1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán

13 440 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1.1 Đồ thị Đường trung bình đơn giản – SMA của MPCPHÂN TÍCH RỦI RO CỦA MỘT DANH MỤC ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN 1.. Lựa chọn chứng khoán thành lập danh mục: Số vốn đầu tư: 1,000,000,000 VNĐ Sàn

Trang 1

1.1.1 Đồ thị Đường trung bình đơn giản – SMA của MPC

PHÂN TÍCH RỦI RO CỦA MỘT DANH MỤC ĐẦU TƯ

CHỨNG KHOÁN

1 Lựa chọn chứng khoán thành lập danh mục:

Số vốn đầu tư: 1,000,000,000 VNĐ

Sàn giao dịch: HOSE

Chứng khoán được chọn để thành lập danh mục: MPC- Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy hải sản Minh Phú, DPM – Tổng công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất dầu khí, HPG – Công

ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát, KDC – Công ty cổ phần Kinh Đô.

Căn cứ lựa chọn chứng khoán: Dựa vào đồ thị Đường trung bình đơn giản (Simple Moving Average - SMA) Dấu hiệu mua xảy ra khi đường ngắn hạn vượt lên đường dài hạn.

Cụ thể trong việc lựa chọn của nhóm là: Đường giá vượt lên trên đường SMA20.

1

Trang 2

1 1.3 Đồ thị Đường trung bình đơn giản – SMA của HPG

1 1.4 Đồ thị Đường trung bình đơn giản – SMA của KDC

Trang 3

2 Tính toán tỷ suất lợi nhuận và đo lường rủi ro của từng chứng khoán

riêng biệt:

Khoảng thời gian tính toán: từ tháng 1 năm 2012 đến hết tháng 9 năm 2014.

4.58 4.26 4.74 (3.11) 1.38 (3.72) (4.35) (2.90) (5.00) (4.59) (3.03) - 0.64 - (4.00) 6.67 4.48 5.00 (3.06) 4.52 - 2.04 - (3.50) 2.99 4.89 (0.64) (4.38) - (2.23) (2.96) (4.17) 6.70 1.07

- (2.63) (3.85) (1.07) 3.00 3.51 1.45 (1.61) (4.66) (4.52) 0.65 (0.34) (3.58) 4.20 3.91 6.69 1.06 3.57 - 1.50 (2.53) 0.32 3.39 1.79 (1.97) 4.89 (2.03) (3.25) (4.71) (0.68) 1.83 4.60 6.67 (5.59)

-(1.10

) (1.58) 0.99 0.74 - - - (3.24) (0.70) 4.98 0.67 (3.13) (3.70) 6.34 2.58 4.90 (2.59) (0.56

) (1.07) - 4.78 - 4.26 - 3.68 0.71 2.85 - (1.43) 1.40 (0.66) - 1.33 6.08 (2.79

) (4.86) 1.46 - (4.62) (4.72) (1.05) (4.84) 1.40 4.62 - 3.64 (1.38) (6.67) (2.51) 0.33 (6.81) 4.60 (1.70) 4.81 - - - 2.84 (2.37) 2.77 - (1.67) 4.91 2.10 (6.07) - - (3.08) (0.55

) (2.31) 4.59 4.91 - (2.31) 3.10 0.69 4.71 0.29 (1.69) 4.68 (1.37) (1.14) 0.43 (0.33) (0.40) 1.10 (2.37) 3.51 0.33 - 4.73 (2.01) 4.14 4.50 4.99 (4.83) 4.79 (2.78) 3.85 1.71 (0.66) (2.39) (0.55

) 3.03 - - - (2.26) (2.73) (4.97) 4.92 (0.84) 1.45 (2.13) 1.79 (5.19) (5.04) (0.33) 6.94

- 1.76 4.66 (4.67) 2.26 1.98 4.91 (4.88) 4.99 (0.56) - (3.43) (3.16) 1.17 2.65 (5.32) -3.30 (1.73) 3.24 (3.85) (2.21) (2.59) 4.68 2.56 4.75 0.57 (0.36) 0.97 - 3.47 (4.31) 1.05 (0.76)

- 4.71 5.88 - (3.23) (1.66) (2.56) 1.79 1.07 (1.41) 1.08 (0.32) 1.09 - 0.35 -3.93 4.81 1.09 1.67 (0.34) (1.97) (1.75) 0.53 1.14 4.96 (5.45) (6.09) - -

- 1.69 4.73 1.64 (0.68) 1.31 1.43 (4.97) (4.88) 0.34 (3.73) 1.09 (4.50) (0.35) (1.12)

-(0.52

(1.41

Bảng 1: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của

MPC (%)

Bảng 2: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của

MPC (%)

Trang 4

Nhóm 8_Phân nhóm 2 Quản trị tài chính 1

Bảng 3: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của

HPG (%)

(2.35

) 4.52 2.60 (1.29)

(0.40 )

(4.17 ) (1.67) (0.44) (1.36) (0.99)

(4.40 ) 1.06 0.95

(1.62 )

(6.67 ) 2.52 1.42 (3.01

) 0.54 4.64 2.17 3.19 0.00 0.00 0.88 (0.92) 4.00 (1.72) 0.00 3.29 1.65 (2.68) (1.40) 1.40 (3.11

) 3.76 (3.23) (1.28) 1.16 2.61 (0.43) 0.00 (0.47) 2.40 0.58 1.05 5.00 4.45 4.59 (0.36) (1.38) (0.64

)

(0.52

) 1.25 0.00 3.05 2.12 (0.85) 0.00 (4.67) 1.41 4.65 (1.04) 4.33 1.16 3.51 2.50 1.75 0.65 4.69 (4.94) 1.72

(0.37 )

(0.41 ) (0.86) 0.00 (3.92) 0.93 3.33 1.05 (0.83) 0.00 0.85 (0.35) 3.45 0.00 2.99 (0.43) 4.66 0.37 0.00 (1.74) 1.31 (0.51) (1.83)

(1.08 ) 2.60 0.42 0.77 3.78 0.00 2.00 4.49

(4.83

) (4.35) 4.86 0.37

(0.42 ) 0.00 (1.72) 4.62 0.00

(1.09 ) 0.51 (0.83)

(0.38 ) 2.83 (5.59) (1.31) 1.84

(4.57

) 0.91 (0.39)

(4.80 )

(0.84 ) 1.33 0.00 4.90 0.93

(2.20 ) (1.52) (1.68) 0.38

(3.15 ) 1.11 (3.31) 1.20 2.13 0.00 4.65

(3.49 )

(0.42 ) 1.75 0.44 4.67 0.00 3.93 (1.54) (0.43)

(6.84 ) 2.03 (0.37) 4.11

1.67 (0.41) 3.11 (5.35) (3.43) (0.55) (2.72) (0.83) 3.80

4.92 (3.20) (1.88) (2.44) (3.96) - - (5.93)

-1.56 2.89 (1.92) 2.86 4.13 3.58 1.10 (6.31) (2.50)

(0.77) 1.20 1.17 0.69 (5.49) (4.79) 1.37 3.85 1.28

(5.04) (0.79) 4.25 2.41 6.45 - (1.35) 0.93 (0.63)

(4.33) 2.00 2.22 - 1.52 0.56 (1.35) 6.90 (1.88)

6.58 2.75 (2.17) 0.68 (4.48) 1.67 - 6.45 0.64

(5.41) (0.76) 3.33 (2.68) 3.13 (1.64) 1.37 6.82 (7.59)

4.08 3.08 (1.43) 2.76 - 5.56 (2.70) 6.38 (6.16)

(0.39) (0.75) 0.73 0.34 6.06 (5.26) 2.22 6.67

-(1.57) 6.77 (0.72) 5.35 2.86 (2.78) 0.54 (1.25)

-3.60 0.35 - 1.59 (5.56) 6.86 0.27 (2.53) (0.73)

(1.93) 3.51 3.27 4.38 2.94 (1.07) (0.27) (5.84) 1.47

- - 4.17 (4.03) 6.81 (1.33) (2.82)

