1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng lập trình java cơ bản chương 2 GV võ hoàng phương dung

19 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 160,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP TRÌNH JAVAChương 2 CƠ BẢN VỀ JAVA GV: Võ Hoàng Phương Dung... Các kiểu dữ liệu... byte có độ dài 8 bits short có độ dài 16 bits int có độ dài 32 bits long có độ dài 64 bits boolean c

Trang 1

LẬP TRÌNH JAVA

Chương 2

CƠ BẢN VỀ JAVA

GV: Võ Hoàng Phương Dung

Trang 2

Nội dung

 Các kiểu dữ liệu

 Biến

 Toán tử

 Mảng

 Biểu thức

 Các lệnh điều khiển

Trang 3

Các kiểu dữ liệu

Trang 4

byte có độ dài 8 bits

short có độ dài 16 bits int có độ dài 32 bits long có độ dài 64 bits

boolean có giá trị true/false

Các kiểu dữ liệu

Trang 5

Khai báo hằng số

Cú pháp: Modifiers final dataType name = value;

 Ví dụ:

final double PI = 3.14159;//Hằng số thực PI final float E = 2.72; // Hằng số thực E final int MIN_TEMP = -273; //Hằng số nguyên final long MAX_TEMP = 1000000L;

final char LETTER = ‘W’; //Hằng ký tự final String NAME = “Elisa”; //Hằng chuỗi ký tự

Trang 6

Khai báo biến

 Cú pháp: Modifiers dataType name1, name2, ;

 Ví dụ

int studentCount, age;

long sumofSquares;

String stuName;

int i = 1, j = 5;

double d = 1.4;

float pi = 3.1416f;

Trang 7

Toán tử

Trang 8

 Khai báo

• Mảng 1 chiều: datatype[] name;

 Ví dụ: int[] anArray1;

• Mảng 2 chiều: datatype[][] name;

 Ví dụ: int[][] anArray2;

Trang 9

 Khởi tạo

• Cách 1:dùng từ khóa new

 Ví dụ: int[] anArray1 = new int[6];

int[][] anArray2 = new int[2][3];

• Cách 2: gán giá trị trực tiếp

 Ví dụ:

int[] anArray1 = { 100, 200, 300, 400, 500, 600};

int[][] anArray2 = {

{100, 200, 300}, {400, 500, 600}

};

Mảng

Trang 10

Biểu thức

 Biểu thức: Là một dãy các lời gọi phương thức, biến, hằng, các toán tử và dấu ngoặc

 Ví dụ:

anArray[0] = 100;

int result = 1 + 2;

if (value1 == value2)

Trang 11

Chuyển đổi kiểu (Ép kiểu)

 Luật chuyển kiểu

double

float

long int

Trang 12

 Ép kiểu mở rộng: Là sự chuyển kiểu không làm mất thông tin

• Ví dụ: double someDouble = 3;

 Ép kiểu thu hẹp: Là sự chuyển kiểu có mất thông tin

• Ví dụ: int someInt = (int)3.6;

 Chuyển kiểu tường minh (Type casting):

• Ví dụ: phép gán int someInt = (int) (5.2 / someDouble)

Chuyển đổi kiểu (Ép kiểu)

Trang 13

Các lệnh điều khiển

Câu lệnh if

• Cú pháp

if(biểu thức 1){

khối lệnh 1;

}

else if(biểu thức 2){

khối lệnh 2;

}

else{

khối lệnh n;

}

Trang 14

Câu lệnh switch

• Cú pháp

switch (biểu thức) {

case gtri1: khối lệnh1; break;

case gtri2: khối lệnh2; break;

……

case gtrin: khối lệnhn; break;

default: khối lệnhn+1;

Các lệnh điều khiển

Trang 15

Câu lệnh while và do-while

Cú pháp while

while(biểu thức){

khối lệnh;

}

Cú pháp do-while

do{

khối lệnh;

} while(biểu thức)

Các lệnh điều khiển

Trang 16

Câu lệnh for

 Cú pháp

for (biểu thức 1; biểu thức 2; biểu thức 3){

khối lệnh }

Các lệnh điều khiển

Trang 17

Câu lệnh break

 Ví dụ

int[] arrayOfInts = { 32, 87, 3, 589, 12, 1076, 2000, 8, 622, 127 };

int searchfor = 12;

int i; boolean foundIt = false;

for (i = 0; i < arrayOfInts.length; i++) {

if (arrayOfInts[i] == searchfor) {

foundIt = true;

break;

} }

Các lệnh điều khiển

Trang 18

Câu lệnh continue

 Ví dụ

String searchMe = "peter piper picked a peck”;

int max = searchMe.length();

int numPs = 0;

for (int i = 0; i < max; i++) {

if (searchMe.charAt(i) != 'p') continue;

numPs++;

}

Các lệnh điều khiển

Trang 19

Câu lệnh return

• Thoát khỏi phương thức hiện tại

• Trả lại giá trị cho phương thức

Các lệnh điều khiển

Ngày đăng: 03/12/2015, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm