7 Các mô hình tham chiếu Mô hình OSI Mô hình TCP/IP 8 OSI - Open System Interconnection Physical layer Data link layer Network layer Transport layer Session layer Application layer Tầng
Trang 11 2
Kiến trúc phân tầng
Ví dụ Tại sao phải phân tầng?
Ví dụ phân tầng
Bộ dàn âm thanh
Cassette
Player
Speaker
Amplifier
Tất cả chức năng đều đặt cả trong một khối
Khi muốn thay đổi:
VD: Tổ chức vận chuyển hàng không
• Một chuỗi liên tiếp các bước
Vé (mua) Hành lý (kiểm tra) Cửa (vào) Cất cánh Bay
Vé (soát) Hành lý (khai báo) Cửa (ra)
Hạ cánh Bay Bay, Transit
Trang 2ticket (purchase)
baggage (check)
gates (load)
runway (takeoff)
airplane routing
Sân bay đi Sân bay trung chuyển Sân bay đến
airplane routing airplane routing
ticket (complain) baggage (claim) gates (unload) runway (land) airplane routing
ticket baggage
gate takeoff/landing
airplane routing
Ví dụ phân tầng
• Dựa trên các chức năng của chính tầng đó
• Dựa trên các dịch vụ cung cấp bởi tầng dưới
6
KL: Vì sao phải phân tầng?
•Đối với các hệ thống phức tạp: nguyên lý ”chia để trị”
•Cho phép xác định rõ nhiệm vụ của mỗi bộ phận và quan hệ giữa chúng
•Cho phép dễ dàng bảo trìvà nâng cấphệ thống
•Thay đổi bên trong một bộ phận không ảnh hưởng đến các bộ phận khác
•e.g., Nâng cấp từ CD lên DVD player mà không phải thay loa
7
Các mô hình tham chiếu
Mô hình OSI
Mô hình TCP/IP
8
OSI - Open System Interconnection
Physical layer Data link layer
Network layer
Transport layer Session layer Application layer
Tầng mạng Presentation layer
trung gian
Tầng ứng dụng
Tầng trình diễn
Tầng phiên Tầng giao vận
Tầng mạng
Tầng liên kết dữ liệu Tầng vật lý
Trang 3Phân chia các chức năng trong việc trao đổi thông tin
Thông tin muốn
trao đổi
Ngôn ngữ
Chuyển từ suy nghĩ sang lời nói
Ngôn ngữ Thông tin nhận được
Các phương tiện truyền thông
Japanese?
English?
Thư?
Điện thoại?
E-mail?
Việc trao đổi thông tin sẽ diễn ra suôn sẻ nếu tại mỗi tầng, cùng một phương tiện, chức năng được sử dụng
Mô hình tham chiếu OSI
(Open Systems Interconnection)
SNA
• Khả năng kết nối
• Khả năng phát triển
• Đơn giản hóa
Chuẩn hóa
Sự phát triển các chuẩn mạng và sự ra đời của mô hình tham chiếu OSI
Mô hình OSI ( Open Systems Interconnection)
OSI ( Open Systems Interconnection) : Ra đời năm 1984
-Là tập hợp các đặc điểm kỹ thuật mô tả kiến trúc mạng
dành cho việc kết nối các thiết bị không cùng chủng loại
MOÂ HÌNH OSI (Open Systems Interconnection)
Application Presentation Session Transport Network Data Link Physical
Application Presentation Session Transport Network Data Link Physical
Các tầng thấp nhất định nghĩa các giao tiếp vật lý và đặc trưng truyền tải điện tử.
Các tầng giữa định nghĩa cách thức các thiết bị truyền thông, duy trì kết nối, kiểm lỗi và điều khiển luồng tránh việc một
hệ thống phải nhận nhiều dữ liệu hơn mức xử lý của nó Các tầng cao nhất định nghĩa cách thức các ứng dụng sử dụng các dịch vụ của tầng thấp hơn.
01011101
Trang 4Cấu trúc phân lớp của mô hình OSI
Layer 7: A pplication
Layer 6: P resentation
Layer 5: S ession
Layer 4: T ransport
Layer 3: N etwork
Layer 2: D ata Link
Layer 1: P hysical
14
MOÂ HÌNH OSI (Open Systems Interconnectio)
Application Presentation Session Transport Add Your TextNetwork Data Link Physical
Chức năng :
Cung cấp giao tiếp giữa chương trình ứng dụng cho người sử dụng với hệ thống mạng
Trình bày các đặc tả kỹ thuật để giải quyết vấn đề giao tiếp giữa các chương trình ứng dụng với hệ thống mạng
Ví dụ : Các ứng dụng HTTP, Telnet, FTP, Mail
7 6 5 4 3 2 1
15
MOÂ HÌNH OSI
Application
Presentation
Session
Transport
Add Your TextNetwork
Data Link
Physical
Chức năng: Đảm bảo các dạng thức biễu diễn thông tin của các ứng dụng sao cho các
hệ thống trên mạng có thể
“hiểu” được
Trình bày các đặc tả kỹ thuật các dạng thức biễu diễn thông tin như : mã hoá, giải mã, nén, các dạng thức file ảnh…
JPEG, ASCII, GIF, MPEG, Encryption
7
6
5
4
3
2
1
16
MOÂ HÌNH OSI
Application Presentation Session Transport Add Your TextNetwork Data Link Physical
Chức năng: Thiết lập, quản lý, kết thúc các
“phiên” (session) giao dịch, trao đổi dữ liệu trên mạng giữa các ứng dụng
Trình bày các đặc tả kỹ thuật thực hiện quá trình trên
7 6 5 4 3 2 1
Trang 5MOÂ HÌNH OSI
Application
Presentation
Session
Transport
Add Your TextNetwork
Data Link
Physical
Chức năng: Đảm bảo độ tin cậy cho các gói tin truyền tải trong mạng
Trình bày các đặc tả kỹ thuật thực hiện việc : Đánh thứ tự và đảm bảo thứ tự truyền các gói tin, ghép/tách dữ liệu từ các gói tin đến từ một ứng dụng,chọn lựa giao thức truyền nhận dữ liệu có hay không cơ chế sửa lỗi
Ví dụ : TCP,UDP…
7
6
5
4
3
2
1
18
MOÂ HÌNH OSI
Application Presentation Session Transport Add Your TextNetwork Data Link Physical
Chức năng : Đảm bảo quá trình chuyển giao các gói tin giữa các hệ thống trên mạng thông qua việc xác định đường dẫn, xử lý gói tin, chuyển giao gói tin đên các hệ thống
Trình bày các đặc điểm kỹ thuật về địa chỉ logic cho các thiết bị mạng,
cơ chế định tuyến, các giao thức định tuyến
7 6 5 4 3 2 1
MOÂ HÌNH OSI
Application
Presentation
Session
Transport
Add Your TextNetwork
Data Link
Physical
Mức móc nối dữ liệu (Data Link Layer) Nhiệm vụ của mức này là tiến hành chuyển đổi thông tin dưới dạng chuỗi các bit ở mức mạng thành từng đoạn thông tin gọi là frame Sau đó đảm bảo truyền liên tiếp các frame tới mức vật lý, đồng thời xử lý các thông báo từ trạm thu gửi trả
7
6
5
4
3
2
1
MOÂ HÌNH OSI
Application Presentation Session Transport Add Your TextNetwork Data Link Physical
Chức năng: Chuyển tải các dòng bit không có cấu trúc trên đường truyền vật lý Đơn vị dữ liệu là các bit Trình bày các đặc tả về điện và vật
lý của mạng : giao tiếp vật lý, đặc tính điện của các giao tiếp, cự ly và tốc độ truyền dữ liệu
7 6 5 4 3 2 1
Trang 6Ví dụ về một quá trình đóng gói dữ liệu Ví dụ về một quá trình đóng gói dữ liệu
Tương tác giữa các lớp trong mô hình OSI
Bước 1: Lớp vật lý đảm bảo đồng bộ bit, đặt các mẫu bit trong
buffer, thông báo cho lớp datalink về frame nhận được sau khi giải
mã tín hiệu từ chuỗi bit nhận được
Bước 2 :Lớp datalink kiểm tra FCS trong trailer cua frame nhận
được để phát hiện lỗi trong truyền dẫn, nếu phát hiện lỗi thì loại bỏ
frame, kiểm tra địa chỉ datalink, nếu đúng thì chuyển data giữa
header và trailer của frame lên software lớp 3
Bước 3: Lớp network kiểm tra địa chỉ lớp 3, nếu đúng thì xử lý
tiếp và chuyển dữ liệu sau header lớp 3 cho software lớp 4
Tương tác giữa các lớp trong mô hình OSI
Bước 4: Lớp transport khôi phục các đoạn dữ liệu đến theo đúng thứ tự bằng thông tin ACK trong header và chuyển cho lớp session
Bước 5 :Lớp session đảm bảo chuỗi các message đã nhận đầy đủ, sau đó chuyển cho lớp presentation
Bước 6 :Lớp presentation chuyển đổi dữ liệu, chuyển cho lớp ứng dụng
Bước 7 :Lớp ứng dụng xử lý header cuối cùng chứa các thông tin
về các tham số chương trình ứng dụng giữa 2 host
Trang 7Một số bộ giao thức kết nối mạng
TCP/IP:
Có khả năng liên kết nhiều loại máy tính khác nhau
Là chuẩn Internet toàn cầu
NetBEUI:
Được cung cấp theo các sản phẩm của IBM, Microsoft
Không hỗ trợ định tuyến, chỉ sử dụng dựa vào mạng Microsoft
IPX/SPX :
Sử dụng trong mạng Novell
Nhỏ nhanh và hiệu quả trên các mạng cục bộ, có hỗ trợ định tuyến
DECnet :
Giao thức độc quyền của hãng Digital Equipment Corporation
Định nghĩa mô hình truyền thông qua LAN, MAN, WAN, có hỗ trợ định tuyến
26
Mô hình phân tầng của Internet
CAT5
IP
TCP FTP
CAT5
10M IP
CAT5
100M/Ethernet IP
TCP FTP
100M
CAT5
quá trình gửi dữ liệu từ nguồn, qua nút trung gian (bộ định tuyến) rồi đến đích
Đóng gói dữ liệu (Encapsulation)
địa chỉ
Trang trí
Dán địa chỉ Gói quà
địa chỉ
PDU: Protocol Data Unit – Đơn vị dữ liệu giao thức
(N+1) PDU
(N) PDU
(N-1) PDU
HN
HN HN-1
Layer (N+1)
Layer (N-1)
Layer (N) Service interface
Service interface
Protocol N+1
Protocol N
Protocol N-1
addr.
Trang 8Ex:HTTP header
Họ giao thức TCP/IP và quá trình đóng gói
TCP header
IP header
Ethernet Frame
Signal
Network Interface TCP Application
Physical IP
•Bên gửi
• Mỗi tầng thêm vào các thông tin điều khiển vào phần đầu
gói tin (header) và truyền xuống tầng dưới
•Bên nhận
• Mỗi tầng xử lý gói tin dựa trên thông tin trong phần đầu,
sau đó bỏ phần đầu, lấy phần dữ liệu chuyển lên tầng trên.
Network Interface TCP Application
Physical IP
30
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node CAT5
Ethernet/10M IP TCP FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
31
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
CAT5
Ethernet/10M
IP
TCP
FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
TCP header Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
32
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node CAT5
Ethernet/10M IP TCP FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
IP header TCP header Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
Trang 9CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
CAT5
Ethernet/10M
IP
TCP
FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
IP header TCP header Dữ liệu - payload Ethernet header
Protocol stack và quá trình đóng gói
34
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node CAT5
Ethernet/10M IP TCP FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
IP header TCP header Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
CAT5
Ethernet/10M
IP
TCP
FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
IP header TCP header Dữ liệu - payload WDM header
Protocol stack và quá trình đóng gói
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node CAT5
Ethernet/10M IP TCP FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
IP header TCP header Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
Trang 10CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
CAT5
Ethernet/10M
IP
TCP
FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
IP header TCP header Dữ liệu - payload Ethernet header
Protocol stack và quá trình đóng gói
38
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node CAT5
Ethernet/10M IP TCP FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
IP header TCP header Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
39
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node
CAT5
Ethernet/10M
IP
TCP
FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
TCP header Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
40
CAT5 WDM
End node Intermediate node End node CAT5
Ethernet/10M IP TCP FTP
Ethernet/100M IP TCP FTP
WDM 10M IP 10G CAT5
10G IP
CAT5
Dữ liệu - payload Protocol stack và quá trình đóng gói
Trang 11Tóm tắt: ưu điểm của kiến trúc phân tầng
mỗi tầng
•Các tầng hoạt động độc lập
• Tầng trên chỉ quan tâm đến việc sử dụng tầng dưới mà
không quan tâm đến các tầng xa hơn
• Cho phép định nghĩa giao diện chung giữa các tầng
• Trao đổi giữa các tầng đồng mức
• Có thể cải tiến hệ thống bằng cách thay thế một công nghệ
mới của tầng tương ứng : ISDN→ADSL→FTTH、IPv4→IPv6
• Khi muốn thay đổi, phải làm toàn bộ…