LỜI NÓI Đ Ầ UT ự ráp một chièc má v vi tính sẽ ei úp bạn chủ độrm t r on e việc lựa chọn các linh kiện sao c h o phù hợp với nhu cầu CÒIIÍI việc và phù hợp với diều kiện kinh tê của mình
Trang 3LỜI NÓI Đ Ầ U
T ự ráp một chièc má v vi tính sẽ ei úp bạn chủ độrm
t r on e việc lựa chọn các linh kiện sao c h o phù hợp với nhu cầu CÒIIÍI việc và phù hợp với diều kiện kinh tê của mình Bạn sè thoa màn sự dam mê và k h ám phá cúa mình khi tiến hành láp ráp hoàn chính một bộ ináv vi tính
Dê lãp ráp một bộ m á y vi tính k h ô n c phai là khỏ chỉ cân bạn nă m băi đ ư ợ c một sò kiên t h ức cư han của các
h ư ớ c lăp ráp dônsi thời tiên hành các t h a o tác một các h càn thận và ti 111Ĩ thì c h ắ c c ha n bạn sè h oàn t hà nh một
c á c h dề d à n ”
N h ả m iiiúp cho các bạn cỏ thèm tài liệu dê niihiên cứu chúnii tỏi biên soạn quvC'ii sách “ H u ô ï i g d ẫ n l ắp r á p m á y
thành phàn tron il máy tinh, oiủp bạn lựa chọn các linh kiện phù hợp h uớ i m dần tCrnti bước lăp ráp các thiêt bị h ư ớ n e dan cài dặt hộ dieu hành và các phần m ê m ứ n ẹ d ụ n s hướiiíi dần sao lưu và phục hỏi d ừ liệu
M ặ c dù rắt cố í iắna troníi q u á trình hi ên s oạn, nhưní ỉ
k h ô n « thê t ránh khoi n h ừ n e thi ếu sót nhất đ ị n h Rất
m o n í i b ạ n đ ọ c c h i a s e v à đ ó n í i L i ó p V k i ê n
N h ó m t á c g i ả
Trang 6và tốc độ truv c ập R A M có ảnh l u rỡ n e trục tiếp đến tốc độ
c h u n ạ cúa máy
Hỉ n h 3 R a m
6
Trang 7n Nauồn: Thườr m di theo Case, cỏ nhiệm vụ CU112 cấp diện
áp cho Mainboard và các ò đìa hoạt dộiii»
%
H ì n h 5 Bộ nguôn
Trang 85 O dia c u n g H D D ( Har d Disk Drive)
Hi nh 6 () dTa c i r n u 111)1)
() dla cu n g la thiet bi liru tn'r chinh cua he thong 6 cung
co dung l uong Urn va toe do iru\ cap kha nhanh \ i \ a> ehung diro'c sir duim do eai dat he dieu hanli va eae chiranii trinh irnu• W • V.duiiii do ne thoi no diroc sir dunn de kill trir tai lieu.• W V • » * *
6 O dla C D R O M
H i n h 7 () dia C’l) R O M
8
Trang 9o đĩa CD R O M là ỏ đĩa liru trừ quaniì học với d u n a lirợnn khá lớn khoáníỉ 640ỈV1B Dĩa C D Rom ỉĩọn nhẹ dề dàniì di chuyến, tuy nhiên đa số các đĩa C D Rom chí cho phép ỉihi dược 1 lẩn.
7 ò đĩa m ề m F D D
Dĩa mom có thò dọc và alii nhi ều lần và dề d à n e di
c h u v ê n di xa tuv nhiên do d u n e l ư ợ n a hạn che chỉ cỏ1.44MB và nhanh hỏnsi nên niiày nay dĩa niêm ít đ ư ợ c sửw c r r •
d ụ i m mà t hav v ào dó là các ỏ U S B cỏ nhiêu ưu di ê m vượt trội hơn
Hì nh 8 J c -ĩ
8 Bàn Ị) l ì í 111 - Keyboard
Màn phím là th ic l bị chính Liiúp Míiirời sư d ụ im Liiito tiôp
\ à dicit klìiòn hộ iliòim trình đ ià i khiên Inin p!iim được (ích họp iroiiL! RIOS irèiì Maiuhoaixl.
Trang 10H ì n h 9 Keyboard
9 C h uộ t - M o u s e
Hì nh 10 ( ’ li uộtí.à thiêt bị nhập b ă n g CÍIC Iiiiio (liỌn dò h-iạ như liệ diêuhành Windows \ J 'HỘI 'O pliã.ì iìK.m kh;W Irĩph ilicu khiênchuột ■ tio ỉiệ die1! • h à n h 'A iiKỈtnvs ỊLj 1 ;:n !V .
10
Trang 11có dộ phàn Liiai cànii cao.
- IC: DAC ( Diiiital An a l oi i C o n v e t c r ) dâ\ là ỈC dôi tíu hiệu anh tìr dạn il sò cua má \ lính MU1Ü lín hiệu Iirơnvi tự
- ISỈOS: í.à trình dieu khièn Card Video khi W indo ws chua khai dộnii.• W
X C ard Video cỏ thè được tích họp trục liếp tròn Mainboard
Trang 1211 M àn hình ( M o n i t o r )
H ì n h 12 Màn hình CRT
H ì n h 13 Màn hình LCDMàn h ì n h liỉôn thị c á c ihôiiii tin v è h ì n h a n h k v tụ- Liiúp
c h o neười SƯ t h u m nhận dưực c á c kêt q u a \U' lý c u a m á y lính, dôniì tlìời thôiiũ u u a I màn hình, neười sứ clụne liiao tièp • v_ w I vóimáy tính dê đua ra các diêu khiên tưorm ímti
Hiện na\ có hai loại màn hình phổ biến là C R T và màn
12
Trang 13II T I M HIFAJ P H A N M Ẽ M M A Y T I N H
1 Khái niệm phần m ề m
X Phần niềm là tập hợp lát cá các càu lệnh do các nhà lập trình viết ra dê hướn» máv tính làm một số việc cụ thê nào đỏ
Kh ôn a như các thièt bị điện tir khác, máv vi tính mà k hô na có phàn m ềm thì khônẹ thê hoạt độnìi
X Đe có được phần mèm các nhà lập trình phải sử dụrm các n s ô n Iiiiừ lập trình dê viêt nỉiôn n s ừ lập trình là n s ô n n s ữ trurui ạian íiiừa neỏn níiừ aiao tiêp cùa con nạirời với neón
n a ừ máy tính, níiôn niiừ càn e íiân với neón neừ con naười thì íiọi là nỵôn nsiừ câp cao càn« aân neỏn níiìr máy £ỌÌ là neỏn nìùr càp thâp
2 Cá c ehirong trình phần m ềm
I« C h u o n g trình điều khiến thiết bị (Drive):
Dâv là các ch ưư na trình làm việc trực tiếp với thiết bị phần cửĩiii chima là lớp t ru ns ízian íiiừa hệ diêu hành và thiêt bị phàn cứne các c h ư ơ ng trình nàv tlurừnsỊ dược nạp vào bộ nhó' R O M trên Mainboard và trôn các Cartl mo* rộn«, hoặc dược tích hợp trone hệ diêu hành và dược tai vào bộ nhớ lúc máy khơi độne.> V—
Là tập họp rât nhiêu chuơi m trình có nhiệm \ ụ quản lý tài imuyên máy tính, làm câu nôi íiiữa IIQƯỜÌ sư d ụne với thiêt bịw K. s_ ♦ •
phan cửne Iiiioài ra hệ diều hành còn cho phép các nhà lập trình xâv đựim các chươ nu trình ửnn dụim chạ\ irèn nó
Trang 14Là các c h ư ơ n e trình chạy trên một hệ điều hành cụ Ihè làm cônụ cụ cho nạưừi sử dụno khai thác tài imuyên máv tính.
