1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tiếng việt 3 tuần 2 bài chính tả nghe viết cô giáo tí hon, phân biệt sx, ănăng 2

12 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính tả: Nghe – viếtCô giáo tí hon Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm

Trang 1

CHÍNH TẢ LỚP 3

Tuần 2 – Tiết 4

BÀI: CÔ GIÁO TÍ HON

Bài giảng Tiếng việt 3

Trang 2

Chính tả:

Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

Chính tả: Nghe – viết

Cô giáo tí hon

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước Mấy đứa em chống hai tay ngồi

nhìn chị Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng Nó đánh vần từng tiếng Đàn em ríu rít đánh vần theo.

Theo Nguyễn Thi

Trang 4

Chính tả: (Nghe - viết)

Đoạn văn trên

có mấy câu?

- Có 5 câu

Tìm hiểu nội dung bài:

Cô giáo tí hon

Trang 5

H: Chữ đầu các câu viết như thế

nào?

Chính tả: (Nghe – viết)

- Viết hoa chữ cái đầu.

Cô giáo tí hon

Trang 6

Chính tả: (nghe – viết) Cô giáo tí hon

H: Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

- Viết lùi vào một chữ.

Trang 7

Chính tả: (nghe – viết) Cô giáo tí hon

- Chữ “Bé”

H: Tìm tên riêng trong

đoạn văn?

H: Cần viết tên riêng như

thế nào?

- Viết hoa chữ cái đầu.

Trang 8

Hướng dẫn viết từ khó

Chính tả: Nghe – viết

Cô giáo tí hon

Trang 9

Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Chính tả: Nghe – viết

Cô giáo tí hon

Bé treo nón , mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước Mấy đứa em chống hai tay ngồi

nhìn chị Làm như cô giáo, bé đưa mắt nhìn đám

học trò , tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng Nó đánh vần từng tiếng Đàn em ríu rít

đánh vần theo.

Theo Nguyễn Thi

Trang 10

Chính tả: Nghe – viết

Cô giáo tí hon

VIẾT CHÍNH TẢ

Trang 11

Bài tập chính tả

Bài 2: Tìm các tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:

*xét/sét - xét: x ét xử, xem x ét, x ét hỏi, …

*xào/sào - xào: x ào rau, x ào xáo, …

- sào: cây s ào, một s ào đất, …

*xinh/sinh

- sinh: s inh sống, s inh hoạt, …

- xinh: x inh đẹp, x inh tươi,

Trang 12

CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !

Ngày đăng: 03/12/2015, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w