1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập tại Công ty TNHH Hải sản Sài Gòn - MeKong

102 522 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Tập Tại Công Ty TNHH Hải Sản Sài Gòn - Mekong
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Báo cáo
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 886,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty TNHH Hải sản Sài Gòn - MeKong

Trang 1

NH N XÉT C A GIÁO VIÊNẬ Ủ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN Ậ Ủ 1

NH N XÉT C A CÔNG TY Ậ Ủ 5

L I C M N Ờ Ả Ơ 6

CH ƯƠ NG 1:T NG QUAN V CÔNG TY TNHH TH Y H I S N SÀI GÒN – Ổ Ề Ủ Ả Ả MEKONG 10

1.1 GI I THI U Ớ Ệ 10

1.2 MÔ T S Đ T CH C C A CÔNG TH Y H I S N Ả Ơ Ồ Ổ Ứ Ủ Ủ Ả Ả SAIGON- MEKONG 11

CH ƯƠ NG 2: QUY TRÌNH CH BI N CÁ TRA, BASA ĐÔNG L NH Ế Ế Ạ 19

2.1 THUY T MINH QUY TRÌNH Ế 20

CH ƯƠ NG 3:V Ệ SINH TRONG NHÀ MÁY CH BI N TH Y S N Ế Ế Ủ Ả 28

3.1 V ệ sing cá nhân 28

3.2 V sinh s n ph m ệ ả ẩ 29

3.3 V sinh nhà x ệ ưở 29 ng 3.4 V sinh d ng c ệ ụ ụ 29

CH ƯƠ NG 4: AN TOÀN LAO Đ NGTRONG Ộ NHÀ MÁY CH BI N TH Y H I Ế Ế Ủ Ả S N Ả 31

4.1 An toàn khi v n chuy n nguyên li u, ph li u ậ ể ệ ế ệ 31

4.2 An toàn đi n ệ 32

4.3 An toàn l nh ạ 32

4.4 An toàn v n hành máy móc, thi t b ậ ế ị 32

4.5 An toàn kho bao bì 33

4.6 An toàn hóa ch t ấ 33

7.7 An toàn phòng cháy ch a cháy( ATPCCC) ữ 33

CH ƯƠ NG 5: NH NG THU N L I VÀ KHÓ KHĂN KHI ÁP D NG NH NG Ữ Ậ Ợ Ụ Ữ BI N PHÁP AN TOÀN Ệ 34

5.1 Thu n l i ậ ợ 34

5.2 Khó khăn 34

Trang 3

5.3 Bi n pháp kh c ph c ệ ắ ụ 34

CH ƯƠ NG 6: V N Đ V SINH AN TOÀN TH C PH M SSOP Ấ Ề Ệ Ự Ẩ 34

6.1 An toàn ngu n n ồ ướ 34 c 6.2 An toàn n ướ c đá 36

6.3 V sinh và kh trùng b m t ti p xúc v i s n ph m ệ ử ề ặ ế ớ ả ẩ 38

6 4 Ngăn ng a s nhi m chéo ừ ự ễ 42

6.5 Yêu c u cá nhân ầ 45

6 6 B o qu n s n ph m không b nhi m b n ả ả ả ẩ ị ễ ẩ 48

6 7 S d ng và b o qu n hóa ch t ử ụ ả ả ấ 50

6 8 S c kh e công nhân ứ ỏ 53

6 9 Ki m soát đ ng v t gây h i ể ộ ậ ạ 54

6 10 Ki m soát ch t th i ể ấ ả 55

CH ƯƠ NG 7: QUI PH M S N XU T(GMP) TRONG TH C PH M Ạ Ả Ấ Ự Ẩ 56

7.1 Ti p nh n nguyên li u ế ậ ệ 56

7.2 C t ti t – R a1 ắ ế ử 59

7.3 Fillet – R a2 ử 61

7.4 L ng da ạ 63

7.5.Đ nh hình ị 65

7.6 Soi ký sinh trùng 68

7.7 R a 3 –Quay thu c – Phân c -phân lo i – cân 1 ử ố ỡ ạ 70

7.8 R a 4 –X p khuôn ử ế 74

7.9 Ch đông ờ 77

7.10 C p đông ấ 79

7.11 Tách khuôn – M băng – Tái đônmg ạ 81

7.12 Cân 2- Bao gói 82

7.13 B o qu n ả ả 84

CH ƯƠ NG 8:CÁC H TH NG QU N LÝ CH T L Ệ Ố Ả Ấ ƯỢ NG HACCP 86

8.1.Áp d ng ph ụ ươ ng pháp qu n lý ch t l ả ấ ượ ng HACCP 86

8.2 L i ích c a vi c áp d ng h th ng HACCP ợ ủ ệ ụ ệ ố 86

Trang 4

8.3 Các nguyên t c c a h th ng HACCP ắ ủ ệ ố 86

8.4 Mô t ả qui trinh cá ba sa – tra đông IQF 87

CH ƯƠ NG 9: S D NG HÓA CH T KH TRÙNG TRONG CH BI N TH Y Ử Ụ Ấ Ử Ế Ế Ủ S N Ả 91

9.1 Đ nh nghĩa ị 91

9.2 M t s nh h ộ ố ả ưở ng khi s d ng chlorine ử ụ 92

9.3 Quy đ nh n ng đ chlorine ị ồ ộ 93

CH ƯƠ NG 10:CÁC TRANG THI T B S D NG TRONG S N XU T T I Ế Ị Ử Ụ Ả Ấ Ạ CÔNG TY 93

10.1 Máy lang da 93

10.2 Máy x lý tăng tr ng ử ọ 94

10.3 Máy phân cỡ 94

10.4 Máy c p đông d ng ti p xúc ấ ạ ế 95

10.5 Thi t b c p đông IQF ế ị ấ 96

10.6 T tái đông ủ 97

10.7 Máy hút chân không m t b n ộ ồ 97

10.8.Máy ni ng thùng ề 98

10.9 Máy ép liên t c ụ 98

Trang 5

NH N XÉT C A CÔNG TY Ậ Ủ

Trang 6

L I C M N Ờ Ả Ơ

L i đ u tiên em xin chân thành c m n đ n BGĐ công ty và cô đã giúp đ vàờ ầ ả ơ ế ỡ

t o đi u ki n cho em hoàn thi n bài báo cáo này Ngoài ra còn giúp em có c h i ti pạ ề ệ ệ ơ ộ ế xúc v i môi trớ ường bên ngoài, trãi nghi m th c t giúp em t tin h n sau này khi raệ ự ế ự ơ

trường Qua g n hai tháng th c t p t i công ty em làm th c t , các khâu chính nhầ ự ậ ạ ự ế ở ư

đ nh hình, fillet, bao gói m c dù th i gian qua các khâu r t ng n nh ng em đã n mị ặ ờ ấ ắ ư ắ

b t đắ ược thao tác, thông s k thu t m i khâu nh s giúp đ c a các anh chố ỹ ậ ở ỗ ờ ự ỡ ủ ị trong công ty qua đó đã giúp em n m b t đắ ắ ượ ơ ộc s b quy trình s n xu t t i công tyả ấ ạ

và hoàn thành bài báo cáo m t t t đ p nh v y.ộ ố ẹ ư ậ

M t l n n a em xin chân thành c m n BGĐ,cô và t t c công nhân trongộ ầ ữ ả ơ ấ ả công ty chúc m t năm g t hái nhi u thành công l n ộ ặ ề ớ

Trang 7

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Đ t nấ ước ta hi n nay đang bệ ước vào th i kỳ công nghi p hóa hi n đ i hóaờ ệ ệ ạ

đ t nấ ước ngành ch bi n th y s n l nh là m t ngành có t m quan tr ng đ i v iế ế ủ ả ạ ộ ầ ọ ố ớ

T nh Trà Vinh nói riêng và c nỉ ả ước nói chung Đây là m t ngành kinh t then ch tộ ế ố

đ i v i Vi t Nam và là ngành đang đố ớ ệ ược các nước trên th gi i chú tr ng quan tâm,ế ớ ọ

đ u t , phát tri n T o đi u ki n giao l u xu t kh u cho nhà nầ ư ể ạ ề ệ ư ấ ẩ ước và các nước trên

th gi i hi n nay, và t ng bế ớ ệ ừ ước đ a n n kinh t sánh vai v i các nư ề ế ớ ước đang pháttri n trong khu v c và th gi i.ể ự ế ớ

M t trong nh ng ngành u tiên phát tri n là ch bi n th y s n nh tôm cá, vàộ ữ ư ể ế ế ủ ả ưcác lo i nhuy n th Trong đó cá tra là m t trong nh ng ngu n nguyên li u ph bi nạ ễ ể ộ ữ ồ ệ ổ ế trong ngành ch bi n th y s n, là ngu n cung c p th c ph m cho tiêu dùng n i đ aế ế ủ ả ồ ấ ự ẩ ộ ị

và ngu n nguyên li u xu t kh u th y s n quan tr ng, gi i quy t đồ ệ ấ ẩ ủ ả ọ ả ế ược nhi u côngề

ăn vi c làm và đem l i thu nh p kinh t cho hàng trăm ngàn nông ng dân.ệ ạ ậ ế ư

Nước ta thu c vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, có m ng lộ ậ ệ ớ ạ ưới sông dày đ c đóặ

là đi u ki n t nhiên r t là thu n l i cho các loài th y h i s n c trú, phát tri n.ề ệ ự ấ ậ ợ ủ ả ả ư ể Ngu n nguyên li u th y s n Vi t Nam r t d i dào và phong phú có quanh năm,ồ ệ ủ ả ệ ấ ồkho ng 2000 loài cá trong đó g n 800 loài đã đ nh tên, kho ng 600 loài cá nả ầ ị ả ước ng tọ

và g n h n 40 loài có giá tr kinh t l n Ngoài ngu n cá tra ra ta còn có ngu n đ cầ ơ ị ế ớ ồ ồ ặ

s n quý v i s n lả ớ ả ượng t i 20% s n lớ ả ượng th y s n nói chung và chi m v th kinhủ ả ế ị ế

t đáng k đó là các loài cá tôm, cua, m c, hào,…ế ể ự

T khi chúng ta m r ng xu t kh u con cá tra đã tìm đừ ở ộ ấ ẩ ược th trị ường thìngh nuôi cá tra nh bề ư ước sang m t trang m i, cùng v i thành công trong s n xu tộ ớ ớ ả ấ

đ nhu c u gi ng cá tra nhân t o thì vi c nuôi cá tra trong bè và trong ao phát tri nủ ầ ố ạ ệ ể

m nh m S n lạ ẽ ả ượng cá th t tăng lên trong 3 năm tr l i đây cá tra đã tr thành đ iị ở ạ ở ố

Trang 8

tượng xu t kh u v i nhi u m t hàng ch bi n đa d ng phong phú đấ ẩ ớ ề ặ ế ế ạ ược xu t sangấhàng ch c nụ ước và vùng lãnh th ổ

Cùng v i s phát tri n t c a ngành ch bi n th y s n, không ch nớ ự ể ồ ạ ủ ế ế ủ ả ỉ ước ta

mà ngay c cá nả ước trong khu v c và trên th gi i cũng phát tri n m nh m , thì ch tự ế ớ ể ạ ẽ ấ

lượng s n ph m và yêu c u v sinh an toàn th c ph m cũng đòi h i cao h n Đả ẩ ầ ệ ự ẩ ỏ ơ ể

đ ng v ng trên th trứ ữ ị ường và t o lòng tin cho ngạ ười tiêu dùng đòi h i các xí nghi pỏ ệ không ng ng c i ti n k thu t, nâng cao ch t lừ ả ế ỹ ậ ấ ượng s n ph m làm ra, đ các m tả ẩ ể ặ hàng ch bi n th y s n nế ế ủ ả ước ta ngày m t t t h n và có ch t lộ ố ơ ấ ượng h n.ơ

Trang 9

CH ƯƠ NG 1 T NG QUAN V CÔNG TY TNHH TH Y HAI S N Ổ Ề Ủ Ả

V i các y u t nh đ i ng qu n lý, chuyên gia kinh nghi m, công ớ ế ố ư ộ ủ ả ệ nhan s nả

xu t h bi n lành ngh , dây chuy s n xu t hi n đ i theo tiêu chu n HACCP.codeấ ế ế ề ề ả ấ ệ ạ ẩEU,GMP, SSOP, Iso 9001- 2000, đã góp ph n chung tay t o ra m t th c ph m ầ ạ ộ ự ẩ sach

và an toàn đáp ng đứ ược yêu c u ngầ ười tiêu dùng

V i năng l c hi n có, hàng năm công ty s n xu t trên 14.000 t n thuớ ự ệ ả ấ ấ ỷ s n cácả

lo i, 100% s n pạ ả h m ẩ c a chúng tôi đủ ược xu t kh uấ ẩ Hi n nay, s n ph m c a côngệ ả ẩ ủ

ty đã có m t t i nhi u qu c gia nh American, Austraylia, Europe, Asia, châu phi vàặ ạ ề ố ư

th trị ường xu t kh u s ngày càng đấ ẩ ẽ ược m r ng trong tở ộ ương lai

Trang 10

1.2 MÔ T S Đ T CH C C A CÔNG Ả Ơ Ồ Ổ Ứ Ủ TY TH Y H I S N Ủ Ả Ả

SAIGON- MEKONG

1.2.1 S Đ ơ ồ

Trang 11

T ng giámổ đ cốPhó t ng giám đ c SXổ ố Phó t ng giám đ c KHKDổ ố

Ban ĐH

Ti pếNhậ

C p đông, ấbao gói

C pấĐông

- Baogói

Trang 12

Quy t đ nh vi c h p tác đ u t , liên doanh kinh t c a công ty.ế ị ệ ợ ầ ư ế ủ

Quy t đ nh v n đ v t ch c b máy đi u hành đ đ m b o hi u qu cao.ế ị ấ ề ề ổ ứ ộ ề ể ả ả ệ ảQuy t đ nh phân chia l i nhu n, phân ph i l i nhu n vào các qu công ty.ế ị ợ ậ ố ợ ậ ỹQuy t đ nh v vi c thành l p m i, sáp nh p, gi i th các đ n v s nghi p ,ế ị ề ệ ậ ớ ậ ả ể ơ ị ự ệ

s n xu t – kinh doanh thu c ngu n v n đ u t c a công ty.ả ấ ộ ồ ố ầ ư ủ

Quy t đ nh v vi c đ c Phó T ng Giám Đ c, K toán trế ị ề ệ ề ử ổ ố ế ưởng công ty, bổ nhi m, bãi mi n Trệ ễ ưởng, Phó phòng công ty và các ch c danh lãnh đ o c a các đ nứ ạ ủ ơ

Qu n lý cán b , nhân viên ngả ộ ười lao đ ng c a công ty.ộ ủ

Xây d ng và tri n khai phự ể ương hướng ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ạ ộ ả ấ

T ch c h ch toán k toán, báo cáo s d ng ngu n v n và quy t toán đ nh kỳổ ứ ạ ế ử ụ ồ ố ế ịcho công ty

Phê chu n quy t toán c a các đ n v tr c thu c và duy t t ng quy t toán c aẩ ế ủ ơ ị ự ộ ệ ổ ế ủ công ty

Trang 13

Đi u đ ng các lo i tài s n, phề ộ ạ ả ương ti n v n t i, v t t , nguyên li u ph c vệ ậ ả ậ ư ệ ụ ụ cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty.ạ ộ ả ấ ủ

Được ký duy t trên các ch ng t k toán c a công ty.ệ ứ ừ ế ủ

Thi t l p các đ nh m c chí phí cho toàn công ty.ế ậ ị ứ

Tham gia các cu c h p bàn v qu n lý tài chính, ho ch đ nh c c u lao đ ng,ộ ọ ề ả ạ ị ơ ấ ộ

tr lả ương, thưởng, xem xét thi đua, h ch toán kinh doanh, k ho ch đ u t , kạ ế ạ ầ ư ế

ho ch đ o t o tuy n d ng.ạ ạ ạ ể ụ

+ Trách nhi m : ệ

Ch p hành các văn b n do h i đ ng qu n tr ban hành, th c hi n các côngấ ả ộ ồ ả ị ự ệ

vi c do t ng giám đ c phân công trong ph m vi quy n h n c a mình.ệ ổ ố ạ ề ạ ủ

Ch u trách nhi m trị ệ ướ ổc t ng giám đ c và h i đ ng qu n tr v các ông vi cố ộ ồ ả ị ề ệ

được phân công Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v các công vi c do mình th cậ ề ệ ự

Hướng d n các b ph n liên quan trong công vi c l p các m c tiêu ch tẫ ộ ậ ệ ậ ụ ấ

lượng liên quan đ n ph n s n xu t T ch c tri n khai và ki m soát, báo cáo đ nh kỳế ầ ả ấ ổ ứ ể ể ịcho ban giám đ c v k t qu th c hi n.ố ề ế ả ự ệ

Trang 14

*Phó t ng giám đ c kinh doanh ổ ố

+ Quy n h n : ề ạ

Thay m t gi i quy t các công vi c thu c th m quy n t ng giám đ c khi t ngặ ả ế ệ ộ ẩ ề ổ ố ổ giám đ c đi v ng.ố ắ

Tham m u cho ban giám đ c trong vi c xây d ng các ch trư ố ệ ự ủ ương chính sách

đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a công ty.ố ớ ạ ộ ủ

Được quy n đ i di n công ty ký k t các h p đ ng kinh t khi đề ạ ệ ế ợ ồ ế ược giám đ cố

Được quy n t ch i không th c hi n nh ng quy t đi nh c a giám đ c, chề ừ ố ự ệ ữ ế ị ủ ố ủ

t ch, phó ch t ch và các thành viên h i đ ng qu n tr n u th y trái pháp lu t, trái quyị ủ ị ộ ồ ả ị ế ấ ậ

đ nh c a nhà nị ủ ước, đi u l c a công ty và báo ngay cho ban ki m soát.ề ệ ủ ể

+ Trách nhi m : ệ

Ch p hành các văn b n do h i đ ng qu n tr ban hành, th c hi n các côngấ ả ộ ồ ả ị ự ệ

vi c do giám đ c phân công trong ph m vi quy n h n c a mình.ệ ố ạ ề ạ ủ

Ch u trách nhi m trị ệ ước ban giám đ c và h i đ ng qu n tr v các công vi cố ộ ồ ả ị ề ệ

được phân công Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v các công vi c do mình th cậ ề ệ ự

hi n.ệ

Báo cáo tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ nh kỳ cho ban giám đ c vàạ ộ ả ấ ị ố

h i đ ng qu n tr khi có yêu c u, bao g m s li u báo cáo các ho t đ ng kinh doanhộ ồ ả ị ầ ồ ố ệ ạ ộ

và phân tích s li u.ố ệ

Hướng d n nghi p v và các ch trẫ ệ ụ ủ ương c a giám đ c v các ho t đ ngủ ố ề ạ ộ kinh doanh cho các b ph n liên quan trong toàn công ty theo s phân công c a banộ ậ ự ủgiám đ c.ố

Ph i h p, đi u hòa k ho ch s n xu t kinh doanh c a công ty.ố ợ ề ế ạ ả ấ ủ

Trang 15

Hướng d n và ki m tra các đ n v s n xu t kinh doanh c a công ty v cácẫ ể ơ ị ả ấ ủ ề

m t : thi t k , k thu t, quy trình công ngh c a các m t hàng, s n ph m theo h pặ ế ế ỹ ậ ệ ủ ặ ả ẩ ợ

đ ng kinh t mà công ty đã ký k t v i các khách hàng, tình hình s d ng v n, sồ ế ế ớ ử ụ ố ổ sách k toán và các ch ng t kinh t ế ứ ừ ế

* Phòng qu n lý ch t l ả ấ ượ ng QC

Ki m sóa ch t lể ấ ượng s n ph m t ng khâu s n xu t, đôn đ c ki m tra đả ả ở ừ ả ấ ố ể ể

h n ch t l hao h t, nâng cao ch t lạ ế ỷ ệ ụ ấ ượng c a s n ph m.ủ ả ẩ

Phân tích ki m tra vi sinh, hóa lý các m t hàng ch bi n t i công ty và ch tể ặ ế ế ạ ấ

Có ch c năng qu n lý tài chính c a công ty, th c hi n nhi m v v k toánứ ả ủ ự ệ ệ ụ ề ế

và t qu , th ng kê nghi p v ngân hàng, l p các báo cáo.ủ ỷ ố ệ ụ ậ

Th c hi n, l p các báo cáo k toán qu n tr pân tích và l p k ho ch tài chínhự ệ ậ ế ả ị ậ ế ạhàng năm

Quy t đ nh làm tăng ca, làm thêm gi ế ị ờ

Được quy n khen thề ưởng k lu t c p phân xỷ ậ ấ ưởng

Trang 16

Được quy n đ xu t tuy n d ng lao đ ng, k ho t đào t o cán b , côngề ề ấ ể ụ ộ ế ạ ạ ộnhân.

Được quy n đ xu t thu mua v t t , quy t đ nh s d ng v t t h p lý, hi uề ề ấ ậ ư ế ị ử ụ ậ ư ợ ệ

qu ả

Xác đ nh hàng d t, ph li u thanh lý ra kh i phân xị ạ ế ệ ở ưởng

Đ xu t s a ch a maý móc thi t b h h ng, ph i h p v i c đi n v kề ấ ử ử ế ị ư ỏ ố ợ ớ ơ ệ ề ế

ho ch b o trì.ạ ả

Yêu c u v n hành thi t b tùy theo đi u ki n s n xu t th c t ầ ậ ế ị ề ệ ả ấ ự ế

Được hưởng quy n l i khác theo qui ch c a công ty.ề ợ ế ủ

+ Trách nhi m: ệ

- Qu n lý s n xu tả ả ấ

Qu n lý và phân công, đánh giá công vi c c a nhân viên trong b ph n.ả ệ ủ ộ ậ

B trí ngu n l c s n xu t và tri n khai s n xu t theo đúng thông báo s nố ồ ự ả ấ ể ả ấ ả

xu t đã đấ ược phê duy t.ệ

Theo dõi và đi u ch nh k p th i ti n đ s n xu t và đ nh m c nguyên li u sề ỉ ị ờ ế ộ ả ấ ị ứ ệ ử

Tri n khai công tác ki n tra ch t lể ể ấ ượng nguyên li u, v t t khi nh n, ki m traệ ậ ư ậ ể

ch t lấ ượng thành ph m, bán thành ph m trong quá trình s n xu t….ẩ ẩ ả ấ

Qu n lý ch t lả ấ ượng thành ph m, bán thành ph m nh p kho.ẩ ẩ ậ

- Ho ch đ nh s n xu tạ ị ả ấ

Trang 17

Xây d ng m c tiêu ho t đ ng và l p k ho ch cho các m c tiêu.ự ụ ạ ộ ậ ế ạ ụ

Ch u trách nhi m hoàn thành các m c tiêu đị ệ ụ ược ban giám đ c giao và vi cố ệ tuân th chính sách ch t lủ ấ ượng, n i quy, quy ch đã ban hành.ộ ế

Theo dõi đ n đ t hàng, ti n đ s n xu t, lên k ho ch s n xu t ơ ặ ế ộ ả ấ ế ạ ả ấ

Ki m tra hàng t n kho, đ xu t tái ch khi c n.ể ồ ề ấ ế ầ

Theo dõi năng su t lao đ ng các công đo n ch bi n Ki m tra đ nh m c s nấ ộ ở ạ ế ế ể ị ứ ả

xu t.ấ

Phân công lao đ ng hàng ngày.ộ

Th c hi n các yêu c u khác do qu n đ c phân xự ệ ầ ả ố ưởng giao

Phân ph i nguyên li u, bán thành ph m trong các dây chuy n s n xu t.ố ệ ẩ ề ả ấ

Tr c ti p đi u ph i lao đ ng trong các khâu s n xu t.ự ế ề ố ộ ả ấ

Tách lô thành ph m, ki m tra b o qu n nguyên li u, bán thành ph m t n.ẩ ể ả ả ệ ẩ ồ

Trang 18

Ki m tra vi c ch p hành n i quy, k lu t c a công nhân t i khu v c qu n lý.ể ệ ấ ộ ỷ ậ ủ ạ ự ả

Đi u ti t d ng c , v t t t i khu v c s n xu t.ề ế ụ ụ ậ ư ạ ự ả ấ

Ki m ta th c hi n n i quy k lu t c a toàn phân xể ự ệ ộ ỷ ậ ủ ưởng

Phân công tr c, ki m tra phòng b o h lao đ ng t i hai xự ể ả ộ ộ ạ ưởng s n xu t.ả ấ

Hướng d n n i quy, k lu t công nhân m i.ẫ ộ ỷ ậ ớ

Th c hi n các yêu c u khác do qu n đ c phân xự ệ ầ ả ố ưởng giao

* B ph n ki m tra máy móc thi t b ộ ậ ể ế ị

Qu n lý s d ng các trang thi t b , máy móc, đi n c , nả ử ụ ế ị ệ ơ ướ ủc c a công ty, quátrình v n hành, b o trì c a t ng lo i máy móc, thi t b đã hu n luy n, hậ ả ủ ừ ạ ế ị ấ ệ ướng d nẫ

đ m b o khai thác đ t hi u qu cao nh tả ả ạ ệ ả ấ

Căn c theo yêu c u đ t hàng,b o trì,ứ ầ ặ ả swuax ch a c a ban qu n đ c xử ủ ả ố ưở ng

và được ban qu n đ c công ty phê duy t ho c phòng tr c ti p mua nh n qu n lý, sả ố ệ ặ ự ế ậ ả ử

d ng các d ng c thi t b , v t t k thu t, công d ng s a ch a đúng theo quy đ nhụ ụ ụ ế ị ậ ư ỹ ậ ụ ữ ử ị

s a ch a ch đ qu n lý hi n hành c a công.ữ ữ ế ộ ả ệ ủ

Trang 19

CH ƯƠ NG 2 QUY TRÌNH CH BI N CÁ TRA, BASA ĐÔNG L NH Ế Ế Ạ

Trang 20

2.1 THUY T MINH QUY TRÌNH Ế

Khi th c hi n thao tác trongự ệ

công nghi p ti p nh n nguyênệ ế ậ

Thao tác ph i đ m b o nhả ả ả ẹ tránh làm cá tr y sầ ước

Yêu c u: ầ

- Cá nguyên ph i còn s ng: Mang đ tả ố ỏ ươi, m t l i, nh t các trong su t,ắ ồ ớ ố

mi ng khép ch t, c th t ch c ch n, đàn h i, không đao nát, không b b nh không bệ ặ ơ ị ắ ắ ồ ị ệ ị

tr y sầ ước

- Mùi t nhiên, không có mùi ự ươn th i, ,không có mùi l ố ạ

- Tr ng lọ ượng 0.6kg/con tr lên.ở

- Ti p nh n ph i nhanh đ tránh cá b ng p ch t.ế ậ ả ể ị ọ ế

2.1.2 C t ti t, ngâm ắ ế

M c đích ụ :

- C t ti t :ắ ế Làm cho cá ch t đ d dàng cho công đo n ch bi n ti p theo.ế ể ễ ạ ế ế ế

M c đích quan tr ng h n là l y h t máu trong cá, tránh hi n tụ ọ ơ ấ ế ệ ượng máu b m cònầtích t trên cá làm th t cá đ ụ ị ỏ

Hình 2.1 Ti p nh n nguyênế ậ

li uệ

Trang 21

- Ngâm : Làm cho cá ch t mau, sát trùng, tiêu di t vi sinh v t b ngoài c a cá ,ế ệ ậ ề ủ

t y nh t, làm cho máu cá thoát ra ngoài nhanh h n.ẩ ớ ơ

- D ng c ụ ụ: Dao c t ti t, b n ngâm cá.ắ ế ồ

- Thao tác th c hi n ự ệ : Cá sau khi cân được đ lên m t bàn nghiêng, ngỗ ặ ườ icông nhân tay thu n c m dao đâm vào mang, sau đó đ y cá xu ng b n ngâm r aậ ầ ẩ ố ồ ử kho ng 15- 30 phút cá s ch t Nả ẽ ế ước ngâm v i n ng đ chlorine 100ppm.ớ ồ ộ

- Yêu c u ầ : Cá không còn s ng, thao tác nhanh nh n, ngâm kho ng 400 - 500ố ẹ ả

kg cá thì thay nước m t l n.ộ ầ

2.1.3 Fillet

- M c đích ụ : Tách l y ph n th t hai bên thân cá, lo i b nh ng ph n kém giáấ ầ ị ạ ỏ ữ ầ

tr nh đ u xị ư ầ ương, n i t ng.ộ ạ

- D ng c ụ ụ: Dao fillet, thau đ ng nguyên li u, thau đ ng ph li u.ự ệ ự ế ệ

- Thao tác th c hi n ự ệ : Cá được đ t n m nghiêng, l ng cá quay v phía ngặ ằ ư ề ười côngnhân, tay thu n c m dao nghiêng m t góc 45ậ ầ ộ 0 so v i thân cá và đâm mũi dao vàoớ

ph n c th t đ u đ n xầ ơ ị ầ ế ương s ng, r i kéo d c đố ồ ọ ường dao xu ng theo xố ương s ngố cho đén ph n đuôi r i kéo ngầ ồ ượ ừc t đuôi đ n đ u đ tách mi ng fillet.ế ầ ể ế

- R a nh m làm s ch t p ch t, máu và ví sinh v t còn sót l i trên miêng fillet.ử ằ ạ ạ ấ ậ ạ

D ng c : ụ ụ Cân, 1 b n chlorine, 1 b n nồ ồ ướ ạc s ch, r ổ

Thao tác: Sau khi fillet đã đ y r ngầ ổ ười công nhân s đem đi cân và đ cẽ ọ

mã s c a ngố ủ ười fillet, người th ng kê s ghi chép s kg hi n trên cân tố ẽ ố ệ ương ngứ

Trang 22

v i mã s ngớ ố ười fillet m t cách c n th n vào quy n s Sau khi cân xong s đem quaộ ậ ậ ể ổ ẽ

b n r a có pha dung d ch chlorine ồ ử ị 15ppm r i đ lên bàn l ng da.ồ ỗ ạ

Yêu c u ầ : B m t mi ng fillet ph i ph ng, v t c t s c nét, mi ng filletề ặ ế ả ẳ ế ắ ắ ếkhông được th ng vách, không ph m ph n th t, không còn m và c th t đ ủ ạ ầ ị ỡ ơ ị ỏ

2.1.7 Cân đ nh m c, R a 2 ị ứ ử

Trang 23

M c đích ụ :

- Làm s ch t p ch t, vi sinh vạ ạ ấ ật còn xót l i trên mi ng da.ạ ế

- Đ nh m c s n ph m v năng su t làm vi c c a công nhân.ị ứ ả ẩ ầ ấ ệ ủ

D ng c ụ ụ: Cân, 2 b n nồ ướ ửc r a, r ổ

Thao tác th c hi n ự ệ : Bán s n ph m đả ẩ ược cân đ xác đ nh đ nh m c s nể ị ị ứ ả

ph m, sau đó nhúng r bán thành ph m vào hai thùng nẩ ổ ẩ ước dùng tay khu y đ o đ u,ấ ả ề

đ m b o nhi t đ nả ả ệ ộ ước ≤ 100 C

- B n 1: nồ ướ ạc s ch có pha chlorine n ng đ 10 ppm.ồ ộ

- B n 2: Nồ ướ ạc s ch

Yêu c u ầ :

- Cân có độ chính xác cao, c 30 phút hi u ch nh cân 1 l n ứ ệ ỉ ầ

- R a s ch ử ạ t p ch t, vi sinh v t còn xót l i R a kho ng 50- 70kg thay nạ ấ ậ ạ ử ả ước 1

Trang 24

Thao tác th c hi n ự ệ : đ t mi ng cá fillet trên bàn soi đ ki m, nh ngặ ế ể ể ữ

mi ngế cá nào không phát hi n thì cho thông qua, còn nh ng mi ng cá có nghi ngệ ữ ế ờ

t p ch t ho c b nhi m thì s gi l i đem đi r a s ch b ng b ng chlorine và soi l iạ ấ ặ ị ễ ẽ ữ ạ ử ạ ằ ằ ạ

l n n a.ầ ữ

Yêu c u ầ : C n th n tránh sai sót.ẩ ậ

2.1.11 Phân màu, phân cỡ

M c đích ụ : Phân mi ng cá thành t ng màu, c riêng bi t.ế ừ ỡ ệ

Thao tác th c hi n ự ệ : R ch a bán thành ph m đổ ứ ẩ ược nhúng chìm trong

nướ ửc r a dùng tay khu y đ o đ u, tấ ả ề 0

n ướ c ≤ 100 C, r a l n lử ầ ượt 2 b n nồ ướ ạc s ch cópha chlorine

Yêu c u ầ : S ch t p ch t , vi sinh v t.ạ ạ ấ ậ

2.1.13 X lý ph gia ử ụ

Trang 25

M c đích ụ : Giúp mi ng cá bóng mế ượ ạt, t o gá tr c m quan, làm tăng tr ngị ả ọ

lượng, làm tăng giá tr kinh t ị ế

D ng c ụ ụ: Thùng quay tăng tr ng.

Thao tác th c hi n ự ệ :

- Bán thành ph m cho vào thùng quay tăng tr ng v i ch t ph gia tăngẩ ọ ớ ấ ụ

tr ng, th i gian quay kho ng 15 phút, tọ ờ ả 0

Thao tác th c hi n ự ệ : Đ t r lên bàn cân,tr kh i lặ ổ ừ ố ượng r , cân đúng kh iổ ố

lượng quy đ nh.Thông thị ường cân 3kg, 4,5kg Cân xong đ t th vào ghi rõ size, kh iặ ẻ ố

lượng cân, ngày s n xu t.ả ấ

Yêu c u ầ : Cân đúng kh i lố ượng quy đ nh, c 30 phút hi u ch nh cân l i ị ứ ệ ỉ ạ

m t l n.ộ ầ

2.1.15 X p khuôn ế

M c đích ụ : X p s n ph m thành t ng bánh, t o thu n l i cho công đo nế ả ẩ ừ ạ ậ ợ ạ

c p đông.ấ

D ng c ụ ụ: Khuôn, túi PE.

Thao tác th c hi n ự ệ : Lót t m PE l n dấ ớ ưới đáy khuôn, x p úp t ng mi ngế ừ ế

cá vào sao cho chúng r i nhau, đ u hờ ầ ướng ra ngoài, x p xong m t l p thì dùng t mế ộ ớ ấ

PE tr i lên và x p l p th hai, c nh th cho đ n khi h t r ả ế ớ ứ ứ ư ế ế ế ổ

Trang 26

- Giúp gi thân nhi t cá đữ ệ ượ ổc n đ nh.ị

- Ch cho đ s lờ ủ ố ượng m t m đ đem c p đông.ộ ẻ ể ấ

D ng c : ụ ụ T ch đông, xe đ y.ủ ờ ẩ

Thao tác th c hi n ự ệ : Các khuôn đã x p cho vào t ch đông đ m t mế ủ ờ ủ ộ ẻ cho vào c p đông, tấ 0

Yêu c u ầ : Th i gian và nhi t đ đ t yêu c u.ờ ệ ộ ạ ầ

t dừ ưới lên trên, đi u khi n ben nâng h đ các t m plate ép các khuôn nh ng nén épề ể ạ ể ấ ư

v a ph i, đóng và cho ch y t , th i gian đông t 2- 4 gi ừ ả ạ ủ ờ ừ ờ

- Đông IQF băng chuy n ề : Các mi ng cá fillet sau khi cân, r a xong đ a vàoế ử ưbăng chuy n IQF phòng c p đông băng chuy n , công nhân đ a t ng mi ngề ở ấ Ở ề ư ừ ế fillet vào liên t c, x p ngay ng n, th i gian c p đông kho ng 30 phút, khi đó nhi tụ ế ắ ờ ấ ả ệ

Trang 27

Thao tác th c hi n ự ệ : Khuôn s n ph m đ t úp đi qua vòi nả ẩ ặ ước áp, ròi rỏ

nh thành khuôn xu ng bàn, bán s n ph m s tách ra kh i khuôn.ẹ ố ả ẩ ẽ ỏ

Yêu c u ầ : Bánh s n ph m ph i nguyên v n, không b n t, b ả ẩ ả ẹ ị ứ ể

2.1.19 M băng ạ ( ch áp d ng đ i v i cá đông IQF)ỉ ụ ố ớ

Đ i v i cá đông block thì không c n ph i m băng ch m băng đ i v i s n ph mố ớ ầ ả ạ ỉ ạ ố ớ ả ẩ IQF

M c đích ụ : Tránh s bay h i nự ơ ướ ủ ảc c a s n ph m, làm đ p s n ph m.ẩ ẹ ả ẩ

D ng c ụ ụ: Thao, r , b n nổ ồ ước m băng.ạ

Thao tác th c hi n ự ệ : S n ph m sau khi ra kh i t đông s đả ẩ ỏ ủ ẽ ược m băngạ

n ng cáchằ nhúng vào b n nồ ướ ạc l nh sau đó l y ra chuy n qua bao gói.ấ ể

Yêu c u ầ : t0

n ướ c m băng ạ ≤ 40 C

2.1.20 Bao gói- Đóng thùng(có hai lo i bao bì dó là PE và ạ PA why?)

M c đích ụ : Tách bi t s n ph m v i môi trệ ả ẩ ớ ường bên ngoài, tránh s lâyựnhi m, tránh s va đ p trong lúc v n chuy n, b o qu n.ễ ự ậ ậ ể ả ả

D ng c ụ ụ: túi PE, PA, thùng cacton, dây đai, máy ni n dây đai, băng keo.

Thao tác th c hi n ự ệ : Ngay sau công đo n tách khuôn( m băng) cho baoạ ạ

s n ph m vào PE, hàn kín mi ng túi,ả ẩ ệ s n ph m cho vào túi PA hút chân khôngả ẩ x pế

s n ph m vào thùng cacton đ y n p thùng dùng băng keoả ẩ ậ ắ dán kín mi ng thùng, ni nệ ề thùng b ng hai dây đai ngang và hai dây đai d c Ngoài ra trên thùng cacton có cácằ ọthông s c n thi t nh tên s n ph m, size, kh i lố ầ ế ư ả ẩ ố ượng t nh, ngày s n xu t, h n sị ả ấ ạ ử

d ng, s n ph m, code qu n lý, đi u ki n b o qu n, mã s lô hàng.ụ ả ẩ ả ề ệ ả ả ố

Yêu c u ầ : Túi PE, PA ph i đ m b o v sinh, không b rách Thùng cactonả ả ả ệ ị

ph i v sinh không đả ệ ược đ t dặ ướ ềi n n nhà S n ph m bên trong ph i đúng n i dungả ẩ ả ộ

Trang 28

Thao tác th c hi n ự ệ : S n ph m sau khi đóng thùng nhanh chóng đ a vàoả ẩ ưkho tr đông tữ 0 = - 200 C, không được đ s n ph m bên ngoài quá 30 phút.ể ả ẩ

Yêu c u ầ : Đ m b o tả ả o kho = - 180C đ n – 20ế 0C.s n ph m đả ẩ ượ ắc s p x pế ngăn n p theo th t t ng lô, t ng m t hàng, ph i đ m b o không khí đắ ứ ự ừ ừ ặ ả ả ả ượ ư c l uthông d dàng đ n t t c m i n i trong kho Khi ra vào ph i đóng c a đ nhi t đễ ế ấ ả ọ ơ ả ử ể ệ ộ trong kho đượ ổc n đ nh.ị

CH ƯƠ NG 3: V SINH TRONG NHÀ MÁY CH BI N TH Y S N Ệ Ế Ế Ủ Ả

3.1 V sinh cá nhân ệ

- Công nhân chính là nh ng ngữ ườ ựi tr c ti p th c hi n quá trình s n xu t, doế ự ệ ả ấ

đó v n đ v sinh cá nhân c n ph i đấ ề ệ ầ ả ược ki m soát ch t ch nh m h n ch nh ngể ặ ẽ ằ ạ ế ữ

r i ro có th phát sinh trong quá trình s n xu t Ngủ ể ả ấ ười lao đ ng trộ ước khi s n xu tả ấ

ph i ki m tra đ u tóc g n gàng, đ t trang t i n i quy đ nh Thay BHLĐ trongả ể ầ ọ ể ư ạ ơ ịphòng BHLĐ t i các khu v c ch bi n riêng Các bạ ự ế ế ước được th c hi n nh sau: ự ệ ư

+ Tháo t t c các trang s c.ấ ả ứ

+ Đ i nón, lộ ưới, đeo kh u trang.ẩ

+ Thay qu n, áo BHLĐ, mang ng, m c y m.ầ ủ ặ ế

+ R a tay b ng xà phòng – r a l i b ng nử ằ ử ạ ằ ướ ạc s ch

+ Nhân viên v sinh lăn tóc b i cho công nhân.ệ ụ

- Trước khi vào phòng ch bi n ph i l i qua b n nế ế ả ộ ồ ước có pha chlorine n ngồ

đ 100- 200 ppm.ộ

Trang 29

- Khi ra kh i phòng ch bi n công nhân ph i thay b o h lao đ ng đ t iỏ ế ế ả ả ộ ộ ể ạ phòng b o h nh cũ và ph i ti n hành các thao tác nh sau: Tháo y m- tháo ng vàả ộ ư ả ế ư ế ủ

cu i cùng lá tháo nón lố ưới và áo BHLĐ

- V sinh công nhân ph i thay qu n, áo BHLĐ, đ t i phòng BHLĐ, côngệ ả ầ ể ạnhân không được mang b t c đ b o h lao đ ng nào ra kh i khu v c s n xu tấ ứ ồ ả ộ ộ ỏ ự ả ấ ( tr khi h ra v ).ừ ọ ề

- Khi đ n nhà v sinh thì ph i mang dép đ t trong nhà v sinh, khi v sinhế ệ ả ặ ở ệ ệxong ph i r a tay s ch b ng xà phòng - nả ử ạ ằ ướ ạc s ch - lao khô tay b ng v i.ằ ả

- Khi tr l i khâu ch bi n, công nhân ph i th c hi n đ y đ và đúng cácở ạ ế ế ả ự ệ ầ ủthao tác trước khi vào khu s n xu t, ch bi n ban đ u nh đã th c hi n.ả ấ ế ế ầ ư ự ệ

- Cu i ca công nhân đem y m, áo nón BHLĐ, dao c a mình v đ t v sinhố ế ủ ề ể ự ệ

và b o qu n.ả ả

- Công nhân m c b nh da li u có thắ ệ ễ ương tích ch a lành, s t, ho, ch y nư ố ả ướ c

m t, nắ ước mũi, b nh truy n nhi m,… Không đệ ề ễ ược tham gia s n xu t.ả ấ

-Không đ móng tay dài, không đeo n trang, đ ng h khi tham gia SX.ể ữ ồ ồ

- Không được đem th c ăn, các v t d ng không dùng trong s n xu t vàoứ ậ ụ ả ấphòng s n xu t và phòng BHLĐ.ả ấ

- Không được nói chuy n hay đùa gi n trong lúc làm vi c, không đệ ỡ ệ ược ăn

u ng x rác trong khu v c s n xu t.ố ả ự ả ấ

- Ph i nghiêm túc ch p hành các quy đ nh trong xả ấ ị ưởng, không t ý đ i v tríự ổ ị

s n xu t khi ch a đả ấ ư ượ ự ồc s đ ng ý c a ngủ ười qu n lý, th c hi n đúng các yêu c uả ự ệ ầ trong công đo n s n xu t.ạ ả ấ

3.2 V sinh s n ph m ệ ả ẩ

- Không được đ s n ph m ph li u r i xu ng n n nhà, s n ph m đang làmể ả ẩ ế ệ ơ ố ề ả ẩ

ph i đ trên bàn, trên r , trên khay N u trong quá trình làm s ý làm r i s n ph mả ể ổ ế ơ ơ ả ẩ

xu ng n n thố ề ì ph i đem đi r a b ng chlorine n ng đ 10- 15 ppm nả ử ằ ồ ộ ướ ạ c s ch

r i m i ti p t c làm.ồ ớ ế ụ

3.3 V sinh nhà x ệ ưở ng

T t c các thi t b s n xu t và khu v c s n xu t ph i đấ ả ế ị ả ấ ự ả ấ ả ược làm v sinhệ

Trang 30

s ch s Trình t làm v sinh nhà xạ ẽ ự ệ ưởng nh sau;ư

-Khu v c dùng đ v sinh d ng c ph i đự ể ệ ụ ụ ả ược b trí riêng, có b n nố ồ ước đủ

l n, n i thoát nớ ơ ước và k đ d ng c v sinh đệ ể ụ ụ ệ ượ làm b ng v t li u thép không g ằ ậ ệ ỉ

-V sinh: xà phòng nệ ướ ạc s ch chlorine nướ ạc s ch

- Các d ng c trong s n xu t ch a đ ng nguyên li u, bán thành ph m đ uụ ụ ả ấ ứ ự ệ ẩ ề

được làm b ng nh a không đ c, không nhi m màu vào trong th c ph m.ằ ự ộ ễ ự ẩ

Sau hai gi s n xu t t t c các d ng c nh : Thau, r , dao, th t, bao tay,ờ ả ấ ấ ả ụ ụ ư ổ ớ

Bước 2: R a b ng chlorine n ng đ 10 – 15 ppm lêm t ngoài.ử ằ ồ ộ ặ

Bước 3: R a l i b ng nử ạ ằ ướ ạc s ch cho h t chlorine.ế

Trang 31

Bước 3: Dùng nước sach r a l i ch h t xà phòng.ử ạ ế

Bước 4: Nhúng d ng c qua bòn chlorine v i n ng đ 100 – 200 ppm.ụ ụ ớ ồ ộ

Bước 5: R a l i b ng nử ạ ằ ướ ạc s ch cho h t chlorine S p x p ngăn n p trên cácế ắ ế ắgiá đ ho c trên bàn.ỡ ặ

- V sinh các d ng c ch bi n nh : Thùng nh a, b n Inox, cân, giá, bàn, ệ ụ ụ ế ế ư ự ồ băng t i,… ả

Bước 1: D i nộ ước cho trôi h t v n c a s ph m còn dính l i trên d ng c ế ụ ủ ả ẩ ạ ụ ụ

Bước 2: Dùng xà phòng r a s ch các ch t b n dính l i trên d ng c m tử ạ ấ ẩ ạ ụ ụ ặ trong, ngoài, dưới và các g c c nh c a d ng c ố ạ ủ ụ ụ

Bước 3: Dùng nướ ạc s ch r a l i cho s ch xà phòng.ử ạ ạ

Bước 4: Dùng dung d ch chlorinecos n ng đ 100 -200 ppm đ kh trùng.ị ồ ọ ể ử

Bước 3: dùng nướ ạc s ch r a l i cho s ch xà phòng.ử ạ ạ

Bước 4: Nhúng ng trong dung d ch chlorine có n ng d 100 – 200 ppm đủ ị ồ ộ ể

kh trùng.ử

Bước 5: Treo giày, ng lên giá, đ ủ ỡ

Trang 32

CH ƯƠ NG 4: AN TOÀN LAO Đ NG( ATLĐ) TRONG NHÀ MÁY Ộ

CH BI N TH Y S N Ế Ế Ủ Ả

Người lao đ ng (NLĐ) ph i tham gia đ y đ các bu i t ch c hu n luy n,ộ ả ầ ủ ổ ổ ứ ấ ệ

hướng d n v quy đ nh quy ph m ATLĐ NLĐ ph i tuân th các quy ph m, cácẫ ề ị ạ ả ủ ạtiêu chu n v ATLĐ, v sinh lao đ ng, th c hi n các ch đ b o dẩ ề ệ ộ ự ệ ế ọ ả ưỡng, chăm sócmáy móc trường h p n i làm vi c có máy móc, thi t b có nguy c tai n n nghợ ơ ệ ế ị ơ ạ ề nghi p, c n báo cáo k p th i v i ngệ ầ ị ờ ớ ười ph trách đ cs bi n pháp kh c ph c Trụ ể ệ ắ ụ ướ ckhi v ph i ki m tra an toàn đi n, nề ả ể ệ ước n i làm vi c.ơ ệ

4.1 An toàn khi v n chuy n nguyên li u, ph li u ậ ể ệ ế ệ

- Khi v n chuy n các thùng s t nguyên li u, ph li u n ng ph i có nhi uậ ể ọ ệ ế ệ ặ ả ề

người cùng làm, không đượ ực t ý làm m t mình.ộ

- C n th n khi di chuy n tránh va d p vào c a nhôm, kính, g ch men,… Làmẩ ậ ể ậ ử ạ

b kính, móp kính gây khó khăn cho vi c v sinh, không b o đ m tính ATLĐ và t nể ệ ệ ả ả ố chi phí, th i gian s a ch a.ờ ử ữ

Không được th m nh các thùng s t nguyên li u, ph li u xu ng n n nhà đả ạ ọ ệ ế ệ ố ề ể tránh gây ti ng n và gây tai n n.ế ồ ạ

- Khi s d ng các thi t b đi n c n ph i đ m b o an toàn v đi n nh : Dâyử ụ ế ị ệ ầ ả ả ả ề ệ ư

đi n, c m, phích c m các thi t b này c n ph i đệ ổ ắ ắ ế ị ầ ả ược ki m tra thể ường xuyên, dây

d n đi n ph i có v b c cách đi n an toàn.ẫ ệ ả ỏ ọ ệ

- C u dao và b ng đi u khi n c n đ t n i khô ráo, có bi n báo nguy hi m,ầ ả ề ể ầ ặ ơ ể ể

có k s tr c 24/24 đ đ m b o h th ng luôn đỹ ư ự ể ả ả ệ ố ược v n hành và ho t đ ng.ậ ạ ộ

4.3 An toàn l nh ạ

Trang 33

- Đ đ m b o an toàn tính m ng cho ngể ả ả ạ ười, trước khi vào kho ki m tra côngể

t c đèn, xem khóa c a có m đắ ử ở ược hay không ? N u không có các đi u ki n c nế ề ệ ầ thi t thì không đế ược vào kho

- Khi vào kho l nh công nhân ph i đạ ả ược trang b đ BHLĐ nh : Áo m, ng,ị ồ ư ấ ủ

mũ, găng tay vì nhi t đ kho l nh xu ng t i -18 đ n – 20ệ ộ ạ ố ớ ế 0 C

- Khi vào ph i có ít nh t hai ngả ấ ười, khi ra kho l nh ph i ki m tra s ngạ ả ể ố ườ i

trước khi đóng c a kho Không ai đử ượ ực t ý đóng c a khi không bi t trong kho cóử ếcòn người không Trong trường h p b đóng c a b t ng , ngợ ị ử ấ ờ ười trong kho ph i bìnhảtĩnh, ch y ra c a có dây chuông, m ch t c a t phía ạ ử ở ố ử ừ trongsau đó báo cáo l i choạBGĐ x lý s vi c.ử ự ệ

4.4 An toàn v n hành máy móc, thi t b ậ ế ị

- Thao tác ph i đúng quy đ nhtrình t v n hành trang thi t b và đ m b oả ị ự ậ ế ị ả ả ATLĐ

- Thường xuyên ki m tra các ng d n khí nén, khí ga,… Khi g p s c ph iể ố ẫ ặ ự ố ả tuân theo các quy đ nh x lý c a công ty, báo cáo k p th i đ s a ch a.ị ử ủ ị ờ ể ử ữ

- Các van an toàn c a các thi t b ch u áp l c ph i cs s n màu khác đ tránhủ ế ị ị ự ả ơ ể

nh m l n gây n bình.ằ ẫ ổ

- Ngoài ra ph i theo dõi thả ường xuyên đ ng h đo áp xu t đ tránh tình tr ngồ ồ ấ ể ạ tăng áp su t, gi m áp su t đ t ng t làm x y ra tai n n.ấ ả ấ ộ ộ ả ạ

4.5 An toàn kho bao bì

- Kho bao bì ch a nhi u gi y túi nh a r t d gây cháy n vì v y c n nghiênứ ề ấ ự ấ ễ ổ ậ ầ

c m tuy t đ ivi c công nhân hút thu c trong kho bao bì cũng nh toàn b xấ ệ ố ệ ố ư ộ ưở ng

s n xu t và không đả ấ ược ăn u ng x rác b a bãi trong kho.ố ả ừ

- Người qu n lý kho bao bì v t t ph i ki m tra ch t lả ậ ư ả ể ấ ượng bao bì trước khi

nh p xu t Thậ ấ ường xuyên vê sinh kho, lo i b nh ng htuws h h ng, không cànạ ỏ ữ ư ỏthi t ra kh i kho.ế ỏ

4.6 An toàn hóa ch t ấ

- Công nhân ti p xúc v i t ng lo i hóa ch t đ c h i ph i có BHLĐế ớ ừ ạ ấ ọ ạ ả

Trang 34

- Trước khi vào phòng hóa ch t c n b t t t c các máy qu t thông gió, đèn vàấ ầ ậ ấ ả ạtuy t đ i không đệ ố ược hút thu c trong phòng.ố

- Các ch t đ c h i ph i đấ ộ ạ ả ược ch a trong kho kín và cách xa khu v c s n xu t,ứ ự ả ấ làm vi c.ệ

4.7 An toàn phòng cháy ch a cháy( ATPCCC) ữ

- Tuyên truy n đ m i ngề ể ọ ười hi u rõ và tham gia tích c c trong công tácể ự

- Không được mang các ch t cháy n vào công ty.ấ ổ

- Không được n u nấ ướng trong kho ch a.ứ

- Không tùy ti n m c đi n, s a ch a đi n trong phân xệ ắ ệ ử ữ ệ ưởng khi ch a đư ượ c

s cho phép.ự

- Không được hút thu c g n các ch t d cháy n ố ầ ấ ễ ổ

- T t c các v t t trong kho đấ ả ậ ư ượ ắc s p x p g n gàng, khong đ háo ch t đế ọ ể ấ ẽ bóc cháy g n l a.ầ ử

- Thường xuyên ki m tra c u dao, c u chì h th ng đi n và thi t b khác.ể ầ ầ ệ ố ệ ế ị

- Ki m tra thể ường xuyên các d ng c PCCC đ s n sang s d ng khiụ ụ ể ẵ ử ụ

- S lố ượng công nhân đáp ng đ cho quá trình s n xu t.ứ ủ ả ấ

- Ngu n nguyên li u còn tồ ệ ươ ối s ng ch bi n ra m t hàng ch t lế ế ặ ấ ượng cao đáp

ng đ c nhu c u c a khách hàng

Trang 35

5.2 Khó khăn

- Tình hình vệ sinh ta xị ưởng ch a đư ược áp d ng t t, dụ ố ưới sàn nhà còn dínhnhi u d u m , m gây khó khăn cho vi c duy chuy n c a công nhân.ề ầ ỡ ỡ ệ ể ủ

5.3 Bi n pháp kh c ph c ệ ắ ụ

- Thường xuyên lao chùi nhà sàn nhà Phát huy h n n a nh ng m t thu n l iơ ữ ữ ặ ậ ợ

c a công ty thu hút khách hàng trong và ngoài nủ ước

CH ƯƠ NG 6: V N Đ V SINH AN TOÀN TH C PH M SSOP Ấ Ề Ệ Ự Ẩ

6.1 AN TOÀN C A NGU N N Ủ Ồ ƯỚ C

6.1.1 Yêu c u: ầ

Nướ ử ục s d ng trong ch bi n s n ph m, làm v sinh các b m t ti p xúc v iế ế ả ẩ ệ ề ặ ế ớ

s n ph m ph i đ t yêu c u tiêu chu n 1329/2002/BYT/QĐ c a B Y T v tiêuả ẩ ả ạ ầ ẩ ủ ộ ế ềchu n v sinh nẩ ệ ước ăn u ng và ch th s 98/83/EEC c a H i Đ ng Liên Minh Châuố ỉ ị ố ủ ộ ồ

Au v ch t lề ấ ượng nước dùng cho người

6.1.2 Đi u ki n hi n t i c a công ty: ề ệ ệ ạ ủ

- Hi n nay Công ty đang s d ng ngu n nệ ử ụ ồ ước gi ng (01 gi ng) đ sâu 290m,ế ế ở ộ

có công su t 60 mấ 3/h Nước được b m lên giàn phun đ kh s t, qua b ch a sau đóơ ể ử ắ ể ứ

đượ ơc b m qua h th ng l c thô, làm m m nệ ố ọ ề ước, nướ ược đ c qua h th ng l c tinh vàệ ố ọ

b m đ nh lơ ị ượng Chlorine, được kh trùng b ng tia c c tím trử ằ ự ước khi đ a vào s d ngư ử ụ trong s n xu t.ả ấ

- Nước được b m vào phân xơ ưởng s n xu t v i n ng đ Chlorine d là 0,5 ¸ả ấ ớ ồ ộ ư1ppm

- Có b ch a nể ứ ước đ cung c p cho các ho t đ ng c a nhà máy t i th i đi mủ ấ ạ ộ ủ ạ ờ ể cao nh t Các b ch a nấ ể ứ ước được làm b ng xi măng và b ng inox, bên trong có bằ ằ ề

m t nh n B nặ ẵ ể ước luôn được đ y kín không cho nậ ước m a, côn trùng hay b t kỳư ấ

v t gì r i vào.ậ ơ

- H th ng đệ ố ường ng cung c p nố ấ ước được làm b ng ng nh a (PVC) khôngằ ố ự

đ c đ i v i s n ph m và đ m b o cung c p nộ ố ớ ả ẩ ả ả ấ ước v i áp l cớ ự theo yêu c u.ầ

- Có máy b m, máy phát đi n phòng trơ ệ ường h p máy b m g p s c , b m tợ ơ ặ ự ố ị ấ

đi n.ệ

- Các hoá ch t s d ng trong x lý nấ ử ụ ử ước g m: Chlorine, Xút.ồ

6.1.3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Không có b t kỳ s n i chéo nào gi a các đấ ự ố ữ ường ng cung c p nố ấ ước đã xử

lý và ch a qua x lý; nư ử ước làm v sinh v i nệ ớ ướ ảc s n xu t.ấ

- H th ng b m, x lý nệ ố ơ ử ước, đường ng nố ước thường xuyên được làm v sinhệtheo đ nh kỳ và đị ược b o trì t t.ả ố

- Các b n ch a nồ ứ ước được v sinh s ch s theo đ nh kỳ :ệ ạ ẽ ị

Trang 36

· H th ng b ch a 300 mệ ố ể ứ 3 : v sinh 6 tháng /1 l n.ệ ầ

· H th ng l c thô : v sinh Ngày / 1 l n.ệ ố ọ ệ ầ

· H th ng làm m m, l c tinh : v sinh Tu n / 1 l n.ệ ố ề ọ ệ ầ ầ

- Duy trì ki m tra ch t ch h th ng x lý nể ặ ẽ ệ ố ử ước

- Thường xuyên ki m tra và b sung lể ổ ượng hóa ch t dùng cho x lý nấ ử ước, tuy tệ

đ i không đ đ n h t ố ể ế ế

- N ng đ Chlorine d trong nồ ộ ư ước dùng trong s n xu t luôn đả ấ ược duy trì 0,5 ¸ 1ppm ở

- Không được n i chéo gi a các đố ữ ường ng d n nố ẫ ước v sinh và nệ ước chế

bi n Các đế ường ng nố ước ch a x lý v i đư ử ớ ường ng nố ước đã x lý ử

- Thường xuyên ki m tra h th ng b m nén có b nhi m d u m l n vào nể ệ ố ơ ị ễ ầ ỡ ẫ ướ chay không

6.1.4 Giám sát và phân công trách nhiêm :

- T trổ ưởng T k thu t máy có trách nhi m tri n khai qui ph m này.ổ ỹ ậ ệ ể ạ

- Công nhân T k thu t máy có trách nhi m làm đúng theo qui ph m này.ổ ỹ ậ ệ ạ

- Nhân viên ph trách x lý nụ ử ước ki m soát hàng ngày các đi u ki n v sinhể ề ệ ệ

c a h th ng cung c p nủ ệ ố ấ ước (h th ng x lý, b , b n ch a, đệ ố ử ể ồ ứ ường ng), n u có số ế ự

c ph i báo cáo ngay đ k p th i s a ch a.ố ả ể ị ờ ử ữ

- QC được phân công ki m tra l i tình tr ng v sinh c a h th ng cung c pể ạ ạ ệ ủ ệ ố ấ

nước theo đ nh kỳ và sau m i l n làm v sinh.ị ỗ ầ ệ

- Đ đ m b o an toàn c a ngu n nể ả ả ủ ồ ước, phòng Vi Sinh c a Công ty l y m uủ ấ ẫ

ki m tra t i c quan có th m quy n các ch tiêu vi sinh, hoá lý theo theo đ nh kỳ baể ạ ơ ẩ ề ỉ ịtháng m t l n đ i v i nộ ầ ố ớ ước đ u ngu n và nầ ồ ước cu i ngu n theo k ho ch đã đ ra.ố ồ ế ạ ề

L y m u ki m th m tra các ch tiêu vi sinh, hoá lý đ nh kỳ m i năm m t l n theo kấ ẫ ể ẩ ỉ ị ỗ ộ ầ ế

ho ch đã đ ra ạ ề

- M t khác phòng Vi Sinh c a Công ty l y m u ki m tra vi sinh m i tu n m tặ ủ ấ ẫ ể ỗ ầ ộ

l n cho các vòi ra đ i di n khác nhau trong phân xầ ạ ệ ưởng và m t năm m t l n cho t tộ ộ ầ ấ

c các vòi ra trong phân xả ưởng theo k ho ch ki m soát ch t lế ạ ể ấ ượng nước

- Hàng ngày QC được phân công có trách nhi m ki m tra n ng đ Chlorine d trongệ ể ồ ộ ư

nướ ầc đ u ngu n và cu i ngu n N ng đ Chlorine d trong nồ ố ồ ồ ộ ư ước ph i đ t trong kho ngả ạ ả 0,5 ¸ 1 ppm K t qu ki m tra đế ả ể ược ghi vào Báo cáo theo dõi x lýử n c (CL - SSOP - BMướ01) T n su t m i ngày 01 l n ầ ấ ỗ ầ

Trang 37

- QC được phân công có trách nhi m ki m tra v sinh h th ng x lý nệ ể ệ ệ ố ử ướ c.