3 Vai trò ciía phần m ề m trong máy vi tính
X Máy tính với linh kiện chu chốt là C PU - là một thiết bị diện tư đặc biệt, nỏ làm việc theo các câu lệnh cỏ sẵn về cơ ban C PU chi làm việc một cách máv móc theo nhìrne câu lệnh có san với một tốc dộ cực nhanh khoảna vài trăm triệu lệnh/ iỉiây vì vậy sự hoạt dộ ne cùa máy tính hoàn toàn phụ ihuộc vao các câu lệnh
9t Plv.n niêm máv tính là tât ca nhừim câu lệnh nói
ch u ne bao »ỏm:
- Các lệnh nạp vào BIOS dè ỉurớmi dẫn máy tính khởi clộnụ và kiêm Ira thiôt bị
• 1 lệ dicu hành dược cài dặt trên ò c ứ n e như hẹ cỉiòu hãnh
MS DOS hộ diều hành Windows
~ Các chuoiiü trình củi dặt tròn ỏ círne hay trêu ỏ C D RomV • «
M Khi ta kích hoại vào mộl lẹnh lức là la dà _\êu cầu CPUllụrc hiện một cỉoạn d ì Ươn 12 trinh cua lệnh dó
* Virus thục clìât \ìì mội đoạn lệnh diêu khiên C I H 1 thực
thi các việc với \ dô \ à u \ i dụ nó lệnlì clìo C I H! Copv \ a
Paste dò nhân han một lile nào do ra đày ỏ eínm ha> tự' clộnu» V p ’ • w
kíclì hoạt một clurong trinh não tló clìạv khônụ theo \ muôn ĩUiiiời đùim.s
3€ C h u o n g trình ú n g dụng
14
Trang 15ì m i ỏ n do dỏ bạn cân lựa chọn theo các tiêu chuân sau:
* I lình d á ñ e case hợp với Modcl mới dê k h ô n a bị cho là lồi thời
* Côm» suất cua bộ I i í i u ồ u : Nốu hạn SU' d une càng nhiều ồ
lớn nêu sư dụnũ casc có imuòn YÔU thi khi chạy sẽ bị quá
c ò n Lî suât và de Iiâ\ lìu hóníi nỉiuõn va Mainhoard
X Bộ imuồn pliai có dii rắc cắm can thiết cho cấu hình ináv
X Các C|uạt Í2ÌÓ làm mát: Máv càn« được làm mát tôt thì chạy càn a ÔI1 dinh và tuỏi thọ càiìũ cao
Hì n h 14 C ác loại case
Trang 17Y n g h ĩa cüa các chân và m â u d â y :
3€ Dây màu cam là chân cấp n e u o n 3.3 V
X L)ày màu do là chân cấp n au ồn 5V
ỉ« Dây màu v à n a ỉả chân cấp imuồn 12V
ỉ« Dây màu xanh da trời là chân cấp nguồn -12V
X Dây màu t r ẳ n a là chân cấp ne uồn -5V
X l )à \ màu lím là chân cấp na uồn 5 V S B (dây là nguồncap trước)
X I)â\ inàu don là Mass
X l)âv màu xanh lá câv là chân lệnh m ở naiiôn chính
PS ON (Power Swich On ) khi diện áp PS_ON = ov là mớ
P s ’ o N > 0 V là tất
X Dàv màu xám là chân hao vệ Mainboard, dâv nà\ báo cho Ma inboard bièt linh irạne cua nuuỏn dà lôl P W R _ ( ) K ( Po we r OK), khi dàv nà\ cỏ diện áp >3V thì Ma ill board mói hoại ciộũii
Hì nh 17 Dâu cảm nàv ch I co l lên hộ nmiòiì
üiành cho Mainboard Pentilim 4
Trang 18H ì n h 18- Dầu cẩm dã_\ Iiỉiiiồn trên Mainboard
2 Ki êm tra bộ nguôn
H ỉn h 19 k i ê m tra hộ nuuòn
18
Trang 19Dê kicm tra một bộ nẹuồn cỏ hoạt dộníi hay không ta làm
n h ư sau:
n Bước 1: c ấ p diện cho hộ nauồn
X Bước 2: Dấu dà\' P S _ O N (màu xanh lá câv) vào Mass (dâu vào một dây màu đen nào dó)
Sau dỏ quan sát quạt trên bộ nauồn IKU quạt q u a \ - là nnuỏn dà chạy, nêu quạt khônsi quav là nauôn bị hõnc
X T r ư ờ n ” hợp liu 11 ồn vần chạv thì h ư hònu thườrm do
Ma inboard
1 C h ú c n ã n g Clia M a i n b o a r d
H ì n h 2 0 M a i n b o a r d m á \ tính
Trang 202 N g u y ê n lý hoạt đ ộ n g ciía ỉMainboard
X M a in bo a rd cỏ 2 ỈC quan trọim là Chips ct cầu băc và Chipset câu nam c h ú n a cỏ n hi ệm vụ là Ceil! nôi liiừa các
t hành phân căm vào M a i n b o a r d n h ư nôi íiiừa CI>I ỉ với
R A M iìiừa R A M với các khc m ở rộn SI PCI V V
st G i ữ a các ihiêt bị này thônsi tlurờnũ có tốc độ truyền qua lại rât khác nhan còn eọi là tôc dộ Bus
Thí dụ trcMi một M a in bo a rd Penti um 4 tốc ciộ dù liệu ra vào C P U ỉà 5 3 3 M 1 1/ n h ư n a tốc dộ ra vào bộ n hớ KAM chi
có 266MI Ỉ/ và tốc tỉộ ra vào Card Sou nd eán trôn khe PCI lại chi cỏ 66MI ỉ/
X Gia sứ ta n eh e một bản nhạc MP3, dầu tien d ừ liệu cua bản nhạc dược nạp từ ỏ círnu lòn bộ n h ớ R A M sau dó
d ữ liệu đ ư ợ c xứ IÝ tron C P U rồi lại lạm thòi d u a kết qua xuôns bộ n h ớ R A M trước khi qua Car d S o u n d ra imoài
20
Trang 213 Các t hà nh p h ần trên m a i n b o a r d
a) Chi pset cầu bác ( No rth Bridge) và C h i ps e t cầu nam (Sourth B r i d g e )
Nh iệm vụ của Chipset:
X Kòt nôi các thành phân trên M ai n b o a r d và các thict bị naoại vi lại với nhau
ỉ« Dieu khiển tốc độ Bus cho phù họp ei ừa các thiết bị
X Thí dụ: C P U cỏ tốc độ Bus là 40()!V1Í ỈZ nhưníi Ram
có tốc độ Bus là 2 6 6 M 1 I / đè hai thành phân nàv cỏ thê íiiao tiôp với nh au thì c h ú n e phai t h ô n a qua Chi ps et dê iliay đôi tòc dộ Bus
H ì n h 2 1 Chipset North Bridge
Khái niêm về tốc đô Bus:• •
Trang 22Chipset câu băc chính là tỏc độ Bus cùa C P U tôc dộ t ruvên giừa R a m với Chi ps et cầu bẳc sọi là tốc độ Bus cùa R a m ( thườn« oọi tăt là Bus Ram) và tôe độ truvền ei ữa khe A G P với Chi ps et là Bus của Car d Vi deo A GP
H 3 đ ư ờ n a Bus là Bus cúa C P U Bus cua R A M và Bus của Card A G Í 5 cỏ vai trò đặc biệt quan t rọ na dối với một
• S B B T
H ì n h 2 2 M a i n b o a r đ c u a m á v Pent ium 2
22
Trang 23X Đe cắm CPU kiểu Socket 370 - Cho các máy Pentium 3:Đâv là đế cá m trong các m áy Pentium 3 đế cảm nà\ cỏ
370 chan
Hì n h 2 3 Dè căm CPl ’ - Socket-?70 tronu các máy Pentium 3
3€ í)ê cảm C P U - Socket 423 - C h o các máy Pentium 4:
[)â\ là kiêu dô căm C P U trone các máy Pentium 4 đời* w »dầu eiành ch o C P U cỏ 423 chân
Hì nh 2 4 Dê căm CPU - Socket 423 troiìỉi các máv
Pentium 4 đời dâu
Trang 24X Đế cám C P U - Socket 478 - Ch o các máy Pentium 4:Đây là đế c ấ m C P U t r o n a các má y P ent ium 4 đời truim chip loại này có 478 chân.
H ì n h 2 5 f)c căm CPl - Socket 478 tmniỉ các máy
Pentium 4 đò'i truiiLi
X 1)0 cắm C P I ! - Sockel 775 - C h o các má v Pent ium 4:
ỉ )â \ là dê câm C P U tronc các máv Pent ium 4 dời mới
Pentium 4 dời mới
24
Trang 25' x Đế cẩm C P U - S o c k e t 939:
I)âv là đế c á m C P U t r o ne các máv s ử d ụ n s chip A M D mới nhâl eần đây
Hì nh 2 7 !)c căm C' Pr - Socket 939 trone các máy
dời mới dù nu chip AMD
c) Khe cắm bộ nhó R A M
« Khe cam S D R a m - C h o máy Pentium 2 và Pentium 3:
S D R a m ( S v n c h r o n o u s D y n a m i c Ram): Ram CỈỘU2 cỏ kha nãim d ô n e bộ tức Ra m nà\ có kha năiiii theo kịp tôc
dộ cua hệ thônu S D R a m có tôc dộ Bus từ 6 6 M í l z don
133 MI 1/
H ì n h 2 8 Khu c ă m SDRaììì troiìỊỊ m á y P e n tiu m 2 V C I ỉ ìcn tiu m 3
Trang 26X Khe cam D D R a m - C h o máy P e nt iu m 4:
má y Pentium 4 khe này k h ô n s còn xuàt hiện
H ì n h 3 0 Kho cám ISA
* PCI
PCI (Peripheral C o m p o n e n t I nte r co n ne ct ) là khe c â m
m ở rộriii t h ô n e d u n a nhất có Bus là 3 3 M H z cho tói hiện nay các khe căm nàv vẫn đ ượ c sử d ụ i m r ộ n s rai irorm các máv Penti um 4
26
Trang 27I X = 66 M H Z ( Ch o máv Pentium 2 & Pentium 3)2X = 66 M H z X 2 = 133 M H z ( Ch o máv Pent ium 3)4X = 66 M H z x 4 = 266 M H z ( C h o máy Pent ium 4)8X = 66 MHz X 8 = 533 M H z ( C h o máy P ent ium 4)
Trang 284 C á c t hà n h p h ần k h á c
a) Bộ n h ó ' C a c h e
Là bộ n h ớ đ ệ m n ă m e i ừ a bộ n h ớ R A M và C P U n h ầ m• ♦ •rút n a ă n thời cian lây d ừ liộu t r o n e lúc C P U x ử ỈÝ có liai loại C a c h e là C a c h e LI và C a c h e L2
- Với các m á y P e n t i u m 2 C a c h e LI nằm trong C P U còn
C a c h e L2 n ằ m n a o à i C P U
- T ừ các m á y P e n t i u m 3 và P e n t i u m 4 C a c h e LI và L2 tiêu d ư ợ c tích h ợp tron Li C P U
K h ôn « nlur bộ n h ớ R A M bộ n h ớ Cac ho d ượ c làm tù's * «
R A M tĩnh cỏ tòc đ ộ n h a n h và íiiá t hành dăt
b) R O M B I O S
Read O n l v M e m o r y Basic I n p u t/ Ou tp u t Svstcm là bộ
n h ớ chi dọc lưu trữ các ch ươn o trình vào ra cơ sơ Đàv là
hộ n h ớ ch 1 dọc d ư ợ c các nhà san xuàt M ain b o a r d nạp sần các ch ươn il trình n h a m p hụ c vụ các e ỏ n ũ việc:
- Khới d ộ n e m á y tính và k iê m tra bộ n h ớ Ram ki êm tra• w * •
Ca r d Vi deo, hộ dicu k hiè n ỏ dĩa bà n phím
* T ìm hệ diều h ành và nạp c h ư ơ n s irình khơi dộnii hệ dieu hành
- C u n ” c âp ch ươn il trình cài đặt câu h ì n h máv ( C M O S Setup) Khi vào c h ư ơ n ũ trình C M O S Setup, phiên ban Default cua câu hình m á v d u ợ c khới d ộ n e từ BIOS, sail khi thay dôi các t h ô n s số và S a v e lại thì các thôn« so mới dược
28
Trang 29lưu v à o R A M C M O S và đ ư ợ c nuôi b ằ n g n s u ồ n Pin 3V
R A M C M O S là m ộ t bộ n h ớ n h ỏ đ ư ợ c tích h ợp t r o n e Sourth Br idse
Trang 30- Thiết lập tốc độ Bus cho C P U
Thiết lập số nhân tốc đ ộ của C P U
- X ỏa c h ư ơ n g trình t r on g C M O S
3 0
Trang 31Liru ý: Các J u m p e r chỉ cỏn xuất hiện trên các mávPenti um 2 và Pent ium 3 tron« các M a i n b o a r d Pentium 4vrất ít xuât hiện các J u m p e r hav Switch là vì máv Pentium 4 các tiên trinh này đã dược tự dộrm hoá.
