1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng lập trình ADO NET sử dụng các wizard trong thiết kế huỳnh văn thâm

52 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần DataSet Không kết nối với SQLServer  Độc lập nguồn dữ liệu => sử dụng chung cho tất cả các loại Connection, nguồn dữ liệu XML... Typed DataSet  Có các thông tin về lược đồ q

Trang 2

+ SqlCommand: Để thực hiện một câu lệnh SQL

% Codes do VB tạo ra nằm trong:

InitializeComponent()

Trang 3

3

Trang 4

Mã do VB.Net tự động phát sinh trong Windows

Form

Private Sub InitializeComponent()

……….

Me.SqlDataAdapterKhachHang = New System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter

Me.DataSet11 = New PhieuNhap.DataSet1

Me.SqlDataAdapterLoaiHang = New System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter

Me.SqlConnection1 = New System.Data.SqlClient.SqlConnection

Me.SqlDataAdapterHangHoa = New System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter

Me.SqlDataAdapterPhieuNhap = New System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter

Me.SqlDataAdapterChiTietPhieuNhap = New System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter Me.SqlDataAdapterThieuChi = New System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter

Me.DataViewHangHoa = New System.Data.DataView

……….

End Sud

Trang 5

+ Click Application (project đang tạo)

+ Click Right SqlConnection1

+ Click Properties

- Name: tên connection

- ConnectionString: ChuổI Kết nốI vào SQL Server

Trang 6

ConnectionString

Click ComboBox của ConnectionString

Trang 7

+ Select or enter a

server name: Chọn

Computer Name

hoặc Server Name

+ Select the database

Trang 8

Lời khuyên

 Lưu chuỗi kết nối trong Registry hoặc file XML

Configuration của project

 Truy xuất chuỗi kết nối trong Registry :

RegistryKey key = Registry.LocalMachine.OpenSubKey(“Software\\MyProgram”)

SqlConnection1.ConnectString = key.GetValue(“MyConnectString”).toString();

 Truy xuất chuỗi kết nối trong file XML Configuration:

Trang 9

Viết mã sự kiện cho thành phần Connection

 Sự kiện StateChange được khởi phát mỗi khi trạng thái

(đóng, mở, …) của Connection thay đổi

 Sự kiện InfoMessage được khởi phát mỗi khi có thông

điệp chuyển đến từ Database Server

Trang 11

 Xây dựng CommangText bằng QueryBuilder

Trang 12

12

Trang 13

 Sử dụng tham số (Parameters) trong Command.

Trang 14

+ Click Application (project đang tạo)

 DataAdapter chuyển giao dữ liệu từ nguồn sang Dataset

và ngược lại

Trang 15

 Configure Data Adapter …

Trang 16

16New Connection: Chọn kết nốI tớI dữ liệu SQL Server (giống SqlConnection)

Trang 17

17

Trang 18

+ Created new stored procedures: tạo mớI stored

procedures

+ Created existing stored procedures: Lấy các stored

procedures đã được tạo

+ Use SQL Statements : Tạo theo điều kiện SQL (Tự tạo)

Trang 19

 Query Bulder : Xây dựng câu Query

Trang 20

Tạo Insert, Update, Delete………

Trang 21

21

Trang 22

 Mã lệnh phát sinh sau khi configure DataAdapter :

Xem trong hàm:

Private Sub InitializeComponent()

‘Codes phát sinh

End Sub

Trang 23

 Preview DataAdapter : để xem dữ liệu (fill)

+ Click-Right SqlDataAdapter1

+ Click Preview Data

+ Click Fill DataSet

Trang 24

 Fill Dataset :

Trang 25

 Generate Dataset : Từ SqlDataAdapter

+ Click-Right SqlDataAdapter1

+ Click Generate Dataset

•New: tạo DataSet mới

• Existing: từ cái đã có

Trang 26

 Generate Dataset :

Trang 27

 Tables Mapping : Trong SqlDataAdapter Dùng để thay đổI theo ý mình.( Dataset table, Dataset Columms) Nên dùng Tables Mapping ngay

sau khi vừa

tạo xong

SqlDataAdapter

Trang 28

Thành phần DataSet (Không kết nối với SQLServer)

 Độc lập nguồn dữ liệu => sử dụng chung cho tất cả các

loại Connection, nguồn dữ liệu XML

Trang 29

 Typed Dataset: Tạo một đối tượng từ lớp con Dataset do người sử dụng định nghĩa, kế thừa từ lớp Dataset của Net

FrameWork Gọi là Dataset được định kiểu

 Untyped Dataset: Tạo một đối tượng Dataset trống, không

có lược đồ (schema) dữ liệu Gọi là Dataset chưa được định kiểu

Typed DataSet

 Có các thông tin về lược đồ (quan trọng nhất là kiểu dữ liệu của các cột trong bảng) được khai báo như là thành viên lớp tương thích với nguồn dữ liệu Giúp tránh các lỗi khi

Dataset được update vào nguồn dữ liệu

 Truy cập dữ liệu một cách tự nhiên:

myDataset.myTable.myColumn

Trang 30

Tạo Typed Dataset: có 2 cách

1 Generate Dataset từ DataAdapter

2 Add Dataset từ menu Project

 Add Dataset từ menu Project

1 Chọn menu Project Add New Item Dataset Open Hay ToolBox Data DataSet

2 Tạo lược đồ cho Dataset từ Database hoặc XML

Trang 31

Xem Dataset : Chọn dataset cần xem double click

Ví dụ: Double click Dataset1.xsd

Trang 32

Sơ đồ Schema của Dataset.xsd

Trang 33

Tạo khoá ngoại HANGHOA tham chiếu LOAIHANG

Trang 34

+ Click Application(Project mà đang tạo)

•Table: của DataView dùng để kết với bản trong Dataset

• RowFilter: Là giống như câu Where trong câu lệnh Selecte SQL Server

Trang 35

Thành phần DataView

Trang 36

 Hiển thị tập con các mẩu tin trong một DataTable :

1 Lọc các mẩu tin bằng một biểu thức lọc

2 Lọc các mẩu tin theo trạng thái hàng

RowFilter: Lọc

Trang 38

Thành phần DataGird: DataSource, DataMember,

DataBind, Auto Format

 Kết gán với DataTable hoặc DataView thông qua tính chất DataSource và DataMember

 Phương pháp DataBind được sử dụng để cập nhật những thay đổi của nguồn dữ liệu

 Có thể sử dụng wizard Auto Format để chọn các tập mẫu của DataGird

Trang 39

Huỳnh Văn Thâm

Sử Dụng DataReader

Trang 40

DataReader

 Hỗ trợ truy cập dữ liệu nhanh, one-way, read-only

 Chỉ đọc dữ liệu từ server từng dòng riêng rẽ nên không

tốn bộ nhớ

 Chỉ được tạo thông qua phương pháp ExecuteReader của

đối tượng Command

 Connection phải được mở trước khi gọi ExecuteReader

 Phương pháp Close của DataReader phải luôn được gọi

khi DataReader không còn cần sử dụng để giải phóng

Connection

Trang 43

SingleResultSingleRow Vd:

command.ExecuteReader(CommandBehavior.CloseConnecti

on | CommandBehavior.SingleRow)

Trang 44

Truy cập DataReader với nhiều tập mẩu tin kết quả

String sql = “select * from HangHoa; select * from KhachHang”

SqlCommand command = new SqlCommand(sql,conn)

Trang 45

Chương 6:

Sử Dụng DataAdapter

Trang 46

 DataAdapter quản lý 4 command ở dạng tính chất lớp :

SelectCommand, InsertCommand, UpdateCommand,

DeleteCommand

Trang 49

Phương thức FillSchema

 Schema : Lược đồ của tập dữ liệu, bao gồm cấu trúc và

quan hệ của các bảng dữ liệu

Me.SqlSelectCommand1 = New System.Data.SqlClient.SqlCommand Me.SqlSelectCommand1.CommandText = "SELECT HH_MaHang,

HH_TenHang, HH_SoLuong, HH_GiaNhap, HH_MaLoai FROM

Trang 50

 Khi có thao tác thay đổi dữ liệu trong một bảng của

DataSet, các dòng bị thay đổi sẽ được ghi nhận qua tính chất RowState

 RowState nhận các giá trị :

DataRowState.Added Cho biết dòng mới được thêm vào

DataRowState.Deleted Cho biết dòng đã bị xóa

DataRowState.Detached Cho biết dòng không thuộc về tập dữ liệu gốc của DataSet

DataRowState.Modified Cho biết dòng đã bị thay đổi

DataRowState.Unchanged Dòng không bị thay đổi

Trang 51

Phương thức Update

 Cập nhật dữ liệu từ DataSet vào cơ sở dữ liệu gốc

 Nội dung hoạt động của Update: duyệt qua từng khoản tin trong DataSet, phân tích giá trị RowState và gọi 1 trong 4

command tương ứng của DataAdapter : Select, Insert, Update

và Delete

 Command Select được định nghĩa ngay từ đầu khi tạo

DataAdapter, sử dụng để truy vấn dữ liệu và điền vào DataSet (có thể được định nghĩa tường minh, hoặc thông qua hàm dựng của DataAdapter)

 Các command Insert, Update, Delete sử dụng cho phương

thức Update, có thể được người sử dụng định nghĩa hoặc được

phát sinh tự động bằng cách sử dụng CommandBuilder :

Dim SqlCommandBuilder as new SqlCommandBuilder(DataAdapter)

Trang 52

 Hạn chế khi sử dụng CommandBuilder :

Chỉ sử dụng cho DataAdapter kết nối đến 1 bảng dữ liệu.

Bảng dữ liệu phải được chỉ định khóa chính.

 Định nghĩa các command Insert, Update, Delete cho

DataAdapter: tạo các command với CommandText có chuỗi SQL tương ứng, sử dụng các tham số cho các cột dữ liệu

Ngày đăng: 03/12/2015, 18:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Schema của Dataset.xsd - Bài giảng lập trình ADO NET sử dụng các wizard trong thiết kế   huỳnh văn thâm
chema của Dataset.xsd (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm