1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8

38 399 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HN, Câu 8:Có duy nhất một số nguyên dương n sao cho giá trị của biểu thức chia hết cho giá trị của biểu thức.. BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đú

Trang 3

Câu 9:Cho 5 i m trong ó không có 3 i m nào th ng hàng S t t c các đ ể đ đ ể ẳ ố ấ ả đường th ng ẳ

i qua 2 trong 5 i m ã cho là

Câu 5:Có n m i bóng á thi u vòng tròn hai lă độ đ đấ ượt trong m t gi i u (hai i b t kì uộ ả đấ độ ấ đề

g p nhau m t tr n lặ ộ ậ ượ đt i và m t tr n lộ ậ ượt v ) S tr n u c a gi i ó là:ề ố ậ đấ ủ ả đ

Câu 9:T nào sau ây có t p h p các ch cái g m 5 ph n t ?ừ đ ậ ợ ữ ồ ầ ử

"Sông H ng"ồ "Sông Mê Kông" "Sông Sài Gòn" "Sông ĐồngNai"

Câu 10: Cho t p h p b n ch s {0; 1; 2; 3} Có th l p ậ ợ ố ữ ố ể ậ được bao nhiêu s khác nhau ố(m i ch s dùng không quá m t l n trong s ã l p ra) t t p h p các ch s ã cho ?ỗ ữ ố ộ ầ ố đ ậ ừ ậ ợ ữ ố đ

Trang 5

L p 3A có 28 h c sinh, trong gi T nhiên- Xã h i cô chia s h c sinh c l p vào 7 nhóm ớ ọ ờ ự ộ ố ọ ả ớ

th o lu n H i m i nhóm có bao nhiêu h c sinh?

Trang 7

Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là:

+ Để chọn phương án trả lời trong các bài toán trắc nghiệm các em chỉ cần kích chuộtvào bên cạnh câu chọn trả lời

Câu 9:

quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu “;” )

Câu 10:

Trang 8

Câu 5:

Câu 6:

quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu “;” )

các kết quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu “;” )

Câu 10:

(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

V4-BÀI THI SỐ 3

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 2:Tứ giác lồi ABCD có , AD = BC Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó =

Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Trang 9

Câu 3:Điều kiện của n để phép chia thực hiện được là và với giá trị

bé nhất của a là a=

Câu 4:Một hình chữ nhật có chu vi là 70 cm và diện tích là Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng cm

Câu 7:Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D và E theo thứ tự là chân các

đường vuông góc kẻ từ H đến MN, MP Gọi I, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HN,

Câu 8:Có duy nhất một số nguyên dương n sao cho giá trị của biểu thức

chia hết cho giá trị của biểu thức Đó là n=

Câu 9:Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC= 4cm Điểm M thuộc cạnh BC Gọi D, E

theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC Chu vi của tứ giác ADME

đối xứng với tam giác ABC qua đường thẳng MN Tứ giác BEFC là hình gì?

Hình thang Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật

Trang 10

Câu 3:Đa thức chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức sau đây?

Câu 4:Cho và Số tự nhiên n cần tìm để A chia hết cho B là:

hoặc

Câu 7:Giá trị của a để đa thức chia hết cho đa thức là:

Câu 8:Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

Câu 9:Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I, từ A và C vẽ

AE,CF vuông góc BD Tứ giác AECF là Hình thang vuông Hình thang cân Hình bình hành Cả A và C đều đúng

Câu 10:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là: 1 0,5-0,5 -1

Hãy i n s thích h p vào ch nhé ! đ ề ố ợ ỗ

Câu 1:Ngày th nh t c a hàng bán 567m v i, ngày th hai c a hàng bán 345m v i H i ứ ấ ử ả ứ ử ả ỏ

c hai ngày c a hàng bán bao nhiêu mét v i?ả ử ả

Tr l i:C hai ngày c a hàng bán s v i là ả ờ ả ử ố ả m

Trang 11

Xóa các ô có giá trị liên tiếp tăng dần

Trang 12

BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng:

Câu 1:Tổng số đo các góc trong của một tứ giác bằng

Câu 2:Với mọi thì bằng:

Trang 13

Câu 3:Giá trị của thỏa mãn

Câu 6:Trong một tứ giác, tổng hai đường chéo

bằng tổng hai cạnh đối lớn hơn tổng hai cạnh đối

nhỏ hơn tổng hai cạnh đối nhỏ hơn nửa chu vi

Một kết quả khác

Câu 8:Tổng các góc ngoài của một tứ giác (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài) là

Câu 9:Nếu thì tập các giá trị thỏa mãn là:

Một kết quả khác

Câu 10: Cho hình thang vuông ABCD có , AB = BC, CD = 2BC Nếu AB = 5cm thì chu vi hình thang bằng:

Trang 14

BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Trang 15

Câu 1:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:

-40 -142 138 142

Câu 7:Ba số a, b, c có tổng bằng 9 và có tổng các bình phương bằng 53 thì ab +bc + ca bằng

Trang 16

Câu 8:Giá trị x và y thỏa mãn là

x=1;y=-2 x=-1;y=2 x=0;y=0 x=1;y=1

Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !

Câu 10:Giá trị của biểu thức với là

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 2:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

Câu 3:Hình thang cân là

hình tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau

hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau

Câu 4:

Câu 7:So sánh hai số A=2009.2011 và ,ta có

Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !

Câu 10:Giá trị của biểu thức với là

Trang 17

Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:

Câu 2:

Câu 7:ABCD là hình thang cân có AB//CD, góc , AD = 20cm, AB + CD = 40cm Như vậy độ dài cạnh CD bằng:

Câu 2:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao

cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:

Trang 18

hình tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau hình thang có hai cạnh bên bằng nhauhình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau

Câu 6:Giá trị của biểu thức với là

Câu 2:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao

cho AD=AE.Biết Các góc của tứ giác BDEC là:

Câu 5:Thực hiện phép tính ta được

Trang 19

Câu 7:ABCD là hình thang cân có AB//CD, góc , AD = 20cm, AB + CD = 40cm Như vậy độ dài cạnh CD bằng:

Câu 8:Ba số a, b, c có tổng bằng 9 và có tổng các bình phương bằng 53 thì ab +bc + ca bằng

Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Câu 10:Giá trị của biểu thức

BÀI THI SỐ 2 Xóa hai ô trong bảng sao cho có giá trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau nếu sai quá 3 lần

thì bạn không vượt qua vòng thi

(1-10; 2- 4; 3- 6; 5->8; 9->12;7->11)

Trang 20

BÀI THI SỐ 3 Vượt chướng ngại vật Câu 1: Đường cao của hình thang cân có đáy 10cm và 26cm và cạnh bên là 17cm

Câu 2: Cho hình thang ABCD goc A bằng góc D =90 0 AB=AD nếu BD vuông góc với BC, và AB=5cm thì diện tích hình thang bằng bao nhiêu?

Câu 3: Tứ giác ABCD có AC=AD thì BD ….BC

Câu 4: giá trị lớn nhất của biểu thức -x 2 -4x-y 2 +2y là:…

Câu 5: tìm giá trị của x trong biểu thức

Câu 3: Giá trị của biểu thức a 2 +a+1… 0

Câu 4: hình thang cân ABCD có DB vuông với BC, DB là tia phân giác góc D, BC=3cm chu vi hình thang là:

Vòng 3

BÀI THI SỐ 1 Thỏ tìm cà rốt

Trang 21

Câu 6: Giá trị lớn nhất của biểu thức là

BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng:

một số khác Câu 2:Giá trị lớn nhất của biểu thức là

Câu 3: Giá trị rút gọn của biểu thức là

Trang 23

Câu 6:Tập các giá trị của x thỏa mãn là:

S = {-1; 0; 1} S = {-1; 0} S = {0; 1} S = { - 1; 1}

Câu 7:Giá trị lớn nhất của biểu thức là

Câu 10:Ở hình dưới, tứ giác ABCD là hình thang, M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC.

Khi đó x bằng:

BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

} (Nếu tập hợp có nhiều phần tử, nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Trang 25

BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 2:Tập hợp các giá trị của thỏa mãn

là { } (Nếu tập hợp có nhiều phần tử, nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Trang 26

Vòng 4

BÀI THI số 1

Trang 27

BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng:

Câu 1:Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là:

Câu 3:Nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC mà thì tam giác ABC là:

tam giác vuông Tam giác cân tam giác đều Kết quả khác

Câu 5:Giá trị của biểu thức tại x = 47 là:

Trang 28

BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Câu 10:

Trang 29

Câu 1: Nếu có hằng đẳng thức:

thì = 2

Câu 2: Giá trị biểu thức A =

là 1 Câu 3: Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)

Câu 5: Cho Giá trị của biểu

Câu 8: Giá trị của biểu thức

tạibằng

Câu 9: Cho tam giác ABC có

Về phía ngoài tam giác ABC dựng các tam giác đều ABE và ACF rồi dựng hình bình hành AEDF Số đo bằng (Đề sai?) Câu 10: Giá trị của biểu thức

2)(

2

)(

2

02

02:

2 2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

≥++

xy

y x xy y

x Nen

xy y

x

y x xy

xy y

x

xy y

x Tacó

Bài 2 Tổng của x + y biết

(2x−1)2 +7(3y+5)2 =0Mỗi nhóm số hạng đều có dạng bình phương nên lớn hơn hoặc bằng 0

Để tổng bằng 0 thi từng nhóm bằng 0 vậy x = 0,5, y = -5/3 nên x + y = -7/6

Tự luận không lời giảiĐiền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1: Trong cụm từ viết in hoa “ BAC HO

KINH YEU”, có _chữ cái là những

Câu 4: Giá trị biểu thức A =

là _

Câu 5: Với giá trị của = đa thức

chia hết cho

Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Câu 6: Giá trị của biểu thức

số 1000027nhận n là ước là n = .Câu 10: Giá trị lớn nhất của biểu thức

bằng _

Trang 30

25

2)(

2

)(

2

02

02

:

2 2 2

2

2

2

2 2

+

xy

y x xy y

x

Nen

xy y

x

y x

Bài 2 Tổng của x + y biết (2x−1)2+7(3y+5)2 =0

Mỗi nhóm số hạng đều có dạng bình phương nên lớn hơn hoặc bằng 0

Để tổng bằng 0 thi từng nhóm bằng 0 vậy x = 0,5, y = -5/3 nên x + y = -7/6

V7-BÀI THI SỐ 3

Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Câu 1:47 x 2 = 94 Câu 2: của 72 giờ là 9 giờCâu 3:75 x 6 = 450

Câu 4: của 66m là 11 mCâu 5: của 56 quả là 8 quả

Câu 6:Gấp 65 lên 8 lần, rồi thêm 5 thì được 525 Câu 7: của 40 quả là 10 quả

Câu 8:408 x 5 = 2040 Câu 9:314 x 5 = 1570 Câu 10:51 : a = 6 (dư 3) a = 8

BÀI THI SỐ 3 Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Câu 1: của 126 là 14 Câu 2:18 x 4 = 72

Câu 3:Mai có 35 bông hoa, Mai cho em số hoa của mình, sau đó Mai tặng Lan số hoa Mai còn

lại Hỏi cuối cùng Mai còn lại bao nhiêu bông hoa?

Trả lời:Cuối cùng Mai còn lại 20 bông hoa

Câu 4:Gấp 42 lên 8 lần, rồi thêm 14 thì được 340

Câu 5:Gấp 26 lên 9 lần, rồi thêm 16 thì được 250

Câu 6:Gấp 45 lên 8 lần, rồi thêm 40 thì được 400

Câu 7: của 56 quả là 8 quả

Câu 8:412 x 2 = 824

Câu 9:65 : a = 8 (dư 1) a = 8

Câu 10:Hai ngăn chứa số sách bằng nhau và bằng 32 quyển Cô giữ thư viện chuyển 24 quyển

sách ở ngăn trên xuống ngăn dưới Hỏi sau khi chuyển số sách ở ngăn dưới gấp mấy lần số sách

Trang 31

Trả lời:Sau khi chuyển số sách ở ngăn dưới gấp 7 lần số sách ở ngăn trên.

Câu 3:Để nhận là một nhân tử thì b=

Câu 5:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)

Câu 6:Tập các nghiệm nguyên của phương trình là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)

mọi giá trị của y

Câu 9:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p

=

Câu 10:Qua trung điểm M của cạnh AB của tam giác ABC kẻ đường thẳng song song với BC,

đường thẳng này cắt AC tại N Khi đó, ta có AN CN.( Nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)

Câu 2:Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng

Câu 3:Trong cụm từ viết in hoa “ BAC HO KINH YEU”, có chữ cái là những hình có tâm đối xứng

Câu 4:Để nhận là một nhân tử thì b=

Câu 5:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)

Câu 7:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p

=

Trang 32

đường thẳng này cắt AC tại N Khi đó, ta có AN CN.( Nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống).

Câu 1:Xét thứ tự trong bảng chữ cái Việt Nam, chữ cái in, viết hoa có tâm đối xứng đứng cuối

Câu 5:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)

Câu 6:Phân tích thành nhân tử của đa thức có kết quả

Câu 7:Giá trị của biểu thức

bằng với mọi giá trị của y

Câu 8:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p

Câu 6:Giả sử tồn tại số tự nhiên n để giá trị của biểu thức là số nguyên tố p thì p

=

Câu 7:Số tự nhiên n nhỏ nhất có 3 chữ số để số 1000027nhận n là ước là n =

Câu 9:Giá trị nguyên dương của n để giá trị biểu thức là số chính phương là n=

Câu 10:Qua trung điểm M của cạnh AB của tam giác ABC kẻ đường thẳng song song với BC,

đường thẳng này cắt AC tại N Khi đó, ta có AN CN.( Nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)

Trang 33

Câu 3:Cho Giá trị của biểu thức bằng

Câu 4:Để nhận là một nhân tử thì b=

Câu 6:Tập nghiệm của phương trình: (x + 4)(x+2) - x - 2 = 0 là { } (Nhập các phần tử theogiá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)

Câu 7:Cho tam giác ABC có Về phía ngoài tam giác ABC dựng các tam giác đều ABE và ACF rồi dựng hình bình hành AEDF Số đo bằng

Câu 8:Cho ngũ giác lồi ABCDE, gọi D’, E’, B’, P, C’, M, N, theo thứ tự là trung điểm của các đoạn

thẳng AB, BC, DE, CE, AE, B’D’, C’E’ So sánh độ dài của MN và CD ta có CD = MN ( Nhập hệ số thích hợp vào ô trống)

Câu 9:Giá trị của biểu thức

bằng với mọi giá trị của y

Câu 10:Giá trị nguyên dương của n để giá trị biểu thức là số chính phương là n=

Câu 4:Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng

Câu 7:Giá trị của biểu thức

bằng với mọi giá trị của y

Câu 10: Giá trị nguyên dương của n để giá trị biểu thức là số chính phương là n=

V8-BÀI THI SỐ 2 Câu 1:Cho và Số tự nhiên n cần tìm để A chia hết cho B là:

hoặc

Câu 2:Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?

Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Trang 34

Câu 4:Với thì giá trị biểu thức bằng:

Câu 5:Giá trị của a để đa thức chia hết cho đa thức là:

Câu 7:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:

x + y +2xy x - y + 2xy -x - y - 2xy 2xy - x + y

Câu 10:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là:

1 0,5 -0,5 -1BÀI THI SỐ 3

Câu 1:Giá trị của biểu thức tại x = 10 và y = 2 là

Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Câu 4:Cho tứ giác ABCD, hai đường chéo AC và BD giao nhau tại O Gọi M, N, P, Q lần lượt là

trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì =

Câu 5:Một hình chữ nhật có chu vi là 70 cm và diện tích là Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng cm

Trang 35

là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC Chu vi của tứ giác ADME bằng cm.

Câu 7:Cho tam giác nhọn ABC có BC=10cm, các đường cao BH, CK Gọi I, J theo thứ tự là chân

các đường vuông góc kẻ từ B, C đến đường thẳng HK Biết KH=6 cm, khi đó tổng độ dài KI+HJ=

cm

Câu 8:Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D và E theo thứ tự là chân các đường

vuông góc kẻ từ H đến MN, MP Gọi I, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HN, HP Khi đó, ta

Câu 9:Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn đẳng thức bao

Câu 10:Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AH là đường cao Gọi M là một điểm bất kì trên BC I

và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các cạnh AB và AC Khi đó, =

BÀI THI SỐ 2 Bạn hãy chọn một phương án trả lời theo câu hỏi.

Câu 1:Cho và Số tự nhiên n cần tìm để A chia hết cho B là:

hoặc

Câu 2:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:

Câu 4:Giá trị của a để đa thức chia hết cho đa thức là:

Câu 5:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:

Câu 6:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là:

Câu 7:Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

Trang 36

x + y +2xy x - y + 2xy -x - y - 2xy 2xy - x + y

BÀI THI SỐ 2 Câu 1:Thương của phép chia đa thức cho đa thức bằng:

Câu 4:Để đa thức chia hết cho đa thức thì a bằng:

Câu 7:Giá trị của biểu thức với x = 1, y = -2 là:

Câu 8:Đơn thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?

Câu 9:Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

BÀI THI SỐ 3

Ngày đăng: 03/12/2015, 19:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD có  , AB = AD = 10cm, CD = 20cm. Góc ABC có số đo - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình thang ABCD có , AB = AD = 10cm, CD = 20cm. Góc ABC có số đo (Trang 14)
Hình thang ABCD có AB // CD,  . Khi đó  240 . - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình thang ABCD có AB // CD, . Khi đó 240 (Trang 14)
Hình thang ABCD có  , AB = AD = 10cm, CD = 20cm. Góc ABC có số đo là - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình thang ABCD có , AB = AD = 10cm, CD = 20cm. Góc ABC có số đo là (Trang 15)
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau (Trang 16)
Hình tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình t ứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau (Trang 16)
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau (Trang 16)
Câu 3: Hình thang cân là - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
u 3: Hình thang cân là (Trang 17)
Hình tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau hình thang có hai cạnh bên bằng nhau hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình t ứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau hình thang có hai cạnh bên bằng nhau hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau (Trang 18)
Hình có tâm đối xứng. - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình c ó tâm đối xứng (Trang 29)
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật (Trang 33)
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật - Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w