1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ebook hướng dẫn sử dụng phím tắt phần 2 đoàn ngọc đăng linh

75 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ALT+SHIFT+Î Di ch u y ển đoạn được chọ ALT+SHIFT+L Hiển thị dòng đầu lien hoặ toàn bộ nội dung văn bản.ALT+SHIFT+1 Hiển thị tất cả đề mục đến cấp ]ALT+ SHIFT+ N Hiển thị tất cả đề mục đế

Trang 1

ctắH - S ử cCtttcQ t ẳ t

HIÊU CHỈNH VĂN BẢN & HÌNH ẢNH •

SHIFT+ -> Qua phải mội ký lự

SHIPT+ <— Qua trái một ký tự

CTRL+SHIFT+ -> Đến cuối từ

CTRL+SHIFT+ <- Đến đầu từ

SHIFT+ END Đến cu ôi dòng

SHIFT+ HOME Đến đầu dòng

SHIFT+ ị Xuống một dòng

SHIFT+ T ■ Lên một dòng

CTRL+SHIFT+ ị Đến cuối đoan.•

CTRL+SHIÍT+ t Đến đầu đoan

62

Trang 2

Hý&t 0 c<iềtọ *ât#Á

M ilí T+PA< iE DOWN XuổYm mộl màn hình

SI 1IFT+PAGE UP Len một màn hình

(TRI.+SHIFT+END Đến cu ôi là i ỉiộu

("I'RL+SHIFT+HOME Đến đầu tài liộu

CTRL + A Chọn toàn tài liộu

HACKSPACE Xóa một ký lự ben trái

Trang 5

cCầK cLukq fiA¿*K tắt

CHÊ ĐỘ OUTLINE• _

ALT+SHIFT+ <- T ă n g mộl c ấ p cho đoạn

ALT+SHIFT+ -> G iám một c a p cho đoạn

CTRL+SHIFT+N G iảm c ấ p toàn đoạn

ALT+SHIFT+Î Di ch u y ển đoạn được chọ

ALT+SHIFT+L Hiển thị dòng đầu lien hoặ

toàn bộ nội dung văn bản.ALT+SHIFT+1 Hiển thị tất cả đề mục đến cấp ]ALT+ SHIFT+ N Hiển thị tất cả đề mục đến cấp r

il

66

Trang 6

Ni*Ẩt liên kô"t trường.

Đôn Irường k ế liếp

Lùi về trườnii trước đó

Khỏa trường

CTRL+SHIFT+F11 T h áo khỏa trường

67

Trang 8

Xuịềt *Ttỹ ơc ¿âtHẢ

Đánh dấu một mục của• %

hảng chỉ mục

C h en chú thích cuối trang(Footnote),

Chèn chú thích đầu trang

{Endnote).

69

Trang 9

cíẳtc S it eCcC K tắt

LÀM VIỆC VỚI W E B »

CTRL+ K C h è n hyperlink

ALT+ <- Lùi về một trang

ALT+ -» Tới trước m ột trang

Trang 11

Hiển thị phần trự giúp chung.

1 H iể n thị phần trỢ tĩiúp chung

'rtyụ& tU ị d <z*t S ử cCu*Kỹ &ÁÍ4H t ắ t

Ctrl + p In đối tượng hiện hành

Ctrl + s Ghi CSDL.

F12 or Alt -h F2 Mở hộp thoại Save As

Trang 12

¿Pañ* IDtucọ ¿iềtA

s ử D Ụ N G C O M B O B O X H O Ặ C LIST BOX

Ĩ4 Mở một Com ho box

1 Xem nội duim của hộp liộl kô

Lookup 1'icld hoặc hộp combo

Trang 13

Chọn Form hoặc Report.

Chuyển đ ế n c h ế độ from view từ from design hoặc from module

Chuyển đổi giữa phần trên và phần dưới của cửa sổ Chỉ được

sử dụng trong Table, macro, queries hay cửa sổ Advanced Filter/ Sort

Shift+Enter T h ê m một nút điều k h iể n đốn

section

74

Trang 14

'Tt^tyc Đảềtẹ *d¿MÁ

AỈI+ F 1 Đưa cửa sổ Da la ha sc ra Irước

c lrl + 16 Chuyến đối giữcì các cứrì số

A l t + S o i c o h ^ r H i ể n t h ị m e n u đ i ề u k b i ổ n

75

Trang 15

‘tty ụ Á K Ị

<ỊẬ*<-F2 Hiển thị đầy đủ địa chí cho

hyperlink được chọn

F 7 Kiểm tra lỗi chính tả

Alt+ Enter Hiến Ihị đặc tính của Sheet

Alt+ F4 T h o á t khỏi Access

Ctrl-4- FI 1 C h u y ể n đổi giữa thanh Custom

menu và thanh built-in menu

76

Trang 16

'Hỹơ-c Đ<utq ¿U k A

LÀM V IỆ C VỚI CỬA SÔ DATABASE

V ,

r 2

H iệ u c h ỉ n h & đ iề u k h iê n danh sá ch đôi tượng:

Đổi tôn đỏi tươn£ đươc chon

Home C h u y ể n đ ế n đôi tượng đầu tiên.I.nd C h u y c n đ ến đỏì tưựnsi cuối cínm

y Đ iểu khiển và m ở đôi tượng:

M ở Report được chọn trong c h ế độ Print Preview

Dùng để chạy Macro

M ở Table, Query, Form, Report,

M acro hoặc Module đƯỢe chọn troníĩ c h ế độ Design View

77

Trang 17

độ Navigation.

78

Trang 18

cột hiện tại được chọn.

Chọn thcm cột bôn ưái nếu cột hiộn tại được chọn.* * • I

79

Trang 19

cCẲ*c S e t &ÁÍ+H- t ắ t

HIỆU CHỈNH VĂN BẢN HOẶC DỬ LIỆU• •

> Sao c h é p , di c h u y ể n h o ặc xoá văn b ản:

Ctrl+ c Sao chép vùng chọn đến vùng đệm.Ctrl-h X C ắ t vùng chọn đến vùng đệm.Ctrl+ V D á n nội dung vùng đệm.Backspace Xóa vùng chọn hoặc kí tự bên trái.Del Xỏa vùng chọn hoặc ký tự bên phái

> N h ậ p d ữ liệ u v à o D a t a s h e e t h o ặ c

Form view:

Ctrl+ ; Chen ngày hiện tại

CTRL+ : C h è n giờ hiện tại

Trang 21

PWM

Trang 23

Ị s h i l i 4- F10, ESC Thoái khỏi hộp nhập liệu TexlBox

Ctrl+ Shift+ G Nhóm các shapes, pictures, Word Art

Ctrl + Shift + H Rã nhóm các shapes, pictures,

Word All

83

Trang 24

> T h a y đôi kích thước font

Ctrl+Shift+F Thay đổi font chữ

Ctrl+Shiú+P Thay đổi cỡ chữ

Tăng kích thước font

Giảm kích thước font

Trang 25

Ctr! + Spdcebar Loại bỏ viộc định dạng, chỉ số trên

Ihành chi số dưới \ à imƯỢc lại

Ctrl+ Shift+ c Sao chép định dạng

C(rl+Shif(+V Định dạníĩ lhẳn£ hàrm cho đoạn

Clrl + íi Canh uiữa cho đoạn ( p a r a ^ r a p h )

Ctrl+J Canh đều cho đoạn (para^rciph)

Ctrl + L C an h trái cho đoạn ịparagraph)

CTRL+R C a n h phải cho đoạn (parciịịraph)

85

Trang 26

'rtyu& ttq ctJU t S u ' cCcctt^ fiA lttl t ắ t

ENTER, PAGE DOVVN, ị , SPACEBAR

Trình diễn Iranẹ xuống

PACE UP, *-,T, BACKSPACE Trình diễn irani» lên

Number + ENTER Gõ số và nhân Enter đc

irở lai slide ban muôn

ESC, CTRL+BREAK Kốt thúc trình diễ n slide

8 6

Trang 27

Thời gian cũ khi trình diễn

Trở về slid? đầu tiên

Thay đổi hiển thị con trỏ thành cây bút hoặc ẩn đi

Thay đổi hiển thị con trỏ thành mũi tên hoặc ẩn đi

Dấu nút con trỏ Irong 15giây

Hiện menu tắt

87

Trang 28

'ítyự& K ạ ctầ K S ử r CÌUKQ jtÁ Í*K t ắ t

TAB Di chuyển đến thanl

Address, gõ đường đẫimuôn trình diễn

ENTER Trình diễn

SPACEBAR Đến Slide kê tiếp

BACKSPACE Lùi slide

ALT+ s Gửi biểu diễn hiện hànl

qua e-mailCTRL+SHIFT+B Mở hộp thông tin gửi

ALT+K Điền vào các ô To, Cc, vi

Bcc trong hộp thông tin

8 8

Trang 29

w 'Kỹvc JÍ ch Á

P U Í H T Ắ T

89

Trang 30

In frang; W e boSửa trang W e b cỏ sẩn; sửa danh sách liệt kẽ.

Chuyển đổi các trang Web đang mở

Xcm trước trang W e b lron¿

hộ trình du y ệt

Alt+F4 Thoát khỏi Frontpage

90

Trang 31

C(rỉ+ H Thay thố văn bản hoặc

HTM L trên trang Web

í F7 Kiểm tra lỗi chính tầ

í

Shift+F7 X em một từ trong tự điổn

Esc Hủy bỏ công việc

Ctrl+Z hoặc Alt+Backspace Hủy công việcCtrl+Y hoặc Shift+Alt+Backspace

Làm lại hoặc ỉặp lại công việcDelete Xóa mộl trang Web hoặc bồ

trong danh sách hoặc hộp thọaiBackspace Chuyển lên một cấp độ

91

Trang 32

“ityuV K Q ctắ tc S i t c tc ftq ậÁÍ*fC t ắ t

F12 X em trang hiện hành tron$

W e b browser

Ctrl+ Page Down hoặc Ctrl+Page Up

Chuyển đổi giữa Code, Design Split, và Preview views

Alt+Page Down hoặc Alt+Page Up

C h u y ển đổi khung giữa Cock

và Design trong sp lit View

Mở rộng nút và x h u y ể n đổ phía hen trái Hyperlinks

M ở rộng nút và chuyển đổ phía ben phải Hyperlinks

92

Trang 33

'Ĩl<Ị<*C ẨíềiÁ

Ctrl+Q Quick T ag Editor

Ctrl + i:2 Insert T em porary Bookmark

Next T em porary Bookmark

Shift+F2 Previous Temporary Bookmark,

Ctrl + G Go T o Line

Ctrl + L/C Autocomplele

Ctrl + Enter Insert C ode Snippet

Ctrl + > Insert End Tag

Ctrl+< Insert Start Tag

Ctrl+ / Insert Html Commenl

Ctrl+spacebar Hoàn thành từ

93

Trang 34

C h ọ n m àu trong hộp thoại

C olor Picker

Sử dụng hộp Color PickerĐịnh dạng chỉ số trên

Trang 35

C an h g iữ a cho P arag rap h

C a n h trái cho P aragraph

C a n h p h á i cho P arag rap h

K hoảng cách đoạn từ bôn trái Khoảng cách đoạn từ bên phải Định d ạ n g Slyle

Ctrl+Shift+ N Á p d ụ n g N orm al Style

Trang 37

z w 1t<&c ¿¿M Ẩ

SỬ D Ụ N G O P E N , SAVE AS

Foler k ế tiếp.

(

và mở hộp Web Search Page.

Alt+4 Xóa Folder được chọn hoặc list ♦ ♦ •

f

Alt+7 hoặc Alt+L Hiển thị Menu Tools.

9 7

Trang 38

'tty ụ ýặ tx i c¿<x* s ủ ? tic ttK ï ¿Á ¿m t ắ t

F 44ÍM T Ấ T

98

Trang 39

S ắ p th ẳ n g h à n g th e o c h iề u

n g an g c á c đôi tượng can h giữa

{Align C enter H orizontally)

S ắ p th ẳ n g h à n g th eo c h iề u

đ ứ n g c á c đ ô i tượng ca n h giữa

(Aỉi^n Center Vertically)

S ắ p ihẳng hàng những đối tượng phía trái {Align Left)

S ắ p thẳng h àn g những đốì tượng phía phải (Alitfn Right)

S ắ p thẵng h à n s văn bản lới đường chính (Aỉi^n To Baseline)

Trang 40

cho nằm phía trên {Align Top)

Thay đổi thành'chữ thường

Sử dụng công cụ Artistic Media

1 0 0

Trang 41

Và» Đỉh £(mề

canh giữa nằm trong trang.

Ị5hiftH-F 11

.

Tô màu đồng nhất (Uniform color)

Chuyển đổi đường viền thành đối

tượng (Convert Outline To Object)

1 0 1

Trang 42

“ ifyuikttQr cUt*c S it cCtctKf p6íềtt tắ t

Ctrl + Q

Ctrl+C, Ctrl+lnsert

Chuyển đổi đối tượng thànl

đường cong (Convert To Curves)

Shift + E Distribute Centers

1 0 2

Trang 43

* Đãềtẹ Ẩ íh Ậ

Ishift+A Distribute Spacing

Vertically

Ctrl+Shift+D Drop Cap

Ctrl + D Sao chop đôi tượng

Alt+Sh ilt-hO Ẩn/ Hiộĩi Ci i J e ;

Ctrl+Shift+T Mở hộp Edit Text

F 7 Côniĩ cụ VC Elip

Ctrl+F7 Mở cửu sổ Docker Envelope

X Công cụ xỏa đổì iưựng

{Eraser)

Alt+F4 T hoái khỏi Corel

103

Trang 44

t f e r tf a * » dắ* S ừ du** ếáím t*

Alt+F3 Tìm ký tự đặc biệl trong đối tượn

Ctrl+Shift+F Font list.

¥

Ctrl+Shift+P Hiên tất cả font sizes hiên hàn • •

Ctrỉ+ 6 Tăng font size trong hộp Size.

«

Ctrl+ 4 Giảm font size trong hộp Size.

C trl+S hift+W Font Weight List

1 0 4

Trang 45

©ni* UÍ(#Á

Ctrl+T Định dạng thuộc tính cho văn bản

F11 Tô m àu cho đối tượng dạng

D C ông cụ Graph P aper

Ctrl+F5 M ở cửa sổ Graphic and T ext

Styles Docker

Ctrl+G N h ó m các đối tượng lại với nhau

Ctrl+Shift+H H T M L Font Size List

H C ô n g cụ Hand

0

105

Trang 46

cCắtt Set cCti*f ¿¿¿Ml tắ t

Ctrỉ+ , Gò chữ nằm ngang (Horizontal Text)

Ctrl+Shift+U Chỉnh Hue/Saturation/Lightness

Ctrl+F11 Mở cửa sổ Insert Character Dockei

G Chọn công cụ Interactive Fill

Ctrl+I Chọn chữ nghiêng (Italic)

Ctrl+L Canh lề trái

Alt+F3 Mở cửa sổ Lens Docker

Alt+F2 Mỏ cửa sổ L in ear Dimensior

M Chọn công cụ M esh Fill

Ctrl+ ị Di chuyển đốì tượng đi xuống

C trl+<- Di chuyển đối tượng qua trái

106

Trang 47

'H^C ¿¿M Á

Ctrl + Di chuyển đôi tượng qua phải

Ctrl + t Di chuyển đối tưựng len trôn

Trang 48

'ítyụĩ&Kỳ dẦHr Set eCuHỷ ¿Áítt cắt

Ctrl + t Lên 1 Paragraph

Ctrl+ Home Di chuyển bắt đầu là khung hình

Home Di chuyển bắt đ ầu là line

Ctrl+PgUp Di chuyển d ầu mũ văn bản bắt

đầu của text'

Ctrl + End Di chuyển vãn bản đến khung frame

End Di chuyển văn bản đến khung line

Ctr! + PgDn Di chuyển dầu mũ văn bản kế

Trang 49

ki* 'T /lạ&e “ Dà*cạ

2 M ở hộp Outline Pen

C họn công cụ Polygon

t + F 7 M ở cửa sổ Position Docker

>Up Previous Page

Trang 50

z hoặc F2 C họn công cụ Zoom

F3 Thu nhỏ trang vẽ và đối tượng

F4 Phóng to trang vẽ và đối tượng

Shỉft+F4 Phục hồí lại ưang vẽ bình thường

Shift + F2 Phóng lớn đối tượng được chọn

110

Trang 53

Ctrl + Shift + V Paste Into

Ctrl +Delete Fill (Background Color)

Alt + Delete Fill (Foreground Color)

