1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng định dạng văn bản trong microsoft word (formating) ths nguyễn khắc quốc

12 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 344,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định dạng chữ Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng..  Hộp thoại định dạng font chữ sẽ xuất hiện…... Hộp thoại định dạng phông chữPhông chữ Chữ nghiêng Italic Đậm Bold Kích thước chữ Bì

Trang 1

ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

TRONG MICROSOFT WORD

(Formating)

Trang 2

Chương 4b Định dạng văn bản

1 Định dạng chữ.

2 Định dạng đoạn văn bản.

3 Sử dụng thanh công cụ định dạng.

4 Định dạng trang giấy.

Trang 3

4.1 Định dạng chữ

 Bôi đen đoạn văn bản

cần định dạng.

 Chọn menu Format 

Font.

 Hộp thoại định dạng

font chữ sẽ xuất hiện…

Trang 4

Hộp thoại định dạng phông chữ

Phông chữ

Chữ nghiêng (Italic)

Đậm (Bold)

Kích thước chữ

(Bình thường từ 12-14.)

Màu chữ

Automatic - tự động

Kiểu nét gạch chân

(none – không gạch chân)

Các hiệu ứng khác

(tham khảo trong tài liệu)

FONT

Trang 5

Một số phông chữ TCVN3

 .VnTime và VnTimeH

 Hay dùng nhất trong các tài liệu sử dụng bộ mã TCVN3.

 .Vn3D

 Chữ tiếng Việt không gian 3 chiều (3D).

 .VnGothic và VnGothicH

 Chữ có đường nét uốn lượn đẹp.

Các phông chữ Việt kết thúc bởi chữ H là phông chữ hoa (ví dụ VnTimeH là phông chữ VnTime hoa) Nếu định dạng bằng các phông chữ này thì toàn bộ chữ sẽ chuyển thành chữ hoa.

Trang 6

Chữ hoa có dấu cấp 2.

 Một số ký tự khi gõ chữ hoa có dấu (ví dụ chữ

Ấ) lại bị chuyển thành chữ thường (ấ) TẠI

SAO VẬY?

Tại vì:

 Phông chữ hiện tại không hiển thị được các chữ hoa có dấu cấp 2 - “nhiều hơn một dấu” (chữ Ấ có dấu ^ và dấu sắc).

Khắc phục:

 Bôi đen chữ ký tự đó rồi định dạng bằng phông

chữ hoa (ví dụ VnTimeH), hoặc:

 Chuyển sang dùng Unicode.

Trang 7

4.2 Định dạng đoạn văn bản

 Đoạn văn bản (paragraph)

là phần nằm giữa hai dấu

xuống dòng.

 Đoạn 1 của văn bản tính từ

đầu văn bản tới trước dấu

xuống dòng đầu tiên.

 Đoạn cuối của văn bản tính

từ dấu xuống dòng cuối

cùng tới hết văn bản.

Trang 8

Định dạng đoạn văn bản

 Bôi đen đoạn văn bản

cần định dạng.

 Chọn menu Format 

Paragraph.

Trang 9

Hộp thoại định dạng văn bản

Indent and Spacing

Căn lề văn bản (Left – trái, right

-phải, center - giữa, justified – căn

đều)

Khoảng cách tới lề (Left - tới lề

trái, Right - tới lề phải)

First line By (dòng đầu tiên thụt

vào so với các dòng khác bao

nhiêu)

Khoảng cách tới các đoạn

trước(Before) và sau (After) là

bao nhiêu điểm (point)

Khoảng cách hai dòng liên tiếp

Trang 10

4.3 Sử dụng thanh công cụ định dạng

Kiểu chữ định sẵn

(Normal – Bình thường)

Phông chữ

Kích thước chữ

In đậm (B), In nghiêng(I), Gạch chân (U)

Căn lề trái, giữa, phải, đều hai phía Màu chữ

Kích chuột vào mũi tên để chọn màu

Bôi đen chữ, đoạn văn bản cần định dạng rồi kích chuột

vào các nút hoặc chọn phông, kích cỡ chữ ở trên thanh

công cụ định dạng,…

Trang 11

4.4 Định dạng trang giấy (page setup)

 Định dạng trang là xác

định:

 Kích thước giấy (paper size).

 Lề (margins).

 Hướng (orientation).

 …

 Hãy định dạng trang giấy

trước khi soạn thảo và đặc

biệt là trước khi in (print).

 Chọn File  Page Setup

Header/Top

Left

Right

Footer/Bottom

Trang 12

Page Setup

Margins: Top/Header,

Bottom/Footer, Left, Right, Gutter

Orietation: Portrait (dọc),

Landscape (ngang).

Paper:

Paper size: A4,…

Ngày đăng: 04/12/2015, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm