1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án nhà trẻ kế HOẠCH THỰC HIỆN PTGT 2013

72 644 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: - Trẻ biết gọi tên “ xe máy”, biết dặc điểm đặc trưng của xe máy - Phát triển kỉ năng chạy nhảy qua trò chơi : “mèo và chim sẻ” - Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo

Trang 1

a, Giáo dục Dinh dưỡng, vệ sinh, sức khoẻ:

-Trẻ có thói quen vệ sinh ăn uống, ngủ, vệ sinh cá nhân, phòng bệnh cho trẻ có thói quen rửa tay bằng xà phòng trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh

- Trẻ làm được một số công việc đơn giản tự phục vụ bản thân như: Tự xúc cơm

ăn, tự cầm cốc uống nước, tự tìm chỗ ngồi, đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Trẻ nhận biết và phòng tránh 1 số tình huống nguy hiểm khi tham gia giao thông.Trẻ biết đeo khẩu trang khi đi chơi,khi đi ra đường phải đi với người lớn, không đi với người lạ, đội mũ bảo hiểm trước khi ngồi trên xe máy

b, Phát triển vận động:

- Rèn luyện sức khoẻ , nâng cau sức đề kháng cơ thể

- Trẻ thực hiện được các vận động cơ bản chạy, bò , đi

- Củng cố và phát triển các vận động, đi bò , chạy và giữ thăng bằng cơ thể

- Phát triển kĩ năng vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay Luyện tập, phối hợp vận động và các giác quan

2, Phát triển nhận thức:

- Phát triển tính tò mò, thích tìm hiểu 1 số phương tiện giao thông quen thuộc

- NB và gọi tên công dụng và 1 số đặc điểm nổi bật rõ nét của các loại phương tiện GT đường bộ, đường sắt

- Phát triển khả năng quan sát, so sánh, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu hỏi đơn giản về PTGT quen thuộc

3, Phát triển ngôn ngữ:

- Phát triển khả năng hiểu lời nói đơn giản, khả năng giao tiếp bằng lời nói với những người xung quanh Trẻ gọi tên rõ ràng mạch lạc về các PTGT đường bộ , đường sắt

-Trẻ biết sử dựng những câu hỏi đơn giản để trả lời và đặt các câu hỏi với cô giáo, các bạn : Ai đây ? cái gì ? ở đâu?

- Luyện phát âm rõ ràng, trẻ đọc thuộc các bài thơ diễn cảm, nói tên câu chuyện,tên các nhân vật trong chuyện, biết đọc các câu đố đồng dao, ca dao, sách

chuyện về các PTGT đường bộ, đường sắt

-Hình thầnh và phát triển tính mạnh dạn hồn nhiên, lễ phép trpng giao tiếp

4, Phát triển tình cảm ,kĩ năng xã hội và thẫm mĩ:

- Phát triển khả năng và biểu lộ cảm xúc của bản thân với các loại PTGT ,với cuộc sống con người

- Trẻ thích vẽ, nặn,tô màu, di màu,múa hát, vận động theo nhạc, đọc thơ, kể chuyện về các loại PTGT đường bộ, đường sắt

- Bước đầu có ý thức tham gia giao thông đơn giản theo hướng dẫn của cô, người lớn, tự tin mạnh dạn trong việc tham gia GT đơn giản hàng ngày

- Biết giữ gìn đồ chơi về các loại PTGT và cất đúng nơi quy định

Trang 2

II CHUẨN BỊ CỦA CÔ VÀ CỦA TRẺ

1, Thực hiện của cô:

- Soạn đầy đủ các bài giáo án trong ngày khoa học và có chất lượng

- Làm đồ dùng , đồ chơi phục vụ cho các môn học, sưu tầm tranh ảnh về cácloại hoa để trang trí chủ đề đúng và khoa học

- Tìm các nguyên vật liệu sẳn có để làm ra sản phẩm để phục vụ cho các mônhọc đạt kết quả tốt hơn

2 Thực hiện của trẻ.

- Nề nếp thói quen, vệ sinh, ăn , ngủ , lễ phép với người lớn tuổi

- Hình thành cho trẻ có thói quen giờ nào việc ấy,tự tin, tự giác để thực hiện cáchoạt động trong ngày

- Các loại tranh lô tô về chủ đề để thực hiện các hoạt động trong ngày đầy đủ

III KẾ HOẠCH THỰC HIỆN : Tuần 1 + 2

CHỦ ĐỀ NHÁNH: PTGT ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT

Thời gian thực hiện từ 18 / 3 đến ngày 29 / 3 / 3013

Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Hướng dẫn

Đón trẻ

T/c sáng

- Cô niềm nở ân cầnđón trẻ vào lớp, biếtchào cô, chào bố , mẹ,cất đồ dùng đúng nơiquy định

- Trẻ nói được tên cácloại PTGT

- Cô đếntrước 30phút đểthôngthoángphòng họcchuẩn bịđ/d , đ/c ởcác góc

- Cô hỏi trẻ về những ngàynghỉ ở nhà, trao đổi với phụhuynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ ở lớp cũngnhư ở nhà

- Cô trò chuyện với trẻ vềcác PTGT đường bộ, đườngsắt

- Quần áo gọn gàng

- Sântrườngkhôthoáng,rộng, sạch

sẽ ( nếutrời mưatập tronglớp học )

* KĐ : BTPTC

- Cô phát cho mỗi trẻ 1chiếc vòng , trẻ nối đuôinhau làm đoàn tàu vừa đivừa hát bài “Đoàn tàu nhỏxíu”.Cô nói tàu lên dốc ,xuống dốc, tài đi nhanh đichậm sau đó về dàn hàng

- ĐT2 : + ô tô rẽ phải : Trẻ cầm

Trang 3

vòng quay sang phải+ ô tô rẽ trái : Trẻ cầmvòng quay sang trái

- ĐT3 :+ ô tô chạy nhanh : trẻ cầmvòng xoay, dậm chân tạichỗ và nói “Rì rì rì ”

dùng, đồchơi cácPTGT, đồchơi nấuăn

- Cô giới thiệu góc chơi, trẻbiết chơi bán hàng, đưahàng, mua hàng theo yêucầu của cô

dùng, đồchơi xâuvòng, xếphình vàđất nặn

- Cô giới thiệu góc chơi vàcho trẻ thể hiện đúng vaichơi của mình

- cô bao quát và gợi ý trẻlàm đúng sản phẩm củamình

- Có khả năng dán dính,nặn , di màu theohướng dẫn của cô

- Tranhảnh, thơ ,chuyệnvềcác loạiPTGT

- Cô hướng dẫn cách giởtranh, cách lật tranh và gọitên đúng đồ vật trong tranh,hướng dẫn trẻ múa hát đọcthơ

- Trẻ dán nặn theo ý thích

Trang 4

IV, KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NGÀY

a, Kiến thức: - Trẻ nhận biết nặn bánh xe tròn và gọi tên hình Tròn

b, Kỷ n ă ng : - Luyện kĩ năng bóp đất, véo đất , xoay tròn , ấn dẹt

c, Thái đ ộ : - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm nặn của mình

2, Chuẩn bị: - Đất nặn, khay bảng , mẫu sản phẩm của cô

- Cô đưa đồ dùng ra cho trẻ quan sát

- Cô hỏi trẻ đây là cái gì?

