ThS Nguyễn Minh ViBM Tin học – ĐH An Giang Cascading Style Sheets... ThS Nguyễn Minh ViBM Tin học – ĐH An Giang Cascading Style Sheets BỘ CHỌN SELECTORS... và theo sau là tên selector
Trang 1ThS Nguyễn Minh Vi
BM Tin học – ĐH An Giang
Cascading Style Sheets
Trang 2Giới thiệu
CSS (Cascading Style Sheets):
Hỗ trợ các kiểu định dạng phong phú, đa dạng
Trang 3Giới thiệu
HTML
CSS + HTML
Trang 5Cú pháp
Trang 6Chèn style sheet
External: dùng thẻ <link> liên kết file css bên ngoài
Có thể áp dụng cho nhiều tài liệu khác nhau
Internal: dùng thẻ <style> đặt trong phần
head
Có hiệu lực trong tài liệu chứa nó
Inline: dùng thuộc tính style trong thẻ
Chỉ có hiệu lực trong chính thẻ HTML đó
Trang 8Độ ưu tiên
Khi có nhiều kiểu cùng áp dụng lên một phần tử, thì độ ưu tiên sẽ tăng dần theo thứ tự
External < Internal < Inline
External CSS Internal CSS Inline CSS
Trang 9ThS Nguyễn Minh Vi
BM Tin học – ĐH An Giang
Cascading Style Sheets
BỘ CHỌN (SELECTORS)
Trang 12 Class selector: bắt đầu bằng dấu và
theo sau là tên selector
dùng cho nhóm phần tử thuộc cùng class
(thông qua thuộc tính class)
hoặc cho phần tử HTML mà thuộc class này (kết hợp giữa html selector và class selector)
p . center { text-align :center;}
Trang 13Pseudo class
Cú pháp:
selector : pseudo-class {property:value;}
selector . class : pseudo-class {property:value;}
Trang 14ThS Nguyễn Minh Vi
BM Tin học – ĐH An Giang
Cascading Style Sheets
CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN
Trang 15background
thiết lập tất cả thuộc tính nền trong cùng một khai báo
background-attachment ảnh nền cố định hoặc
cuộn theo nội dung
fixed scroll
background-color màu nền màu (tên hoặc chỉ số)
background-repeat cách lặp ảnh nền
no-repeat repeat-x repeat-y
Trang 17font thiết lập tất cả thuộc tính font
trong cùng một khai báo
font-family font chữ tên font
font-size kích thước
(xx-/x-)small / smaller medium
(xx-/x-)large / larger length / %
font-style kiểu chữ
normal italic oblique
font-variant hiển thị theo dạng bình thường
hoặc small-caps
normal small-caps
font-weight độ đậm nhạt
normal bold / bolder lighter
100 900
Trang 18vertical-align canh lề theo chiều đứng
topmiddlebottom
text-decoration cách trang trí (các kiểu gạch)
noneunderline overline line-throughblink
Trang 19white-space cách xử lý white-space
normalpre
nowrap
Trang 21list-style
thiết lập tất cả thuộc tính danh sách trong cùng một khai báo
list-style-image ảnh của list-item none
Trang 22<ul class="bullet">
<li>HTML</li>
<li>CSS</li>
<li>Javascript</li>
</ul>
Trang 23border-collapse kiểu đường viền bảng collapse
separate
border-spacing khoảng cách giữa các đường viền của
các ô (kiểu separate) length
caption-side vị trí tiêu đề so với bảng
topbottomleft
right
empty-cells hiện hoặc ẩn đường viền các ô trống
(kiểu separate)
showhide
fixed
Trang 24border-collapse : separate;
empty-cells : hide;
border-spacing : 5px; } th{
Trang 25 Liên kết có các trạng thái
link : bình thường, chưa được chọn
visited : đã được chọn
hover : đang được lướt chuột lên
active : đang được chọn
Có thể áp dụng các thuộc tính màu chữ, nền, hiệu ứng chữ cho các trạng thái của liên kết
Trang 26<a href="http://www.agu.edu.vn">Trang chủ AGU</a> |
<a href="http://mail.agu.edu.vn">Thư điện tử</a> |
<a href="http://enews.agu.edu.vn">Báo sinh viên</a> |
<a href="http://lms.agu.edu.vn">Lớp học ảo</a>
Trang 27ThS Nguyễn Minh Vi
BM Tin học – ĐH An Giang
Cascading Style Sheets
CÁC THUỘC TÍNH VIỀN, LỀ, …
Trang 28Box model
Trang 29%
Trang 31<div class="box"> </div>
Ví dụ
Trang 32padding thiết lập khoảng cách từ
đường viền đến nội dungpadding-top
Trang 33outline thiết lập thuộc tính
outline-width độ dày
thinmediumthickgiá trị cụ thể
Trang 34ThS Nguyễn Minh Vi
BM Tin học – ĐH An Giang
Cascading Style Sheets
CÁC THUỘC TÍNH VỊ TRÍ
Trang 35position kiểu vị trí đặt phần tử
static fixedrelativeabsolutetop
display hiển thị phần tử theo khối (riêng
dòng), trên dòng, hoặc ẩn
blockinlinenone
z-index thứ tự của phần tử (khi có nhiều
phần tử chồng lên nhau)
auto
số thứ tự
Trang 36top / middle / bottom
Trang 37<p>Đoạn văn bình thường</p>
<p>Đoạn văn bình thường</p>
<p>Đoạn văn bình thường</p>
<p>Đoạn văn bình thường</p>
Ví dụ thuộc tính position
Trang 39<a href="html.htm">HTML</a>
<a href="css.htm">CSS</a>
<a href="js.htm">Javascript</a>
<a href="php.htm">PHP-MySQL</a>
Ví dụ thuộc tính display