K t qu đế ả ược ghi vào Báo cáo ki m tra v sinh h th ng x lý nể ệ ệ ố ử ước & kho đá v yả (CL - SSOP - BM 02)

- M i b sung s a đ i qui ph m này ph i đọ ổ ử ổ ạ ả ược Ban Giám Đ c phê duy t.ố ệ

6.2.2 Đi u ki n hi n t i c a công ty: ề ệ ệ ạ ủ

- Hi n t i phân xệ ạ ưởng có 02 h th ng s n xu t đá v y v i công su t 22t n/ệ ố ả ấ ả ớ ấ ấ ngày ph c v cho toàn b quá trình s n xu t c a Công ty.ụ ụ ộ ả ấ ủ

- Kho ch a đá v y có b m t nh n, không th m nứ ả ề ặ ẵ ấ ước, kín, cách nhi t, có ô c aệ ử đóng kín tránh được kh năng gây nhi m t phía công nhân; d làm v sinh.ả ễ ừ ễ ệ

6.2.3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Nước dùng đ s n xu t đá v y ph i đ m b o các đi u ki n v sinh ể ả ấ ả ả ả ả ề ệ ệ

- Thi t b s n xu t nế ị ả ấ ước đá v y và ch t lả ấ ượng nước đá v y ph i đả ả ược ki m traểhàng ngày

- Các d ng c l y đá v y, d ng c ch a đ ng và v n chuy n đá v y ph iụ ụ ấ ả ụ ụ ứ ự ậ ể ả ả chuyên dùng và được làm v sinh s ch s vào đ u và cu i gi s n xu t.ệ ạ ẽ ầ ố ờ ả ấ

- Kho đá v y đả ược làm v sinh m t tu n m t l n vào ngày ngh ca ho c cu i ngàyệ ộ ầ ộ ầ ỉ ặ ố

s n xu t ả ấ

- Các bước làm v sinh kho đá v y: ệ ả

+ Bước 1: Dùng xà phòng, bàn ch i chuyên d ng chà r a m t trong, ngoàiả ụ ử ặ

c a kho đá v y.ủ ả

+ Bước 2: Dùng nướ ạc s ch đ r a s ch xà phòng ể ử ạ

+ Bước 3: Dùng dung d ch Chlorine có n ng đ 100 ¸ 200 ppm t t lên bị ồ ộ ạ ề

m t vách kho, n n kho đ kh trùng kho Th i gian ti p xúc kho ngặ ề ể ử ờ ế ả 5 ¸ 10 phút

Trang 38

+ Bước 4: Sau đó ph i đả ượ ửc r a th t s ch b ng nậ ạ ằ ướ ốc u ng được.

6.2.4 Giám sát và phân công trách nhiêm :

- T trổ ưởng T k thu t máy có trách nhi m tri n khai qui ph m này.ổ ỹ ậ ệ ể ạ

- Công nhân T k thu t máy có trách nhi m làm đúng theo qui ph m này.ổ ỹ ậ ệ ạ

- Nhân viên T k thu t máy ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a thi t b s nổ ỹ ậ ể ạ ạ ộ ủ ế ị ả

xu t đá v y m i ngày.ấ ả ỗ

- Nhân viên T k thu t đổ ỹ ậ ược phân công làm v sinh có trách nhi m th c hi nệ ệ ự ệ

v sinh kho đá v y theo các bệ ả ước nêu trên

- QC được phân công ki m tra l i tình tr ng v sinh c a h th ng cung c pể ạ ạ ệ ủ ệ ố ấ

nước và s n xu t nả ấ ước đá v y đ nh ky ( m i tu n /ả ị ỗ ầ 01 l n ) và sau m i l n làm vầ ỗ ầ ệ sinh

- Đ đ m b o an toàn ngu n nể ả ả ồ ước đá v y, phòng Vi Sinh c a Công ty l y m uả ủ ấ ẫ

ki m tra các ch tiêu vi sinh theo đ nh kỳ ba tháng m t l n t i các c quan có th mể ỉ ị ộ ầ ạ ơ ẩ quy n (Nafiqaved).ề

- M t khác phòng Vi Sinh c a Công ty l y m u đá ki m tra vi sinh m i tu nặ ủ ấ ẫ ể ỗ ầ

m t l n.ộ ầ

- Hàng ngày QC được phân công có trách nhi m ki m tra đi u ki n v sinh c aệ ể ề ệ ệ ủ thi t b , d ng c , ch t lế ị ụ ụ ấ ượng nước đá s n xu t m i ngày, d lả ấ ỗ ư ượng Chlorine trong

nước dùng cho s n xu t đá v y K t qu ki m tra đả ấ ả ế ả ể ược ghi vào Báo cáo theo dõi xử

lý nước (CL - SSOP - BM 01), Báo cáo ki m tra v sinh h th ng x lý nể ệ ệ ố ử ước & kho

Trang 39

kính, các máy móc thi t b , c ng rãnh… ph i đ m b o và duy trì đi u ki n v sinhế ị ố ả ả ả ề ệ ệ

t t trố ước khi b t đ u và trong th i gian s n xu t.ắ ầ ờ ả ấ

6.3.2 Đi u ki n hi n t i c a công ty: ề ệ ệ ạ ủ

- Các d ng c ch bi n, bàn ch bi n, khuôn khay và các b m t ti p xúc v iụ ụ ế ế ế ế ề ặ ế ớ

s n ph m c a các thi t b đ u đả ẩ ủ ế ị ề ược làm b ng inox ho c b ng nhôm, có b m tằ ặ ằ ề ặ

nh n, không th m nẵ ấ ước, không g , không b ăn mòn, d làm v sinh, có th r a vàỉ ị ễ ệ ể ử

kh trùng nhi u l n mà không b h h i ử ề ầ ị ư ạ

- Các d ng c ch a đ ng nh : thau, r , b , thùng ch a nguyên v t li u đ uụ ụ ứ ự ư ổ ơ ứ ậ ệ ề làm b ng nh a không đ c, không mùi, ch u đằ ự ộ ị ượ ực s tác đ ng c a nhi t, ch t t y r aộ ủ ệ ấ ẩ ử

và kh trùng, không làm nh hử ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng và v sinh an toàn (VSAT) th cệ ự

ph m.ẩ

- Hóa ch t t y r a: S d ng xà phòng nấ ẩ ử ử ụ ước

- Hóa ch t kh trùng: Chlorine Nh t có ho t tính 70%.ấ ử ậ ạ

- Có h th ng cung c p nệ ố ấ ước nóng đ làm v sinh d ng c vào cu i ca s n xu t.ể ệ ụ ụ ố ả ấ

- Hi n nay Công ty có đ i v sinh d ng c s n xu t riêng.ệ ộ ệ ụ ụ ả ấ

6.3.3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Trước khi b t đ u s n xu t và khi k t thúc s n xu t, hay thay đ i m t hàng,ắ ầ ả ấ ế ả ấ ổ ặ

t t c các d ng c ch bi n và d ng c ch a đ ng đ u đấ ả ụ ụ ế ế ụ ụ ứ ự ề ược làm v sinh và khệ ử trùng s ch s m t trong cũng nh m t ngoài.ạ ẽ ặ ư ặ

- T t c d ng c s n xu t ph i đấ ả ụ ụ ả ấ ả ược đ đúng n i qui đ nh.ể ơ ị

- T tấ c các bàn đ s d ng trong khu v c s n xu t đ u đả ể ử ụ ự ả ấ ề ượ ậc l t ngượ ạ c l i

và chà r a th t s ch các khe, h c phía dử ậ ạ ố ưới m t bàn vào cu i ca s n xu t.ặ ố ả ấ

- Thi t b ph i đế ị ả ượ ốc b trí, l p đ t đ d ki m tra, d làm v sinh và kh trùngắ ặ ể ễ ể ễ ệ ửtoàn b ộ

- Không đượ ử ục s d ng các d ng c làm b ng v t li u g làm b m t ti p xúcụ ụ ằ ậ ệ ỗ ề ặ ế

v i s n ph m trong khu ch bi n, trong t đông, kho mát, kho b o qu n nớ ả ẩ ế ế ủ ả ả ước đá

* V sinh đ u gi s n xu t : ệ ầ ờ ả ấ

Trang 40

- Bao tay, y m: ế

·Bước 1: R a nử ướ ạc s ch

·Bước 2: Nhúng tay có mang bao tay vào dung d ch Chlorine có n ng đ 10 ¸ị ồ ộ

15 ppm Đ i v i y m thì d i nố ớ ế ộ ước Chlorine 10 ¸ 15 ppm lên m t ngoài.ặ

·Bước 3: R a l i b ng nử ạ ằ ướ ạc s ch cho h t Chlorine.ế

- Các d ng c ch a đ ng nh : thau, r , th t, thùng nh a, b n inox, giá cân, ụ ụ ứ ự ư ổ ớ ự ồ bàn, băng t i,… ả

·Bước 1: R a nử ướ ạc s ch

·Bước 2: Dùng dung d ch Chlorine có n ng đ 100 ¸ 200 ppm đ kh trùngị ồ ộ ể ử

đ u kh p m t trong và m t ngoài t t c d ng c ề ắ ặ ặ ấ ả ụ ụ

· Bước 3: R a l i b ng nử ạ ằ ướ ạc s ch cho h t Chlorine.ế

- T t c các d ng c sau khi làm v sinh ph i đấ ả ụ ụ ệ ả ược úp ngược xu ng cho ráoố

h t nế ước m i đớ ượ ử ục s d ng D ng c sau khi làm v sinh ch đụ ụ ệ ỉ ược phép s d ngử ụ trong ngày, khi đ qua đêm thì ph i ti n hành làm v sinh l i.ể ả ế ệ ạ

- Đ i v i PE x p khuôn thì r a b ng nố ớ ế ử ằ ướ ạc s ch, đ ráo trể ước khi s d ng.ử ụ

- Kho mát (ti n đông): ề

Ngày đăng: 24/04/2013, 08:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 10.1:Máy l ng da ạ - Báo cáo thực tập tại Công ty TNHH Hải sản Sài Gòn - MeKong
Hình 10.1 Máy l ng da ạ (Trang 94)
Hình 10.9: Máy ép liên t c ụ - Báo cáo thực tập tại Công ty TNHH Hải sản Sài Gòn - MeKong
Hình 10.9 Máy ép liên t c ụ (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w