Tổng quan về HTML • HTML HyperText Markup Language là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được thiết kế ra để tạo nên các trang web.. Tập tin File HTML là một văn bản có chứa các thẻ đánh dấ
Trang 211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 2
Trang 311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 3
Trang 411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 4
3.1.1 Tổng quan về HTML
• HTML (HyperText Markup Language) là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được thiết kế ra để tạo nên các trang web Tập tin (File) HTML là một văn bản có chứa các thẻ đánh dấu (markup tags), các thẻ đánh dấu này giúp các trình duyệt Web hiểu được cách trình bày và hiển thị trang Web File HTML có phần mở rộng (Extension) là htm hay html và có thể được tạo ra bằng bất cứ chương trình xử lý văn bản đơn giản nào
Trang 511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 5
thẻ> (thẻ kết thúc), văn bản nằm giữa cặp thẻ này là
nội dung của phần tử Các thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường, có nghĩa là các kiểu chữ đều được xem như nhau
Trang 611/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 6
Cấu trúc cơ bản
3
3.1.1 Tổng quan về HTML
Một document HTML luôn bắt đầu bằng <html> và kết thúc bằng </html> (trong
đó bạn cũng có thể viết nhỏ hoặc viết hoa <html> và </html>) Nhờ có cặp TAG này mà Browser biết được đó là HTML - document dành cho trình duyệt Những chữ đó chỉ để dành riêng cho Browser, người đọc chỉ nhận được những gì viết
giữa cặp TAG <body> và </body> Trong một document html, chú thích được
Trang 711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 7
Một trang web bao giờ cũng có hai phần cơ bản là tiêu đề và phần thân Tiêu đề luôn được viết to Bạn có thể dùng size lớn hơn và cũng có thể dùng những TAG đã được định sẵn cho tiêu đề
<html>
<body bgcolor="#000080">
<center>
<font face="Verdana, Tahoma, Arial" color="#ffffff">
<h1>Tiêu đề của trang web</h1><br>
<h2>Welcome to my Homepage!</h2><br>
<h3>Tiêu đề của trang web</h3><br>
<h4>Tiêu đề của trang web</h4><br>
<h5>Tiêu đề của trang web</h5><br>
<h6>Tiêu đề của trang web</h6><br>
3.1.1 Tổng quan về HTML
Trang 811/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 8
Trong một HTML Document, ngoài phần body còn có phần head, được viết bởi cặp tag <head></head> Nếu bạn sử dụng cặp tag này, bạn bắt buộc phải viết thêm một cặp tag nữa, đó là <title></title> Giữa <title> và </title> là tên của trang web được browser trình bày phía trên cùng của menubar Như vậy một trang web với "đầu" sẽ
có cấu trúc như sau:
Trang 911/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 9
3.1.2 Cỏc thẻ HTML
I Các thẻ định cấu trúc tài liệu
1.1 HTML 1.2 HEAD 1.3 TITLE 1.4 BODY
Trang 1011/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 10
1.1 HTML
• <HTML>
• Toàn bộ nội của tài liệu đợc đặt ở đây
• </HTML>
Trang 1111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 11
Trang 1211/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 12
1.3 TITLE
<TITLE>Tiêu đề của tài liệu</TITLE>
Trang 1311/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 13
1.4 BODY
• <BODY>
• phần nội dung của tài liệu đợc đặt ở đây
• </BODY>
Trang 1411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 14
1.4 BODY (TT)
Trang 1511/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 15
3.1.2 Cỏc thẻ HTML (TT)
II Các thẻ định dạng khối
2.1 Thẻ trình bày một đoạn P
2.2 Các thẻ định dạng tiêu đề H1/H2/H3/H4/H5/H6 2.3 Thẻ ngắt xuống dòng BR
2.4 Thẻ định dạng văn bản(văn bản đợc định dạng trớc trong tài liệu HTML và khi trình duyệt hiển thị thì sẽ tuân theo định dạng này) PRE
Trang 1611/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 16
3.1.2 Cỏc thẻ HTML (TT)
III Các thẻ định dạng danh sách
Cú pháp:
<UL>
<LI> Mục thứ nhất
<LI> Mục thứ hai
Trang 1711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 17
Trang 1811/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 18
4.1 Các thẻ định dạng in ký tự
Trang 1911/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 19
4.2 C¨n lÒ v¨n b¶n trong trang Web
Trang 2011/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 20
4.3 Các ký tự đặc biệt
Trang 2111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 21
4.4 Sö dông mµu s¾c trong thiÕt kÕ c¸c
trang Web
Sau ®©y lµ mét sè gi¸ trÞ mµu c¬ b¶n:
Trang 2211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 22
4.4 Sö dông mµu s¾c trong thiÕt kÕ c¸c
trang Web (TT)
Cú pháp:
Trang 2311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 23
4.4 Sö dông mµu s¾c trong thiÕt kÕ c¸c
trang Web (TT)
Sau ®©y lµ ý nghÜa c¸c tham sè cña thÎ BODY:
Trang 2411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 24
Trang 2511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 25
4.6 Kh¸i niÖm v¨n b¶n siªu liªn kÕt
•§Ó t¹o ra mét siªu v¨n b¶n chóng ta sö dông thÎ <A>
•Có ph¸p:
Trang 2611/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 26
4.6 Khái niệm văn bản siêu liên kết
TABLEINDEX Thứ tự di chuyển khi ấn phím Tab
TITLE Văn bản hiển thị khi di chuột trên siêu liên kết
TARGET Mở trang Web đợc liên trong một cửa sổ mới (_blank)
hoặc trong cửa sổ hiện tại (_self), trong một frame
(tên frame)
Trang 2711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 27
3.1.2 Các thẻ HTML (TT)
V C¸c thÎ chÌn ©m thanh, h×nh ¶nh
1 §a ©m thanh vµo mét tµi liÖu HTML:
2 ChÌn mét h×nh ¶nh, mét ®o¹n video vµo tµi
liÖu HTML:
Trang 2811/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 28
§a ©m thanh vµo mét tµi liÖu HTML
Cú pháp:
<BGSOUND
SRC = url LOOP = n
>
Trang 2911/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 29
Trang 3011/18/2013 Cụng cụ thiết kế Web - HTML 30
3.1.2 Cỏc thẻ HTML (TT)
VI Các thẻ định dạng bảng biểu
Sau đây là các thẻ tạo bảng chính:
<TABLE> </TABLE> Định nghĩa một bảng
Trang 3111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 31
ALIGN = LEFT / CENTER / RIGHT
VALIGN = TOP / MIDDLE / BOTTOM
Trang 3211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 32
3.1.2 Các thẻ HTML (TT)
VII FORM
1 HTML Forms:
2 T¹o Form:
3 T¹o mét danh s¸ch lùa chän:
4 T¹o hép so¹n th¶o v¨n b¶n :
Trang 3311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 33
Trang 3411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 34
T¹o mét danh s¸ch lùa chän
Cú pháp:
<SELECT NAME="tªn danh s¸ch" SIZE="chiÒu cao">
<OPTION VALUE=value1 SELECTED> Tªn môc chän
thø nhÊt
<OPTION VALUE=value2> Tªn môc chän thø hai
<! Danh s¸ch c¸c môc chän >
</SELECT>
Trang 3511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 35
T¹o hép so¹n th¶o v¨n b¶n
Trang 3611/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 36
3.1.3 Sử dụng Frontpage thiết kế
web tĩnh bằng HTML
1 Khởi động FrontPage
2 Tạo 1 trang web mới
3 Tạo 1 website mới
4 Ðặt thuộc tính trang web: tiêu đề, ảnh nền, nhạc nền, lề
Trang 3711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 37
Khởi động FrontPage
• Click chuột vào Start/Programs/Microsoft FrontPage Màn hình sau sẽ xuất hiện:
Trang 3811/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 38
Tạo 1 trang web mới
• Chọn File/New/Page
Trang 3911/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 39
Tạo 1 website mới
• Chọn File/New/Web
Trang 4011/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 40
Ðặt thuộc tính trang web: tiêu đề, ảnh
nền, nhạc nền, lề
• Click File/Properties, Chọn tab General
Trang 4111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 41
Ðặt thuộc tính trang web: tiêu đề, ảnh
nền, nhạc nền, lề (TT)
• Click File/Properties, Chọn tab Background:
Trang 4211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 42
Ðặt thuộc tính trang web: tiêu đề, ảnh
nền, nhạc nền, lề (TT)
• Click File/Properties, Chọn tab Margin:
Trang 4311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 43
Ðịnh dạng đoạn
•Thanh formatting:
Trang 4411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 44
Ðịnh dạng ký tự
Trang 4511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 45
Tạo hyperlink
• Chọn Insert/Hyperlink
Trang 4611/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 46
Tạo các điểm dừng(Bookmark) trong
trang
• Chọn chức năng Insert/Bookmark
Trang 4711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 47
Chèn hình ảnh
• Di chuyển con nháy đến vị trí muốn chèn hình, click nút
Trang 4811/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 48
Tạo table
• Chọn Table/Insert/Table
Trang 4911/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 49
Mở trang web hoặc web site đã có
• Click biểu tượng
Trang 5011/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 50
12 Height & Width
13 Float & Clear
14 Position
15 Layers
Trang 5111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 51
Giới thiệu
1 CSS là gì?
2 Tại sao CSS?
Trang 5211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 52
Một Số Quy Ước Về Cách Viết
Trang 5311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 53
Cú pháp CSS
Để tìm hiểu cú pháp CSS chúng ta hãy thử xem một ví dụ sau
Ví dụ: Để định màu nền cho một trang web là xanh nhạt (light cyan) chúng ta dùng
code sau:
+ Trong HTML: <body bgcolor=”#00BFF3”>
+ Trong CSS: body { background-color:#00BFF3; }
Ví dụ: body { background:#FFF; color:#FF0000; font-size:14pt }
Ví dụ: body { background:#FFF; bolor:#FF0000; font-size:14pt } Đối với một trang
web có nhiều thành phần có cùng một số thuộc tính, chúng ta có thể thực hiện gom gọn lại như sau:
h1 { color:#0000FF; text-transform:uppercase }
h2 { color:#0000FF; transform:uppercase; } h3 { color:#0000FF; transform:uppercase; }
text-Chú thích trong CSS được viết như sau /* Nội dung chú thích */ Ví dụ: /* Màu chữ
cho trang web */ body { color:red }
Trang 5411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 54
Đơn vị CSS
Đơn vị chiều dài
Đơn vị màu sắc
Trang 5511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 55
Vị trí đặt CSS
+ Cách 1: Nội tuyến (kiểu thuộc tính)
Trang 5611/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 56
Vị trí đặt CSS (TT)
Trang 5711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 57
Vị trí đặt CSS (TT)
+ Cách 3: Bên ngoài (liên kết với một file CSS bên ngoài)
Trang 58
11/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 58
Vị trí đặt CSS (TT)
+ Cách 3: Bên ngoài (liên kết với một file CSS bên ngoài)
Trang 5911/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 59
Sự ưu tiên
Trang 6011/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 60
Background
1 Màu nền (thuộc tính background-color
2 Ảnh nền (thuộc tính background-image)
3 Lặp lại ảnh nền (thuộc tính background-repeat)
4 Khóa ảnh nền (thuộc tính
background-attachment)
5 Định vị ảnh nền (thuộc tính
background-position)
Trang 6111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 61
Màu nền (thuộc tính
background-color
Ví dụ:
Trang 6211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 62
Ảnh nền (thuộc tính
background-image)
ảnh logo của blog Pearl Viết CSS để đặt logo này làm ảnh nền
trang web như sau:
body { background-image:url(logo.png) }
h1 { background-color:red }
h2 { background-color:orange }
p { background-color: FDC689 }
Trang 6311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 63
Lặp lại ảnh nền (thuộc tính
background-repeat)
• Thuộc tính này có 4 giá trị:
+ repeat-x: Chỉ lặp lại ảnh theo phương ngang
+ repeat-y: Chỉ lặp lại ảnh theo phương dọc
+ repeat: Lặp lại ảnh theo cả 2 phương, đây là giá trị mặc định
+ no-repeat: Không lặp lại ảnh
Trang 6411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 64
Khóa ảnh nền (thuộc tính background-attachment)
Thuộc tính này có 2 giá trị:
+ scroll: Ảnh nền sẽ cuộn cùng nội dung trang web, đây là giá trị mặc định
+ fixed: Cố định ảnh nền so với nội dung trang web Khi áp dụng giá trị này, ảnh nền sẽ đứng yên khi bạn đang cuộn trang web
Trang 6511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 65
Định vị ảnh nền (thuộc tính
background-position)
Ví dụ:
Thuộc tính background rút gọn
Trang 6611/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 66
Trang 6711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 67
Trang 6811/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 68
Pseudo-classes For Links
Pseudo-classes cho phép bạn xác định các hiệu ứng định dạng cho một đối tượng liên kết ở một trạng thái xác định như khi liên kết chưa được thăm (a:link), khi rê chuột lên liên kết (a:hover), khi liên kết được thăm (a:visited) hay khi liên kết đang được kích hoạt – đang giữ nhấn chuột (a:active)
Ví dụ này chúng ta sẽ áp dụng 4 màu sắc khác nhau cho từng trạng thái liên kết:
Trang 6911/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 69
Class & id
Trang 7011/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 70
Nhóm phần tử với class
Trang 7111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 71
Nhận dạng phần tử với id
Trang 7211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 72
Span & div
1 Nhóm phần tử với <span>
2 Nhóm phần tử với <div>
Trang 7311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 73
Nhóm phần tử với <span>
Trang 7411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 74
Nhóm phần tử với <div>
Trang 7511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 75
Box Model
Trang 7611/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 76
Margin & padding
1 Thuộc tính margin
2 Thuộc tính padding
Trang 7711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 77
Thuộc tính margin
Trang 7811/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 78
Thuộc tính padding
• Cú pháp:
Padding:top> | right> | bottom> | <padding-left>
Trang 79<padding-11/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 79
Border
Trang 8011/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 80
Height & width
Trang 8111/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 81
Float & clear
1 Thuộc tính float
Trang 8211/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 82
Thuộc tính float
Thuộc tính float có 3 giá trị:
+ Left: Cố định phần tử về bên trái
+ Right: Cố định phần tử về bên phải
+ None: Bình thường
Trang 8311/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 83
Thuộc tính clear
Thuộc tính clear có tất cả 4 thuộc tính:
• left (tràn bên trái)
• right (tràn bên phải)
• both (không tràn)
• none
Trang 8411/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 84
Position
1 Absolute position
2 Relative position
Trang 8511/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 85
Absolute position
Trang 8611/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 86
Relative position
• Sự định vị tương đối cho một thành phần là sự định
vị được tính từ vị trí gốc trong tài liệu Các thành phần đã được định vị tương đối sẽ để lại khoảng không trong tài liệu Các thành phần được định vị tương đối sẽ nhận giá trị position là relative
Trang 8711/18/2013 Công cụ thiết kế Web - HTML 87