1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn vật lý chuyên sư phạm có lời giải chi tiết

43 497 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 15,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20 ID: 75549 : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một tụ điện và điện trở R = 40 Ω thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện t

Trang 1

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm nghiệm)

Mã đề thi 111

Họ, tên thí sính : Ị

Số báo danh : Phòng thí

Câu l (ID: 75530) Khi nói về biên độ của dao động tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?

Dao động tổng hợp của hai dao động diều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ phụ thuộc vào

A biên độ của dao động thành phần thứ nhất

B biên độ vào dao động thành phần thứ hai

C tần sổ chung của hai dao động thành phần,

D độ lệch pha giữa hai dao động thành phần

Câu 2 (ID: 75531) : Một vật nhỏ dao động điểu hòa trên quỹ đạo dài 40 cm Khi qua li độ X = 10 cm, vật có

tốc độ bằng 20π 3cm/s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phưong trình dao động của vật là

A, x= 10 cos (2πt + π/2) B x = 10 cos (2πt – π/2)

C x= 20 cos (2πt + π/2) D .x= 10 cos (πt + π/2)

Câu 3 (ID: 75532) : Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm và chu ki 0,4 s Chọn

trục Ox thẳng đứng, chiều duơng huớng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị

trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc roi tự do g = 10 m/s và π 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kề từ khi t = 0

đến khi lực đàn hồi vào lò xo có độ lớn cực tiểu lả

Câu 4 (ID: 75533) : Vật dao động điều hoà với phương trình: X = 6cos (ωt – π) cm Sau khoảng thời gian t =

A 2,21 s B 2,37 s C 2,12 s D 2,47 s

Câu 6 (ID: 75535) : Một con lắc gồm qủa cầu nhỏ khối lượng m = 200 g và một lò xo lí tưởng, có độ dài tự

nhiên b = 24 cm, độ cứng k = 49 N/m, Cho qủa cẩu dao động điều hòa vói biên độ 4 cm xung quanh vị trí cân

bằng trên đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng a = 300 so với mặt phẳng ngang) Lấy g

= 9,8 m/s2, bỏ qua mọi ma sát Chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi

A từ 20 cm đến 28 cm B từ 22 cm đến 30 cm

C từ 24 cm đến 32 cm, D.từ18cmđến26cm.

Trang 2

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 2

Câu 8 (ID: 75537) : Vận tốc tức thời vào một vật dao động là V = 40Π cos(5πt + π/3) (cm/ s) Vào thời điềm

nào sau đây vật sẽ đi qua điểm có ly độ x = 4 cm theo chiều âm của trục toạ độ

A 0,1s B 1/3 s C 1/6 s D 0,3 s

Câu 9 (ID: 75538) : Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa Cứ sau khoảng thời gian bằng 0,06 s thì

động năng vào con lắc lại có giá trị bằng thể năng của nó Biết lò xo có độ cứng k = 50 N/m, Lẩy π2

= 1 Khối lượng của vật nặng gắn với lò xo của con lắc là

Câu 10 (ID: 75539) : Khi nói về dao động cưỡng bửc, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bảng tần sổ của lực cương bức

B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số vào lực cuỡng bức

Ç Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

Câu 11 (ID: 75540) : Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A thế năng của vật cực đại khi vật ờ vị trí biên

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

D khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc vào vật có độ lớn cực đại,

Câu 12 (ID: 75541) : Một vật dao động dieu hoà với chu kỳ T = 1,0s , Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí có ly độ X =

5√2 cm với vận tốc V = -10π√2 cm/s Phương trình dao động vào vật là

A x= 10 cos (2πt - 3π/4) B x= 5 2 cos (2πt + π/4)

C x= 10 cos (2πt - π/4) D x= 5 2 cos (2πt - π/4) Câu 13 (ID: 75542) : Một con lắc đơn gồm qủa cầu kim loại nhỏ, khối lượng m, treo vào sợi dây mãnh dài 1,

trong điện trường đều có E nằm ngang Khi đó, vị trí cân bằng vào con lắc tạo với phương thẳng đứng góc α = 60° So với lúc chưa có điện trường, chu kỳ dao động bé của con lẳc sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lẩn C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 14 (ID: 75543) : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định, Phát biểu nào saụ đây đúng?