- bánh xe hình gì?

- Cô cho trẻ xem mẫu bánh xe : đây là cái gì? có

màu gì? Làm bằng gì?

- Cô làm mẫu: vừa làm vừa giải thích: Cô bóp đất

cho mềm,cô để đất xuống bảng, dùng lòng bàn tay

xoay tron theo hình tròn,sau đó cô dùng bàn tay

- Trong khi trẻ thực hiện cô hướng dẫn trẻ cách

xoay tròn và ấn dẹt,cô chú ý sữa sai cho trẻ làm

đúng các thao tác

- Trong khi trẻ thực hiện cô đi bao quát trẻ và hỏi

con đang làm gì ? màu gì?

+Trưng bày sản phẩm: cô cho trẻ đi từng bàn để

nhận xét từng sản phẩm của các bạn

- Cô hỏi trẻ : con thích bài của bạn nào?

-Vì sao con thích?

* HĐ3 : Kết thúc cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài

“ bạn ơi có biết” và đi ra ngoài

Trang 5

B, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI

- Trẻ biết gọi tên “ xe đạp”, biết dặc điểm đặc trưng của xe đạp

- Phát triển kỉ năng chạy nhảy qua trò chơi : “mèo và chim sẻ”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ xe đạp”

- Cô vừa cho trẻ hát bài gì? ( xe đạp)

Đàm thoại về xe đạp: Trẻ trả lời

- Cô chỉ vào xe đạp và hỏi : Đây là xe gì?

- Còn đây là gì đây? ( bánh xe, khung xe)

- Cô giải thích : xe đạp có 2 bánh và có bàn đạp

GD : - Khi ngồi trên xe đạp xe máy các con không được để chân vào nan hoa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và chơi mẫu:

- Cô cho trẻ chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Cho bé ăn , chơi nấu ăn , Trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Xếp ô tô, xâu vòng trang trí ô tô

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe đạp

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

D, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU

1 Ôn : TẠO HÌNH: Nặn bánh xe

NDKH : Thơ , NBTN

a, Mục tiêu:

+ Kiến thức: - Trẻ nhận biết nặn bánh xe tròn và gọi tên hình Tròn

+Kỷ n ă ng : - Luyện kĩ năng bóp đất, véo đất , xoay tròn , ấn dẹt

+Thái đ ộ : - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm nặn của mình

Trang 6

b, Chuẩn bị: - Đất nặn, khay bảng , mẫu sản phẩm của cô

c, Tổ chức hoạt động: cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Làm quen bài mới: NBTN : Xe đạp , xe máy

- Cô hướng dẫn trẻ thực hiện

3.Trò chơi : kéo cưa lừa sẻ

- Cô nói cách chơi , hướng dẫn trẻ chơi cùng cô

- GD trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau

- Mô hình xe đạp, xe máy, xích lô

- Tranh xe đạp , xe máy, xe xích lô, tranh lô tô các loại của cô và trẻ

III, Tổ chức hoạt động

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

*HĐ 1 : Ổn định

-Cô cho trẻ hát bài : “ bác đưa thư vui tính”

Hỏi trẻ tên bài hát:

- Sáng nay con đi học bằng xe gì?

- Cô đưa tranh ra hỏi trẻ : bức tranh vẽ gì

Trang 7

- Chuông xe đạp kêu như thế nào

- Cô chỉ vào bàn đạp : đây là cái gì?

- Cô nhắc lại tất cả các bộ phận của xe đạp

- Cô đưa tranh xe máy ra cho trẻ quan sát

và hỏi trẻ : Tranh vẽ về gì đây

- Xe máy có màu gì ?

- Cô cho trẻ đọc từ xe máy và màu sắc của

trẻ

- Từng tổ, tốp, đọc từ xe máy

- cô giới thiếu về đặc điểm của xe máy

- Cô chỉ vào bánh xe và hỏi trẻ đây kà gì?

- Xe máy dùng để làm gì

- Còi xe máy kêu như thế nào?

- Cô cho trẻ phát âm tiếng kêu của xe máy

- Cô chú ý sữa sai cho trẻ

+ Tương tự như trên cô cho trẻ quan sát xe

xích lô ( Cô đặt các câu hỏi gợi mỡ để hỏi

trẻ , trẻ hứng thú trả lời )

+ So sánh : xe đạp - xe máy

- Giống nhau :

- Khác nhau :

- Hỏi trẻ tên bài hoạt động

*HĐ3: Trò chơi : Chọn tranh theo yêu cầu

- cô giới thiệu tên trò chơi

- cô nói cách chơi và chơi mẫu 1 lần

+ Trẻ thực hiện :

- Cô hướng dẫn trẻ chơi và sữa sai cho trẻ

- Hỏi trẻ tên trò chơi

-Từng tổ,tốp,cá nhân đọc từ xeđạp

Trang 8

a Yêu cầu:

- Trẻ biết gọi tên “ xe máy”, biết dặc điểm đặc trưng của xe máy

- Phát triển kỉ năng chạy nhảy qua trò chơi : “mèo và chim sẻ”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

b Chuẩn bị :

Mô hình “ xe máy”

Đồ chơi tại sân trường ( Đu quay, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “xe máy”:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ xe đạp”

- Cô vừa cho trẻ hát bài gì? ( xe đạp)

Đàm thoại về xe đạp và xe máy : Trẻ trả lời

- Đây là xe gì? ( Xe máy)

- Xe máy có mấy bánh ( 2 bánh )

- Cô chỉ vào các bộ phận của xe máy và hỏi trẻ :

-Đây là cái gì? ( cái gương, tay lái, yên xe )

- cô giải thích : xe đạp và xe máy là phương tiện giao thông đường bộ

GD : - Khi ngồi trên xe đạp , xe máy các con không được để chân vào nanhoa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và chơi mẫu:

- Cô cho trẻ chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bán hàng các PTGT đường bộ, trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Nặn bánh xe ô tô, vẽ xé dán các PTGT

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe đạp, xe máy

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

Trang 9

Giáo dục trẻ biết cách ngồi khi được đi xe đạp, xe máy, xe xích lô

b, Chuẩn bị :

- Mô hình xe đạp, xe máy, xích lô

- Tranh xe đạp , xe máy, xe xích lô, tranh lô tô các loại của cô và trẻ

c, Tổ chức hoạt động : Cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Làm quen bài mới : Thơ “ Xe đạp”

cô hướng dẫn trẻ thực hiện

3.Trò chơi : chi chi chành chành

- Cô nói cách chơi, luật chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi cùng cô

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không xô đẩy lẫn nhau

- Trẻ nhớ được tên bài thơ” Xe đạp”,

- Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, nhớ lời bài thơ

2, Kỹ n ă ng : - Trẻ biết trả lời các câu hỏi của cô to rõ ràng

- Luyện cho trẻ đọc thơ diễn cảm

3, Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

II, Chuẩn bị : - Tranh thơ: “ Xe đạp”

- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả

- Cô đọc thơ lần 2: kèm tranh minh hoạ

- Giảng nội dung và diễn giải từ khó

+ Đàm thoại: Cô đặt các câu hỏi theo trình tự

để hỏi trẻ

- Cô vừa đọc bài thơ gì?

- Trong bài thơ nhắc tới gì ?

- Cô đọc lần 3 kèm tranh minh hoạ

Trang 10

* H Đ 3: Dạy trẻ đọc thơ

- Cô mời cả lớp đọc thơ cùng cô 1 - 2 lần

- Từng tổ đọc thơ

- Từng tốp đọc thơ

- Từng cá nhân trẻ đọc thơ cùng cô

- Hỏi trẻ tên bài thơ?

+ Giáo dục trẻ biết cách ngồi khi đi trên xe

- Trẻ biết gọi tên “ xe đạp”, biết dặc điểm đặc trưng của xe đạp

- Phát triển kỉ năng chạy nhảy qua trò chơi : “mèo và chim sẻ”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ xe đạp”

- Cô vừa cho trẻ hát bài gì? ( xe đạp)

Đàm thoại về xe đạp: Trẻ trả lời

- Cô chỉ vào bánh xe, khung xe và hỏi trẻ:

-Đây là cái gì?

- Cô giải thích : xe đạp có 2 bánh và có bàn đạp

GD : - Khi ngồi trên xe đạp xe máy các con không được để chân vào nan hoa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và chơi mẫu:

- Cô cho trẻ chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Cho bé ăn , chơi nấu ăn , Trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Xếp ô tô, xâu vòng trang trí ô tô

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe đạp

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

Trang 11

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

D, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU

1.Ôn :Thơ: Xe đạp

a Mục đích :

+Kiến thức:

- Trẻ nhớ được tên bài thơ” Xe đạp”,

- Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, nhớ lời bài thơ

+Kỹ n ă ng : - Trẻ biết trả lời các câu hỏi của cô to rõ ràng

- Luyện cho trẻ đọc thơ diễn cảm

+Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

b, Chuẩn bị : - Tranh thơ: “ Xe đạp”

- Đàn nhạc , bài hát về “Xe đạp”

c, Tổ chức hoạt đ ộng : cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 làm quen bài mới : VĐCB : Bò bằng 2 bàn tay và 2 bàn chân

Cô hướng dẫn trẻ thực hiện

1, Kiến thức: - Trẻ biết tên bài vận động “ tập với bóng” , “ bò bằng 2 bàn tay

và 2 bàn chân” , “ thăm nhà búp bê”

- Trẻ biết làm theo hiệu lệnh của cô

2, Kỹ n ă ng : - rèn luyện vận động đi và chạy

- Trẻ biết bò bằng 2 bàn tay và 2 bàn chân liên tục trong khoảng cách 2-3 m

3, Thái đ ộ : - Giáo dục trẻ hừng thú và tích cực tham gia hoạt động

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

*KĐ: Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “ Đoàn tàu nhỏ

xíu”đi bình thường, đi nhanh sau đó đi chậm dần

Trang 12

+ BTPTC : “Tập với bóng”

Cô giới thiệu tên bài tập

Cô tập mẫu 1 - 2 lần kết hợp nói cách tập

ĐT1 : Động tác tay : Đưa bóng lên cao

TTCB Trẻ đứng thoải mái , 2 tay cần bóng

- Trẻ nhảy bật tại chổ, vừa tập vừa nói “ Bóng

- Cô giới thiệu tên bài vận động

- Cô làm mẫu lần 1: không phân tích

- Cô làm mẫu lần 2: phân tích động tác : Cô quỳ 2

đầu gối xuống sàn , mắt nhìn phía trước , 2 tay đặt

truiước vạch xuất phát Khi có hiệu lên bò cô phối

hợp tay nọ , chân kia, bò liên tục cho hết cái cầu

- Trẻ thực hiện :

- Cô mời 1 trẻ lên thực hiện

- Cô mời từng tốp 2-3 trẻ lên thực hiện

- Trong khi trẻ tập cô bao quát và sửa sai cho trẻ

- Cô mời một trẻ tập thành thạo lên tập để cũng

cố bài

- Hỏi trẻ tên bài vận động

- GD trẻ thường xuyên tập thể dục cho nười khẻo

mạnh

+ TCV Đ : “ Thăm nhà búp bê”

-Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô nói cáh chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi

- Hỏi trẻ tên trò chơi :

* Hồi tĩnh : Trẻ và đi nhẹ nhàng 1 phút trong

phòng tập

- Trẻ chú ý lắng nghe

- Trẻ quan sát cô làm mẫu

- Trẻ thực hiện theo yêucầu của cô 3 - 4 lần

- Trẻ chú ý lắng nghe

- Trẻ quan sát cô làm mẫu

- 1 trẻ lên thưc hiện

B, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI

Trang 13

- Trẻ biết gọi tên “ xe máy”, biết dặc điểm đặc trưng của xe máy

- Phát triển kỉ năng chạy nhảy qua trò chơi : “mèo và chim sẻ”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

b Chuẩn bị :

Mô hình “ xe máy”

Đồ chơi tại sân trường ( Đu quay, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “xe máy”:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ xe đạp”

- Cô vừa cho trẻ hát bài gì? ( xe đạp)

Đàm thoại về xe đạp và xe máy : Trẻ trả lời

- Đây là xe gì? ( Xe máy)

- Xe máy có mấy bánh ( 2 bánh )

- Cô chỉ vào các bộ phận của xe máy và hỏi trẻ :

-Đây là cái gì? ( cái gương, tay lái, yên xe )

- cô giải thích : xe đạp và xe máy là phương tiện giao thông đường bộ

GD : - Khi ngồi trên xe đạp , xe máy các con không được để chân vào nanhoa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và chơi mẫu:

- Cô cho trẻ chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bán hàng các PTGT đường bộ, trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Nặn bánh xe ô tô, vẽ xé dán các PTGT

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe đạp, xe máy

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

Trang 14

+ Kiến thức: - Trẻ biết tên bài vận động “ tập với bóng” , “ bò bằng 2 bàn tay

và 2 bàn chân” , “ thăm nhà búp bê”

- Trẻ biết làm theo hiệu lệnh của cô

+ Kỹ n ă ng : - rèn luyện vận động đi và chạy

- Trẻ biết bò bằng 2 bàn tay và 2 bàn chân liên tục trong khoảng cách 2-3 m

+ Thái đ ộ : - Giáo dục trẻ hừng thú và tích cực tham gia hoạt động

b, Chuẩn bị:

- Quần áo đầu tóc của cô và của trẻ gọn gàng

- Mỗi trẻ 1 quả bóng

- Mô hình ngôi nhà búp bê

c, Tổ chức hoạt đ ộng : Cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Làm quen bài mới : Nghe hát : “ Bạn ơi có biết”

3 Trò chơi : “Chi chi chành chành”

- Cô nói cách chơi , luật chơi , hướng dẫn trẻ chơi

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết

1 Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát “ Bạn ơi có biết”, “Cùng múa vui”

2 Kỹ n ă ng : - Trẻ biết vận động theo lời của bài hát “ Cùng múa vui”,

- Trẻ chú ý lắng nghe cô hát và minh hoạ bài nát cùng cô

3 Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tam gia hoạt động cùng cô

II, Chuẩn bị : - Đàn và nhạc bài hát “ Bạn ơi có biết “ “ Cùng múa vui”

III, H ư ớng dẫn :

Hoạt đông của cô Hoạt động của trẻ

* HĐ 1: Ổn định tổ chức.