7.00 6.54

Trang 5

0.00 (1.56) 4.50 (1.48) (1.20) 4.66 (1.29) (0.44) (4.91) (2.31) 1.62 3.65 1.29 1.22 0.40 (1.84) 0.33 0.60

(0.53

) (4.74) (3.38)

(0.81 ) 1.21 0.43 (0.44) 2.35 3.79

(1.06 ) (1.51) (2.97) 2.42

(1.19 ) 0.37 (1.64) 3.55 1.06 1.36 (2.72)

(1.64 )

(2.80 ) 0.00 0.44 (4.59) 4.57 0.00 2.55 0.00

(5.91 ) 0.40 0.00 4.33 1.14 4.74 1.79 0.00 2.92 0.00 1.30 0.44 4.81 2.62 0.00 (0.50) (3.06)

(0.84 ) 0.80 (2.61) 0.32 (5.08

)

(2.01

) 2.19 (0.40) 0.00 0.00 (1.71) (4.80) (4.59) (1.70)

(3.23 ) 3.50 (1.80) 2.11 0.79 (0.38) 0.00 0.60 4.62 (0.86) 2.01

(0.40 ) 0.00 0.87 (4.13) (3.37) 0.00 3.89 (0.97) (0.46)

(1.97 ) 1.92 (1.27) 4.90 0.00 3.54

(2.03 ) 0.00 (0.86) (4.78) (0.50) 1.73

(3.21 ) 2.44 6.91 2.41 0.75 1.29 4.67 (0.43) (2.28) 3.73

(1.23 ) 0.00 2.51 (1.50) (0.85)

(0.55 ) (1.90) 2.16 0.78 1.87 2.87 4.91 (0.43) 1.17

(1.20 ) 1.67 0.00 (4.90) (2.03)

(18.45 ) 1.67 1.46 0.42

(0.78 ) 1.10 0.93 (4.68

) (0.44)

(1.21 )

(1.64 ) 0.00 2.58 2.11 0.00 0.48 2.52 0.78 0.61 2.68 0.00

(1.23

0.00 (1.06)

Bảng 4: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của

HPG (%)

Bảng 5: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của DPM (%)

(1.70

)

4.35 0.00 (1.64

)

0.27 (3.86

)

(0.59) (0.27

)

0.74 (1.12) (3.64

)

(0.89 ) 2.74

(3.20 )

(2.11 ) 0.88 0.48 (1.73

)

(2.78

)

4.82 0.33 1.90 3.09 0.00 1.10 (3.41

)

1.42 1.74 1.79 2.67 (1.54

)

(1.68 ) 0.00 2.37 (0.88

)

(1.43

)

(4.91

)

(0.33 )

4.80 1.80 0.89 2.18 1.77 (1.40) (0.29

)

(0.29 ) 4.68 5.37 4.39

(3.49 ) 0.00 2.67 0.36 (1.29

)

0.33 3.82 1.47 0.29 (0.80

)

(4.71 )

1.70 0.00 (0.59

) 1.74

(0.64 ) 0.47 0.90 0.23 2.16 1.81 (4.90

)

1.00 (0.25

)

(1.45 )

(1.47) 0.81 2.08 1.67 0.86 0.59 3.41 (0.64

) 2.33 2.91 0.00 1.69 (0.71

)

0.34 1.98 (3.93

)

0.00 (0.90) 0.27 (1.28

)

(0.27) (0.28

) 1.47 3.30

(1.29 ) 3.86 0.43 0.00 (0.83

)

1.79 0.00 1.94 (0.77

)

(0.88 )

0.90 (0.80

)

1.29 1.65 1.14 0.00 (2.97

)

(0.87 )

(1.53 )

(4.33 ) 0.46 (0.42

)

1.40 0.00 0.00 (4.64

)

0.89 (0.60) 0.00 (0.77

)

(1.08) (0.85

)

(1.16 )

(0.24 )

(0.22 )

(3.11 ) 2.04

(0.69 ) 0.42 0.35 (0.68

) 2.86 (2.43) (1.18) 4.20 0.27 (3.60) (0.82) (0.28) (0.59) 4.95 (3.08) 2.98 (1.77) 2.31 (0.84

)

(1.03

)

4.83 4.94 (7.76

)

4.17 (1.15) 3.21 (1.60

)

(1.38) (1.14

) 4.72 0.00

(1.14 ) 0.22

(0.68 ) 1.58 2.97 0.00 (4.93

)

(0.59 )

0.60 (0.57

)

2.04 1.81 0.27 2.23 0.58 (0.28

)

(3.37 )

(0.92 ) 0.00 0.00

(0.22 )

1.22 (1.45) (1.44) 0.00 (0.83) 0.00 (0.93) (0.88) 2.52

1.68 0.21 1.26 0.96 (1.25) (3.92) 2.80 1.79 0.00

(0.24) (0.42) 1.24 5.71 (6.98) (0.82) 0.91 0.00 0.00

0.71 2.73 (0.82) 2.70 5.00 2.88 (0.90) (0.88) (3.28)

1.65 0.61 0.41 (0.88) (4.76) 2.00 0.00 (0.88) 0.00

(0.23) (1.22) 2.25 0.88 0.68 (1.96) 0.91 0.00 (2.54)

0.46 (1.23) 3.21 (1.75) 6.09 0.00 (0.90) (0.89) 0.87

3.93 1.04 (0.97) 1.79 (0.43) (0.20) 0.00 2.70 0.00

2.22 (0.41) (1.96) (4.39) 0.64 4.21 1.82 0.00 (0.86)

3.26 (2.90) (2.00) (0.92) 4.25 (0.96) 1.79 0.00 1.74

6.32 1.28 1.84 0.00 (0.81) 1.94 0.88 (0.88) (0.85)

2.97 2.32 5.21 (3.70) (0.41) 0.00 0.87 1.77 (3.45)

3.85 7.00 (0.95) 0.00 1.03 0.00 0.00 0.00 0.89

(6.48) (1.92) 0.00 6.73 4.08 (1.90) (0.86) 1.74 1.77

(6.53) (2.94) 1.92 0.00 0.00 3.88 (0.87) 1.71 1.74

(1.69) (2.22) (2.83) (14.41) 0.00 0.00 (0.88) 0.84 0.00

1.94 (0.60) (1.92) 0.00 (1.74) (1.64) 0.00 0.95 0.81 0.00 0.00 (2.65) (2.50) (0.86)

0.00 4.55

Trang 6

Nhóm 8_Phân nhóm 2 Quản trị tài chính 1

4.94 0.70 1.38 (3.85) (2.69) (1.15) 1.14 1.53 (1.08) (1.09) (0.57) 0.85 (2.33) (2.55) 0.00 (0.45) (3.35) 1.96 3.81 2.05 0.31 4.91 0.29 4.80 0.75 1.09 (0.55) 0.58 (0.28) (1.90) 0.48 0.44 (4.11) 0.69 5.00 (2.00) 2.01 0.00 0.88 (0.29) (2.96) (4.23) (0.27) (0.28) (0.29) (1.12) 0.73 0.71 1.11 (0.95) 0.23 (1.10

) 2.04

(1.31

) 0.61

(2.32 ) 0.29 3.33 1.56 0.54 (0.28) 0.29 0.28 0.24

(3.06 ) 0.48

(1.37 ) 1.00 0.33 4.57 (0.59) (0.58) (1.61) (4.86) 0.27 0.28 0.29 1.70 3.13 2.71 0.00 0.93 0.33 4.64 2.62 4.78 (0.87) (1.09) 4.84 (1.08) 0.00 (0.29) 0.00 2.56 (0.88) 0.48 2.07 4.93 (4.75) 2.27 (1.42) 0.00 0.28 (4.87) (0.54) 0.00 0.00 (0.56) 2.27 (1.11) 0.48 0.23 (3.76

(0.59

(0.29

(2.99

)

(2.88

(0.57

(0.22 )

Trang 7

Bảng 6: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của

DPM (%)

0.00 0.90 (0.91) 3.06 (1.47) 0.63 (0.31) 1.01 1.51

0.24 0.89 0.23 (0.46) 3.28 (1.25) (0.31) 0.33 3.86

1.19 (0.88) 0.00 (2.52) (6.94) 0.95 0.62 (0.99) 0.57

0.47 0.89 (0.23) (1.41) 4.35 0.00 3.41 0.00 (5.11)

0.00 (0.66) 1.83 0.00 (4.76) 0.63 (0.90) (0.67) 2.40

(0.23) 0.00 (0.45) (0.95) 0.94 (0.62) (0.60) (2.36) (1.17)

1.18 0.44 (0.68) (3.61) 4.02 0.94 (1.52) 0.34 0.89

1.16 1.99 0.23 (3.25) (0.89) (0.31) 0.00 0.00 (0.29)

(0.69) (0.43) 0.00 (5.43) (6.61) 0.31 0.00 3.09 (0.88)

1.39 (3.26) (0.68) (2.19) (0.32) 1.24 0.31 (0.33) 0.00

4.34 0.00 (0.69) 2.79 0.00 0.00 0.31 (0.67) (0.89)

6.56 1.12 0.00 (4.62) 2.90 (0.31) 0.00 (1.01) (8.98)

(1.44) 1.56 0.23 (0.57) (0.31) (0.31) (0.61) 0.00 1.64

(3.13) (0.22) 0.00 1.72 (0.31) 1.54 0.00 2.04 0.32

(0.65) 0.00 1.38 (0.85) (0.32) (1.82) (0.31) 2.00 (0.97)

(0.22) (0.88) 0.68 0.28 1.27 0.00 (0.62) 2.94 0.98

(0.46) (1.70) (0.92) 0.00 (0.62) 2.47 (0.65) 0.46 (0.29) 0.62 (0.31) (3.13) (0.60) (0.65)

(1.94) 0.33

Bảng 7: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của

KDC (%)

(1.49

) 3.97 (0.28) - 4.44

(0.27 )

(0.72 ) 0.52

(2.87 )

(0.36 ) 0.63 - (1.71)

(0.22 )

(1.03 ) 4.00 0.21 (1.14

) 4.78 4.79 1.25 1.06 - - 0.52 (3.93) 0.36 0.31 1.02 0.50 (0.44) (1.25) 0.20 5.71 (3.83

)

(1.22

) (0.27) 1.23 0.84 1.62

(0.97 ) 0.26

(4.78 )

(0.36

-(0.80

)

(1.54

) 0.81 1.22

(2.09 ) 3.72 1.22 0.26

(3.23 ) 4.74 0.63

(0.76

-(0.88 )

(2.08 )

(3.03 ) 4.00 0.40 0.31 (2.14) 0.24 - 0.77 (3.61) 0.26 - 4.88 4.98 - 3.18 2.00 1.91 0.83 (1.92)

- - 0.27 0.48 (0.43) 1.53 - (0.26) 3.70 4.98 4.75 (2.04) 0.24 1.09 0.21 0.21 (1.96) (0.80

)

(0.31

) (1.91) 0.48

-(1.25

-(0.40

)

(1.25

-(1.50 )

(0.25

-(1.24 ) 1.14 0.77 4.94

(0.65 ) 1.04 0.62

(1.00 )

Trang 8

Nhóm 8_Phân nhóm 2 Quản trị tài chính 1

0.40 2.85 1.37 0.24 (5.00) - (0.25) - (3.57) 0.63 0.28 - 4.26 (0.43) (0.21) - (0.20) 3.23 (0.31) 4.34 4.51 (0.23) 4.33 (0.25) (0.26) (1.11) - 1.69 - 3.01 1.09 (0.21) (0.41) -1.56 - 4.94 (1.36) (0.23) (0.24) - - (4.87) 2.80 3.32 (0.25) (1.25) 6.67 (1.24) (0.21) 0.20 3.85 1.85 (0.50) (2.07) (4.83) (0.24) (0.25) 0.79 4.72 (0.61) 3.49 - (1.48) (1.01) (0.42) 0.62 -4.81 3.03 - (1.18) (4.83) (0.25) - 2.36 (4.89) 1.22 4.92 (0.51) (5.58) (0.41) (0.21) (0.61) 0.40 4.24 - 0.25 - 0.25 (0.74) 0.25 (4.35) 4.74 2.41 0.99 - 0.45 (0.61) 0.84 (2.47) (1.21) 3.39 2.94 - 0.95 (0.76) (0.74) - 2.41 4.91 (3.82) (0.98) (0.26) 0.23 (1.67) 0.42 (0.20) 1.14 (0.25) 1.42 (0.26) (1.50) (0.25) (0.78) - 0.92 (1.48) (0.26) 1.13 0.43 (0.63) (0.20) 4.52 - (0.23) 1.02 0.51 (3.51) - 2.52 (1.21) 0.25 - 2.23 - 0.21 0.20 1.35 (0.50) 3.73 (0.51) 0.25 - (2.63) (1.75) (0.31) (2.50) 2.58 1.09 - (0.21) (0.82) (0.27

(0.21

-(4.81

(2.74) (1.54)

Bảng 8: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của

KDC (%)

(1.98) 6.67 (1.75) (0.79) (0.88) - - (1.75)

-(0.20) (1.56) 3.57 (1.60) 0.88 (1.67) 0.83 -

-0.20 (1.59) - 0.81 (3.51) (0.85) - 3.57 (4.05)

0.20 (0.81) - 1.74 0.93 3.48 0.83 (0.83) 5.83

(0.20) (1.63) - (2.56) (1.89) (0.84) 0.83 3.94 (1.61)

- (0.83) (1.67) - 0.96 1.69 (0.83) (0.76) (2.46)

(0.60) (2.48) 0.86 (6.84) 3.74 (0.83) (0.83) (2.24) 5.98

6.48 (3.39) 2.59 (0.94) 0.85 (0.82) (0.84) (1.46) 2.50

(2.61) - 3.36 (0.95) 0.84 (0.83) 0.85 2.22

(1.63) 2.83 - 1.64 (0.84) 4.96 (3.28) 2.48 2.75 0.84 - (0.85) (2.03) 0.85

(2.54)

Trang 9

Công thức sử dụng: Tỷ suất lợi nhuận = ×100

Trang 10

Nhóm 8_Phân nhóm 2 Quản trị tài chính 1

Bảng 9: Tỷ suất lợi nhuận theo tháng

Công thức: Tỷ suất lợi nhuận tháng = Tổng tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng

Bảng 10: Tỷ suất lợi nhuận mong đợi, độ lệch chuẩn

Trang 11

Tỷ suất LNMĐ

() Độ lệch chuẩn )

Công thức sử dụng: = =

Hệ số biến thiên:

CVKDC = = 3.728

CVMPC = = 2.358

CVDPM = = 7.806

CVHPG = = 2.168

Ta có: CVDPM >CVKDC> CVMPC >CVHPG

Kết luận: Chứng khoán DPM có rủi ro cao nhất, tiếp theo là KDC, MPC và ít rủi ro nhất là

HPG.

Do đó, sẽ đầu tư nhiều nhất vào HPG, kế đến là MPC, KDC và ít nhất là DPM.

Số tiền đầu tư cụ thể vào từng loại chứng khoán:

3 Tỷ suất lợi nhuận và rủi ro của danh mục đầu tư chứng khoán

Tỷ suất sinh lợi mong đợi của danh mục:

= 3.93%*0.4 + 6.39%*0.3 + 2.91%*0.2 + 1.17%*0.1 = 4.19%

Vậy tỷ suất lợi nhuận mong đợi của danh mục sẽ là 4.19 %/tháng.

Rủi ro của danh mục:

Sử dụng công thức: COV(A,B) =

Trang 12

Nhóm 8_Phân nhóm 2 Quản trị tài chính 1

COVHPG-KDC= 0.0038 COVHPG-DPM= 0.0043 COVKDC-DPM= 0.0042

p =WKDC2KDC2+WMPC2MPC2+WDPM2DPM2+WHPG2HPG2+2WKDCWMPCCOVMPC-KDC

+2WKDCWDPMCOVDPM-KDC+2WKDCWHPGCOVHPG-KDC+2WMPCWDPMCOVMPC-DPM

+2WHPGWMPCCOVMPC-HPG+2WDPMWHPGCOVDPM-HPG

=(0.2)2(0.1086)2+(0.3)2(0.1507)2+(0.1)2(0.0911)2+(0.4)2(0.0852)2+2(0.2)(0.3)(0.0012) +2(0.2) (0.1)(0.0042)+2(0.2)(0.4)(0.0038)+2(0.3)(0.1)(-0.0034)+2(0.4)(0.3)(-0.0010) +2(0.1)(0.4) (0.0043) = 0.0046

p = = 0.0678 = 6.78%

Hệ số biến thiên của danh mục:

CVp = = 1.618

4 So sánh đầu tư danh mục với đầu tư từng dự án:

4.1 Đầu tư danh mục với đầu tư MPC

MPC = 6.39% > = 4.19%

MPC = 15.07% > p = 6.78%

CVMPC =2.358 > CVp = 1.618

Kết luận: MPC có tỷ suất lợi nhuận mong đợi cao hơn đầu tư danh mục, nhưng hệ số biến thiên của đầu tư danh mục lại thấp hơn MPC Do đó, đầu tư MPC sẽ có rủi ro cao hơn đầu tư danh mục.

4.2 Đầu tư danh mục với đầu tư HPG:

HPG = 3.39% < = 4.19%

HPG = 8.52% > p = 6.78%

CVHPG =2.168 > CVp = 1.618

Kết luận: HPG có tỷ suất lợi nhuận mong đợi thấp hơn, hệ số biến thiên cao hơn đầu

tư danh mục Do đó, đầu tư danh mục sẽ đem lại lợi nhuận cao hơn và ít rủi ro hơn HPG.

4.3 Đầu tư danh mục với đầu tư KDC:

KDC = 2.91% < = 4.19%

KDC = 10.86% > p = 6.78%

CVKDC = 3.728 > CVp = 1.618

Kết luận: KDC có tỷ suất lợi nhuận mong đợi nhỏ hơn đầu tư danh mục, còn hệ số biến thiên của KDC lại lớn hơn Do đó, đầu tư danh mục sẽ có lợi nhuận cao hơn và rủi ro thấp hơn KDC.

4.4 Đầu tư danh mục với đầu tư DPM:

Trang 13

DPM = 1.17% < = 4.19%

DPM = 9.11% > p = 6.78%

CVDPM =7.806 > CVp = 1.618

Kết luận: DPM có tỷ suất lợi nhuận mong đợi nhỏ hơn đầu tư danh mục, còn hệ số biến thiên của DPM lại lớn hơn Do đó, đầu tư danh mục sẽ có lợi nhuận cao hơn và rủi ro thấp hơn DPM.

Kết luận chung: Đầu tư danh mục sẽ đem lại lợi nhuận cao hơn HPG, KDC và DPM, thấp

hơn MPC Rủi ro của đầu tư từng dự án cao hơn là đầu tư danh mục Do đó, đầu tư danh mục

sẽ đem lại sự an toàn và có lợi nhuận tương đối cao so với đầu tư từng dự án.

Phụ lục:

 Giá các loại cổ phiếu được lấy từ website Vietstock.vn

Ngày đăng: 04/12/2015, 09:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 1 Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của (Trang 3)
Bảng 3: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 3 Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của (Trang 4)
Bảng 4: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 4 Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của (Trang 5)
Bảng 5: Tỷ suất lợi  nhuận các phiên giao  dịch trong tháng từ  01/2012 đến 12/2013  của DPM (%) - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 5 Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của DPM (%) (Trang 5)
Bảng 7: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 7 Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2012 đến 12/2013 của (Trang 7)
Bảng 6: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 6 Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của (Trang 7)
Bảng 8: Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 8 Tỷ suất lợi nhuận các phiên giao dịch trong tháng từ 01/2014 đến 09/2014 của (Trang 8)
Bảng 9: Tỷ suất lợi nhuận theo tháng - Phân tích rủi ro của một danh mục đầu tư chứng khoán
Bảng 9 Tỷ suất lợi nhuận theo tháng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w