Gọi I, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HN, Câu 8:Có duy nhất một số nguyên dương n sao cho giá trị của biểu thức chia hết cho giá trị của biểu thức.. BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đú
Trang 3Câu 9:Cho 5 i m trong ó không có 3 i m nào th ng hàng S t t c các đ ể đ đ ể ẳ ố ấ ả đường th ng ẳ
i qua 2 trong 5 i m ã cho là
Câu 5:Có n m i bóng á thi u vòng tròn hai lă độ đ đấ ượt trong m t gi i u (hai i b t kì uộ ả đấ độ ấ đề
g p nhau m t tr n lặ ộ ậ ượ đt i và m t tr n lộ ậ ượt v ) S tr n u c a gi i ó là:ề ố ậ đấ ủ ả đ
Câu 9:T nào sau ây có t p h p các ch cái g m 5 ph n t ?ừ đ ậ ợ ữ ồ ầ ử
"Sông H ng"ồ "Sông Mê Kông" "Sông Sài Gòn" "Sông ĐồngNai"
Câu 10: Cho t p h p b n ch s {0; 1; 2; 3} Có th l p ậ ợ ố ữ ố ể ậ được bao nhiêu s khác nhau ố(m i ch s dùng không quá m t l n trong s ã l p ra) t t p h p các ch s ã cho ?ỗ ữ ố ộ ầ ố đ ậ ừ ậ ợ ữ ố đ
Trang 5L p 3A có 28 h c sinh, trong gi T nhiên- Xã h i cô chia s h c sinh c l p vào 7 nhóm ớ ọ ờ ự ộ ố ọ ả ớ
th o lu n H i m i nhóm có bao nhiêu h c sinh?
Trang 7Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là:
+ Để chọn phương án trả lời trong các bài toán trắc nghiệm các em chỉ cần kích chuộtvào bên cạnh câu chọn trả lời
Câu 9:
quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu “;” )
Câu 10:
Trang 8Câu 5:
Câu 6:
quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu “;” )
các kết quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu “;” )
Câu 10:
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
V4-BÀI THI SỐ 3
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 2:Tứ giác lồi ABCD có , AD = BC Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó =
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Trang 9Câu 3:Điều kiện của n để phép chia thực hiện được là và với giá trị
bé nhất của a là a=
Câu 4:Một hình chữ nhật có chu vi là 70 cm và diện tích là Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng cm
Câu 7:Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D và E theo thứ tự là chân các
đường vuông góc kẻ từ H đến MN, MP Gọi I, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HN,
Câu 8:Có duy nhất một số nguyên dương n sao cho giá trị của biểu thức
chia hết cho giá trị của biểu thức Đó là n=
Câu 9:Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC= 4cm Điểm M thuộc cạnh BC Gọi D, E
theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC Chu vi của tứ giác ADME
đối xứng với tam giác ABC qua đường thẳng MN Tứ giác BEFC là hình gì?
Hình thang Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật
Trang 10Câu 3:Đa thức chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức sau đây?
Câu 4:Cho và Số tự nhiên n cần tìm để A chia hết cho B là:
hoặc
Câu 7:Giá trị của a để đa thức chia hết cho đa thức là:
Câu 8:Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
Câu 9:Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I, từ A và C vẽ
AE,CF vuông góc BD Tứ giác AECF là Hình thang vuông Hình thang cân Hình bình hành Cả A và C đều đúng
Câu 10:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là: 1 0,5-0,5 -1
Hãy i n s thích h p vào ch nhé ! đ ề ố ợ ỗ
Câu 1:Ngày th nh t c a hàng bán 567m v i, ngày th hai c a hàng bán 345m v i H i ứ ấ ử ả ứ ử ả ỏ
c hai ngày c a hàng bán bao nhiêu mét v i?ả ử ả
Tr l i:C hai ngày c a hàng bán s v i là ả ờ ả ử ố ả m
Trang 11Xóa các ô có giá trị liên tiếp tăng dần
Trang 12BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng:
Câu 1:Tổng số đo các góc trong của một tứ giác bằng
Câu 2:Với mọi thì bằng:
Trang 13Câu 3:Giá trị của thỏa mãn là
Câu 6:Trong một tứ giác, tổng hai đường chéo
bằng tổng hai cạnh đối lớn hơn tổng hai cạnh đối
nhỏ hơn tổng hai cạnh đối nhỏ hơn nửa chu vi
Một kết quả khác
Câu 8:Tổng các góc ngoài của một tứ giác (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài) là
Câu 9:Nếu thì tập các giá trị thỏa mãn là:
Một kết quả khác
Câu 10: Cho hình thang vuông ABCD có , AB = BC, CD = 2BC Nếu AB = 5cm thì chu vi hình thang bằng:
Trang 14BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Trang 15Câu 1:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:
-40 -142 138 142
Câu 7:Ba số a, b, c có tổng bằng 9 và có tổng các bình phương bằng 53 thì ab +bc + ca bằng
Trang 16Câu 8:Giá trị x và y thỏa mãn là
x=1;y=-2 x=-1;y=2 x=0;y=0 x=1;y=1
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !
Câu 10:Giá trị của biểu thức với là
BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 2:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Câu 3:Hình thang cân là
hình tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau
hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau
Câu 4:
Câu 7:So sánh hai số A=2009.2011 và ,ta có
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !
Câu 10:Giá trị của biểu thức với là
Trang 17Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:
Câu 2:
Câu 7:ABCD là hình thang cân có AB//CD, góc , AD = 20cm, AB + CD = 40cm Như vậy độ dài cạnh CD bằng:
Câu 2:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao
cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:
Trang 18hình tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau hình thang có hai cạnh bên bằng nhauhình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau
Câu 6:Giá trị của biểu thức với là
Câu 2:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao
cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:
Câu 5:Thực hiện phép tính ta được
Trang 19Câu 7:ABCD là hình thang cân có AB//CD, góc , AD = 20cm, AB + CD = 40cm Như vậy độ dài cạnh CD bằng:
Câu 8:Ba số a, b, c có tổng bằng 9 và có tổng các bình phương bằng 53 thì ab +bc + ca bằng
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 10:Giá trị của biểu thức
là
BÀI THI SỐ 2 Xóa hai ô trong bảng sao cho có giá trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau nếu sai quá 3 lần
thì bạn không vượt qua vòng thi
(1-10; 2- 4; 3- 6; 5->8; 9->12;7->11)
Trang 20BÀI THI SỐ 3 Vượt chướng ngại vật Câu 1: Đường cao của hình thang cân có đáy 10cm và 26cm và cạnh bên là 17cm
Câu 2: Cho hình thang ABCD goc A bằng góc D =90 0 AB=AD nếu BD vuông góc với BC, và AB=5cm thì diện tích hình thang bằng bao nhiêu?
Câu 3: Tứ giác ABCD có AC=AD thì BD ….BC
Câu 4: giá trị lớn nhất của biểu thức -x 2 -4x-y 2 +2y là:…
Câu 5: tìm giá trị của x trong biểu thức
Câu 3: Giá trị của biểu thức a 2 +a+1… 0
Câu 4: hình thang cân ABCD có DB vuông với BC, DB là tia phân giác góc D, BC=3cm chu vi hình thang là:
Vòng 3
BÀI THI SỐ 1 Thỏ tìm cà rốt
Trang 21Câu 6: Giá trị lớn nhất của biểu thức là
BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng:
một số khác Câu 2:Giá trị lớn nhất của biểu thức là
Câu 3: Giá trị rút gọn của biểu thức là
Trang 23Câu 6:Tập các giá trị của x thỏa mãn là:
S = {-1; 0; 1} S = {-1; 0} S = {0; 1} S = { - 1; 1}
Câu 7:Giá trị lớn nhất của biểu thức là
Câu 10:Ở hình dưới, tứ giác ABCD là hình thang, M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC.