1

113

Trang 60

< £< **' Sảr <tu#4 ¿ềUm tắ t

XOAY VÒNG QUA CÁC CÔNG c ụ

CHUNG NHÓM

Shift+ M Nhóm công cụ M arquee

Shift-»- L Nhóm công cụ Lasso

Shift+ s Nhóm công cụ R ubber Stamp

Shift+ R Nhóm công cụ Blur, Sharpen, Smudge

shift+ 0 Nhóm công cụ Toning

Shift+ p Nhóm công cụ Pen

Shift* T Nhóm công cụ Type

Shift+ i Nhóm công cụ Eyedropper

Alt+ nhấp trong vị trí thanh công cụ

Xoay vòng qua các công cụ nêu trên

1 2 0

Trang 61

CHUYỂN QUA LẠI GIỮA CÁC

CÔNG CỤ

Ctrl C h u y ể n sang công cụ Move

Capsỉock Chuyển sang các con trò chính xác Precise

Alt Giữa Pencil và Eyedropper

Alt Giữa Line và Eyedropper

Alt G iữa Paint Bucket và Eyedropper

Alt G iữa Blur và Sharpen

Alt C ô n g cụ D odge/ Burn

1 2 1

Trang 62

Shift+ Alt+ nhấp rồi vẽ Giao với vùng chọn.

Shift+ kéo B ắt buộc vẽ theo góc 45°

Alt+ kéo Vẽ bằng Lasso

LASSO

Shift-f- nhấp, rồi vẽ T h ê m v ào vùng chọn

Alt-»- nhấp, rồi vẽ Loại bỏ bớt khỏi vùng

chọn

Shift+ Alt+ nhấp rồi vẽ G iao với vùng chọn

Alt+ kéo Vẽ b ằn g Polygonal Lasso

122

Trang 63

Hiện/ Giấu Edges

Hiện/ Giấu Path

Hi ện/ Gi ấu Rulers

Hiện/ Giấu Guides

Hiện/ Giấu Grid.

123

Trang 64

'ZfufatQ sỏr c C ukq jtếU*H tắ t

Alt+ Shift+ N Normal,

Alt+ Shift+ I Dissolve.

Aít+ Shift+ M Multiply.

Alt+ Shỉft+ s Screen.

Alt+ Shift+ 0 Overlay.

Alt+ Shift+F Soft Light.

Alt+ Shift+ H Hard Light.

1 2 4

Trang 66

ctẳ4C S et ctuKQ ¿Aim tắt

LAYER

Ctrl+ Shift+ N New/ Layer.

Alt+ Ctrl New Layer không

Ctrl+ Shift-h N Mở kèm hộp thoại.

Ctrl+ J Layer via Copy.

Ctrl-t- Shift+ J Layer via Cut.

Ctrí+ G Group with Previous.

Ctrỉ+ E Merge Down/ Linked/ Group.

'Ctrl+ Shift+ E Merge Visible.

Ctrl+ nhấp Hiển thị menu với danh

sách lớp trong ảnh tại vị trí

126

Trang 67

nt^ố-c &cíềtạ rđiMÁ

Ctrl+Shift+] Chuyển lên m ặt trước

Ctrl+ ] Chuyển lên trước mỗi lần một lớp,

Ctrl+ Shift-*- [ Gởi ra sau cùng.

Ctrl+ [ Gởi ra sau mỗi lần một cấp

PALETTE HISTORY

Ctrl+ z L ù i / T ớ i một bước

Ctrl+ Shift+ z T iế n tới trước

Ctrl+ Alt+ z Lùi về sau

Alt+ nhấp trạng thái N hân bẳn trạng thái History

127

Trang 68

'ítyựứtuỳ etẩHr c C ukg ftÁim Cắt

Trang 69

Ctrl+ Alt+ Shift+ kéo các handle cạnh

Kéo lệch theó tâm điểm

1 2 9

Trang 70

‘ytyuýttQ- cCÂ*c Scỉr cUc*4 ¿Aim tắ t

3 D T r a n f o r m

Ctrl-1-Tab Chuyển đổi giữa các công cụ

Selection và Direct Selection.

130

Trang 71

Right/ Bottom.

thẳng hàng hai b ên - canh trái dòng cuối.

thẳng hàng hai b ên - buộc dòng cuối thẳng hàng hai bên.

131

Trang 72

Ctr!+Alt+Shift+ > Tăng co chữ mỗi lần ìopt.

Ctrl+Alt+Shift+ < Giảm co chữ mỗi lần ìopt.

Giảm khoảng cạch dòng mỗi lần 2pt

Giảm khoảng cách dòng mỗi ỉần lOpt

Tăng khoảng cách dòng mỗi lần 10 pt

1 3 2

Trang 75

NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN

Ngày đăng: 04/12/2015, 03:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w