A Quỹ đạo vào vật là một đoạn thẳng

B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C Quỹ đạo chuyển động vào vật là một đường hình sin

D Li độ vào vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 15 (ID: 75544) : Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ X = Acos t Mốc thế năng ở

vị trí cân bằng Cơ năng dao động của vật này là

A 1/2 mω2A2 B mω2A C ½ mωA2 D ½ mω2A

Cân 16 (ID: 75545) : Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 m/s2, vận tốc cực đại bằng 2,16 m/s Quỹ đạo chuyển động vào vật là đoạn thẳng có độ dài bằng

Trang 3

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 3

Câu 17 (ID: 75546) Có hai dao động điều hòa cùng phương: x 1 =8cos( 5πt- π/2) ; x 2 =A 2 cos(5πt + π/3)

Câu 19 (ID: 75548) : Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm, dao động

cùng pha, cùng tần số f = 15 Hz Gọi A là đường trung trực vào AB Xét trên đường tròn đường kính AB, điểm mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực tiểu cách A khoảng nhỏ nhắt là 1,4 cm Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng trên bằng

A 0,42 m/s B 0,84 m/s C 0,30 m/s, D 0,60 m/s

Câu 20 (ID: 75549) : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một tụ điện và điện trở R =

40 Ω thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, Tổng trở vào đoạn mạch bằng

Câu 21 (ID: 75550) : Phát biểu nào dưới đây đúng với đoạn mạch xoay chiều?

A, Nếu chỉ biết hệ số công suất vào một đoạn mạch, ta xác định được điện áp giữa hai đẩu doạn mạch sớm

pha hơn cường độ dòng điện qua đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu

B Hệ số công suất của đoạn mạch càng lớn thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch càng nhỏ

C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không

D Hệ số công suất của một đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào các gía trị R,L,C, không phụ thuộc

vào tần số của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

Câu 22 (ID: 75551) : Đặt điện áp xoay chiểu có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C

mắc nối tiếp, theo thứ tự trên Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại và có giá trị Uc = 2U Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R và L là

Câu 23 (ID: 75552) : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai

đầu một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp Biết dung kháng vào tụ là Zc, cảm khảng của cuộn cảm thuần là

ZL(với Zc ≠ ZL); R là một một biến trở Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì

D Hệ số công suất của đoạn mạch là cos = 1

Câu 24 (ID: 75553) : Phát biểu nào sau đây lả sai khi nói về sóng cơ?

A Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truvền

B Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng,

C Tốc độ truyền sóng trong chân không có giá trị lớn nhất

D Bước sóng không thay đổi khi lan truyền trong một môi trường đồng tính.

Trang 4

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 4

Câu 25 (ID: 75554) : Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 19 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là U1 = 5cos(40πt) (mm) và U2 =

5cos(40πt + π)(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lòng là 80 cm/s số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng S1S2 là

Câu 26 (ID: 75555) : Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5820 m/s Nếu độ lệch pha vào sóng âm đó ở

hai

điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π/3 thì tần số của sóng bằng

Cáu 27 (ID: 75556) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn

mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ diện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến gía trị /4π (F) hoặc /2π (F) thì công suẩt tiêu thụ vào đoạn

:

mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng

A 1/3π H B 1/2π H C 3/π H D 2/π H

Câu 28 (ID: 75557) : Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 cos100πt (V), Giá trị hiệu

dụng của điện áp này là

Câu 29 (ID: 75558) : Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chi có tụ điện C thì cường độ dòng điện

tức thời chạy trong mạch là i Phát bìều nào sau đây là đúng?

A Tại cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i

B Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u

C Ở cùng thời điểm, dòng diện i chậm pha π/2 so vói điện áp u

D Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

Câu 30 (ID: 75559) : Một doạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện c Nếu

dung kháng Zc bằng R thì cường độ dòng diện chạy qua điện trở

A nhanh pha π/2 so với điện áp ở haí đầu đoạn mạch

B nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch,

C chậm pha π/2 so với điện ápở hai đầu tụ điện

D chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Câu 31 (ID: 75560) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u = 150 V vào hai đầu đoạn mạch

với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120V Hệ số công suất vào đoạn

mạch là

Câu 32 (ID: 75561) : Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

A Nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tẩn số âm càng lớn

B Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn

C Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng

D Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động vào âm

Câu 33 (ID: 75562) : Ở mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau một khoáng AB = 12 cm

đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm M và N là hai điểm khác nhau thuộc mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB một khoảng 8 cm số điểm dao động cùng pha với hai nguồn ở trên đoạn MN bằng

Trang 5

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 5

Câu 34 (ID: 75563) : Tốc độ truyền sóng có phụ thuộc vào yểu tố nào sau đây?

A Bản chất môi trường, B, Bước sóng,

" '

Câu 35 (ID: 75564) : Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếụ d =(2n + 1)vT/2 (n = 0,1,2 ) với T là chu kì sóng, V là tốc độ truyền sóng thì hai điểm đó dao động

A Cùng pha B, Ngược pha

C Vuông pha D Vớí độ lệch pha không xác định

Câu 36 (ID: 75565) : Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5

Hz Biên độ dao động của điểm bụng sóng là 2 cm Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm của hai bó sóng cạnh nhau có cùng biên độ 1 cm là 2 cm, Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 37 (ID: 75566) ; Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm phát ra sóng âm trong một môi trường coi

như không hấp thụ và phản xạ âm thanh Công suất của nguồn âm là 0.225 W Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12(W/m2) Mức cường độ âm tại một điềm cách nguồn 10 m là

A 79,12 dB B 83,45 dB, C 82,53 dB D 81,25 dB

Câu 38 (ID: 75567) : Một sóng ngang có phương trình u = 5cos(8πt – 0.04πx) lan truyền trên một dây rất dài,

trong đó u và x được tính bằng cm, còn t tính bằng s, Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

Câu 39 (ID: 75568) : Cho mạch diện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần có độ tự cảm

thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = 100 6cos(100πt) (V), Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đẩu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là UL thì điện áp hiệu dụng hai đầu

tụ điện là 200 V Giá trị ULmax là

A, 150 V B, 250 V C 300 V D 100 V

Câu 40 (ID: 75569) : Đặt điện áp xoay chiều u = U cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

trong đó tụ điện C có điện dung thay đổỉ được Khi c = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 75V Khi đó vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 75 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch RL là 25 6 V, Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch là

Câu 41 (ID: 75570) : Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60Ω, tụ điện C và cuộn dây có độ

tự cảm thay đổỉ được theo đúng thứ tự trên Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

u = 180 2 cos100πt (V), Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây tới giá trị mà cảm kháng vào cuộn dây là 30Ω

thì công suất tiêu thụ điện vào đoạn mạch có giá trị lớn nhất, đồng thời U RC vuông pha với u d Công suất lớn nhất này bằng

Câu 42 (ID: 75571) : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp: R = 80Ω; cuộn dây có độ tự cảm L= 2/π H và cỏ diện trở

r = 20Ω Tụ diện c có diện dung biến đổi được Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB= 120 2 cos(100πt) (V) để dòng điện chạy trong đoạn mạch nhanh pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, một góc Π/4, thỉ điện dung C phải có giá trị

A C= 200/π (µF) B C = 300/π ( µF) C C = 100/π ( µF) D C = 100/3π (µF)

Câu 43 (ID: 75572) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u = 180 V vào hai đầu một đoạn mạch

gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Khi điều chỉnh biến trở R tới gía trị R1 = 30Ω

hoặc R2 =120Ω thì công suất tiêu thụ vào đoạn mạch trong hai trường hợp là như nhau Giá trị của công suất

đó là

Trang 6

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 6

Câu 44 (ID: 75573) : Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng ở hai đẩu đoạn mạch không

đổi Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại

B Thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại

C Thay đổi điện trở R để công suầt tiêu thụ vào đoạn mạch đạt cực đại

D Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại

Câu 45 (ID: 75574) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện

có điện dung C thay đổỉ được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng vào mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là f1 thì phải điều chinh điện dung vào tụ đến giá trị

A 5C1 B.5C1 /5 C C1 D C1/

Câu 46 (ID: 75575) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện

dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm t + π

A Năng lượng điện trường vào tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại vào nó

B Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

C Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng không

D Dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0

Câu 47 (ID: 75576) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do vớỉ chu kì riêng là T thì

A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường hiển nhiên tuẩn hoàn theo thời gian với chu kì bằng

T

C Khi năng lượng từ trường có giá trị cực đại thì năng lưọng điện trường cũng có giá trị cực đại

D Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ tnrờng là T/2

Câụ 48 (ID: 75577) : Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4πH Tại thời điểm t =

0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại vào nó và có độ lớn đang tăng Thời điểm gần nhất (kể từ lúc t= 0) để dòng điện trong mạch có glá trị bằng không là 5/6 µs Điện dung vào tụ điện là

