Trí tuệ nhân tạo Artificial IntelligenceAI nghiên cứu các phương pháp để xây dựng trí tuệ cho máy khả năng học và suy nghĩ... 70s, bộ nhớ lớn và tốc độ tính toán nâng cao, TTNT vẫn
Trang 2•Tìm hiểu khoa học trí tuệ nhân tạo nghiên cứu gì?
•Những vấn đề nào trí tuệ nhân tạo cần quan tâm?
•Sản phẩm của TTNT là gì? được ứng dụng ở đâu?
Trang 506/11/11 5
Chương 1
T ng quan v khoa h c trí tu nhân ổ ề ọ ệ
T ng quan v khoa h c trí tu nhân ổ ề ọ ệ
M t s v n đ Trí tu nhân t o quan ộ ố ấ ề ệ ạ tâm
Trang 6 Trí tuệ nhân tạo (Artificial IntelligenceAI) nghiên cứu các phương pháp để xây dựng trí tuệ cho máy (khả năng học và suy nghĩ).
Trang 706/11/11 7
1.1 Lịch sử hình thành và phát triển
Thuật ngữ Trí tuệ nhân tạo được dùng đầu tiên vào 1961 tại MIT Do M. Minsky đề xuất trong bài báo “Steps forwards to Artificial
Intelligence”.
60s là giai đoạn lạc quan về khả năng làm cho máy tính biết suy nghĩ.
Trang 8 Cụ thể:
1961: Chương trình tính tích phân bất định
1963: Các chương trình Heuristics: Chương trình chứng minh các định lý hình học không gian có tên là “tương tự”, chương trình chơi cờ của Samuel
1964: Chương trình giải phương trình đại số sơ cấp, chương trình trợ giúp ELIZA
1966: Chương trình phân tích và tổng hợp tiếng nói
1968: Chương trình điều khiển người máy (Robot) theo đồ án
“Mắt – Tay”, chương trình học nói
Trang 906/11/11 9
1.1 Lịch sử hình thành và phát triển
60s, do giới hạn khả năng của các thiết bị, bộ nhớ không cho phép tổng quát hóa những thành công
bước đầu đạt được trong AI đã xây dựng.
70s, bộ nhớ lớn và tốc độ tính toán nâng cao, TTNT vẫn chưa đem tới những thành công thật sự do sự bùng nổ tổ hợp trong quá trình tìm kiếm lời giải các bài toán đặt ra.
Trang 10 Sản phẩm thương mại đầu tiên của AI ra đời đó là Hệ chuyên gia.
Trang 11 Các hệ thống nhận dạng và xử lý ảnh, tiếng nói đang ngày càng phát triển.
Trang 12T ng quan v khoa h c trí tu nhân ổ ề ọ ệ
T ng quan v khoa h c trí tu nhân ổ ề ọ ệ
M t s v n đ Trí tu nhân t o quan ộ ố ấ ề ệ ạ tâm
Trang 14 Khái niệm trí tuệ theo quan điểm của Turing: “Trí tuệ là những
gì có thể đánh giá được thông qua các trắc nghiệm thông minh”
1.2.1. Trí tuệ con người
Trang 1506/11/11 15
1.2 Các khái niệm cơ bản
Quá trình hoạt động trí tuệ của con người bao gồm 4 thao tác cơ bản:
1 Xác định tập đích (goals) cần đạt tới
2 Thu thập các sự kiện (facts) và các luật suy diễn (inference rules) để đạt được đích đặt ra
3 Thu gọn (pruning) quá trình suy luận nhằm xác định tập luật suy diễn có thể sử dụng để đạt tới một đích trung gian nào đó
4 Áp dụng các cơ chế suy diễn cụ thể (inference
mechanisms) để đưa các sự kiện ban đầu đi đến đích
1.2.1. Trí tuệ con người
Trang 17 7 Khả năng sử dụng các tri thức heuristics.
8 Khả năng xử lý các thông tin không đầy đủ, không chính xác…
1.2.2. Trí tuệ máy
Trang 20 Sự ra đời và phát triển của TTNT tạo nên những bước nhảy vọt về chất trong kỹ thuật xử lý thông tin.
Những đặc điểm căn bản của công nghệ xử lý thông tin mới dựa trên nền tảng TTNT, đó là:
Trang 2106/11/11 21
1.2 Các khái niệm cơ bản
Mô hình logic ngôn ngữ đã mở rộng khả năng ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực đòi hỏi tri thức chuyên gia ở trình độ cao như:
1.2.3. Vai trò của TTNT trong CNTT
Trang 23 Trước năm 1980, Buchanal và Luckham cũng hoàn thành hệ thống chứng minh định lý.
Chương trình của McCarthy về các phương án hành động có khả năng cho các lời khuyên
1.2.4 Các lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng cơ bản
Trang 24 Lý thuyết tìm kiếm may rủi:
Các phương pháp và kỹ thuật tìm kiếm với sự hỗ trợ của thông tin phụ để giải bài toán một cách hiệu
quả.
Công trình đáng kể về lý thuyết này là của G.Pearl vào năm 1984.
1.2.4 Các lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng cơ bản
Trang 271.2.4 Các lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng cơ bản
Trang 28 Người máy:
Cuối 70s, người máy trong công nghiệp đã đạt được nhiều tiến bộ
1.2.4 Các lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng cơ bản
Trang 291.2.4 Các lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng cơ bản
Trang 301.3.2
1.2.3
Nh ng v n đ chung ữ ấ ề
Nh ng v n đ ch a đ ữ ấ ề ư ượ c gi i quy t trong TTNT ả ế
Nh ng v n đ đ t ra trong t ữ ấ ề ặ ươ ng lai c a TTNT ủ
1.3 Một số vấn đề Trí tuệ nhân tạo quan tâm
Trang 31 Dùng ngôn ngữ tự nhiên. Trước hết là ngôn ngữ được dùng để thể hiện tri thức, tiếp thu và chuyển hoá sang dạng có thể xử lý được.
Hình thức hoá các khía cạnh, các hành vi liên quan đến Trí tuệ nhân tạo. Do vậy có thể xây dựng các bài toán mang tính người
và thông minh.
1.3.1 Những vấn đề chung
Trang 321.3.1 Những vấn đề chung
Trang 33Nh ng v n đ đ t ra trong t ữ ấ ề ặ ươ ng lai c a TTNT ủ
1.3 Một số vấn đề Trí tuệ nhân tạo quan tâm
Trang 34 Lôgic rời rạc và tính liên tục: bộ não người có thể kết hợp các
phương pháp xử lý thông tin trong môi trường liên tục với các thao tác xử lý thông tin rời rạc
1.3.2 Những vấn đề chưa được giải quyết trong TTNT
Trang 351.3.2 Những vấn đề chưa được giải quyết trong TTNT
Trang 361.3.2
1.2.3
Nh ng v n đ chung ữ ấ ề
Nh ng v n đ ch a đ ữ ấ ề ư ượ c gi i quy t trong TTNT ả ế
1.3 Một số vấn đề Trí tuệ nhân tạo quan tâm
Trang 3706/11/11 37
1.3 Một số vấn đề Trí tuệ nhân tạo quan tâm
Nghiên cứu và thử nghiệm các mạng Neuron
Các hệ thống TTNT mô phỏng chức năng hoạt động của bộ não:
Trang 38 Hệ thống giao tiếp giữa người và máy
Phương pháp suy diễn thông minh
1.3.3 Những vấn đề đặt ra trong tương lai của TTNT
Trang 4106/11/11 41
Turing
Ai là người khai sinh ngành AI?
Trang 42H chuyên gia ệ
Sản phẩm thương mại đầu tiên
của AI là gì ?
Trang 43TR ƯỜ NG CAO Đ NG CNTT H U NGH Vi T - HÀN Ẳ Ữ Ị Ệ
KHOA KHOA H C MÁY TÍNH Ọ