Số điện thoại: Fax:
Thửa đất cho íhuê
Diện tích đất cho thuê: m :Loại đất: .Hạng đất (nếu có)
Trang 32Thửa số: .
r p ' I ■ 4 A
Tờ bản đô sô: .Thời hạn sử dụng đất còn lại: .Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: d o cấpngày tháng năm
Tài sản gắn liền với đất (nếu có):
3 Hai bên nhất trí thực hiện các cam kết sau đây:
Thời hạn cho thuê là kể từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm
Số tiền thuê đất (bằng số) là: đ/rrr (ha)/năm (tháng) (bằnschừ): .Thòi điểm thanh to á n : Phương thức thanh toán: .Bên cho thuê bàn giao đất cho bên thuê theo đúng thời gian, diện tích và hiện trạng đất đã ghi trong hợp đồng này
Bên thuê trả tiền thuê đất cho bên cho thuê theo đúng thời điểm
và phương thức thanh toán đã ghi trong hợp đồng này
Sừ dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới, không hủy hoại làm giảm giá trị của đất
Trả lại đất cho bên cho thuê khi hết hạn thuê, đúng diện tích, đúng hiện trạng đã ghi trong hợp đồng này
Bên nào không thực hiện những nội dung đã cam kết ghi trong hợp đồng thì bên đó phải bồi thường thiệt hại do vi phạm gây ra theo quy định của pháp luật
Cam kết khác:
Trang 33Hợp đồng này lập tại ngày tháng năm .thành bản và có giá trị như nhau, có hiệu lực kể từ ngày được
Úy ban nhãn dân dưới đây xác nhận
PHẦN GHI CỦA C ơ QUAN NHÀ NƯỚC
Nội dung xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn noi có
đất ch o Ihuê:
v ề giấy tờ sừ dụng đất:
v ề hiện trạng thửa đất:
Chủ sử dụng đất: .Loại đất: .Diện tích: .Thuộc tờ bản đồ sổ:
Số thửa đất: .Đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp:
v ề điều kiện cho thuê đất: Thuộc trường họp được cho thuê đấtquy định tại khoản của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày29-3-1999 của Chíng phủ
ngày tháng năm
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ghi rõ họ tên, ký tên và đóng dấu)
Trang 34MÀU HƠP ĐỎNG THẺ CHẤP BẢNG GIẢ TRI QUY ẺN s ử DUNG DẢT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 1883/2001/TT-TCĐC ngày 12 tháng 11 năm 2001)
Hộ khẩu thường t r ú :
2 Bên nhận thế chấp:
Ông (bà): t u ổ i Nghề n g h iệ p :
Hộ khẩu thường t r ú : Hoặc ông (bà): .Đại diện cho (đối với tổ chức): .Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Thửa đất thế chấp
Diện tích đất thế chấp: m2Loại đất: .Hạng đất (nếu có)
Trang 35Thửa số: .
Tờ bản đồ số: .Then hạn sù dụng đất còn lại: .Giấy chứng nhận quyền sử dụns đất số: do cấp
ngày tháng năm
Tài sản gắn liền với đất (nếu có):
3 Hai bên thỏa thuận ký họp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền vói đất để vay vốn như sau:
Quyền và nghĩa vụ cùa bên thế chấp
Ọuyền được sử dụng đất trong thời hạn thế chấp
Ọuyền được nhận tiền vay do thế chấp quyền sử dụng đất theo hợp đồng này
Ọuyền được xóa thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ trả nợ đã thỏa mãn trong hợp đồng
Nghĩa vụ làm thù tục đăng ký và xóa thế chấp tại cơ quan địa chính
Không được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh hoặc góp vốn bằng aiá trị quyền sử dụng đất; không làm thay đổi mục đích sử dụng đất: không hủy hoại làm giảm giá trị của đất thế chấp
Thanh toán tiền vay đúng hạn, đúng phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này
Quyền và nghĩa vụ cùa bên nhận thế chấp:
Quyền yêu cầu bên thế chấp giao giấy tờ về quyền sừ dụng đất thế châp và giấy tờ về sở hữu tài sản găn liền với đất thế chấp (nếu cổ)
Quyền kiểm tra, ycu cầu bên thế chấp quyền sừ dụng đất thực hiện đung nghĩa vụ đã cam kết trong hợp đồng này
Trang 36Có nghĩa vụ cho bên thế chấp vay đù số tiền theo họp đồng này.Trả lại giấy cho bên thế chấp khi đã thực hiện xong nghĩa vụ trả
nợ theo hợp đồng này
Hai bên thỏa thuận các phương thức xử lý quyền sử dụng đất
và tài sản thế chấp đề thu nợ khi bên thế chấp không trả được nợ như sau:
Xừ lý quyền sử dụng đất và tài sản đã thế chấp để thu nợ theo hợp đồng này
Trường hợp các bên không thỏa thuận được việc xử lý quyền sừ dụng đất, tài sản đã thế chấp để thu nợ thì bên nhận thế chấp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người khác hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền đấu giá quyền sử dụng đất đã thế chấp hoặc khởi kiện ra Tòa án, phát mại tài sản gắn liền trên đất (nếu cổ) để thu nợ
4 Các thỏa thuận khác
5 Cam kết của các bên:
a) Bên thế chấp cam kết rằng quyền sử dụng đất đem thế chấp
và tài sản gắn liền với đất là hợp pháp và không có tranh châp
b) Hai bên cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các điều đã thỏa thuận trong hợp đồng
c) Bên nào không thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật
d) Hợp đồng này lập tại ngày tháng năm , thành 3bản có giá trị như nhau:
- Bên thế chấp giữ một bản;
- Bên nhận thế chấp giữ một bản;
- Đăng ký thế chấp một bản;
Trang 37ct) Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền sau đây xác nhân
ĐẠI DIỆN BÊN THÉ CHẤP • * BÊN NHẶN THÉ CHẤP«
PHẦN GHI CÙA C ơ QUAN NHÀ NƯỚC
1 Xác nhận của ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi
v ề điều kiện thế chấp: Thuộc trường hợp được thế chấp bằng giá trị quyền sừ dụng đất quy định tại điểm khoản 11 Điều 1 của Nghị định số 79/2001/NĐ-CP ngày 01-11-2001 của Chính phủ
Đãng ký thế chấp từ ngày tháng năm đến ngày tháng nàm tại ủ y ban nhân dân
ngày tháng năm
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ghi rõ họ tên, ký tên và đóng dấu)
Trang 38(Ghi rõ họ tên, ký tên vù đóng dâu)
3 Xác nhận xóa đăng ký hoặc thay đổi đăng ký thế chấp (nếu có) của ƯBND xã, phường, thị trấn noi có đất thế chấp:
Xoá đăng ký hoặc thay đổi đăng ký thế chấp từ ngày tháng năm
ngày thúng năm
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ghi rỗ họ tên, ký tên vù đóng dâu)
Trang 39(Ban hành kèm theo Thông tư số 1883/2001/TT-TCĐC ngày 12 tháng I I năm 2001)
MẦU HƠP ĐỎNG BAO LẢNH BẢNG GIÁ TRĨ QUYỀN s ử DUNG ĐẢT
Số điện thoại: Fax:
3 Bên nhân bảo lãnh:
Trang 40Nghề n g h iệ p :
Hộ khẩu thường t r ú :
Hoặc ông (bà): .Tuổi:
Đại diện cho (đối với tổ chức):
Địa chỉ:
Số điện thoại: F a x :
Thửa đất bảo lãnh
Diện tích đất bảo lãnh: m 2Loại đất:
Tài sản gắn liền với đất (nếu có):
4 Các bên thỏa thuận ký họp đồng bảo lãnh quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để vay vốn như sau:
a) Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh
- Quyền được sử dụng đất trong thời hạn bảo lãnh
- Quyền được nhận tiền vay do bảo lãnh quyền sử dụng đất theo hợp đồng này
- Quyền được xóa bảo lãnh sau khi hoàn thành nghĩa vụ trả nợ
đã thỏa mãn trong họp đồng
- Nghĩa vụ làm thủ tục đăng ký và xóa bảo lãnh tại cơ quan có thẩm quyền