- Cho trẻ đọc bài thơ “ Xe đạp ”

- Hỏi trẻ tên bài thơ?

- Đàm thoại về chủ điểm

+ Giáo dục: trẻ biết ngồi xe máy không nô đùa

HĐ2: Nghe hát “ Bạn ơi có biết ”

- Cô hát lần 1 có đàn

- Cô giải thích nội dung bài hát

- Cô hát lần 2 có đàn ,cô nhắc lại với trẻ về tên

bài hát ,tên tác giả

- Lần3 : cô cho trẻ nghe hát theo đàn và khuyến

khích trẻ minh hoạ bài hát theo cô

- Cô mời từng tổ, tốp, lên hát minh hoạ cùng cô

-Tổ,tốp,hát múa minh hoạ

Trang 15

- Hỏi trẻ tên bài hát ?

- GD trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi

HĐ3 : VĐTN: “ Cùng múa vui”

- Cô giới thiệu tên bài hát

- Cô vận động mẫu 1 lần

- Cô hướng dẫn trẻ chơi cùn cô 2 - 3 lần

* Kết thúc : Cho trẻ hát bài “Bác đưa thư vui tính”

sau đó đi ra ngoài

- Trẻ biết gọi tên “ xe đạp”, biết dặc điểm đặc trưng của xe đạp

- Phát triển kỉ năng chạy nhảy qua trò chơi : “mèo và chim sẻ”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ xe đạp”

- Cô vừa cho trẻ hát bài gì? ( xe đạp)

Đàm thoại về xe đạp: Trẻ trả lời

- Cô chỉ vào bánh xe, khung xe và hỏi trẻ:

-Đây là cái gì?

- Cô giải thích : xe đạp có 2 bánh và có bàn đạp

GD : - Khi ngồi trên xe đạp xe máy các con không được để chân vào nan hoa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và chơi mẫu:

- Cô cho trẻ chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Cho bé ăn , chơi nấu ăn , Trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Xếp ô tô, xâu vòng trang trí ô tô

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe đạp

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

Trang 16

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

+ Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát “ Bạn ơi có biết”, “Cùng múa vui”

+ Kỹ n ă ng : - Trẻ biết vận động theo lời của bài hát “ Cùng múa vui”,

- Trẻ chú ý lắng nghe cô hát và minh hoạ bài nát cùng cô

+ Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tam gia hoạt động cùng cô

b, Chuẩn bị : - Đàn và nhạc bài hát “ Bạn ơi có biết “ “ Cùng múa vui”

c, H ư ớng dẫn : Cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Hoạt động tự chọn : Cô cho trẻ chơi ở các góc

- Cô hướng dẫn trẻ chơi và chơi đoàn kết ở các góc không tranh dành đồ chơi

- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi và lấy cất đúng nơi quy định

- Khi ngồi trên xe không để tay ra ngoài

2, Chuẩn bị:

- Các khối gỗ hình tròn, hình vuông của cô và của trẻ

3, Tổ chức hoạt đ ộng:

Trang 17

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

- Cô cho cả lớp đọc từ “Hình tròn màu đỏ”

- Cô cho cá nhân trẻ nhắc lại

+ Cô đưa hình vuông ra hỏi trẻ: Đây là cái gì?

- Hình vuông có màu gì?

- Cô cho cả lớp đọc từ “Hình vuông màu xanh”

- Cô mời cá nhân trẻ nhắc lại “Hình vuông màu

xanh”

- Cô lăn hình tròn và hình vuông cho trẻ xem

- Hình tròn có lăn được không ?

- Hình vuông có lăn được không?

- Vì sao không lăn được?

- Cô mời từng trẻ lên chọn đúng hình theo yêu cầu

cô chú ý sữa sai cho trẻ

- Hỏi trẻ tên bài hoạt động

* HĐ3: Trò chơi tìm đúng nhà:

- Cô phổ biến cách chơi, luật chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi

- Hỏi trẻ tên trò chơi

- Cô nhắc lại tên trò chơi

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy nhau

* Kết thúc cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài

“ Đoàn tàu nhỏ xíu” và đi ra ngoài

- Trẻ biết gọi tên “ xe ô tô”, biết đặc điểm đặc trưng của xe ô tô trẻ biết trả lời

rõ ràng mạch lạc theo yêu cầu của cô

- Phát triển kỉ năng chạy chay qua trò chơi : “Chim sẻ và ô tô”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

Trang 18

b Chuẩn bị :

Mô hình “ Xe ô tô” hoặc ô tô bằng đồ chơi

Đồ chơi tại sân trường ( Đu quay, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “xe ô tô”:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ Em tập lái ô tô”

- Đàm thoại về “Xe ô tô”:

- Cô đặt các câu hỏi gơi mở để hỏi trẻ ( Trẻ trả lời rõ ràng mạch lạc)

GD : - Khi ngồi trên các loại xe không nô đùa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và luật chơi

- Cô chơi mẫu 1 lần

- Trẻ thực hiện

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay, cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bế bé , chơi nấu ăn , cho bé ăn Trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Xếp ô tô, xâu vòng trang trí ô tô

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe ô tô

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi và lấy cất đúng nơi quy định

- Khi ngồi trên xe không để tay ra ngoài

b, Chuẩn bị:

- Các khối gỗ hình tròn, hình vuông của cô và của trẻ

c, Tổ chức hoạt động: cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Làm quen bài mới: NBTN : Tàu hoả , ô tô

- Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô

3.Trò chơi : kéo cưa lừa sẻ

- Cô nói cách chơi , hướng dẫn trẻ chơi cùng cô

- GD trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau

Trang 19

4 Nghe hát: “Một đoàn tàu”

- Cô hát 1- 2 lần khuyến khích trẻ hát và vận động cùng cô

GD trẻ khi đi ra đường phải đi với người lớn tuổi

- Mô hình xe ô tô , tàu hoả

- Tranh lô tô các loại của cô và trẻ

III, Tổ chức hoạt động

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

*HĐ 1 : Ổn định

-Cô cho trẻ hát bài : “ Em tập lái ô tô”

Hỏi trẻ tên bài hát:

- Đàm thoại về chủ đề

- GD trẻ khi ngồi trên ô tô và tàu hoả không

được để tay ra ngoài

* HĐ2: NBTN: Xe ô tô, tàu hoả

+ Quan sát “Xe ô tô” :

- Sáng nay con đi học bằng xe gì?

- Ngoài xe máy ra các con còn biết xe gì

nữa?

- Cô đưa “Ô tô” ra hỏi trẻ : Đây là cái gì ?

- Xe ô tô để làm gì?

- Còi xe ô tô kêu như thế nào?

- Cô chỉ vào từng bộ phận như đầu xe, mình

xe, thùng xe để hỏi trẻ : đây là cái gì?

Trang 20

- Cô nhắc lại tất cả các bộ phận của xe ôtô

cho trẻ nghe

- Cô cho cả lớp đọc từ xe ô tô

- Mời từng tổ đọc từ ô tô

- Mời từng tốp, cá nhân đọc từ xe ô tô

- Cô khuyến khích trẻ đọc từ thùng xe, bánh

xe và làm tiếng còi ô tô

- Xe ô tô đi ở đâu?

- Ô tô là phương tiện giao thông gì?

+ Quan sát “Tàu hoả” :

- Cô đưa Tàu hoả bằng đồ chơi ra và nói

“Đoán xem , đoán xem” :

- Cô giới thiệu về đặc điểm của “ Tàu hoả”

- Hỏi trẻ tên bài hoạt động

Giáo dục: khi đi ra đưòng nhớ đi về bên tay

phải

*HĐ3: Trò chơi : Chọn tranh theo yêu cầu

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô nói cách chơi và chơi mẫu 1 lần

+ Trẻ thực hiện :

- Cô hướng dẫn trẻ chơi và sữa sai cho trẻ

- Hỏi trẻ tên trò chơi

- Trẻ biết gọi tên “ Tàu hoả”, biết dặc điểm đặc trưng của tàu hoả

- Phát triển kỉ năng chạy qua trò chơi : “Chim sẻ và ô tô”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

b Chuẩn bị :

Mô hình hoặc “Tàu hoả” bằng đồ chơi

Đồ chơi tại sân trường ( Bập bênh, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “Tàu hoả”:

Trang 21

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ Đoàn tàu nhỏ xíu”

- Cô vừa cho trẻ hát bài gì? ( Đoàn tàu nhỏ xíu)

- Cô đặt các câu hỏi gợi mở để hỏi trẻ và các bộ phận của tàu hoả ( Trẻ chú ý trảlời rõ ràng mạch lạc)

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

GD : - Khi ngồi trên các PTGT các con không được đùa nghịch

*Trò chơi vận động: “Chim sẻ và ô tô”

- Cô nêu cách chơi luật chơi

- Cô cho trẻ chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với “ Bập bênh, cầu trượt”

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bán hàng các PTGT đường bộ, trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Nặn bánh xe ô tô, vẽ xé dán các PTGT

- Góc NT : ,Tô màu, di màu về Xe ô tô, Hát múa về PTGT

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

D, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU

1 Ôn : NBTN: Ô tô , Tàu hoả

a, Mục tiêu:

+Kiến thức: - Trẻ biết và gọi tên Ô tô , tàu hoả

+Kỹ n ă ng : - Trẻ trả lời các câu hỏi rõ ràng mạch lạc

+Thái đ ộ : - Giáo dục trẻ khi đi ra đường đi về bên tay phải

b, Chuẩn bị :

- Mô hình hoặc đồ chơi ô tô, tàu hoả

- Tranh lô tô các loại của cô và trẻ

c, Tổ chức hoạt động : Cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Làm quen bài mới : Truyện “ Xe lu và xe ca”

- Cô kể 1 - 2 lần hướng dẫn trẻ thực hiện ( Trẻ hứng thú lắng nghe)

3.Trò chơi : chi chi chành chành

- Cô nói cách chơi, luật chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi cùng cô

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không xô đẩy lẫn nhau

4 Chơi tự do - vệ sinh - trả trẻ

Trang 22

- Trẻ Hứng thú nghe cô kể truyện

- Trẻ nhớ tên truyện “ Xe lu xe ca” và hành động của xe lu xe ca

2, Kỹ n ă ng : - Trẻ biết trả lời các câu hỏi của cô to rõ ràng

- Luyện kĩ năng quan sát chú ý

3, Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

II, Chuẩn bị : - Tranh truyện: “ Xe lu xe ca”

- Đàn nhạc , bài hát về “Em tập lái ô tô”

+ Cô kể lần 1 không tranh

- Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả

+ Cô kể lần 2: kèm tranh minh hoạ

- Hỏi trẻ tên truyện?

- Giảng nội dung và diễn giải từ khó , từ mới

+ Đàm thoại: Cô đặt các câu hỏi theo trình tự

của câu truyện để hỏi trẻ:

- Cô vừa kể truyện gì?

- Trong Trong câu truyện nhắc tới xe gi?

- Cô kể lân 3 bằng mô hình

- Lần 4 cô khuyến khích trẻ kể cùng cô

- Hỏi trẻ tên bài hoạt động

* H Đ 3: Cuối giờ học cô cho trẻ hát bài “ Em

tập lái ô tô” sau đó đi ra ngoài

B, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI

* Nôi dung:

- Quan sát : Xe ô tô

- TCVĐ : “Chim sẻ và ô tô”

- Chơi với đồ chơi ngoài trời : đu quay, cầu trượt

a Yêu cầu: - Trẻ biết gọi tên “ xe ô tô”, biết đặc điểm đặc trưng của xe ô tô.

trẻ biết trả lời rõ ràng mạch lạc theo yêu cầu của cô

Trang 23

- Phát triển kỉ năng chạy chay qua trò chơi : “Chim sẻ và ô tô”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

b Chuẩn bị :

Mô hình “ Xe ô tô” hoặc ô tô bằng đồ chơi

Đồ chơi tại sân trường ( Đu quay, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “xe ô tô”:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ Em tập lái ô tô”

- Đàm thoại về “Xe ô tô”:

- Cô đặt các câu hỏi gơi mở để hỏi trẻ ( Trẻ trả lời rõ ràng mạch lạc)

GD : - Khi ngồi trên các loại xe không nô đùa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và luật chơi

- Cô chơi mẫu 1 lần

- Trẻ thực hiện

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay, cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bế bé , chơi nấu ăn , cho bé ăn Trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Xếp ô tô, xâu vòng trang trí ô tô

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe ô tô

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

D, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU

1, ôn : Truyện Xe lu Xe ca

a Mục đích :

+ Kiến thức:

- Trẻ Hứng thú nghe cô kể truyện

- Trẻ nhớ tên truyện “ Xe lu xe ca” và hành động của xe lu xe ca

+ Kỹ n ă ng : - Trẻ biết trả lời các câu hỏi của cô to rõ ràng

- Luyện kĩ năng quan sát chú ý

+ Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

b, Chuẩn bị : - Tranh truyện: “ Xe lu xe ca”

- Đàn nhạc , bài hát về “Em tập lái ô tô”

c, Tổ chức hoạt đ ộng : cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 làm quen bài mới : VĐCB : đi có manh vật trên đầu

Trang 24

Cô hướng dẫn trẻ chú ý thực hiện

3 Trò chơi : Kéo cư lừa xẻ

- Cô nói cách chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi cùng cô

Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

*.Chơi tự do : Đưa trẻ vào chơi ở các góc mà trẻ yêu thích

- Vệ sinh cá nhân cho trẻ - Trả trẻ

- Trẻ biết làm theo hiệu lệnh của cô

2, Kỹ n ă ng : - rèn luyện vận động đi và nhảy lên bắt bóng

- Trẻ biết đi có mang vật trên đầu trong khoảng cách 2-3 m không làm rơi vật

3, Thái đ ộ : - Giáo dục trẻ hừng thú và tích cực tham gia hoạt động

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

1.KĐ: Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “ Đoàn tàu

nhỏ xíu”đi bình thường, đi nhanh , đi chậm , tàu

lên dốc, tàu xuống dốc sau đó đi từ từ về dàn 2

Cô giới thiệu tên bài tập

Cô tập mẫu 1 - 2 lần kết hợp phân tích động tác

+ĐT1: Thổi bóng

-TTCB, ĐTN2 bóng để dưới chân, 2 tây chụm lại

để lên miệng hít vào thật xâu, rồi thở ra từ từ kết

Trang 25

Hỏi trẻ tên bài tập:

* V Đ CB : “ Đi có mang vật trên đầu”

- Cô giới thiệu tên bài vận động

- Cô làm mẫu lần 1: không phân tích

- Cô làm mẫu lần 2: phân tích động tác :

- Trẻ thực hiện :

- Cô mời 1 trẻ lên thực hiện

- Cô mời từng tốp 2-3 trẻ lên thực hiện

- Trong khi trẻ tập cô bao quát và sửa sai cho trẻ

- Cô khuyến khích trẻ đi để vật trên đầu mắt nhìn

về phía trước ,không làm rơi vật

- Cô mời 1 cá nhân trẻ tập thành thạo lên tập để

cũng cố bài

- Hỏi trẻ tên bài vận động

- GD trẻ thường xuyên tập thể dục cho người

khẻo mạnh

* TCV Đ : “ Bong bóng xà phòng”

-Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô phổ biến cách chơi

- Cô chơi mẫu

- Cô hướng dẫn trẻ chơi

- Hỏi trẻ tên trò chơi :

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết

3 Hồi tĩnh : Trẻ và đi nhẹ nhàng 1 phút trong

- Trẻ quan sát cô làm mẫu

- 1 trẻ lên thưc hiện

B, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI

* Nôi dung:

- Quan sát : “Tàu hoả”

- TCVĐ : “Chim sẻ và ô tô”

Trang 26

- Chơi với đồ chơi ngoài trời : Bập bênh, cầu trượt

a Yêu cầu:

- Trẻ biết gọi tên “ Tàu hoả”, biết dặc điểm đặc trưng của tàu hoả

- Phát triển kỉ năng chạy qua trò chơi : “Chim sẻ và ô tô”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

b Chuẩn bị :

Mô hình hoặc “Tàu hoả” bằng đồ chơi

Đồ chơi tại sân trường ( Bập bênh, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “Tàu hoả”:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ Đoàn tàu nhỏ xíu”

- Cô vừa cho trẻ hát bài gì? ( Đoàn tàu nhỏ xíu)trả lời rõ ràng mạch lạc)

- Cô đặt các câu hỏi gợi mở để hỏi trẻ về các bộ phận của tàu hoả ( Khuyếnkhích trẻ trả lời to rõ ràng )

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

GD : - Khi ngồi trên các PTGT các con không được đùa nghịch

*Trò chơi vận động: “Chim sẻ và ô tô”

- Cô nêu cách chơi luật chơi

- Cô cho trẻ chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với “ Bập bênh, cầu trượt”

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bán hàng các PTGT đường bộ, trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Nặn bánh xe ô tô, vẽ xé dán các PTGT

- Góc NT : Tô màu, di màu về Xe ô tô, Hát múa về PTGT

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

- Trẻ biết làm theo hiệu lệnh của cô

+ Kỹ n ă ng : - rèn luyện vận động đi và nhảy lên bắt bóng

- Trẻ biết đi có mang vật trên đầu trong khoảng cách 2-3 m không làm rơi vật

+ Thái đ ộ : - Giáo dục trẻ hừng thú và tích cực tham gia hoạt động

Trang 27

b, Chuẩn bị:

- Quần áo đầu tóc của cô và của trẻ gọn gàng

- Mỗi trẻ 1 quả bóng

- Mô hình ngôi nhà búp bê

c, Tổ chức hoạt đ ộng : Cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Làm quen bài mới : Hát vận động: “Em tập lái ô tô”

- Cô hướng dẫn trẻ thực hiện cùng cô

3 Trò chơi : “Chi chi chành chành”

- Cô nói cách chơi , luật chơi , hướng dẫn trẻ chơi

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết

* Chơi tự do - vệ sinh - Trả trẻ

Thứ 6 / 29 /03 /2013

A : PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM THẪM MĨ XÃ HÔI

ÂM NHẠC: Hát vận động bài: “ Em tập lái ô tô”

Nghe hát : “ Đoàn tàu nhỏ xíu”

I, Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát “Em tập lái ô tô”, “Đoàn tàu nhỏ xíu”

2 Kỹ n ă ng : - Trẻ biết hát vận động theo lời của bài hát “ Em tập lái ô tô”,

- Trẻ chú ý lắng nghe cô hát và minh hoạ bài nát cùng cô

3 Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động cùng cô

II, Chuẩn bị : - Đàn và nhạc bài hát “ Em tập lái ô tô “ “ Đoàn tàu nhỏ xíu” III, H ư ớng dẫn :

Hoạt đông của cô Hoạt động của trẻ

* HĐ 1: Ổn định tổ chức.

- Cho trẻ đọc bài thơ “ Con tàu ”

- Hỏi trẻ tên bài thơ?

- Đàm thoại về chủ điểm

+ Giáo dục: trẻ biết ngồi xe máy không nô đùa

* HĐ2: Hát VĐ: Em tập lái ô tô

Cô giả làm tiếng còi ô tô Bim Bim

- Đố trẻ tiếng còi gì đấy?

- Cô hát lần 1 không đàn

- Cô hát vận động lần 2 cùng đàn

Hỏi trẻ tên bài hát

- Giảng nội dung bài hát

- Lần 3 cô mời từng tổ lên hát vận động

- Mời từng tốp , cá nhân trẻ lên hát VĐ cùng cô

- Cô hỏi trẻ tên bài hát?

- Giáo dục trẻ khi đi ra đường nhớ đi bên tay phải

-Tưng tốp,cá nhân hát VĐcùng cô

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe

Trang 28

*HĐ3: Nghe hát “ Đoàn tàu nhỏ xíu ”

- Cô hát lần 1 không đàn, cô giới thiệu tên bài hát

- Cô hát lần 2 có đàn ,cô nhắc lại với trẻ về tên bài

hát ,tên tác giả

- Cô giảng nội dung bài hát

- Lần3 : cô cho trẻ nghe hát theo đàn và khuyến

khích trẻ minh hoạ bài hát theo cô

- Cô mời từng tổ, tốp, lên hát minh hoạ cùng cô

- Hỏi trẻ tên bài hát ?

- GD trẻ khi ngồi trên tàu, xe phải ngồi ngay

ngắn không thò tay ra nhoài

* Kết thúc : Cho trẻ hát bài “đoàn tàu nhỏ xíu “

sau đó đi ra ngoài

- Chơi với đồ chơi ngoài trời : đu quay, cầu trượt

a Yêu cầu: - Trẻ biết gọi tên “ xe ô tô”, biết đặc điểm đặc trưng của xe ô tô.

trẻ biết trả lời rõ ràng mạch lạc theo yêu cầu của cô

- Phát triển kỉ năng chạy chay qua trò chơi : “Chim sẻ và ô tô”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

b Chuẩn bị :

Mô hình “ Xe ô tô” hoặc ô tô bằng đồ chơi

Đồ chơi tại sân trường ( Đu quay, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “xe ô tô”:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “ Em tập lái ô tô”

- Đàm thoại về “Xe ô tô”:

- Cô đặt các câu hỏi gơi mở để hỏi trẻ ( Trẻ trả lời rõ ràng mạch lạc)

GD : - Khi ngồi trên các loại xe không nô đùa

*Trò chơi vận động: “Mèo và chim sẻ”

- Cô nêu cách chơi và luật chơi

- Cô chơi mẫu 1 lần

- Trẻ thực hiện

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay, cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bế bé , chơi nấu ăn , cho bé ăn Trò chơi bác sĩ

Trang 29

- HĐVĐV: Xếp ô tô, xâu vòng trang trí ô tô

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách về ATGT , tô màu, di màu về xe ô tô

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

D, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU

1 Ôn ÂM NHẠC:

Hát vận động bài: “ Em tập lái ô tô”

Nghe hát : “ Đoàn tàu nhỏ xíu”

a, Mục tiêu:

+ Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát “Em tập lái ô tô”, “Đoàn tàu nhỏ xíu” + Kỹ n ă ng : - Trẻ biết hát vận động theo lời của bài hát “ Em tập lái ô tô”,

- Trẻ chú ý lắng nghe cô hát và minh hoạ bài nát cùng cô

+ Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động cùng cô

b, Chuẩn bị : - Đàn và nhạc bài hát “ Em tập lái ô tô “ “ Đoàn tàu nhỏ xíu”

c, Tô chức hoạt động: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ.

Cô phổ biến cách chơi , cô hướng dẫn trẻ chơi

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

3 Nghe hát: “Đèn xanh đèn đỏ”

Cô hát 1 - 2 lần khuyến khích trẻ hát cùng cô

- GD trẻ khi đi ra đường phải đi với người lớn tuổi

* Chơi tự do: Cô đưa trẻ vào cá góc chơi mà trẻ thích

Trang 30

CHỦ ĐỀ NHÁNH:

PTGT HÀNG KHÔNG - PTGT ĐƯỜNG THUỶ

Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 1 / 4 đến 19 / 4 / 2013

I MỤC TIÊU:

1, Phát triển thể chất:

a, Giáo dục Dinh dưỡng, vệ sinh, sức khoẻ:

-Trẻ có thói quen vệ sinh ăn uống, ngủ, vệ sinh cá nhân, phòng bệnh cho trẻ có thói quen rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh bằng xà phòng

- Trẻ làm được một số công việc đơn giản tự phục vụ bản thân như: Tự xúc cơm

ăn, tự cầm cốc uống nước, tự tìm chỗ ngồi, đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Trẻ nhận biết và phòng tránh 1 số tình huống nguy hiểm khi tham gia giao thông.không đi với người lạ,

b, Phát triển vận động:

- Rèn luyện sức khoẻ , nâng cau sức đề kháng cơ thể

- Trẻ thực hiện được các vận động cơ bản nhảy, bò , đi giữ thăng bằng cơ thể

- Phát triển kĩ năng vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay Luyện tập, phát triển các giác quan thông qua các hoạt động

2, Phát triển nhận thức:

- Phát triển tính tò mò, thích tìm hiểu 1 số phương tiện giao thông quen thuộc

- NB và gọi tên công dụng và 1 số đặc điểm nổi bật rõ nét của các loại PTGT hàng không , PTHT đường thuỷ

- Phát triển khả năng quan sát, so sánh, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu hỏi đơn giản về PTGT hàng không , đường thuỷ

-Hình thầnh và phát triển tính mạnh dạn hồn nhiên, lễ phép trpng giao tiếp

4, Phát triển tình cảm ,kĩ năng xã hội và thẫm mĩ:

- Phát triển khả năng và biểu lộ cảm xúc của bản thân với các loại PTGT ,với cuộc sống con người

- Trẻ thích vẽ, nặn,tô màu, di màu,múa hát, vận động theo nhạc, đọc thơ, kể chuyện về các loại PTGT

- Trẻ bắt trước một vài hành vi xã hội qua trò chơi

- Biết giữ gìn đồ chơi về các loại PTGT và cất đúng nơi quy định

Trang 31

II CHUẨN BỊ CỦA CÔ VÀ CỦA TRẺ

1, Thực hiện của cô:

- Soạn đầy đủ các bài giáo án trong ngày khoa học và có chất lượng

- Làm đồ dùng , đồ chơi phục vụ cho các môn học, sưu tầm tranh ảnh về cácloại hoa để trang trí chủ đề đúng và khoa học

- Tìm các nguyên vật liệu sẳn có ở địa phương và làm ra sản phẩm để phục vụcho các môn học đạt kết quả tốt hơn

2 Thực hiện của trẻ.

- Nề nếp thói quen, vệ sinh, ăn , ngủ , lễ phép với người lớn tuổi

- Hình thành cho trẻ có thói quen giờ nào việc ấy,tự tin, tự giác để thực hiện cáchoạt động trong ngày

- Các loại tranh lô tô về chủ đề để thực hiện các hoạt động trong ngày đầy đủ

III KẾ HOẠCH THỰC HIỆN : Tuần 1 + 2

CHỦ ĐỀ NHÁNH: PTGT HÀNG KHÔNG, ĐƯỜNG THUỶ

Thời gian thực hiện từ 1 / 4 đến ngày 19 / 4 / 3013

Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Hướng dẫn

Đón trẻ

T/c sáng

- Cô niềm nở ân cầnđón trẻ vào lớp, biếtchào cô, chào bố , mẹ,cất đồ dùng đúng nơiquy định

- Trẻ nói được tên cácloại PTGT hàng không,đường thuỷ

- Cô đếntrước 30phút đểthôngthoángphòng họcchuẩn bịđ/d , đ/c ởcác góc

- Cô hỏi trẻ về những ngàynghỉ ở nhà, trao đổi với phụhuynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ ở lớp cũngnhư ở nhà

- Cô trò chuyện với trẻ vềcác PTGT đường bộ, đườngsắt

- Quần áo gọn gàng

- Sântrườngkhôthoáng,rộng, sạch

sẽ ( nếutrời mưatập tronglớp học )

* KĐ : BTPTC

- Cô và trẻ nối đuôi nhaulàm đoàn tàu vừa đi vừa hátbài “Đoàn tàu nhỏ xíu”.Cônói tàu lên dốc , xuống dốc,tài đi nhanh đi chậm sau đó

Trang 32

+ ĐT3: Máy bay tìm chỗ

hạ cánh:

TTCB ĐTN 2 tay giangngang

- Máy bay tìm chổ hạ cánh.Trẻ cúi người về 2 phía ,đầu quay sang 2 phía tráiphải

dùng, đồchơi cácPTGT, đồchơi nấuăn

- Cô giới thiệu góc chơi, trẻbiết chơi bán hàng, đưahàng, mua hàng theo yêucầu của cô

xé, vẽ, nặn bánh xehình tròn

- Luyện kĩ năng xếp ,

xé, vẽ, nặn

dùng, đồchơi xâuvòng, xếphình vàđất nặn

- Cô giới thiệu góc chơi vàcho trẻ thể hiện đúng vaichơi của mình

- cô bao quát và gợi ý trẻlàm đúng sản phẩm củamình

- Có khả năng dán dính,nặn , di màu theohướng dẫn của cô

- Tranhảnh, thơ ,chuyệnvềcác loạiPTGT

- Cô hướng dẫn cách giởtranh, cách lật tranh và gọitên đúng đồ vật trong tranh,hướng dẫn trẻ múa hát đọcthơ

- Trẻ dán nặn theo ý thích

- TUẦN I:

Trang 33

Thứ 2 / 1 / 4 / 2013

A, PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KĨ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẪM MĨ

TẠO HÌNH: Di màu máy bay

- Cô và trẻ trò truyện về máy bay

- Giáo dục trẻ biíet giữ gìn sản phẩm mà trẻ đã

làm được

* HĐ 2: Di màu máy bay

- Cô đưa đồ dùng ra cho trẻ quan sát

- Bức tranh này vẽ về cái gì?

- Hôm nay là sinh nhật búp bê cô cháu mình hãy

di màu máy bay thật đẹp để tặng búp bê nhé

+ Cô làm mẫu và nói cách di màu

+Trẻ thực hiện:

- Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát và hướng

dẫn trẻ tư thế ngồi , cách cầm bút , di màu máy

bay đúng theo hướng dẫn của cô

- Cô khuyến khích trẻ vừ di mày vừa nói Di màu

- Hỏi trẻ tên bài hoạt động:

Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng và sản phẩm

- Trẻ quan sát cô làm mẫu

- Trẻ thực hiện theo yêucầu của cô

- Con đang di màu

Trang 34

- Quan sát : Máy bay

- Phát triển kỉ năng Đi, chạy qua trò chơi : “Một đoàn tàu”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết chơi theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

b Chuẩn bị :

Mô hình “ Máy bay” hoặc Máy bay bằng đồ chơi

Đồ chơi tại sân trường ( Đu quay, cầu trượt)

c Đàm thoại :

* Quan sát “Máy bay”:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bàt “Anh phi công ơi”

- Đàm thoại về “Máy bay”:

- Cô đặt các câu hỏi gơi mở để hỏi trẻ ( Trẻ trả lời rõ ràng mạch lạc)

GD : - Trẻ yêu quý các loại PTTGT

*Trò chơi vận động: “Một đoàn tàu”

- Cô nêu cách chơi và luật chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi

- Trẻ thực hiện

- Cô hướng dẫn trẻ chơi,khuyến khích trẻ chơi theo yêu cầu của cô 2-3 lần

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không xô đẩy lẫn nhau

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đu quay, cầu trượt

Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ

C, HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc PV : Bế bé , chơi nấu ăn , cho bé ăn Trò chơi bác sĩ

- HĐVĐV: Xâu vòng , tháo lắp vòng

- Góc NT : Xem tranh ảnh sách, đọc thơ , múa hát về ATGT

a Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình ở các góc chơi

b Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng ở các góc chơi

c Hướng dẫn: Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo kế hoạch tuần.

( Trẻ hứng thú chơi đúng vai chơi của mình )

Trang 35

- Trẻ biết giữ gìn sản phẩm di màu của mình-

b, Chuẩn bị:

- Dồ dùng của cô và đồ dùng của trẻ: - Giấy gam ,sáp màu Tranh vẽ của cô

c, Tổ chức hoạt đ ộng : Cô hướng dẫn trẻ thực hiện như hoạt động buổi sáng

2 Làm quen bài mới: NBTN: Máy bay

Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô

3, Trò chơi : Lộn cầu vòng:

- Cô phổ biến cách chơi, luật chơi

- Cô hướng dẫn trẻ chơi, trẻ chơi theoyêu cầu của cô

- Trẻ trả lời các câu hỏi to rõ ràng mạch lạc

- Trẻ biết làm theo hướng dẫn của cô

3, Thái đ ộ :

Giáo dục trẻ hứng thú tham gia hoạt động

II, Chuẩn bị :

- Mô hình máy bay hoặc máy bay bằng đồ chơi

- Tranh lô tô các loại của cô và trẻ

III, Tổ chức hoạt động

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

*HĐ 1 : Ổn định

-Cô cho trẻ hát bài : Anh phi công ơi”

Hỏi trẻ tên bài hát:

- Đàm thoại về chủ đề

- Trẻ hát cùng cô

- Trẻ trả lời

- Trẻ đàm thoại cùng cô

Trang 36

- GD trẻ hứng thú tham gia hoạt động

* HĐ2: NBTN: “ Máy bay”

+ Quan sát “Xe ô tô” :

- Cô cho trẻ đứng xung quanh sa bàn, trò

truyện với trẻ:

- Đây là cái gì?

- Cô cho cả lớp nhắc lại từ máy bay

- Máy bay kêu thế nào?

- Máy bay bay ở đâu?

- Máy bay dùng để làm gì?

- Cô mời cả lớp đọc từ máy bay

- Mời từng tổ đọc từ máy bay

- Mời từng tốp, cá nhân đọc từ Máy bay

- Cô chỉ lần lượt vào các bộ phận của máy

- Hỏi trẻ tên bài hoạt động:

*HĐ3: Trò chơi : Máy bay

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô nói cách chơi và chơi mẫu 1 lần

+ Trẻ thực hiện :

- Cô hướng dẫn trẻ chơi và sữa sai cho trẻ

- Hỏi trẻ tên trò chơi

- Máy bay kêu ù,ù,ù

- Bay trên trời

- Trở người, trở hàng

- Cả lớp đọc từ máy bay

- Từng tổ đọc theo cô

- Từng tốp, cá nhân đọc máy bay

- Trẻ trả lời theo yêu cầu của cô-Trẻ làm tiếng may bay ù, ù, ù

- Trẻ thực hiện theo cô

- Giúp trẻ nhận biết được đặc điểm của thời tiết mùa hè : nóng ,nắng chói chang

- Phát triển kỉ năng đi chạy qua trò chơi : “Một đoàn tàu”

- Trẻ biết trả lời câu hỏi của cô, biết làm theo hiệu lệnh của cô

- Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ

- Trẻ được hít thở không khí , tắm nắng vào giờ an toàn

b Chuẩn bị :

- Phấn vẽ - Chậu nước

c Tổ chức hoạt động

Ngày đăng: 03/12/2015, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w