Câu 49 (ID: 75578) : Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua, thì tại đó

A, vectơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với vectơ vận tốc,

B cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn dao động lệch pha nhau Π/2 rad

C cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha

D véc tơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường luôn ngược hướng

Câu 50 (ID: 75579) : Khi nói về cơ năng của chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây saì? Cơ

năng vào chất điểm dao động điều hòa luôn lụôn bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì

B thế năng ờ vị trí biên

C động năng ở thời điểm ban đầu

D động năng ở vị trí cân bằng

Trang 7

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 7

LỜI GIẢI CHI TẾT

Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động diều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ phụ thuộc vào tần

sổ chung của hai dao động thành phần,

Trang 8

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 8

=> => x = 10 cos (2πt - π/4)

=> Đáp án C

Câu 13:

=> Chu kì giảm √2 lần

Trang 9

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 9

Trang 10

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 10

Trang 11

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 11

Gọi 2 điểm đó là M, N Điểm M (hoặc N) cách nút sóng khoảng x = 2/2 = 1 (cm)

Biên độ của điểm N là:

=> v = 12.f.x = 60 (cm/s) = 0,6 (m/s)

=> Đáp án B

Trang 12

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 12

Trang 13

>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 13

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với chu kì riêng là T thì khoảng thời gian giữa hai lần liên

tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2

Trang 14

A 1

2

Câu 2 (ID: 87239) Cho mạch điện như hình vẽ Khi đặt vào

hai đầu một điện áp xoay chiều

uAB = 120cos100πt (V) Cho uAN lệch pha π/2 so với uMB, uAB

lệch pha π/3 so với uAN Công suất tiêu thụ của cả mạch là 360

W và UMB = 120 V Cường độ hiệu dụng của dòng điện ở mạch

A 2 2(A) B 1,5(A) C 2 A  D 2(A)

Câu 3 (ID: 87240) Điện áp hai đầu một mạch điện có dạng u = 200 2cos(100πt - π/2) (V) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) Tại thời điểm t điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 2 và đang giảm Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là

A 200V B  100 2V C -100V D 100 3V

Câu 4 (ID: 87241) Cho A, B là hai nguồn kết hợp trên mặt nước phương trình dao động tại A và B là: uA = 3cos(ωt) (mm); uB = 3cos(ωt + π/3) (mm) Một điểm M trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB sẽ dao động với biên độ là bao nhiêu?

Câu 5 (ID: 87242) Trong thí nghiệm giao thoa sóng, cần rung có tần số f = 20 Hz Giữa hai đầu mũi nhọn có

12 dãy các điểm cực đại, khoảng cách giữa đỉnh của hai dãy ngoài cùng là 11 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng

A 8 cm/s B 40 m/s C 0,8 m/s D 40 cm/s

Câu 6 (ID: 87243) Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn dây có R, L thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P1 = 100 W Nếu nối tiếp với cuộn dây một tụ điện C với 2LCω2 = 1 và đặt vào hiệu điện thế trên thì công suất tiêu thụ là P2 Tính giá trị của P2

Câu 7 (ID: 87244) Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần

số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A: v = 40 cm/s B: v = 26,67 cm/s C: v = 20 cm/s D: v = 53,4 cm/s

Câu 8 (ID: 87245) Mạch dao động LC đang có dao động điện từ Tại các thời điểm điện tích trên một bản tụ

có giá trị là q1 = 30 μC, q2 = 25 μC thì cường độ dòng điện ở mạch có giá trị tương ứng là i1 = 0,04 A và i2 = 0,025 3A Chọn gốc thời gian là lúc điện tích trên một bản tụ có giá trị lớn nhất Phương trình điện tích trên bản tụ đó là

A: q = 5.10-6cos(1000πt) (C) B: q = 4.10-6 cos(1000t) (C)

C: q = 5.10-6cos(1000t) (C) D: q = 50.10-6cos(1000t) (C)

Trang 15

Câu 11 (ID: 87252) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A: tần số của sóng không thay đổi B: bước sóng giảm

C: chu kì của sóng tăng D: bước sóng của sóng không thay đổi

Câu 12 (ID: 87253) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha tại A và B, khoảng cách AB = 30 cm Sóng do mỗi nguồn phát ra có bước sóng 4 cm Đường thẳng d thuộc mặt nước song song với đoạn AB và cách AB một đoạn là 20 cm Trung trực của đoạn AB cắt d tại điểm O Điểm M thuộc d và dao động với biên

độ cực đại sẽ cách O một khoảng lớn nhất là

A: 53,85 cm B: 55 cm C: 38,85 cm D: 44,56 cm

Câu 13 (ID: 87255) Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động ngược pha nhau cách nhau S1S2 = 20 cm Cho bước sóng do hai nguồn phát ra là 10 cm Một điểm M trên mặt nước cách S1 một đoạn là có S1M vuông góc với S1S2 iá trị lớn nhất của để ở đó quan sát được cực đại giao thoa là

Câu 15 (ID: 87257) Một con lắc lò o dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang độ dài quỹ đạo trên trục là

20 cm, chu kì dao động là 1 s Tốc độ của vật nhỏ khi về đến vị trí cân bằng là

A: 20π cm/s B: 10π cm/s C: 40π cm/s D: 40 cm/s

Câu 16 (ID: 87258) Một vật dao động điều hoà với phương trình = 8cos(2πt - π/6) (cm) Thời điểm thứ

2015 vật qua vị trí có vận tốc v = - 8π cm/s là thời điểm nào?

A: 3,162I0 B: 2,255I0 C: 3,548I0 D: 25I0

Câu 19 (ID: 87265) Đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt + φ) (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây SAI?

A: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R

B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

C: Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

D: Điện áp tức thời ở hai đầu tụ vuông pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R

Trang 16

Câu 22 (ID: 87283) Đoạn mạch không phân nhánh tần số góc ω gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Nếu tụ điện bị nối tắt thì cường độ hiệu dụng qua mạch vẫn không đổi Khẳng định nào sau đây là đúng?

A: 50 cm/s B: 10 cm/s C: 80 cm/s D: 100 cm/s

Câu 25 (ID: 87286) Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng L1C1 và L2C2 đang có dao động điện từ tự do Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 (Cho T1 = nT2) Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có cùng độ lớn cực đại q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ điện của hai mạch điện đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

n

Câu 26 (ID: 87287) Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới tự do Người ta tạo

ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 rồi đến f3 Điều nào sau đây là đúng

A: f1 : f2 : f3 = 1:2:3 B: f1 : f2 : f3 = 1:4:5

C: f1 : f2 : f3 = 1:3:5 D: f1 : f2 : f3 = 3:5:7

Câu 27 (ID: 87288) Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có phương trình uA = uB = acosωt Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai nguồn sóng là AB = 9λ Số điểm trên khoảng AB dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là

Trang 17

Câu 31 (ID: 87322) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,3 kg và lò o có độ cứng k = 300 N/m

Hệ số ma sát giữa vật nhỏ và mặt phẳng ngang là μ = 0,5 Từ vị trí lò xo không biến dạng, người ta kéo vật đến vị trí sao cho lò xo giãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, lấy g = 10 m/s2 Khi đi được quãng đường 12

Câu 33 (ID: 87324) Đặt điện áp u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó

có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

6420 m/s Chiều dài của thanh nhôm là

Câu 38 (ID: 87329) Một con lắc đơn có quả nặng là một quả cầu bằng kim loại thực hiện dao động nhỏ với

ma sát không đáng kể Chu kỳ của con lắc là T tại một nơi g = 10 m/s2

Con lắc được đặt trong điện trường đều, vectơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng và hướng xuống dưới Khi quả cầu mang tích điện q1thì chu kỳ con lắc là T1 = 3T Khi quả cầu mang tích điện q2thì chu kỳ con lắc là T2 = 3/5 T Tỉ số q1/q2 bằng

Trang 18

97 Vatly Tuyensinh247 5/13

Câu 41 (ID: 87332) Một mạch điện dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0 Ω Biết biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2cos(107t) (A) Cho độ tự cảm L = 5.10-4H Điện dung của tụ có giá trị là

Câu 43 (ID: 87334) Một con lắc lò o đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ k = 120 N/m có một đầu

cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 = 300 g Ban đầu vật m1 đang ở vị trí cân bằng thì vật nhỏ m2 =100 g chuyển động với vận tốc không đổi v0 = 2 m/strên mặt phẳng nằm ngang và đến va chạm với vật m1 dọc theo

trục của lò o Cho va chạm là mềm, bỏ qua ma sát giữa hai vật với sàn Biên độ dao động của hệ sau đó có giá trị là

A: 1,67 cm B: 2,89 cm C: 5,77 cm D: 11,5 cm

Câu 44 (ID: 87335) Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp một tụ điện C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 40 V và 30 V Hỏi điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

Câu 45 (ID: 87336) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U không đổi vào 2 đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Khi điện trở của biến trở R1 hoặc R2 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở đều bằng nhau Công suất đó là

Câu 46 (ID: 87337) Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = π2 = 10 m/s2, cho chiều dài của con lắc là l

= 0,25 m Trong thời gian t = 1 phút vật nhỏ thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?

Câu 47 (ID: 87338) Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A: biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.B: đồ thị cộng hưởng càng tù.C: tần số của lực cưỡng bức lớn.D: lực cản, ma sát của môi trường nhỏ

Câu 48 (ID: 87339) Con lắc lò o dao động theo phương ngang với phương trình: = Acos(4πt - 2π/3) (cm) Thời điểm đầu tiên động năng của con lắc bằng 25% cơ năng của con lắc là thời điểm nào dưới đây

Câu 49 (ID: 87340) Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, tìm phát biểu SAI?

A: Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn li độ và độ lớn vận tốc cùng giảm

B: Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và cùng pha với gia tốc của chất điểm

C: Vận tốc và gia tốc luôn biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và vuông pha với nhau

D: Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và ngược pha với li độ của chất điểm

Câu 50 (ID: 87341) Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào sợi dây không giãn có chiều dài đủ lớn Tại một nơi trên mặt đất, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Giảm chiều dài dây treo con lắc đi 44 cm thì chu kì dao động của con lắc giảm đi 0,4 s Lấy g = π2

= 10 m/s2 Giá trị của T bằng

Trang 19

Câu 2; 3; 6; 19; 21; 22; 23; 30; 33; 35; 36; 40; 41; 44; 45→ Dòng điện xoay chiều

Câu 14; 15; 16; 17; 20; 24; 31; 32; 38; 43; 46; 47; 48; 49; 50→Dao động cơ

Câu 8; 25; 29 →Dao động và sóng điện từ

Xét giao thoa sóng với hai nguồn lệch pha nhau bất kì

Phương trình sóng tại 2 nguồn A và B là: u1 = Acos(ωt + φ1) và u2 = Acos(ωt + φ2)

Phương trình sóng tại M trên mặt nước cách A và B những khoảng d1 và d2 do hai sóng từ hai nguồn A, B truyền tới: u1M = Acos(ωt - 2πd1/λ + φ1) và u2M = Acos(ωt - 2πd2/λ + φ2)

Trang 20

97 Vatly Tuyensinh247 7/13

Phương trình giao thoa sóng tại M: uM = u1M + u2M

 Cường độ dòng điện sau khi mắc thêm tụ điện C là:

M dao động với biên độ cực đại nên thỏa mãn d2 - d1 = kλ => λ = (d2 - d1)/k

Đường trung trực của AB ứng với k = 0 Giữa M và đường trung trực của AB còn có ba dãy cực đại khác nữa nên đường cực đại đi qua M ứng với k = 4

Thay số vào phương trình (·) được λ = 1 cm

    , thay số ta được ω = 1000 rad/s

Q0 = 50.10-6 C, lúc t = 0 điện tích trên bản tụ ta xét có giá trị lớn nhất nên φ = 0

→ phương trình điện tích: q = 50.10-6

cos(1000t) (C)

Câu 9: Đáp án B

Trước hết hiểu độ rộng của bụng sóng là bằng hai lần độ lớn của biên độ bụng sóng: 2Amax = 4a

Áp dụng công thức biên độ của sóng dừng tại điểm M với OM = x là khoảng cách tọa độ của M đến một nút gọi là O chiều dương O từ O sang M1

Vì dây 2 đầu cố định nên L = kλ/2 => k = 2L/λ = 2

Vậy số bó sóng là 2 và số nút sóng trên dây là 3 kể cả hai đầu A, B

I

Trang 21

Do hai nguồn ngược pha Số đường cực đại trong

miền giao thoa là:

Qua lần thứ 2014 thì phải quay 1007 vòng rồi đi từ

M0 đến M1 và 1 lần vật đi được quãng đường là T/6

Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật nhỏ có Wđ = Wt là T/4 = 2,5 s

Vậy chu kì dao động của vật là T = 10 s => tần số f = 1/T = 0,1 Hz

Ngày đăng: 04/12/2015, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w