1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng lập trình căn bản chương 1 ths nguyễn cao trí

20 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 18,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương thức Giờ lý thuyết: giảng và báo cáo  Giờ thực hành tại phòng máy  Kiểm tra và thi  Kiểm tra thực hành: kỹ năng lập trình  Thi lý thuyết : trắc nghiệm khách quan  Được tham

Trang 1

Dành cho sinh viên chính quy

chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin

ThS Nguyễn Cao Trí

caotri@dit.hcmut.edu.vn www.dit.hcmut.edu.vn/~caotri

Trang 2

Giới thiệu

 Mục tiêu môn học

Giới thiệu các khái niệm cơ bản về lập trình trên máy tính Cung cấp cơ sở lý thuyết và kỹ năng cơ bản về lập trình cho các môn học sau

 Nội dung

 Kỹ năng tư duy và thực hành trên ngôn ngữ cụ thể

Trang 3

Phương thức

 Giờ lý thuyết: giảng và báo cáo

 Giờ thực hành tại phòng máy

 Kiểm tra và thi

 Kiểm tra thực hành: kỹ năng lập trình

 Thi lý thuyết : trắc nghiệm khách quan

 Được tham khảo tài liệu

 Slide bài giảng Lập Trình Căn Bản

 Giáo trình Lập trình căn bản – Khoa CNTT

 Tài liệu khác

 CDROM bài tập PASCAL và thực hành

 www.dit.hcmut.edu.vn/~caotri

Trang 4

 Một số khái niệm cơ bản về

Máy tính & chương trình máy tính

Ngôn ngữ lập trình ,translator,

 Giải thuật và flow chart

Giải thuật & biểu diễn giải thuật

Flowchart

 Công cụ phát triển

Công cụ IDE, Compiler

Error & debug

Trang 5

Máy tính - Computer

 Máy tính Analog

 Máy tính số

 Đặc tính chung

Trang 6

Kiến trúc máy tính

 Máy tính (Computer system)

Bao gồm nhiều thiết bị phần cứng (hardware devices)

 Keyboard

 Screen (monitor)

 Disks

 Memory

 Processing Units

 Hệ điều hành (Operating System – OS)

 Phần mềm (software)

Trang 7

Chương trình máy tính

 Danh mục các trang thiết bị, tài nguyên sử dụng

 Tiến trình sử dụng các tài nguyên và thực hiện các công việc định trước

 Kết quả thực hiện

 Tập hợp các lệnh được liệt kê theo một trình tự nhất định

 Các dữ liệu sẽ được nhận

 Các tài nguyên cần sử dụng

 Các kết quả sẽ có được

 Mục tiêu: xử lý dữ liệu theo yêu cầu định trước

 Lập trình: viết chương trình cho máy tính

Trang 8

Ngôn ngữ lập trình

 Ngôn ngữ lập trình

 Những quy định về cú pháp (syntax) & ngữ nghĩa (semantic)

 Phân chia làm 3 nhóm chính

 Ngôn ngữ duy nhất của máy tính - CPU

Trang 9

Ngôn ngữ máy - Machine languages Ngôn ngữ duy nhất được máy tính (CPU) hiểu trực tiếp.

 Được xác định bởi tập lệnh của CPU

 Khó nhớ hàng chục ngàn lệnh dạng {0,1}*

 Rất khó xác định & sửa lỗi

 Không được sử dụng trong thực tế để viết chương trình

 Nền tảng xây dựng hợp ngữ

Trang 10

Hợp ngữ - Assembly Languages

 Sử dụng các từ khóa tiếng Anh cho các lệnh hay nhóm

lệnh của mã máy.

 Được dịch sang mã máy khi thực hiện

 Chuyển đỗi nhanh chóng

 Dễ đọc và dễ hiểu hơn

 Vẫn tương đối khó sử dụng do

 Nền tảng xây dựng các ngôn ngữ cấp cao

Trang 11

Ngôn ngữ cấp cao

 Một câu lệnh diễn tả nhiều động thái

 Có cấu trúc ngày càng giống ngôn ngữ tự nhiên (tiếng Anh)

 Được dịch sang assembly hay mã máy bằng các chương trình dịch trước khi thực thi.

 Source code & Executed code

 Được phân làm nhiều lớp

 Lập trình cấu trúc – Structured

Trang 12

Học ngôn ngữ lập trình

 Quy tắc ngữ pháp

 Từ vựng

 Cấu trúc câu

 Quy tắc ngữ pháp đơn giản

 Từ vựng ít, tự quy định

 Cấu trúc câu đơn giản

Trang 13

Chương trình dịch Dùng để dịch từ một ngôn ngữ lập trình này sang ngôn ngữ lập trình khác

code –> chương trình thực thi

 Intepreter – thông dịch

 Compiler – biên dịch

 Intepreter vs Compiler

 Công cụ phát triển – Integrated Development Environment (IDE)

 Soạn thảo

 Dịch và sửa lỗi chương trình

 Chạy thử và sửa lỗi

Trang 14

Một số khái niệm khác Lỗi và sửa lỗi

 Syntax error – lỗi ngữ pháp

 Semantic error- lỗi ngữ nghĩa

 Runtime error - Lỗi thực thi

 Debug – Tìm và sửa lỗi

 Dữ liệu, kiểu dữ liệu

 integer, long, character, byte, ….

 Real (double, float)

 Kiểu khác: string

 Kiểu dữ liệu có cấu trúc: array, string, record,

 Biến (Variable) & Hằng (Constant)

Trang 15

Flow chartStart •Start /Begin bắt đầu giải thuật Chỉ có 1 và chỉ 1 điểm START.

• Input / Output dữ liệu xuất/nhập

• Dòng xử lý

• Đặc tả thao tác xử lý hay tính toán dữ liệu

• Điều khiển rẽ nhánh

Điều kiện

Yes

No

• Phát biểu rẽ nhánh khác Giá trị xét phân nhánh

Trường hợp 1 Trường hợp i Khác

Stop • Stop/End kết thúc của giải thuật Có thể có một hoặc nhiều

điểm STOP.

Trang 16

Flow chart

 Ưu điểm

 Trình bày trực quan giải thuật

 Nguyên tắc kiểm tra

điểm dừng STOP

Trang 17

Flow chartStart

Nhập a, b

a=0 ?

Yes

No

b=0 ?

Yes

No

X=-b/a

Không có nghiệm Vô số nghiệm

Stop

Algorithms

Giải phương trình ax + b = 0

Trang 18

Cấu trúc điều khiển cơ bản

 If <condition> then Statement;

 If <condition> then Statement 1

else Statement 2;

 Case <Value> of

………

end;

 For counter=start value to end value do Statement;

 For counter=start value downto end value do Statement

Trang 19

Chu kỳ sống của phần mềm

 Thu thập yêu cầu

 Phân tích thiết kế

 Phát triển chương trình - codeing

 Xác định giải thuật

 Viết code và dịch thử , hiệu chỉnh các lỗi syntax

 Thử nghiệm - Testing

runtime

 Vận hành và bảo trì

 Phát triển theo yêu cầu

Trang 20

Một số ngôn ngữ lập trình

 Assembly

 Basic

 Pascal, C

 Foxpro

 Java, C++, Object Pascal,…

 Khác

 Prolog, LISP, Visual basic (VB), VC++, J++, Delphi, ASP, PHP,

 Visual studio NET: VB.NET, ASP.NET, C++.NET, C#

Ngày đăng: 03/12/2015, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm