1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng mạng máy tính giao thức IP

60 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 679,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định dạng của IP datagramver length 32 bits data chiều dài thay ñổi, thường là một TCP segment hay UDP segment 16-bit identifier header checksum time to live 32 bit source IP address Phi

Trang 1

Chương 7

Trang 3

Vị trí của IP

forwarding table

IP là giao thức thực hiện chức năng lớp mạng (lớp

Internet) trong mô hình TCP/IP

•Thông báo lỗi

• báo hiệu router

Transport layer: TCP, UDP

Link layer physical layer

Network

layer

Trang 5

Định dạng của IP datagram

ver length

32 bits

data (chiều dài thay ñổi, thường là

một TCP segment hay

UDP segment)

16-bit identifier

header checksum

time to live

32 bit source IP address

Phiên bản của IP

header length

(x4bytes)

Số hop tối ña còn lại

(giảm 1 khi ñi qua

1 router)

Điều khiển phân mảnh và tái hợp

Tổng chiều dài của datagram (bytes), thường [576, 1500]

offset upper

layer

32 bit destination IP address

Tùy chọn (nếu cần) Ví dụ timestamp,

Ghi lại tuyến

ñã qua, chỉ ra danh sách các router ñã ñi qua.

Trang 6

Sự phân mảnh và tái hợp (1)

(IP Fragmentation & Reassembly)

❒ Mỗi liên kết mạng có MTU

(maxi mum transfer unit)

-lượng data lớn nhất frame có

Trang 9

❍ Router thường có nhiều interface

❍ host thường chỉ có một interface

❍ Các ñịa chỉ IP gắn liền với mỗi interface

Trang 10

Địa chỉ IP

Phần Host và phần tiền tố (Prefix)

❍ Một IP address có phần prefix và phần host :

Trang 11

Biểu diễn IP Addresses

❒ dotted decimal : nhóm các bit theo byte cách nhau bởi dấu

chấm, viết ra theo số thập phân

Trang 12

223.1.1.1 223.1.1.2

223.1.1.3

223.1.1.4 223.1.2.9

223.1.2.2 223.1.2.1

223.1.3.2 223.1.3.1

223.1.3.27

223.1.1.1 = 11011111 00000001 00000001 00000001

Trang 13

Hai cách viết mô tả Prefix (1)

• Có bao nhiêu host có thể ?

Thường dùng ñể cấu hình host

Trang 14

Hai cách viết mô tả Prefix (2)

Trang 15

128.178/16 biểu diễn mạng của A

❍ Được dùng giữa các router bởi các giải thuật ñịnh tuyến

❍ Cách này gọi là classless và ñược giới thiệu lần ñầu tiên trong

ñịnh tuyến liên domain CIDR (classless interdomain routing)

❒ Địa chỉ IP phân lớp (classful)

❍ Chia các ñịa chỉ IP thành các lớp (class)

❍ Phân lớp tuyệt ñối-hiện nay ít dùng

Trang 16

Các lớp ñịa chỉ

A B C D E

0.0.0.0 to 127.255.255.255 128.0.0.0 to 191.255.255.255 192.0.0.0 to 223.255.255.255 224.0.0.0 to 239.255.255.255 240.0.0.0 to 247.255.255.255

❒ Các ñịa chỉ lớp B ñã cạn, các ñịa chỉ mới lấy từ lớp C, ñược cấp

class A class B class C class D class E

Host Id Subnet Id

Trang 17

Cấp ñịa chỉ

❒ Phạm vi thế giới

❍ Âu châu và Trung ñông(RIPE NCC)

❍ Phi châu (ARIN & RIPE NCC)

❍ Bắc Mỹ (ARIN)

❍ Mỹ Latin và vùng Caribbean (ARIN)

❍ Á châu và Thái bình dương (APNIC)

❒ Các cấp phát hiện hành của lớp C

193-195/8, 212-213/8, 217/8 cho RIPE

199-201/8, 204-209/8, 216/8 cho ARIN

202-203/8, 210-211/8, 218/8 cho APNIC

Trang 18

Các ñịa chỉ IP ñặc biệt

(tham khảo RFC 1918)

 1,2: source IP; 3,4,5: destination IP

3 255.255.255.255 broadcast giới hạn (không chuyển

ñi bởi router)

4 subnetId.tất cả 1 broadcast trên subnet này

5 subnetId.tất cả 0 BSD dùng nó cho broadcast trên

subnet này (obsolate)

172.16/12

192.168/16

Trang 19

223.1.1.4 223.1.2.9

223.1.2.2 223.1.2.1

223.1.3.2 223.1.3.1

223.1.3.27

network gồm 3 subnet

subnet

Trang 21

223.1.3.2 223.1.3.1

223.1.3.27

223.1.1.2

223.1.7.0

223.1.7.1 223.1.8.0

223.1.8.1 223.1.9.1

223.1.9.2

Trang 22

CIDR: C lassless I nter D omain R outing

❍ Phần subnet có chiều dài tùy ý

❍ Định dạng ñịa chỉ a.b.c.d/x, x là số bit phần subnet (prefix)

11001000 00010111 00010000 00000000

subnet part

host part

200.23.16.0/23

Trang 23

Lấy ñịa chỉ IP

❒ Cấu hình tĩnh tại host và router

❍ Windows: control-panel->network->configuration-> tcp/ip->properties

❍ UNIX: /etc/rc.config

❒ DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)

❍ Lấy tự ñộng từ DHCP server

❍ “plug-and-play”

Trang 24

Dynamic Host Configuration Protocol

❒ Cho phép host lấy ñịa chỉ tự ñộng từ server trên

mạng mỗi khi ñăng nhập mạng

❍ host gửi quảng bá “DHCP discover” message

❍ DHCP server ñáp ứng bằng “DHCP offer” message

❍ host yêu cầu IP address: “DHCP request” message

❍ DHCP server gửi IP address: “DHCP ack” message

Trang 25

Kịch bản DHCP client/server (1)

223.1.1.1 223.1.1.2

Một DHCP client mới ñến cần

IP address trong mạng này

Trang 26

transaction ID: 654

DHCP offer

src: 223.1.2.5, 67 dest: 255.255.255.255, 68 yiaddrr: 223.1.2.4

transaction ID: 654 Lifetime: 3600 secs

DHCP request

src: 0.0.0.0, 68 dest:: 255.255.255.255, 67 yiaddrr: 223.1.2.4

transaction ID: 655 Lifetime: 3600 secs

DHCP ACK

src: 223.1.2.5, 67 dest: 255.255.255.255, 68 yiaddrr: 223.1.2.4

transaction ID: 655 Lifetime: 3600 secs

Trang 27

Lấy ñịa chỉ mạng con

❒ Làm thế nào mạng lấy phần subnet của IP

address?

- lấy phần ñược gán cho nhà cung cấp trong kho

ñịa chỉ của ISP

block của ISP 11001000 00010111 00010000 00000000 200.23.16.0/20

Organization 0 11001000 00010111 00010000 00000000 200.23.16.0/23 Organization 1 11001000 00010111 00010010 00000000 200.23.18.0/23 Organization 2 11001000 00010111 00010100 00000000 200.23.20.0/23 … … ….

Organization 7 11001000 00010111 00011110 00000000 200.23.30.0/23

Trang 28

Địa chỉ phân cấp: gộp tuyến

“Hãy gửi bất cứ thông tin nào liên quan ñến các ñịa chỉ bắt ñầu 200.23.16.0/20”

200.23.16.0/23

200.23.18.0/23

200.23.30.0/23

ISP 1 Organization 0

Trang 29

Địa chỉ phân cấp: nhiều tuyến ñặc biệt

ISP 2 có một tuyến ñến Organization 1

200.23.16.0/23

200.23.18.0/23

200.23.30.0/23

ISP 1 Organization 0

“Hãy gửi bất cứ thông tin nào liên quan ñến các ñịa chỉ bắt ñầu 199.31.0.0/16 hay 200.23.18.0/23”

Trang 30

Lấy khối ñịa chỉ

❒ Làm sao ISP lấy khối ñịa chỉ?

ICANN : I nternet C orporation for A ssigned N ames and N umbers

❍ Cấp phát ñịa chỉ

❍ Quản lý DNS

❍ Gán domain name, giải quyết tranh chấp

Trang 31

NAT: Network Address Translation

10.0.0.1 10.0.0.2

10.0.0.3

10.0.0.4 138.76.29.7

local network (ví dụ, home network)

10.0.0/24 Internet

Các datagrams với nguồn hay ñích trong

Trang 32

NAT: Network Address Translation

❒ Lợi ích: mạng cục bộ chỉ dùng một ñịa chỉ IP ñể ñối ngoại với thế giới bên ngoài:

❍ Không cần dải ñịa chỉ từ ISP: chỉ một ñịa chỉ cho tất

❍ Từ bên ngoài không thể thấy ñược các thiết bị bên

trong mạng cục bộ vì các thiết bị bên trong không có ñịa chỉ tường minh ñối với thế giới bên ngoài

Trang 33

NAT: Network Address Translation

Thực hiện: NAT router phải:

❍ Đối với các datagram truyền ñi: thay thế (source IP address, port #) bằng (NAT IP address, new port #) Các host bên ngoài sẽ ñáp ứng dùng (NAT IP address, new port #) như là ñịa chỉ ñích

❍ Ghi nhớ (trong NAT translation table) mỗi cặp (source

IP address, port #) ứng với (NAT IP address, new

Trang 34

NAT: Network Address Translation

10.0.0.1 10.0.0.2

10.0.0.3

S: 10.0.0.1, 3345 D: 128.119.40.186, 80

1

10.0.0.4 138.76.29.7

1: host 10.0.0.1 gửi datagram ñến 128.119.40.186, 80

NAT translation table WAN side addr LAN side addr

138.76.29.7, 5001 10.0.0.1, 3345

S: 128.119.40.186, 80 D: 10.0.0.1, 3345 4

S: 138.76.29.7, 5001 D: 128.119.40.186, 80

138.76.29.7, 5001

4: NAT router Thay ñổi ñịa chỉ ñích của datagram

từ 138.76.29.7, 5001 sang 10.0.0.1, 3345

Trang 35

NAT: Network Address Translation

❒ 16-bit port-number field:

❍ 60,000 kết nối ñồng thời với một ñịa chỉ phía

Trang 36

Vấn ñể chuyển qua NAT

❒ client muốn kết nối ñến

server với ñịa chỉ 10.0.0.1

NAT ñể chuyển yêu cầu kết

nối port cho trước ñến

server

10.0.0.1

10.0.0.4

NAT router

138.76.29.7

Client

?

Trang 37

Vấn ñể chuyển qua NAT

❒ Giải pháp 2: Universal Plug and

Play (UPnP) Internet Gateway

Device (IGD) Protocol Cho

phép các host ñược NAT:

138.76.29.7

IGD

Trang 38

Vấn ñể chuyển qua NAT

❒ Giải pháp 3: relaying (ñược dùng trong Skype)

❍ Client ñược NAT thiết lập kết nối ñến relay

❍ Các client bên ngoài kết nối ñến relay

❍ relay bắc cầu cho các gói giữa các kết nối

138.76.29.7

Client

10.0.0.1

NAT router

1 kết nối ñến relay ñược khởi ñộng bởi host ñược NAT

Trang 40

Tổng quan ICMP (1)

(Internet Control Message Protocol)

❒ Là giao thức thuộc lớp mạng ñược dùng bởi host &

router ñể truyền thông tin mức mạng gồm

❍ Thông báo lỗi: unreachable host, network, port,

protocol

❍ Phản hồi (echo request/reply) (ñược dùng bởi

ping)

❒ Trong lớp mạng và nằm trên IP:

❍ Gói ICMP ñược mang trong IP datagram

Trang 41

Tổng quan ICMP (2)

Gói IP với phần chỉ protocol

Trang 42

Đo(ng go(i ICMP

❒ Type: loa)i go(i ICMP

❒ Code: Ma* nguyên nhân lô*i

❒ Checksum

❒ Phâ+n co+n la)i tu+y va+o loa)i

Trang 43

Loại và code của ICMP message

Type Code description

0 0 echo reply (ping)

3 0 dest network unreachable

3 1 dest host unreachable

3 2 dest protocol unreachable

3 3 dest port unreachable

3 6 dest network unknown

3 7 dest host unknown

4 0 source quench (congestion

control - not used)

8 0 echo request (ping)

9 0 route advertisement

10 0 router discovery

Trang 44

Công cu) debug: ping

❒ Người du+ng co( thê, sử du)ng ca(c công cu) trên

cơ sở ICMP ñê, châ,n ñoa(n ma)ng

❍ Ping

❍ Traceroute

❒ Du+ng ping ñê, kiê,m tra kê(t nô(i

❍ Gửi ICMP echo request

❍ Nhâ)n ICMP echo reply

❍ Mô*i go(i co( mô)t chỉ sô( go(i, cu*ng chứa RTT

Trang 45

Vi( du)

Trang 46

❍ Router hủy bỏ datagram

❍ Gửi về nguồn một ICMP

message (type 11, code

Trang 47

Traceroute và ICMP (2)

❒ Điê+u kiê)n kê(t thu(c:

❍ Go(i ñê(n ñược ñi(ch

❍ Đi(ch tra, vê+ go(i ICMP "host unreachable" (type

3, code 3)

❍ Nguô+n nhâ)n ñược chi(nh go(i ICMP na+y

❍ Mô*i go(i lă)p la)i 3 lâ+n

Trang 48

Vi( du)

Trang 50

❒ Động lực : Kho ñ ị a ch ỉ 32-bit cạn kiệt.

❒ Cải tiến bổ sung :

❍ Định dạng header giúp tăng tốc ñộ xử lý và chuyển tiếp

❍ Thay ñổi header ñể tạo ñiều kiện cho QoS

❒ IPv6 datagram :

❍ Chiều dài header cố ñịnh 40 byte

❍ Đơn giản hơn

Trang 51

IPv6 Header

tùy chọn

Trang 52

❒ Payload length : như là số nguyên không dấu

16 bit chỉ chiều dài (byte) của phần sau

header

❒ Hop limit : giá trị này giảm 1 qua mỗi router

❒ Cấu trúc ñịa chỉ IPv6 như sau:

Trang 53

Vấn ñề phân mảnh

❒ Không ñịnh hướng cho phép phân mảnh, khi

gói quá lớn sẽ dùng ICMP message báo lỗi về

nguồn.

❒ Tuy nhiên cũng có thể tổ chức phân mảnh

trong phần header mở rộng (option)

❍ NextHeader=44

❍ Phần header mở rộng cho phân mảnh:

Trang 54

Các thay ñổi khác so với IPv4

❒ Checksum : h ủ y b ỏ ñ ể gi ả m th ờ i gian x ử lý tại

mỗi chặng

❒ Options: ñược phép nhưng nằm ngoài

header, ñược chỉ ñịnh bởi “Next Header”

field

❒ ICMPv6: phiên bản ICMP mới

❍ Thêm các loại thông ñiệp (message type) ví dụ,

“Packet Too Big”

❍ Các chức năng quản lý nhóm multicast

Trang 55

Chuyển tiếp từ IPv4 sang IPv6

❒ Các router không thể ñược nâng cấp ñồng thời

❍ Làm thế nào mạng hoạt ñộng ñược với hỗn hợp các router IPv4 và IPv6

❒ Tunneling: IPv6 như là payload trong IPv4

datagram qua các IPv4 router

❒ Dual Stack : Hai chồng giao thức hoạt ñộng

song song, cho phép node dùng cái nào cũng

ñược

❒ Translation : chức năng thông dịch chính là

thông dịch gói giữa hai loại

Trang 57

Flow: X Src: A Dest: F

data

Flow: X Src: A Dest: F

data

Src:B Dest: E

Flow: X Src: A Dest: F

data

Src:B Dest: E

A-to-B:

IPv6

E-to-F:

IPv6 B-to-C: B-to-C:

Trang 58

Dual Stack

Trang 59

• Các vấn ñề an ninh với NAT

❒ Khác

❍ BIS (Bump in the Stack)

- Tại lớp transport

❍ BIA (Bump in the API)

- Vài cơ chế dựa vào giải thuật SIIT (Stateless IP/ICMP

Translation algorithm) [RFC2765]

 Giải thuật SIIT là cơ sở của BIS và NAT-PT

Trang 60

HẾT CHƯƠNG 7

Ngày đăng: 04/12/2015, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm