1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng lập trình web chương 1 ths nguyễn minh vi

59 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thẻ HTML – thuộc tính Mỗi phần tử HTML có thể có nhiều thuộc tính, để mô tả thêm các thông tin cho nó  thuộc tính đặt trong thẻ mở  có giá trị đi kèm nên đặt trong cặp dấu “ ” …  C

Trang 1

ThS Nguyễn Minh Vi

BM Tin học – ĐH An Giang

Hyper Text Markup

Language

Trang 2

Giới thiệu

 HTML:

 ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

 biểu diễn nội dung và hình thức trang web bằng tập các thẻ

 Soạn thảo tài liệu HTML:

Trang 4

Tập tin HTML – ví dụ

Trang 5

Thẻ HTML

 được bao bởi dấu <>

 thường gồm cặp thẻ mở và thẻ đóng, một số thẻ chỉ có thẻ mở

 Cấu trúc một thẻ HTML

<tên_thẻ thuộc_tính = "giá_trị" >

Nội dung thẻ </tên_thẻ>

 Ví dụ:

<p align = "center" > Xin chào! </p>

<hr color = "blue" />

Trang 7

Thẻ HTML – thuộc tính

 Mỗi phần tử HTML có thể có nhiều thuộc tính, để mô tả thêm các thông tin cho nó

 thuộc tính đặt trong thẻ mở

 có giá trị đi kèm (nên đặt trong cặp dấu “ ”)

<tên_thẻ thuộc_tính ="giá_trị" > … </tên_thẻ>

 Các thuộc tính chung

Thuộc tính Mô tả

class Tên lớp của phần tử

id Định danh duy nhất của phần tử

style Định kiểu inline style cho phần tử

title Thông tin bổ sung cho phần tử (tool tip)

Trang 10

&lt; br/&gt;</p>

Trang 11

Danh sách

 Danh sách:

 có thứ tự: <ol> <li>

 không thứ tự: <ul> <li>

 định nghĩa: <dl> <dt> <dd>

Trang 14

Định dạng

 Văn bản định dạng trước <pre>

 Ví dụ:

Ví dụ sau là cùng một khối văn bản

<p> được bao trong thẻ &lt;p&gt;:

Trang 18

Liên kết (Hyperlink)

 Các loại liên kết

hoặc trong cùng một website

 Đường dẫn URL:

protocol://site/path/filename#bookmark

Trang 19

web/a.htm web/b.htm

b.htm

Trang 21

web/thumuc1/a.htm web/b.htm

/b.htm

Trang 22

Liên kết <a>

 Liên kết đến tài liệu khác

<a href="url">Liên kết</a>

Thuộc tính

 href: địa chỉ tài nguyên được liên kết đến

 target: mở liên kết trong cửa sổ nào

Trang 23

Liên kết <a>

 Liên kết đến một điểm trong cùng tài liệu:

 Đặt điểm neo (bookmark) trong tài liệu

<a name = "tên" > Điểm neo </a>

 Liên kết đến điểm neo

<a href = "#tên" > Liên kết </a>

Trang 24

Cấu trúc website

 Phân cấp

 trang chủ liên kết với nhiều trang khác

 là cách trình bày phổ biến nhất

Trang 25

Cấu trúc website

 Nối tiếp:

 trình bày thông tin theo dạng tuần tự, liên tục

 thích hợp khi trình bày các chương, các nội dung nối tiếp

Trang 28

Hình ảnh

 Các định dạng ảnh hiển thị được trên trình duyệt

 GIF (Graphics Interchange Format)

 JPG (Joint Photographic Exper Group)

 PNG (Portable Network Graphics)

 Khi sử dụng ảnh trên trang web cần cân nhắc giữa

 chất lượng ảnh

 dung lượng ảnh

Trang 29

 width, height: độ rộng, độ cao hiển thị

 border: đường viền

Trang 32

Ví dụ layout

Trang 36

Thuộc tính

 cellpadding: khoảng cách viền và text

Trang 41

 Hệ RGB: kết hợp giữa Red , Green và Blue

 Dùng giá trị màu theo tên ( black , white ,

CC0000 CC0033 CC0066 CC0099 CC00CC CC00FF CC3300 CC3333 CC3366 CC3399 CC33CC CC33FF CC6600 CC6633 CC6666 CC6699 CC66CC CC66FF

CC9900 CC9933 CC9966 CC9999 CC99CC CC99FF CCCC00 CCCC33 CCCC66 CCCC99 CCCCCC CCCCFF CCFF00 CCFF33 CCFF66 CCFF99 CCFFCC CCFFFF

FF0000 FF0033 FF0066 FF0099 FF00CC FF00FF FF3300 FF3333 FF3366 FF3399 FF33CC FF33FF FF6600 FF6633 FF6666 FF6699 FF66CC FF66FF

FF9900 FF9933 FF9966 FF9999 FF99CC FF99FF FFCC00 FFCC33 FFCC66 FFCC99 FFCCCC FFCCFF FFFF00 FFFF33 FFFF66 FFFF99 FFFFCC FFFFFF

Trang 42

 Thuộc tính style: thiết lập kiểu định dạng cho phần tử

 Chi tiết về định dạng kiểu sẽ trình bày

trong chương sau (CSS)

Trang 44

 Form là vùng trong trang Web có khả

năng tương tác với người xem

 Là giao diện để thu nhận dữ liệu từ

người dùng chuyển đến server

 Đăng ký thông tin

 Gửi tin bài

 Lấy ý kiến người xem

Trang 45

Ví dụ về form

Trang 46

 Thẻ <form> chứa các phần tử nhập liệu bên trong nó

 Thuộc tính

 id/name: tên form

 action: nơi sẽ nhận dữ liệu được gởi

(submit) từ form để xử lý

 method: phương thức truyền dữ liệu (POST hoặc GET)

Trang 47

Phương thức truyền dữ liệu

 các đối số ghi kèm theo đường dẫn URL

 khối lượng dữ liệu truyền bị giới hạn

 các đối số được truyền ngầm

 khối lượng dữ liệu truyền không bị giới hạn

Trang 49

 maxlength độ dài tối đa (text)

 checked được chọn (radio, checkbox)

 src nguồn ảnh (image)

Trang 52

Phần tử select

 Thẻ <select> tạo danh sách lựa chọn dạng combobox hoặc listbox

 size hiển thị thu gọn hoặc nhiều dòng

 multiple cho phép chọn nhiều

Trang 53

Phần tử button

 Thẻ <button> tạo các dạng nút nhấn (tương tự như các loại nút nhấn tạo bởi thẻ input)

 Thuộc tính

 value giá trị

 type loại nút

Trang 54

Nhãn

 Thẻ <label> gán nhãn cho một phần tử

 for gán nhãn cho (tên) phần tử nào

 Thẻ <fieldset> tạo khung nhóm nhiều phần tử

 <legend> nhãn của khung

Trang 55

Điều khiển phần tử trên form

Trang 59

 Thẻ <frame> mô tả một khung

 Thuộc tính

 name: tên khung

 src: tài liệu ban đầu được chứa trong khung

 noresize: không cho thay đổi kích thước

 scrolling: qui định thanh cuộn

(auto/yes/no)

 frameborder: viền khung (0/1)

Ngày đăng: 03/12/2015, 18:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH ẢNH - Bài giảng lập trình web   chương 1   ths  nguyễn minh vi
HÌNH ẢNH (Trang 27)
Hình ảnh - Bài giảng lập trình web   chương 1   ths  nguyễn minh vi
nh ảnh (Trang 28)
Hình ảnh - Bài giảng lập trình web   chương 1   ths  nguyễn minh vi
nh ảnh (Trang 29)
Hình ảnh - Bài giảng lập trình web   chương 1   ths  nguyễn minh vi
nh ảnh (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm