1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng hệ điều hành unix linux bài 1 đặng ngọc cường

37 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LINUX LÀ GÌ?Linux là một HĐH dạng UNIX Unix-like Operating System chạy trên máy PC với bộ điều khiển trung tâm CPU Intel 80386 trở lên, hay các bộ vi xử lý trung tâm tương thích AMD, C

Trang 3

TÀI LIU THAM KHO

Bài ging Linux – GV Bùi Trung Úy - DTU.

Bo mt và ti ưu trong Redhat Linux – Trn Thch Tùng – NXB LĐXH.

Cm nang Linux – Nguyn Tiến – NXB GD.

Lp trình trên Linux – Nguyn Phương Lan – Tp 1

Silberschatz Galvin- Operating System Concepts

Scott Mann, Ellen L Mitchel- Linux System Security

Trang 4

BÀI 1 TNG QUAN VLINUX

Trang 5

LINUX LÀ GÌ?

Linux là mt HĐH dng UNIX (Unix-like

Operating System) chy trên máy PC vi bộ điều khin trung tâm (CPU) Intel 80386 trlên, hay các

bvi xử lý trung tâm tương thích AMD, Cyrix.

Linux ngày nay còn có thchy trên các máy

Macintosh hoc SUN Sparc.

Mt đc đim ni bt ca Linux là mt hệ điều

hành min phí và mã ngun m

Trang 6

LCH S Ử RA ĐỜ I CA UNIX

 Gia năm 1960, AT&T Bell Laboratories và mt strung tâm khác tham gia to ra mt HĐH mi đưc đt tên là

Multics (Multiplexed Information and Computing Service)

 Đến năm 1969, chương trình Multics bbãi b đó là mt

dán quá nhiu tham vng.

 Ken Thompson, Dennis Ritchie và mt số đồng nghip ca Bell Labs đã không bcuc Thay vì xây dng mt HĐH làm nhiu vic mt lúc, hphát trin mt HĐH đơn gin -

chlàm tt mt vic là chy chương trình.

Trang 7

LCH S Ử RA ĐỜ I CA UNIX

Năm 1973, sdng ngôn ngC ca Ritchie,

Thompson đã viết li toàn bhệ điều hành Unix và

đây l à mt thay đi quan trng ca Unix.

Nhờ đó Unix tchlà hệ điều hành cho mt máy PDP-xx trthành hệ điều hành có thchy trên

nhiu loi máy tính khác nhau.

Khong 1977 bn quyn ca UNIX đưc gii

phóng và hệ điều hành UNIX trthành mt

thương ph m

Trang 8

 Ngày 1/1992, Linus cho ra version 0.12 vi shell và C

compiler Linus đặt tên HĐH ca mình là Linux.

Trang 9

Quá trình phát trin ca Linux đưc tăng tc bi

shtrca chương trình GNU (GNU’s Not Unix)

Trang 10

LCH S Ử RA ĐỜ I CA LINUX

Linux có mt linh vt chính thc –Linux penguin,

gi là Tux.

Linh vt ca Linux

Trang 11

VN ĐBN QUYN

Các chương trình tuân theo GNU Copyleft or GPL (General Public License) có bn quyn như sau:

 Tác giả vẫn là sở hữu chương trình của mình.

 Ai cũng được quyền bán copy của chương trình với giá bất kỳ mà không phải trả cho tác giả ban đầu.

 Người sở hữu chương trình tạo điều kiện cho người

khác sao chép chương trình nguồn để phát triển tiếp

chương trình

Trang 12

CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LINUX

Linux là miễn phí (free) và Mã nguồn mở (Open Source): Bao gm ckernel, drivers, các công c

phát trin,…

Tính ổn định: Linux có tính n đnh cao, ít bli khi sdng so vi các HĐH khác.

Tính bảo mật: Linux cung cp các mc bo mt khác nhau cho ngưi sdng Mi ngưi dùng ch

làm vic trên mt không gian dành riêng.

Trang 13

CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LINUX

Multi-Tasking, Multi-Threading: Là khả năng mà HĐH gán cho tng tiến trình hoc chiếm quyn s

dng CPU trong mt khong thi gian nhât đnh.

Multi-User: Là khả năng cho phép nhiu ngưi

dùng đng thi truy cp vào cùng mt máy

Multi-flatform: Chy trên nhiu nn tng phn

cng khác nhau.

Trang 14

CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LINUX

Multi-Standard Compliant: Tương thích vi hu

hết các hPOSIX, System V, và BSD.

Hỗ trợ nhiều hệ thống file: Minix-1, MS-DOS,

VFAT, FAT32, ISO 9660 (CD-ROMS), … Hai h

thng tp tin chính ca Linux là ext2 và ext3.

