1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển tập đề thi thử đại học môn toán học mãi có lời giải chi tiết

6 457 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp chop S.ABCD.. Xác định tọa độ các đỉnh A,B biết A có hoành độ dương... Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với

Trang 1

Câu 1

(2 điểm)

Cho hàm số y  x4 4x23 (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

Hàm số nghịch biến trên khoảng0;

Đồng biến trên khoảng ; 0

0.25

Hàm số đạt cực đại tại điểm (0; -3)

Bảng biến thiên:

-3

_ +

y y'

0.25

Đồ thị

y

x

-3

O 1

0.25

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 19

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

b) Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình 4 2  

xx   m   x x   m

=> số nghiệm của pt(1) là số giao điểm của đồ thị (C) với đồ thị hàm số y=2m (d) 0.5 Dựa vào đồ thị ta thấy

2

m    m thì d luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt hay pt(1) luôn có nghiệm phân biệt

0.5

Câu 2

(1 đ)

      

0.25

3 2

0.25

z   i i

Ta có z31 20 i

0.25

Câu 3

(1 điểm)

Giải phương trình: 16x16.4x150

Đặt t4xt0

Phương trình ban đầu thành: 2

16 15 0

tt 

0.25

4

x x

     

 

    

0 log 15

x x

 

Câu 4

1điểm

2

2 3

1

 

   

Trang 3

 

      

 

Ta sẽ xét dấu của tử số và mẫu số (TS và MS)

+MS: 3  2 

x xx     x

3

       

f t   t t f tt    x R

8

 

       

0,5

Lập bảng xét dấu TS và MS

TS MS

_

_ +

_

+

+

+ _

_ _

+∞

0 -9+ 17

8

-9- 17 8 -∞

MS TS x

ta được nghiệm của bất phương trình là:

      

0,25

Câu 5

(1 điểm)

Tính tích phân sau:

6 2 1

3

  

1

2

2

Trang 4

Câu 6

(1 điểm)

góc với mặt phẳng (ABCD), góc SBA300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp chop S.ABCD

S ABCDAB ADa 3a 3a2

0

.

1

3 1

3

3

0.5

Gọi O là giao điểm AC và BD, từ O dựng đường thẳng d vuông góc với đáy Gọi I là giao điểm mặt phẳng trung trực của SA với d

Khi đó I chính là tâm mặt cầu ngọai tiếp chóp S.ABCD

,

Với bán kính:

2

   aa

Vậy diện tích mặt cầu là: S 5a2

0.5

Câu 7

(1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC là I(-3; 3) và thỏa mãn góc AIB bằng 900 Chân đường cao hạ từ A xuống BC là D(-2;

1) , AC đi qua điểm M(-2; 6) Xác định tọa độ các đỉnh A,B biết A có hoành độ dương

45 2

ACBAIB DADC Vậy DI chính là đường trung trực của AC

=>pt AC: x2y140

Gọi N(2n-14, n) là trung điểm AC khi đó

u AC.IN4n22  n 3 0

0.5

Gọi A(2a-14, a)

0.5

30°

O A

B

S

I

I

C

A

M

Trang 5

ta có    2    

,

D AC

 



Vì A có hoành độ không âm nên và điểm C cũng có tính chất CN=AN nên

 8;3 ,  0;7

Ta có phương trình đường thẳng BC: x3y 1 0

Gọi B(1-3b, b), có IA IB    0 b 0 B 1;0 Vậy A(0; 7), B(1; 0), C(-8; 3)

Câu 8

(1 điểm)

Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1; 2; 3) mặt phẳng (P) có phương trình x+y-4z+3=0 Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt (P) và phương trình đường thẳng d đi qua A vuông góc với (P)

Ta có bán kính mặt cầu là: RdA P,  2

d nhận VTPT của P làm VTCP

0.5

Câu 9

(0.5 đ)

Cho 2 hộp đựng bi, hộp 1 chứa 12 bi có kích thước khác nhau trong đó có 6 bi màu đen và 6

bi màu trắng Hộp 2 chứa 9 bi có kích thước khác nhau trong đó có 5 bi màu đen và 4 bi màu trắng Lấy ngẫu nhiên mỗi hợp 3 bi, tính xác suất để lấy được 6 bi cùng màu

Lấy 3 viên trong hộp 1 có: 12 3C cách Lấy 3 viên trong hộp 2 có: 9 3C cách Xét TH1: lấy ra được 6 viên cùng màu đen + Chọn 3 viên trong hộp 1 đều màu đen có: 6 3C

+ Chọn 3 viên trong hộp 1 đều màu đen có: 5 3C

=>có 5 3C 6 3C cách lấy được 6 viên đen

0.25

Xét TH2: lấy ra được 6 viên cùng màu trắng + Chọn 3 viên trong hộp 1 đều màu trắng có: 6 3C

+ Chọn 3 viên trong hộp 1 đều màu trắng có: 4 3C

0.25

Trang 6

=>có 6 3C 4 3C cách lấy được 6 viên đen

12 3.9 3

Câu 10

(1 điểm)

Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn 2xy21z3xyz Tính giá trị nhỏ nhất của

  

7 3

xy z

  Do x, y, z>0 nên xy 7 0

Với mỗi x có định ta tính đaọ hàm theo y

2

7

x

xy

0.5

g x'   0 x 3 Lập bảng biến thiên =>ming x g 3 15

0.25

Vậy với điều kiệnx0,y0,xy7 thì

0.25

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 04/12/2015, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - tuyển tập đề thi thử đại học môn toán học mãi có lời giải chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w