Khi đó x bằng:
BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
} (Nếu tập hợp có nhiều phần tử, nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Trang 25BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 2:Tập hợp các giá trị của thỏa mãn
là { } (Nếu tập hợp có nhiều phần tử, nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Trang 26Vòng 4
BÀI THI số 1
Trang 27BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng:
Câu 1:Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là:
Câu 3:Nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC mà thì tam giác ABC là:
tam giác vuông Tam giác cân tam giác đều Kết quả khác
Câu 5:Giá trị của biểu thức tại x = 47 là:
Trang 28BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 10:
Trang 29Câu 1: Nếu có hằng đẳng thức:
thì = 2
Câu 2: Giá trị biểu thức A =
là 1 Câu 3: Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)
Câu 5: Cho Giá trị của biểu
Câu 8: Giá trị của biểu thức
tạibằng
Câu 9: Cho tam giác ABC có
Về phía ngoài tam giác ABC dựng các tam giác đều ABE và ACF rồi dựng hình bình hành AEDF Số đo bằng (Đề sai?) Câu 10: Giá trị của biểu thức
2)(
2
)(
2
02
02:
2 2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
≥++
xy
y x xy y
x Nen
xy y
x
y x xy
xy y
x
xy y
x Tacó
Bài 2 Tổng của x + y biết
(2x−1)2 +7(3y+5)2 =0Mỗi nhóm số hạng đều có dạng bình phương nên lớn hơn hoặc bằng 0
Để tổng bằng 0 thi từng nhóm bằng 0 vậy x = 0,5, y = -5/3 nên x + y = -7/6
Tự luận không lời giảiĐiền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1: Trong cụm từ viết in hoa “ BAC HO
KINH YEU”, có _chữ cái là những
Câu 4: Giá trị biểu thức A =
là _
Câu 5: Với giá trị của = đa thức
chia hết cho
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 6: Giá trị của biểu thức
số 1000027nhận n là ước là n = .Câu 10: Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng _
Trang 3025
2)(
2
)(
2
02
02
:
2 2 2
2
2
2
2 2
+
xy
y x xy y
x
Nen
xy y
x
y x
Bài 2 Tổng của x + y biết (2x−1)2+7(3y+5)2 =0
Mỗi nhóm số hạng đều có dạng bình phương nên lớn hơn hoặc bằng 0
Để tổng bằng 0 thi từng nhóm bằng 0 vậy x = 0,5, y = -5/3 nên x + y = -7/6
V7-BÀI THI SỐ 3
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 1:47 x 2 = 94 Câu 2: của 72 giờ là 9 giờCâu 3:75 x 6 = 450
Câu 4: của 66m là 11 mCâu 5: của 56 quả là 8 quả
Câu 6:Gấp 65 lên 8 lần, rồi thêm 5 thì được 525 Câu 7: của 40 quả là 10 quả
Câu 8:408 x 5 = 2040 Câu 9:314 x 5 = 1570 Câu 10:51 : a = 6 (dư 3) a = 8
BÀI THI SỐ 3 Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 1: của 126 là 14 Câu 2:18 x 4 = 72
Câu 3:Mai có 35 bông hoa, Mai cho em số hoa của mình, sau đó Mai tặng Lan số hoa Mai còn
lại Hỏi cuối cùng Mai còn lại bao nhiêu bông hoa?
Trả lời:Cuối cùng Mai còn lại 20 bông hoa
Câu 4:Gấp 42 lên 8 lần, rồi thêm 14 thì được 340
Câu 5:Gấp 26 lên 9 lần, rồi thêm 16 thì được 250
Câu 6:Gấp 45 lên 8 lần, rồi thêm 40 thì được 400
Câu 7: của 56 quả là 8 quả
Câu 8:412 x 2 = 824
Câu 9:65 : a = 8 (dư 1) a = 8
Câu 10:Hai ngăn chứa số sách bằng nhau và bằng 32 quyển Cô giữ thư viện chuyển 24 quyển
sách ở ngăn trên xuống ngăn dưới Hỏi sau khi chuyển số sách ở ngăn dưới gấp mấy lần số sách
Trang 31Trả lời:Sau khi chuyển số sách ở ngăn dưới gấp 7 lần số sách ở ngăn trên.
Câu 3:Để nhận là một nhân tử thì b=
Câu 5:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 6:Tập các nghiệm nguyên của phương trình là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
mọi giá trị của y
Câu 9:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p
=
Câu 10:Qua trung điểm M của cạnh AB của tam giác ABC kẻ đường thẳng song song với BC,
đường thẳng này cắt AC tại N Khi đó, ta có AN CN.( Nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 2:Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Câu 3:Trong cụm từ viết in hoa “ BAC HO KINH YEU”, có chữ cái là những hình có tâm đối xứng
Câu 4:Để nhận là một nhân tử thì b=
Câu 5:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 7:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p
=
Trang 32đường thẳng này cắt AC tại N Khi đó, ta có AN CN.( Nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống).
Câu 1:Xét thứ tự trong bảng chữ cái Việt Nam, chữ cái in, viết hoa có tâm đối xứng đứng cuối
Câu 5:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 6:Phân tích thành nhân tử của đa thức có kết quả
Câu 7:Giá trị của biểu thức
bằng với mọi giá trị của y
Câu 8:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p
Câu 6:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p
=
Câu 7:Số tự nhiên n nhỏ nhất có 3 chữ số để số 1000027nhận n là ước là n =
Câu 9:Giá trị nguyên dương của n để giá trị biểu thức là số chính phương là n=
Câu 10:Qua trung điểm M của cạnh AB của tam giác ABC kẻ đường thẳng song song với BC,
đường thẳng này cắt AC tại N Khi đó, ta có AN CN.( Nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Trang 33Câu 3:Cho Giá trị của biểu thức bằng
Câu 4:Để nhận là một nhân tử thì b=
Câu 6:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 7:Cho tam giác ABC có Về phía ngoài tam giác ABC dựng các tam giác đều ABE và ACF rồi dựng hình bình hành AEDF Số đo bằng
Câu 8:Cho ngũ giác lồi ABCDE, gọi D’, E’, B’, P, C’, M, N, theo thứ tự là trung điểm của các đoạn
thẳng AB, BC, DE, CE, AE, B’D’, C’E’ So sánh độ dài của MN và CD ta có CD = MN ( Nhập hệ số thích hợp vào ô trống)
Câu 9:Giá trị của biểu thức
bằng với mọi giá trị của y
Câu 10:Giá trị nguyên dương của n để giá trị biểu thức là số chính phương là n=
Câu 4:Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Câu 7:Giá trị của biểu thức
bằng với mọi giá trị của y
Câu 10: Giá trị nguyên dương của n để giá trị biểu thức là số chính phương là n=
V8-BÀI THI SỐ 2 Câu 1:Cho và Số tự nhiên n cần tìm để A chia hết cho B là:
hoặc
Câu 2:Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Trang 34Câu 4:Với thì giá trị biểu thức bằng:
Câu 5:Giá trị của a để đa thức chia hết cho đa thức là:
Câu 7:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:
x + y +2xy x - y + 2xy -x - y - 2xy 2xy - x + y
Câu 10:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là:
1 0,5 -0,5 -1BÀI THI SỐ 3
Câu 1:Giá trị của biểu thức tại x = 10 và y = 2 là
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 4:Cho tứ giác ABCD, hai đường chéo AC và BD giao nhau tại O Gọi M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì =
Câu 5:Một hình chữ nhật có chu vi là 70 cm và diện tích là Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng cm
Trang 35là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC Chu vi của tứ giác ADME bằng cm.
Câu 7:Cho tam giác nhọn ABC có BC=10cm, các đường cao BH, CK Gọi I, J theo thứ tự là chân
các đường vuông góc kẻ từ B, C đến đường thẳng HK Biết KH=6 cm, khi đó tổng độ dài KI+HJ=
cm
Câu 8:Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D và E theo thứ tự là chân các đường
vuông góc kẻ từ H đến MN, MP Gọi I, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HN, HP Khi đó, ta
Câu 9:Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn đẳng thức bao
Câu 10:Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AH là đường cao Gọi M là một điểm bất kì trên BC I
và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các cạnh AB và AC Khi đó, =
BÀI THI SỐ 2 Bạn hãy chọn một phương án trả lời theo câu hỏi.
Câu 1:Cho và Số tự nhiên n cần tìm để A chia hết cho B là:
hoặc
Câu 2:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:
Câu 4:Giá trị của a để đa thức chia hết cho đa thức là:
Câu 5:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:
Câu 6:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là:
Câu 7:Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
Trang 36x + y +2xy x - y + 2xy -x - y - 2xy 2xy - x + y
BÀI THI SỐ 2 Câu 1:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:
Câu 4:Để đa thức chia hết cho đa thức thì a bằng:
Câu 7:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là:
Câu 8:Đơn thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?
Câu 9:Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
BÀI THI SỐ 3