Hé thong = Hé thong: là mô tả toán học một quá trình thực, liên kết tín hiệu vào kich thích với tín hiệu ra đáp ứng " Mot hệ thông được đặc trưng bởi một toán tử T làm nhiệm vụ biên đ
Trang 2Chương 1: Giới thiệu vệ tín hiệu
1.8 Phân loại hệ thông
1.9 Ghép nôi hệ thông-Sơ đồ khôi
Trang 3
Hé thong
= Hé théng dién-dién tl: radio và vô tuyên, sonar và
radar, định vị vả dẫn hướng, thiết bị sinh học, vệ tinh,
theo dõi và điêu khiên súng (quân sự), v.v
" Hệ thông cơ khí: máy phân tích rung chân, hệ
thông giảm xóc, loa, máy đo gia tôc, v.v
„ Hệ thông chất lỏng, hệ thông nhiệt
„ Hệ thông sinh học, hóa học, hạt nhân
= Hé thống kinh tê, hệ thông công nghiệp
EE3000-Tín hiệu và hệ thống
Trang 4Hé thong
= Hé thong: là mô tả toán học một quá trình thực, liên kết tín hiệu
vào (kich thích) với tín hiệu ra (đáp ứng)
" Mot hệ thông được đặc trưng bởi một toán tử T làm nhiệm vụ
biên đôi tín hiệu vào thành tín hiệu ra | T(x(t)) = vớ)|
ta$°°
Trang 5
RC Circuit
Output
Trang 7First-Order Process Response
Trang 9SDring-Mass-Damper
Output
M [kg] P
Trang 11second-Order Process Response
Trang 12Hydraulic Cylinder Input
flowin flowout Example
piston moves
to right
Trang 13Hydraulic Cylinder Input
Integration
process
Trang 14Integration Process Response
Trang 15Chương 1: Giới thiệu vê tín hiệu
1.8 Phân loại hệ thông
1.9 Ghép nôi hệ thông-Sơ đồ khôi
Trang 16
Hệ có nhó/hệ không nhớ
systems with memory and without memory
“ Hệ không nhớ (hệ tĩnh): giá tri cua tin hiéu ra & thoi diém t, (bat ky)
chỉ phụ thuộc vào gia tri cua tin hiéu vao tai t,
— Ví dụ: Điện trở lý tưởng vứ,) = Riứ,)
" Hệ có nhớ (hệ động): giá trị của tín hiệu ra ở thời điểm t, (bat ky)
phụ thuộc vào cả các giá tri khác, ngoài giá tri tại ton của tín hiệu vào
— Các giá trị tín hiệu vào khác có thê là quá khứ (f < íf;), hoặc tương lai (t > t,)
Trang 17Hệ nhân quả/hệ phi nhân quả
Causal and noncausal systems
“ Hệ nhân quả: tín hiệu ra ở thời điễm í; (bất kỳ) chỉ phụ thuộc vào
các giá trị của tín hiệu vào với 7ƒ <ƒ,
— Đáp ứng không bao giờ đi trước kích thích của nó
— Ví dụ: Tât cả các hệ thông không có nhớ (hệ tĩnh) đều là hệ nhân
quả, điêu ngược lại không đúng
`
gue? Các hệ thông thời gian thực phải là các hệ nhân quả
“ Hệ phi nhân quả (hệ tiên đoán): không phải hệ nhân quả
Trang 18Hé nhan qua/hé phi nhân quả
Causal and noncausal systems
Trang 19Hé tuyén tinh/hé phi tuyén
Linear and nonlinear systems
= Hé tuyén tính: thỏa mãn hai tinh chat
Trang 20Hé tuyén tinh/hé phi tuyén
Linear and nonlinear systems
= Hé tuyén tính: thỏa mãn nguyên ly xép chéng (superposition)
T[a,x,() +a,x,()]= a7 [x,(0]+a,7 [x00]
— Tin hiéu vao la 0 thi tin hiệu ra la 0
= Hé phi tuyên: không thỏa mãn nguyên lý xép chong
Trang 21Hé tuyén tinh/hé phi tuyén
Linear and nonlinear systems
— Điện trở, tụ điện Tuyên tính
— v(t) = cos(x(7)) v(t) =x (r) > Phi tuyén
Trang 22= Khuéch dai ly tưởng
Trang 26Hé bat biên/phụ thuộc thời gian
Time-invariant and Time-varying systems
= Hé thông dgl bat bién theo thdi gian néu tín hiệu vào bi dich di T (bat
ky) đơn vị thời gian thì tín hiệu ra cũng bị dịch đi 7 đơn vị thời gian
Trang 27Hé bat biên/phụ thuộc thời gian
Time-invariant and Time-varying systems
= Hé thông bắt biến theo thời gian
Nếu 7|xŒ|=yứ) thì T[xứ-7)|=yữứŒ-7) ŒỌ)
= Một hệ thông không thỏa mãn (*) dgl phụ thuộc thời gian
“ Ví dụ
đụ d?—ty d™ f df
— mm 0n n1 + : %* # = ao = Òm _— ts a + bia” + bof —
— đ,, b, là các hàm số của thờigian ———— phụ thuộc
Trang 28Hé bat biên/phụ thuộc thời gian
Time-invariant and Time-varying systems
= Didu ché bién do (AM)
invariant invariant varying invariant invariant
+
i [dz
Trang 29Hệ liên tục/hệ gián đoạn
Continuous-time and discrete-time systems
" Hệ thông dgl liên tục theo thời gian nếu các tín hiệu vào và ra của hệ
là các tín hiệu liên tục theo thời gian
= Hé thông dgl gian doan theo thời gian nêu các tín hiệu vào và ra của
hệ là các tín hiệu gián đoạn theo thời gian
Trang 30Các tính chât của hệ thông
= Tinh tuyến tính: Thỏa mãn nguyên lý xếp chồng
" Nhớ: Tín hiệu ra ở thời điểm ft chi phụ thuộc vào tín hiệu vào tại thời
điểm í
" Tính bất biến theo thời gian: Nếu 7|xứ)|= yứ) thì T[xứ—7)|= yứ-7)
" Tính nhân quả: Tín hiệu ra ở thời điểm t chỉ phụ thuộc vào tín hiệu
vào ở hiện tại và quá khứ
# Tinh khả nghịch đảo (invertibility): Một hệ thông dgl kha nghịch
đảo nếu tín hiệu vào có thê được khôi phục một cách duy nhất từ tín
hiệu ra
x(t) cu y(t) Hé théng x(t)
Trang 31
Các tính chât của hệ thông
“ Tính khả nghịch dao
= Vi du khac
- yứ)=x Œ), yŒ)=2xữ+l)+3 ———— Khả nghịch đảo
- yứ)=x“Œ), yŒ) =sin[x0)| — Không khả nghịch đảo
— y|n|= nx[n| ———- Không khả nghịch đảo
Trang 32Chương 1: Giới thiệu vê tín hiệu
Trang 33Ghép nôi hệ thông