Trang 32ỉ« Trên M a i n b o a r d cỏ các J u m p e r đê thiêt lập tôc dộ
X Sử d ụ n e S D R a m có Bus 6 6 M H z hoặc 1 00 MHz
X Sử dụ n a Card Video A G P IX
♦ IVtainboard máy Pent ium 3
Hì nh 3 7 Mainboard máv Pentium 3 - Socket 370
Trang 33I« Trên M ai nbo ar d có các J u m p e r đê thict lập tôc độ các đời về sau k h ô n2 có
C P U üán vào M a i n b o a r d theo kiéu đế c am Socket 423
ỉ lồ trơ tốc dỏ CTl ! từ 1.5(il ỉz den 2 5 G H z
Trang 34X Sử d u n g Car d Vi deo A G P 4X
X M a i n b o a r d này có thời gian ton tại n g ấ n và hiện nay
k h ô n g thấy xuất hiện trên thì t r ư ờ i m nữa
Trang 35I« C P U tiẳn v à o M a i n b o a r d theo kiêu đc c ám Socket 775
X I lồ trợ tốc dộ C P U lừ 2GI Iz den trên 3 8 G H z
X rốc dộ Bus cùa C'Pl ) ( f ’SB) từ 533MII / trở lên
Trang 36Sir d u n g C a r d V i d e o A G P 16X hoac Ca r d V i d e o PCI
x Ho tro toe do C P U tu 2 G H z den tron 4GI Iz
9« 16c do Bus cua C P U ( F S B ) tir 533M1 Iz t r a len
Trang 376 M a i n b o a r d S o c k e t 7 7 5 hỗ trọ C h i p Intel C o r e ™ 2 Duo P r o c e s s o r và ho tro’ Dual D D R 2
Hì nh 4 2 Mainboard với côn L I imhệ mới nhất hồ trợ
chip 2 nhàn và Ram cỏ tôc dộ Bus nhân đỏi
co 2 Card Video AGP và 2 ROM BIOS
- Neu c ầm 2 t hanh D D R R A M trcn hai khe cùns m à u (7 hai cặp khác n h a u thì tỏc đ ộ R a m Bus sc d ư ợ c nh â n đỏi
Trang 38+ Ví dụ: Bạn cám 2 thanh D D R có BU S 4 0 0 M H z trên hai khe m à u v à n ạ hoặc hai khc m àu đỏ thì tốc độ B U S sẽ
đ ượ c nhân 2 tức là t ư ơ n e đ ư ơ n s với BU S 8 0 0 M H z ( d u n e lượn ạ M B vần b àn g l ổ n a hai t hanh c ộ n g lại)
- Neu bạn cám 2 t hanh trôn hai khe cỏ m à u khác nhau thì tốc độ BU S cua D D R R A M k h ô n g thay dồi
♦ Main board m ói có 2 R O M B I O S
+ Khi BIOS bị lồi phần m ềm thì sẽ làm cho Mainboard tè liệt k h ôn e hoạt độ ne được vì toàn bộ các lệnh cơ sỡ phục vụ cho quá trình khởi đ ộ n e máv đêu năm trone IC này dê liiáin thicu sự rủi ro cho khách hà nạ và nâng cao chất lượn« cùne như độ bôn trona các M a i n b o a r d 'mới dàv cỏ thèm một ROMBIOS dư trừ khi R O M BIOS chính bi lồi thì nỏ tư dôiui• t * *chuycn quvên dieu khicn cho BIOS dự pliònu hoạt độno
H ìn h 4 3 Mainboard mới cỏ liai ROM BIOS
38
Trang 39♦ Hỗ trọ1 2 khe A G P #
- Với côn<z n e h ệ này có thể cho phép neười sử d ụ n g có thế chạy 2 ứn« dụim d o n a thời trên c ù n a một máv tính và dưa ra hai màn hình khác nhau
- Mồi khe A G P sẽ oán một Card Vi deo A G P và chạy một ứ n s dụim độc lập tr<2n c ùn« một hệ diều hành.• • cr * • I •
Hì nh 4 4 Hai khe AGP tr hai bên và hai khe PCI ơ ui ùaV —
D CP U
1 Tì m hiếu về CPU
C PU (Center Processor Unit) là don vị xứ lý trurm tâm là một linh kiện quan t rọnu Iihàt cùa máv tính, d ượ c ví như bộ não cùa con naười Toàn bộ quá trình xứ I.V tính toán và diều khiổn dều do C P U t hục hiện
Trang 40H ì n h 4 5 CPU đời mới của Intel
X T r o n a các C P U P e n t i u m 4 hiện n ay có tới h à n s trăm triệu con Transistor dược tích họp t ro n e một diện tích rất nho
từ 2 đến 3 c m
X C P U là linh kiện q uvế t định đ ến tốc đ ộ c u a m á v tính, tốc độ x ử lv c ú a C P U đ ư ợ c tính b a n s M H z h o ặ c CH ỉz
2 Các yếu tố tác đ ộ n g đến hiệu suất của C P U
2.1 Đ ộ rộng Bus d ữ liệu và Bus địa chí (Data Bus và Add Bus)
X Đ ộ r ộ n e Bus d ừ liệu là nói tới số l ư ợ n e d ư ờ n ạ truvền
d ừ liệu ben tronii và bên n ạ o à i C P U
S€ Tươní i tự n h ư vậy thì độ rộno Bus địa chí ( A d d Bus) eìins là sỏ đirờim dâv truvcn các t h ô n ạ tin vè địa chỉ
4 0