Multiple Networking Protocols: Các giao thc nn

tng đưc htrbi Kernel như TCP, IPv4, IPv6,

Trang 15

Nhng hn ch ế

Chưa thân thin vi ngưi dùng

Cài đt còn phc tp

Phn mm ng dng còn khó thao tác

Thiếu trgiúp thân thin ngưi dùng

Còn da nhiu vào giao tiếp dòng lnh

Thiếu htrphn cng

Trang 16

CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH

PROGRAMS

KERNEL

Trang 17

CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH

Hệ lõi (kernel-nhân): Xác lp nhiu chương trình

cp thp và tương tác trc tiếp vi CPU, điều

khin thiết bphn cng và điều khin vic thc

hin chương trình.

Cấu trúc hệ thống tập tin: Là hthng lưu trcác thông tin trên thiết bị lưu trữ.

Hệ vỏ (shell): Là cách ngưi dùng tương tác gián

tiếp vi phn cng thông qua kernel Hvngm

định là bash Các hvkhác như tcsh, ksh, zsh

Các tiện ích: Có chc năng chính là thc hin các công vic dch vca hệ điều hành

Trang 18

NHÂN LINUX

KERNEL SHELL GUI

Trang 19

NHÂN LINUX

Phn nhân (kernel) ca Linux có thhiu đơn gin

là mt tp hp các chương trình thưng trú trong

bnh.

Kernel là phn chính ca hệ điều hành, phtrách

hu hết các chc năng chính ca hệ điều hành như

qun lý bnh, thc thi nhim vvà truy nhp

phn cng

Trang 21

PHIÊN BN NHÂN

Các phiên bn ca nhân LINUX đưc xác đnh bi

hthng sdng: X.YY.ZZ

 Nếu YY là số chẵn  phiên bản ổn định.

 Nếu YY là số lẻ  phiên bản thử nghiệm (không

dùng để phát triển các bản phân phối)

Ví d: Kernel 2.6.32 : Kernel 2.6.32

 2 là Số chính

 6 là số phụ, phiên bản ổn định

 32 là cấp vá đắp (patch level)

Trang 22

BẢN PHÂN PHỐI LINUX

Bn phân phi Linux là bcác chương trình ng

dng bao gm c4 phn chính ca mt hệ điều hành (shell, kernel, file system, utility) và các

Trang 23

CÁCH ĐÁNH SỐ PHIÊN BẢN

Cn phân bit s t sphiên bản của bản phân phối vi

số phiên bản của nhân

Nhân Linux hin đang đưc điu hành và phát

trin bi Linus Torvalds, nên phiên bn ca nhân tăng theo tht, chkhông phân nhánh và nhân

lên như các bn phân phi

Ví d:

 Fedora 12 (Kernel 2.6.31)



Trang 24

MT S Ố Ứ NG DNG TRÊN LINUX

Các ng dng cho văn phòng: OpenOffice,

KOffice, StartOffice,…

Trang 25

MT S Ố Ứ NG DNG TRÊN LINUX

Các ng dng mng và Internet:

 WebServer, FTP Server, Mail Server, …

 WebBrowser, Instant Messenger: Firefox, GIMP,…

Trang 26

MT S Ố Ứ NG DNG TRÊN LINUX

Trang 29

Redhat và Fedora Core

Redhat và Fedora Core là hai bn Linux có l

thnh hành nht trên thế gii, phát hành bi công

ty Redhat.

 Từ 2003, Công ty Redhat phát triển Redhat

Enterprise Linux (RHEL) với mục đích thương

mại, nhằm vào các công ty, xí nghiệp.

 Redhat cũng đầu tư mở ra dự án Fedora nhằm phát triển phiên bản Fedora Core cho người dùng bình thường

 Bản Linux của RedHat cuối cùng dừng ở phiên bản 9.0 Phiên bản của Fedora được bắt đầu từ 1 Hiện nay đã có Fedora Core 12.

Trang 30

SuSE LINUX

Made in Germany

Cc kthnh hành châu Âu và Bc

M

Năm 2003, công ty SuSE đưc Novell

mua li Novell đang dc sc đu tư

cho SuSE đnhm vào enterprise

users cnh tranh vi Redhat.

Bn SuSE mi nht hin nay là: …

Trang 31

Debian Linux

Nhiu ngưi có ý kiến cho rng:

 Người không chuyên nên dùng Fedora Core để có thể làm quen với những kỹ thuật mới.

 Người chuyên nghiệp nên dùng Debian vì sự ổn

định tuyệt vời của nó.

Bn mi nht 3.0R2

Web site: http://www.debian.org Web site: http://www.debian.org

Trang 32

Mandrake Linux

Made in France

Cũng rt thnh hành châu Âu, Mvà Vit Nam.

Đây l à bn đưc ưu ái nht trong vn đVit hóa.

Bn mi nht hin nay là 10.0

Web site: http://www.mandrakelinux.com Web site: http://www.mandrakelinux.com

Trang 34

Knoppix Linux

Made in Germany

Bn live Linux cũng đưc ưa chung hin nay.

Cho phép khi đng trc tiếp tCD mà không cn cài đt vào cng.

Phiên bn mi nht là 3.4

Ngày đăng: 03/12/2015, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm