1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ebook hướng dẫn sử dụng tự học các thao tác nhanh bằng phím tắt đồ họa máy tính, CS, CS2, CS3 và CS4 phần 2 ng hải

127 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

92 Chương 3: Các phím tắt Illustratorhướng của nó, chế độ màu của nó CMYK Color hoặc RGB Color, và sau Hình 3.1 Sử dụng hộp thoại New Document để xác lập tài liệu mới mà bạn tạo W indow

Trang 1

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 91

Các phím tat Illustrator

Như Photoshop, Illustrator hoàn toàn đòi hỏi một chuột hoặc tấm bản vẽ - nhưng bạn có thể hoàn tấ t nhiều việc bằng bàn

phím nếu bạn biết những phím nào để nhấn Chương này hướng dẫn bạn cách thực hiện, bắt đầu với những phím tắ t cho những thao tác file cơ bản (chẳng hạn như tạo, lưu và in các file) vặ những thao

tác biên tập cơ bản Sau đó chương này tiếp tục đi đến việc thay đổi

khung xem, hiển thị và làm ẩn các cửa sổ và làm việc với các đối tượng

Cuôì chương bạn sẽ học về việc tùy biến các phím tắ t trong Illustrator và

về việc tự động hóa các tác vụ mà bạn cần thực hiện thường xuyên

Tạo, mở, lưu, đ ó n g v à in c á c F ile

Công việc của bạn trong Illustrator hầu như chắc chắn bao gồm mở

các file mà bạn cần làm việc (hoặc tạo các file mới ngay từ đầu), lưu các

file, đóng chúng và in chúng

Các phím tắt đ ể tạo các file mới và mở các file hiện có

Hiển thị hộp thoại New Document

Trong hộp thoại New Document (phiên bản Mac được minh họa trong

hình 3.1) xác định tên cho tài liệu, kích cỡ của nó (và các đơn vị đo) và

Trang 2

92 Chương 3: Các phím tắt Illustratorhướng của nó, chế độ màu của nó (CMYK Color hoặc RGB Color), và sau

Hình 3.1 Sử dụng hộp thoại New Document để xác lập tài liệu mới mà bạn tạo

W indow s [Ctrl]-[Shift]-[N ], M ac [%%1-[Shift]-[N]

Hiển thị hộp thoại New From Template

Trong hộp thoại New From Template, chọn tem plate (khuôn mẫu)

mà bạn muôn tài liệu mới dựa vào và sau đó nhấp nút New (trong Windows) hoặc nút New From Template (trên Mac)

Lưu file hiện hành

Nếu file hiện hành đã không được lưu trước đó, Illustrator hiển thị hộp thoại Save As để bạn có th ể xác định folder và tên file để lưu nó Sau

đó nếu file chứa các thay đổi chưa lưu, Illustrator lưu chúng bên dưới tên

Trang 3

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 93file hiện hành Nếu file hiện hành không chứa b ất kỳ thay đổi chưa lưu, lệnh Save không có sẵn và phím tắ t này không có tác dụng.

W indow s [Ctrl]-[S h iftJ‘[ s ], M ac [%% J-[Shift]-[SJ

Hiển th ị hộp thoại Save As

Như được thảo luận trong mục trước, Illustrator hiển thị hộp thoại Save As khi bạn lưu một file lần đầu tiên Bạn có th ể sử dụng hộp thoại Save As để lưu một file với một tên mới trong một folder khác, bằng một định dạng khác hoặc kết hợp cả ba

W indow s [Ctrl]-[AU]-[S], M ac [$%]-[Option]-[S]

Hiển thị hộp thoại Save A Copy

Sử dụng hộp thoại Save A Copy để lưu một bản sao giống h ệt của file hiện hành nhưng vẫn kích hoạt file gốc (Trái lại sử dụng một lệnh Save

As sẽ kích hoạt một file mới) Lưu một bản sao thì tốt cho việc lưu các giai đoạn trung gian của công việc mà không làm gián đoận tiến trình của nó

W indow s [Ctrl]-[Alt]-[Shift]-[S], M a c [$%J-[Option]-[Shift]-[S]

Hiển thị hộp thoại Save For Web

Hộp thoại Save For Web có các tùy chọn để lưu nhanh file hiện hành bằng một định dạng được tối ưu hóa cho Web

W indow s [Ctrl]-[Q], [Alt]-[F4], M a c [%% ]-[Q]

Thoát Illustrator

Các phím tắt đ ể thay đổi thiết lập tài íiệu và in

Hiển thị hộp thoại Document Setup

W indow s [Ctrl]-[P], M a c [%%]-[P]

Hiển thị hộp thoại Print

Trang 4

94 Chương 3: Các phím tắt Illustrator

Thực h iện c á c thao tác b iên tập cơ bản

Illustrator cho phép bạn undo những thay đổi m à bạn đã thực hiện, redo những thay đổi mà bạn đã undo và đảo ngược trở về phiên bản được lưu mới n h ất của một file và nếu bạn đã làm hỏng phiên bản mở quá tệ.Illustrator không chỉ hỗ trợ thêm các phím tắ t cho những thao tác Cut, Copy hoặc Paste mà còn có các phím tắ t để dán vào phía trước và dán vào phía sau Bạn cũng có thể b ắt đầu kiểm tra chính tả, gọi ra sự trợ giúp và bắt đầu cấu hình Illustrator từ bàn phím

Các phím tắt cho Undo, Redo và Revert

Chuyển ngược trở lại phiên bản được lưu sau cùng của file

Bằng cách chuyển ngược (revert) trở lại phiên bản sau cùng của fileđược lưu, bạn có thể dễ dàng loại bỏ tấ t cả thay đổi m à bạn đã thực hiệnđối với file kể từ khi bạn lưu nó lần sau cùng

Các phím tắt cho Cut, Copy và Paste

Trang 5

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 95Các phím tắt cho Paste In Front và Paste In Back

W indow s [C tr lH F ] , M a c [ tt] - [ F ]

Paste In F ront

Nhấn phím tắ t này để dán một mục từ Clipboard phía trước vùng chọn hiện hành Nếu không có vùng chọn, Illustrator đặt đối tượng được dán lên trên ngăn xếp

Paste In Back

Nhấn phím tắ t này để dán một mục từ Clipboard ra đằng sau vùng chọn hiện hành Nếu không có vùng chọn nào, Illustrator đặt đối tượng được dán vào phía sau ngăn xếp

Các phím tắt đ ể kiểm tra chính tả

W indow s [Ctrl]-[I]y M a c [%% J-[I]

Hiển thị hộp thoại Check Spelling

Hiển thị tra n g G eneral của hộp thoại Preferences

Sử dụng nút Previous hoặc nút Next hoặc danh sách xổ xuống trong hộp thoại Preferences để hiển thị các trang preference khác

W indow s [C trỉJ-[ShiftJ-[K ], M a c [%%Ị-[Shỉft]-[K]

Hiển thị hộp thoại Color Settings

W indow s [C trl]-[A lt]-[Shift]-[K ], M a c [%% ]-[O ption]-[Shift]-[K]

Hiển thị hộp thoại Keyboard Shortcuts

Trang 6

96 Chưởng 3: Các phím tắt Illustrator

Xem phần "Tùy biến các phím tắt" ở cuối chương này để biết cách tùy biến các phím tắt

Thay đổi khung xem v à Zoom

Để thấy những đối tượng mà bạn muốn làm việc, bạn sẽ thường cần thay dổi chế độ màn hình và khung xem, zoom khung xem và hiển thị và làm ẩn các đối tượng và cửa sổ trê n màn hình Illustrator đưa ra các phím tắ t cho hầu hết những thao tác thông thường này

Các phím tắt d ể thay dổi c h ế độ màn hình và khung xem

Chuyển đổi giữa Preview và Outline

Trang 7

Chương 3: Các ph(m tắt Illustrator 97

W indow s [C tr lì-ll ], M a c [%%J-[1 ]

Zoom sang kích cỡ th ậ t sự của hình minh họa

Tạm thời chuyển sang công cụ Zoom trong chế độ magnify

N hấn giữ phím tắ t này và nhấp bằng chuột để phóng đại khung xem

Tạm thời chuyển sang công cụ Zoom trong chế độ reduce

Nhấn giữ phím tắ t này và nhấp bằng chuột để giảm khung xem

W indow s [Spacebar], M ac [Spacebar]

Di chuyển marquee Zoom

Nhấn [Spacebar] để di chuyển marquee Zoom trong khi bạn rê bằng công cụ Zoom

Các phím tắt đ ể hiển thị và làm ẩn các mục khung xem

W indow s [ Ctrl]-[Alt]’[Shift]-[3], M a c [%%]-[OptionJ-[Shift]-[3]

Làm ẩn tem plate (khuôn mẫu)

Chuyển đổi sự hiển thị của các thước đo (ruler)

Trang 8

98 Chường 3: Các phím tắt Illustrator

W indow s [C trl]-[S h ift]-[B ], M a c [%%J-[Shift]-[BJ

Chuyển đổi sự hiển th ị của hộp biên (bounding box)

W indow s [Ctrl]-[S1iift]-[D], M a c [%%]-[Shift]-lD]

Chuyển đổi sự hiển th ị của lưới trong suốt (transparency grid)

W indow s [ C tr lH S h iftH Y ] , M a c [$% J-[Shift]-[YJ

Chuyển đổi sự hiển thị của các chuỗi liên k ết text

W indow s [C trl]-[“], M a c [%%]-[“]

Chuyển đổi sự hiển thị của lưới (grid)

W indow s [C trl]-[S h ift]-Ị“], M a c i m ]-[S h ift]-[“]

Mở và tắ t tín h năng Snap To Pixel

Mở và tắ t tín h năng Snap To Point

Các phím tắt đ ể làm việc với các Guide (đường dướng dẫn)

W indow s [Ctrl]-[U], M a c [%%]-[ƯJ

Mở và tắ t S m art Guides

Chuyển đổi sự hiển th ị của các guide

Chuyển đổi việc khóa các guide

W indow s [C trl]-[5], M a c [$%]-[5]

Tạo các guide

N hả các guide

Trang 9

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 99

W indow s [Aỉt]-rê, M a c [O ption]-rê

Chuyển đổi một guide th àn h đường nằm ngang hoặc đường thẳng[Alt]-rê hoặc [Option]-rê guide mà bạn muôn chuyển đổi

N hả guide

N hấn phím tắ t này và nhấp đôi guide mà bạn muốn nhả

Các phím tắt đ ể hiển thị và làm ẩn các cửa sổ và Palette

Thu nhỏ tối thiểu (minimize) cửa sổ hiện hành

W indow s [Shift]-[F 7], M a c [S h ifí]-[F 7 ]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Align

W indow s [Shift]-[F 6J, M a c [S h ifí]-[F 6 ]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Appearance

W indow s [F i l ], M a c [ F i l ]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette A ttributes

W indow s [ S h i f l H F l l ] , M a c [ S h iftJ - fF ll]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Symbols

T rê n M a c O S X phiên [x in 10.3 (P o n lh e p ), phím fá ỉ [F"ll] được g án vào tính

đứng

W indow s [F5], M a c [F5J

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Brushes

Trang 10

100 Chương 3: Các phím tắt Illustrator

W indow s [ F 6], M a c [F5J

Chuyển đổi sự hiển thị của palette Color

W indow s [F 9], M a c [F 9]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette G radient

W indow s [S hift]-[F 5], M a c [ S h ift]-[F5]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Graphic Styles

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette P athfinder

W indow s [FIO], M a c [FIO ]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Stroke

W indow s [S h ift]-[F 8 ], M a c [S h ift]-[F 8 ]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Transform

W indow s [ S h iflH F lO ] , M ac [S h ift]-[F 1 0 ]

Chuyển đổi sự hiển th ị của palette Transparency

Làm v iệ c v á i c á c đ ố i tượng

Illustrator có các phím tắ t để chọn các đối tượng; thay đổi thứ tự xếp chồng của chúng; biến đổi chúng, k ết nhóm, khóa và làm ẩn chúng.Các bàn phím đ ể chọn các đối tượng

W indow s [C trl]-[A], M a c [%% ]‘[A ]

Chọn tấ t cả đối tượng

Trang 11

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 101

Hủy chọn vùng chọn

W indow s [Ctrl]-[6], M a c [%%J-[6]

Chọn lại vùng chọn mà bạn vừa hủy chọn

Chọn đối tượng tiếp theo ở trên đối tượng hiện hành

W indow s [C trỉ]-[Aỉt]-[ [ ], M a c [%%]-[ O ption H [ ]

Chọn đối tượng k ế tiếp bên dưới đôi tượng hiện hành

W indow s [Ctrl], M a c [%%ỉ

Chọn công cụ được sử dụng sau cùng trong các công cụ chọn

Chuyển đổi giữa công cụ Selection và công cụ D irect Selection hoặc công cụ Group Selection

Khi bạn nhấn phím tắ t này từ công cụ Selection, Illu strato r chuyển sang b ất kỳ công cụ nào đã được sử dụng lần sau cùng - công cụ Direct Selection hoặc công cụ Group Selection N hấn lại phím tắ t này để chuyển trở lại công cụ Selection

W indow s [ S h ift] -n h ấ p , M a c [ S h ift]-n h ấ p

Thêm đối tượng được nhấp vào hoặc bớt nó ra khỏi vùng chọn hiện hành

Phím tắ t này làm việc với công cụ Selection, công cụ D irect Selection, công cụ Group Selection và công cụ Magic Wand

W indow s [S h ift]-rê, M a c [S h ifí]-rê

Thêm vào vùng chọn bằng công cụ Lasso

W indow s [A lt]-rê, M a c [O ption]-rê

Bớt khỏi vùng chọn bằng công cụ Lasso

Trang 12

102 Chương 3: Các phím tắt IllustratorCác phím tắt đ ể di chuyển các đối tượng

Di chuyển vùng chọn theo một gia số

Khi bạn nhấn một phím mũi tên, Illustrator di chuyển vùng chọn theo gia số được ấn định trong hộp text Keyboard Increm ent trên trang General của hộp thoại Preferences

1 ^1 , [ S h i f t l - l H I S I n flM V , [ S h ,f U - a i

Di chuyển vùng chọn theo 10 gia số

Illustrator di chuyển vùng chọn theo 10 gia số được chỉ định trong hộp text Keyboard Increm ent trên trang General của hộp thoại Proper­ties

W indow s [Shift], M ac [S h ift]

Ràng buộc sự di chuyển theo một góc 45 độ

Phím tắ t này không làm việc vởi công cụ Reflect

Các phím tắt để thay đổi thứ tự xếp chồng của các đối tượng

Đưa đối tượng tiến về phía trước một đối tượng trong ngăn xếp

W indow s [C trl]-[Shifí]-[ ] ], M a c [%%]-[Shift]-[ ] ]

Đưa đối tượng lên phía trước ngăn xếp

Trang 13

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 103Các phím tắt đ ể biến đổi các đối tượng

W indows [Alt]-nhâ'p, M ac [O ption]-nhấp

Xác lập điểm gốc và hiển thị hộp thoại thích hợp

Phím tắ t này làm việc với công cụ Rotate, công cụ Scale, công cụ Reflect và công cụ Shear Ví dụ với công cụ Rotate được chọn, [Alt]-nhấp

để xác lập điểm gốc và hiển thị hộp thoại Rotate

W indows [Alt]-rê, M a c [Option]-rê

Nhân đôi vùng chọn và biến đổi nó

Phím tắ t này làm việc với công cụ Selection, công cụ Scale, công cụ Reflect và công cụ Shear

W indows [ ~]-rê, M a c [~]-rê

Biến đổi mẫu (pattern), độc lập với đối tượng

Phím tắ t này làm việc với công cụ Selection, công cụ Scale, công cụ Reflect và công cụ Shear

W indows [Ctrl]-[D], M ac [9%]-[D]

Biến đổi (transform) lại

Nhấn phím tắ t này để lặp lại sự biến đổi trước

W indows [C trl]-[ShiftJ-[M J, M ac [%% ]-[Shift]-[M ]

Hiển thị hộp thoại Move

Trong hộp thoại Move (phiên bản Mac dược hiển thị đây), xác định cách di chuyển đổi tượng và sau đó nhấn [Enter] hoặc [Retun]

Trang 14

W indow s[C trl]-[A U ]-[Shift]-[D ], Mac[%%]-[Option]-[Shifi]-[D ]

Hiển thị hộp thoại Transform Each

Sử dụng hộp thoại Transform Each (phiên bản Windows được minh họa ở đây) để di chuyển nhiều đối tượng theo cùng một lượng Bạn cũng

có th ể sử dụng tùy chọn Random để di chuyển các đối tượng một cách ngẫu nhiên theo những khoảng cách mà bạn xác định trong hộp text Horizontal và V ertical trong họp nhóm Move

Trdnsform Each

- S

cale -Horizontal:

Rotate Angle: [0^

□ Reflect X

□ Reflect Y

□Random

□ Preview

Trang 15

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 105Các phím tắ t đ ể kết nhóm và rã nhóm các đôì tượng

Kết nhóm các đối tượng được chọn cùng với nhau

Bằng cách k ết nhóm hai hoặc nhiều đối tượng cùng với nhau, bạn có thể xem chúng như là m ột đơn vị - ví dụ để bạn có th ể di chuyển chúng

và định dạng chúng như th ể chúng là một đối tượng đơn

Rã nhóm đối tượng được chọn

Các phím tắ t đ ể khóa và mở khóa các dối tượng

Khóa đối tượng hoặc các đối tượng được chọn

Khóa một đối tượng khi bạn muốn bảo đảm rằng bạn không chọn nó hoặc biên tập nó

Mở khóa tấ t cả đối tượng

Mở khóa các đối tượng được khóa khi bạn cần làm việc lại với chúng

W indow s [C trl]-[Alt]-[Shift]-[2], M a c [%%]-[O ption]-[Shíft]-[2]

Khóa tấ t cả ảnh được hủy chọn

Các bàn phím đ ể làm ẩn và hiển thị các đôi tượng

W indow s [C trl]-[3], M a c [%%J-[3]

Làm ẩn vùng chọn

Làm ẩn một vùng chọn khi bạn muốn tự ngăn m ình không chọn nó hoặc chỉnh sửa nó hoặc khi bạn đơn giản muôn loại bỏ nó ra khỏi khung xem để bạn có th ể làm việc với những đôi tượng m à nó phủ chồng lên

W indow s [Ctrl]-[Alt]-[3], M a c [%% ]-[O ption]-[3]

Hiển thị tấ t cả mục được ẩn

Nhấn phím tắ t này để hiển thị các mục được ẩn sao cho bạn có thể thấy chúng và làm việc lại với chúng

Trang 16

106 Chưởng 3: Các phím tắt Illustrator

Các phím tắt đ ể nốì và tính trung bình (Average) các đường Path

Nối các điểm cuối cửa đường path mở được chọn

W indow s [Ctrl]-[Alt]-[J], M a c [%% ]-[O ption]-[J]

Tính trung bình hai hoặc nhiều điểm neo

Sử dụng lệnh Average để di chuyển các điểm neo được chọn đến vị trí mới được dẫn xuất từ trung bình của các vị trí hiện h àn h của chúng Các điểm có th ể nằm trê n các đường p ath khác nhau hoặc cùng một đường path

Các phím tắ t đ ể tạo và giải phóng các đường path phức hợp

W indow s [C trl]-[8], M a c [%% ì-[8]

Tạo một đường path phức hợp từ các đường path được chọn

Giải phóng đường path phức hợp được chọn

Các phím tắt đ ể hòa trộn các đối tượng

Gọi ra một lệnh Make Blend

N hấn phím tắ t này để yêu cầu Illustrator tạo các đối tượng trung gian giữa những đối tượng mà bạn đã chọn

W indow s [C trl]-[AU ]-[ShiftJ-[B], M a c [%% ]-[O ption]-[Shift]-[B ]

Giải phóng các đốì tượng được hòa trộn

Các phím tắt d ể biến dạng đường bao (Envelope Distort)

W indow s [C trlJ-[A ỉí]-[ShiftJ-[W ], M a c [%% J-[O ption]-[Shift]-[W ]

Hiển th ị hộp thoại W arp Options

Trong hộp thoại W arp Options (phiên bản Mac được m inh họa ở đây), 'chọn kiểu cong (warp style) và những tùy chọn khác và sau đó nhấn [Enter] (trên Windows) hoặc [Return] (trên Mac)

Trang 17

Hiển thị hộp thoại Envelope Mesh.

Trong hộp thoại Envelope Mesh (phiên bản Windows được m inh họa

ở đây), xác định số hàng và số cột cho m ạng lưới (mesh) và sau đó nhấn [Enter] hoặc [Return]

Envelope Mesh v Mesh - ,

W indow s [Círl]-[Alt]-[C], M a c [%%J-[Option]-[C]

Tạo một đường bao với đối tượng trên cùng

W indow s [C trl]-[s h iftJ-[V], M a c [%%J-[Shift]-[V]

Biên tập nội dung của đường bao được chọn

Các phím tắt đ ể tạo và giải phóng các mặt nạ xén

W indow s [C trl]-[7], M a c [%%]-[7]

Tạo một m ặt nạ xén (clipping mask)

Trang 18

Thêm một vùng tô mới

Thêm một n ét mới

W indow s [Alt], M a c [O ption]

Chuyển đổi giữa công cụ Paint Bucket và công cụ Eyedíopper

N hấn phím tắ t này khi công cụ Pain Bucket được chọn để tạm thời chuyển sang công cụ Eyedropper và ngược lại

Trang 19

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 109

c ô n g cụ Eyedropper.

Lấy mẫu (sample) nào

Sử dụng phím tắ t này để lấy mẫu màu từ một ảnh hoặc một màu trung gian từ một gradient

W indow s [A líỊ-n h ấ p với c ô n g cụ Eyedropper, M ac [Alt]- n h ấ p với công

cụ Eyedropper.

Lấy mẫu style và thêm diện mạo của mục hiện được chọn

W indow s [C trl]-n h ấ p n ú t G radient, M ac [%%]- n h ấ p n ú t Gradient.

Phục hồi gradient trở lại th àn h đen trắng

Chọn c á c c ô n g cụ

Khi bạn làm việc, bạn sẽ thường thấy răng cách nhanh n h ất để chọn một đối tượng là bằng việc nhấn phím tắ t của nó Illustrator cung cấp các bước tắ t một phím cho hầu h ết các công cụ

Trang 20

110 Chương 3: Các phím tắt Illustrator

W indow s [-], M a c [-]

Chọn công cụ Delete Anchor Point

W indow s [S h ift]-[C ], M a c [S h ift] - [C]

Chọn công cụ Convert Anchor Point

Trang 21

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 111

W indow s [E], M a c [E ]

Chọn công cụ Free Transform

W indow s [Shift]-[S], M a c [S h iftJ-[S ]

Chọn công cụ Symbol Sprayer

W indow s [J ], M a c [J]

Chọn công cụ Column Graph

W indow s [U], M ac [U]

W indow s [Spacebar], M a c [Spacebar]

Tạm thời chuyển sang công cụ H and

Trang 22

Các phím tắt được định hướng qua Text

Trang 23

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 113Các phím tắ t đ ể chọn Text

W indow s [Shift]-[<r~], M a c [Shift]-[*~]

Chọn m ột ký tự nằm bên trá i

-P lh ơ n q ph ím tá f n à y là m việc cho việc mỏ rộ n g m ộỉ vùng chọn hiện có (hoỢc tgo

m ột vùng chọn m ố i) và ẩể q iđ m m ộ t vùnq chọn hiện có V í d g , fc>ợn có th ể nhđn [S h ift] < — để gidm m ột vùnq chọn hiện có f he o m ột ký tự.

Chọn một đoạn hướng lên

W indow s [C trl]-[S h ift] - [ ị ], M a c [%% J -[S h ift]-[i ]

Chọn một đoạn hướng xuống

Các phím tắ t đ ể làm việc với Type (chữ)

W indow s [S hift]-[E nter], M a c [S h iftJ-[R etu rn ]

Một ký tự xuống dòng mềm (soft return)

Xác lập lại tỷ lệ nằm ngang sang 100%

Tăng kích cỡ point

Trang 24

114 Chương 3: Các phím tắt IllustratorPhím tắ t này và phím tắ t k ế tiếp thay đổi kích cỡ point theo gia số được xác định trong hộp text Size/Leading trên tran g Type & Auto Trac­ing của hộp thoại Preferences.

W indow s [C trlJ-[S h ift]-[<], M a c [ %% J-[Shift]-[<]

Giảm kích cỡ point

W indow s [S h ift], M a c [S h ift]

Chuyển đổi giữa các công cụ Type

Nhấn [Shift] để tạm thời chuyển đổi giữa công cụ Type và công cụ

• Vertical Type, công cụ Area Type và công cụ Vertical Area Type, và công

cụ P ath Type và công cụ Vertical P ath Type

W indow s [AU] - n h ấ p c ô n g cụ Type, M a c [O ption] - n h ấ p c ô n g cụ Type.

Chuyển đổi giữa công cụ Area Type và công cụ Type, công cụ P ath Type và công cự Area Type, và công cụ Vertical P ath Type và công cụ Vertical Area Type

W indow s [Ctrl]-[Alt]-[I], M a c [%%i-[Option]-[I]

Chuyển đổi sự hiển th ị của các ký tự ẩn

W indow s [C trl]-[S h ift]-[o ], M a c [ ttỉ- [ S h ift] - [ 0 ]

Tạo các đường bao (outline)

N hấn phím tắ t này để chuyển đổi type được chọn th à n h các outline

mà bạn có th ể xử lý dưới dạng các đôi tượng đồ họa

Các phím tắt d ể xác lập Leading

W indow s IA U ]-[t], M a c [ O p tio n ] - ft]

Giảm leading

Phím tắ t này và phím tắ t k ế tiếp thay đổi leading theo gia số được

xác định trong hộp tex t Size/Leading trên tran g Type & Auto Tracing của hộp thoại Preferences

W indow s [A lt] -[ ị Ị, M a c [O p tio n ]-[i ]

Tăng leading

Trang 25

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 115

W indow s [ A u j- fs h iftj- f'tj, M a c [O ption M S h iftJ - l'i ]

Tăng khoảng dịch chuyển dòng cơ sở (baseline shift)

Phím tắ t này và phím tắ t k ế tiếp th ay đổi khoảng dịch chuyển dòng

cơ sở theo gia s ố được xác định trong hộp text Baseline Shift trên tran g Type & Auto Tracing của hộp thoại Preferences

W indow s [A ltỊ-[S h ift]-[i ], M a c [O p tio n ]-[S h ifí]-[ị ]

Giảm khoảng dịch chuyển dòng cơ sở

Các phím tắt đ ể xác lập Kerning

Xác lập tracking và kerning th à n h 0 (zero)

W indow s [C trl]-[Alt]-[K], M a c [%%]-[Option]-[K]

Giảm kerning

Tăng kerning gấp năm lần giá trị gia số

Giảm kerning gấp năm lần giá trị gia sô"

Tăng kerning giữa các từ được chọn theo giá trị gia số

Trang 26

116 Chương 3: Các phím tắt Illustrator

Các phím tắt đ ể canh chỉnh các đoạn

W indow s [Ctrl]-[Shift]-[L], M ac [%%J-[Shift]-[L]

Canh trá i đoạn

Canh phải đoạn

Canh giữa đoạn

W in d o w s[Ctrl]-[Shift]-[J], M a c m n s h i f t ] - [ j ]

Canh đều đoạn

Làm v iệ c với c á c P alette

Các palette của Illustrator rấ t th ân thiện với chuột, nhưng bạn cũng

có th ể thực hiện một số thao tác từ bàn phím Nhiều phím tắ t cho các palette gồm nhấn một hoặc nhiều phím để chỉnh sửa thao tác chuột; hầu

h ết thao tác không làm việc (hoặc có những hiệu ứng khác nhau) khi một công cụ Type được chọn

Các phím tắt đ ể làm việc với tất cả (hoặc hầu hết) Palette

W indow s [Tab], M a c [Tab]

Chuyển đổi sự hiển thị của tấ t cả palette

W indow s [S h iftM T a b ], M ac [Shift]-[TabJ

Chuyển đổi sự hiển thị của tấ t cả palette ngoại trừ Toolbox

W indow s [Shift]-[E nter], M ac [Sh ift]-[R etu rn ]

Áp dụng giá trị và giữ cho hộp text được kích hoạt

Các phím tắt đ ể làm việc trong Palette Actions

P hát một lệnh đơn

Trang 27

Tạo m ột action mới mà không hiển thị hộp thoại New Action

Illustrator gán action mới một tên mặc định (ví dụ, Action 1 hoặc Action 2)

Các phím tắt đ ể làm việc trong palette Character và palette Paragraph

Tăng giá trị được chọn theo một gia số nhỏ

W indow s [ I ] , M a c [ ị ]

Giảm giá trị được chọn theo một gia số nhỏ

W indow s [ S h ift] -[ t] , M a c [ S h ift] - [ tj

Tăng giá trị được chọn theo một gia số lớn

W indow s [ S h i f t H l I M a c [ S h ift] -[ ị ]

Giảm giá trị được chọn theo một gia sô" lớn

Chọn trường Font Name

Các phím tắt đ ể làm việc trong Palette Color

W indow s [C trl] - n h ấ p th a n h m àu, M a c [%$] - n h ấ p th a n h m à u

Chọn phần bổ sung cho vùng tô màu hoặc n ét màu hiện hành

W indow s [C trl][AU ]- n h ấ p th a n h m à u , M ac [O ption]- n h ấ p th a n h m à u

Chọn phần bổ sung cho vùng tô hoặc nét không hiện hành

Thay đổi vùng tô hoặc n ét không hiện hành

Trang 28

118 Chương 3: Các phím tắt Illustrator

W indow s [Ctrl] [S h ift]’ n h ấ p th a n h m à u , M a c [ ] [S h ift]- n h ấ p th a n h

m à u

Chọn phần đảo ngược cho vùng tô hoặc n ét hiện hành

n h ấ p th a n h m à u

Chọn phần đảo ngược cho vùng tô hoặc n ét không hiện hành

Thay đổi chế độ màu

W indow s [S h ift] -rê th a n h trượt m àu, M ac [ S h ift] - rê th a n h trượt m à u

Di chuyển các thanh trượt màu cùng với nhau

Các phím tắt đ ể làm việc trong palette Layers

W indow s [A lt] -n h ấ p tên layer, M a c [O ption] - n h ấ p tên layer

Chọn tấ t cả đôi tượng trên layer

con m ắt.

Chuyển đổi sự hiển thị của tấ t cả layer ngoại trừ layer được chọn

W indow s [Alt] -n h ấ p biểu tư ợ ng con m ắt, M a c [ % ] - n h ấ p b iểu tượng con m ắ t

Chuyển đổi giữa khung xem Outline và Preview cho laver được chọn

biểu tượng con m ắt.

Chuyển đổi giữa khung xem Outline và Preview cho tấ t cả layer khác

Mở rộng tấ t cả layer con

Trang 29

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 119

Tạo một layer mới ở đầu danh sách layer

n ú t N ew Su b la yer

Tạo một layer con mới ở cuối layer

n ú t N ew L a yer

Tạo một layer mới bên dưới layer được chọn

W indow s [A lt] - rê m ộ t v ù n g chọn, M a c [O ption] - rê m ộ t vù n g ch ọ n

Sao chép vùng chọn sang một layer mới, một layer con mới hoặc một nhóm mới

Các phím tắt đ ể làm việc trong palette Swatches

W indow s [C trl] -n h ấ p n ú t N ew Sw atch, M ac [%%]- n h ấ p n ú t N ew Sw atch

Tạo một màu đốm (spot color) mới

n ú t N ew Sw atch.

Tạo một màu xử lý toàn cực mới

Thay th ế m ột swatch mà bạn đã rê lên trên swatch

n h ấ p tro n g d a n h s á c h m à u sw atch

Chọn swatch theo tên

Các phím tắt đ ể làm việc trong Palette Transform

W indow s [Sh ift]-[E n ter], M a c [S h ift]-[R etu rn ]

Nhập giá trị nhưng để tiêu điểm trong trường biên tập

Trang 30

120 Chương 3: Các phím tắt Illustrator

W indow s [A lt]-[E nter], M a c [O ption]-[R e tu rn ]

Biên tập giá trị và sao chép đốì tượng

Nhập giá trị và định tỷ lệ một cách tương xứng cho chiều rộng hoặc chiều cao

Các phím tắ t đ ể làm việc trong Palette Transparency

th u m b n a il m ặ t n ạ

Thay đổi m ặt nạ th à n h thang độ xám (grayscale) để biên tập

W indow s [ S h ift] -n h ấ p m ộ t th u m b n a il m ặ t n ạ , M a c [S h ift]- n h ấ p m ộ t

Trang 31

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 121

nhiều tập hợp phím tắ t để bạn có th ể chuyển từ một tập hợp phím tắ t này sang m ột tập hợp phím tắ t khác khi cần thiết

Để tùy biến các phím tắ t, làm theo những bước sau đây:

1 Nhấn [Ctrl]-[Alt]-[Shift]-[K] (trên Windows) hoặc [3€][Option]

[Shift]-[K] (trên Mac) hoặc chọn E d it > K eyboard S h o rtcu ts

để hiển th ị hộp thoại Keyboard Shortcuts H ình 3.2 m inh họa phiên bản Windows của hộp thoại Keyboard Shortcuts đang được tùy biến

C trb O CtfUW

C r u s

S hifN C trl.S Aft^Ctrh-S

Hình 3.2 Tùy biên các phím tắt mặc định của Illustrator hoặc tạo các phím tắt mới

riêng của bạn trong hộp thoại Keyboard Shortcuts.

2 Trong danh sách xổ xuống Set, chọn tập hợp phím tắ t nào để làm việc

Trang 32

122 Chương 3: Các phím tắt Illustrator

3 Trong danh sách xổ xuống bên dưới danh sách xổ xucíng Set, chọn loại phím tắ t mà bạn muốn làm việc: Menu Commands hoặc Tools Illustrator hiển thị nội dung của hạng mục được chọn trong hộp danh sách chính

4 Nếu bạn chọn Menu Commands ở bước 3, mở rộng hạng mục của các lệnh m à bạn muốn làm việc Ví dụ, mở rộng hạng mục File nếu bạn muốn làm việc với các lệnh xuất hiện trê n menu File (Nếu bạn chọn Tools bước 3, bạn không cần mở rộng danh sách các công cụ, vì Illustrator không phân chia nó theo hạng mục)

5 Nhấp lệnh mà bạn muôn tạo một phím tắ t hoặc thay đổi phím tắ t hiện có Illustrator hiển thị một hộp chọn trong cột Shortcut

6 N hấn các phím cho phím tắ t mà bạn muôn sử dụng Illustrator nhập chúng trong hộp text

7 Nếu phím tắ t mới xung đột với một phím tắ t hiện có, Illustrator hiển thị một cảnh báo (như trong hình 3.2) N hấp nút Undo để undo việc gán phím tắ t hoặc nhấp nút Go To để đi đến phím tắ t hiện có đang xung đột sao cho bạn có th ể thay đổi nó

8 Để xóa một phím tắ t, chọn hàng của nó và nhấp nụt Clear

9 Để xóa một tập hợp phím tắ t, chọn Set trong danh sách xổ xuống

và nhấp nút Delete Trong hộp thông báo xác nhận, nhấp nút Yes

10 Một khi bạn đã thực hiện sự thay đổi đầu tiên với tập hợp phím

tắ t m à bạn đang tùy biến, Illustrator chọn mục [Custom] trong danh sách xổ xuôrig Setting thay vì tập hợp m à bạn đã bắt đầu tùy biến Để lưu các thay đổi, nhấp nút Save, nhập tên trong hộp thoại Save Keyset File và sau đó nhấp nút OK Nếu bạn đã tùy biến m ột tập hợp ngoại trừ Illustrator Defaults, Illustrator gợi ý tên của tập hợp đó trong hộp thoại Save Keyset File

11 N hấp nút OK để đóng hộp thoại Keyboard Shortcuts

Tự đ ộ n g h ó a c á c tá c vụ tron g Illustrator

Nếu bạn tự nhận thấy m ình liên tục thực hiện các tác vụ trong Illus­trato r, xem xét tự động hóa nó để tiế t kiệm thời gian và làm việc một cách hiệu quả hơn Illustrator đưa ra một sô" tính năng để tự động hóa các tác vụ

Trang 33

Chương 3: Các phím tắt Illustrator 123

u A c tio n Các action g ầìi tương đương n h itc á c m acro trong nhiềti ứng

d ụ n g kbác và cung cấp m ột cách tib a n h đ ể bạn cho Illustrator biết

n h ữ n g thao tác v à o m à bạn m u ố n biết nó thực h iện B ạ n tạo một

A ctions từ p a lette action bằng cách tạo m ột tập hợp mới, khởi động recorder và g h i lại trình tự các thao tác cầ n thiết, thường làm tnệc trên m ột h ìn h m in h họa m ẫ u th a y vì m ột d ự á n có giá trị Sau đó bạn

có th ể p h á t lại action kbi c ầ n thiết B ạ n cũng có th ể biên tập một action đ ể thay đổi n b ữ n g gì n ó thực h iệ n - ví d ụ bằng cách thêm hoặc loại bỏ các lện h hoặc bằng cách th a y đổi th ứ tự m à action thực thi các lệnh.

B S c r i p t Các script giống nh ư các action vì chúng có th ể đòi hỏi không

c h ì ch ín h Illustrator m à còn n h ữ n g ứng d ụ n g khác Illustrator hỗ trợ các script được v iế t bằng M icrosoft Visual Basic, AppleScript và JavaScript, m a n g lại n h iề u sự linh hoạt trong cả W indows nà M ac OS

b ạn có th ể tạo tự động nhiều h ìn h đồ họa từ tem plate.

Trang 34

124 Chương 4: Các phím tắt Acrobat

Acrobat cung cấp các phím tắ t cho nhiều thao tác khác nhau m à bạn có th ể thực hiện trong công việc trong m ột ngày làm

việc - từ tạo, mở và lưu các file cho đến thay đổi khung xem đến kích hoạt các công cụ và th ay đổi text Bạn sẽ vẫn cần sử dụng chuột, nhưng bạn có th ể hoàn tấ t nhiều công việc từ bàn phím nếu bạn

biết đúng các phím tắt

Tạo, mở, lưu, đ ó n g v à ỉn c á c F ile

Bạn sẽ b ắt đầu (như thường lệ) với những phím tắ t m à hầu như chắc

chắn bạn cần: những phím tắ t để tạo các file mới, mở các file hiện có, lưu

các file, đóng các file và in chúng

Các phím tắt đ ể tạo và mở các File

W indow s [Ctrl]-[N]f M a c [%%J-[NJ

Hiển thị hộp thoại Open

Phím tắ t này thay th ế cho lệnh F ile > C r e a te P D F > F ro m F ile

Trong hộp thoại Open, chọn file m à bạn muốn tạo file PDF từ đó và sau

đó nhấp nút Open Acrobat tạo m ột file PDF mới từ file m à bạn xác

định Lưu file khi bạn sẵn sàng

Trang 35

Chương 4: Các phím tắt Acrobat 125

W indow s [C trlJ -[S h ift]-fo ], M a c [%%]-[Shift]-[0]

Hiển thị hộp thoại C reate PDF From Web Page

Trong hộp thoại C reate PDF From Web Page (phiên bản Mac được minh họa ở đây), xác định URL của tran g web (ví dụ bằng cách gõ nhập

nó hoặc duyệt đến nó), chọn các xác lập thích hợp (ví dụ việc có đ ạt được nhiều cấp độ hay toàn bộ site) và sau đó nhấp nút C reate để tạo một file PDF từ tran g web đó

Create PDF from Web Page

Sotlingi

— - t -■ I " I ■ ' r I I , ,i i r m - n - r r - nr r ■ — ' ,

( Cancel ) ( Settings )

W indow s [ C trl]-[0], M a c [%%]-[OJ

Hiển thị hộp thoại open

Chọn file m à bạn muôn mở và sau đó nhấp nút Open,

l o o k i n ' Ì Ọ T 4 ' ~ v j Q ỹ ĩ

Marking on the Internet

M y R e c c n » ^ C o m p u t e r De5»gn ò o d A r d r tô C tu r e [D a rk D em o n ] [ h 3 3 t]

Pat loss F^a:- Ttps&TrKte

Trang 36

Lưu file hiện hành.

Nếu file hiện hàn h đã không được lưu trước đó, Acrobat hiển thị hộp thoại Save As để bạn có th ể xác định folder và tên file để lưu nó bằng tên file đó Do đó nếu file chứa các thay đổi chưa lưu, Acrobat lưu chúng bên dưới tên file hiện hành Nếu file hiện hành không chứa bất kỳ thay đổi không được lưu, lệnh Save không có sẵn và phím tắ t này không có tác dụng

Hiển th ị hộp thoại Save As

Sử dụng hộp thoại Save As để lưu tài liệu hiện h àn h với một tên khác, trong một folder khác, bằng một định dạng khác hoặc k ết hợp cả ba Khi bạn lưu bằng định dạng khác, bạn có th ể chọn thêm các xác lập bằng việc nhấp nút Settings và làm việc trong hộp thoại Save As Settings vừa xuất hiện

My R ecen Document;

D » rk lo p

MyDocíjrr*nh

MafkeU’qj ün Uw lr ie ir « x

J lO _ A fiw r^ Magtc Trcfcí Wrth_Evetyddy Gbpctt

t Computer CV&Kjn éftd Computing for r*jfT«ric-9Í MoÜKftJv Us*M V feujt<++ ■ WJey |0 * k Oemon]

i ^ F a t Loss Pacts, Tips & Trida

^FirvinriaJcfennQusngE'cel

CN.May 2007 i“ ?r vrtey Aỉan Simpson* Windows VistA ữtíc DmÍJop EAỈen by A

My Compre»

"fcj" Ffename ira Hwifflarffll

M yN ctw a k S « V B « iyp e ! Adofc* PDF fict r pdÑ~ OfKtÁ

W indow s [Ctrl]-[Q], [A lt]-[F 4], M a c [Círl]-[Q]

Thoát Acrobat

Trang 37

Chướng 4: Các phím tắt Acrobat 127

Các phím tắ t đ ể hiển thị các thuộc tính tài liệu

W indow s [Ctrl]-[D], M a c [*è% ]-[D]

Hiển thị hộp thoại Document Properties

Trên cả Windows và Mac, bạn có th ể định hướng n hanh từ hạng mục này đến hạng mục khác trong hộp thoại Document Properties bằng việc nhấn 3 và 4 hoặc bằng cách gõ nhập mẫu tự đầu tiên của hạng mục mà bạn muốn hiển thị: [A] hiển thị hạng mục Advanced, [C] hiển th ị hạng mục Custom

Các phím tắ t đ ể thiết lập trang và in

W indow s [C trl]-[Shift]-[P Ị, M a c [U ] -[ S h ift] -[ P ]

Hiển thị hộp thoại P rin t Setup

W indow s [Ctrl]-[P], M a c [%%]-[P]

Hiển thị hộp thoại P rin t

W indow s [Ctrl]-[T], M a c [%%RT]

Gọi ra một lệnh P rin t W ith Comments

Khi bạn gọi ra một lệnh P rin t W ith Comments, Acrobat hiển th ị hộp thoại Summarize Options (phiên bản Windows được m inh họa đây) trong đó bạn chọn các lời bình chú (comment) nào để đưa vào, nơi để in chúng và làm cho chúng lớn bao nhiêu Sau khi bạn nhấp nút OK để đóng hộp thoại Summarize Options, Acrobat hiển thị hộp thoại P rint

! o tocurr**? -and c o n e te rit* w ith t o r i i e c l v i w*e* Of I P-3Ọ9*

ị o Doo.rr>*r* anrt corrments With « q u f f x e mjmbeis on lépvòte pAỌỀí

S o f t c o n m e n t i b y : P o ọ e V ị

ỉ r d u d e : Q A I c o r r r n e r í s o O rty t h e <om m errt$ c u f 'e n t ty sh ow in g

F o o t S ire : O s m a l 0 M e 4 i m O t a r g e

Trang 38

128 Chương 4: Các phím tắt Acrobat

W indow s [Ctrl]-[Alt]~[P]

Hiển thị hộp thoại PrintM e Networks để in trên In tern et

Thực h iện c á c thao tá c b iên tập cơ bản

Phần này thảo luận các phím tắ t Acrobat để thực hiện những thao tác biên tập cơ bản: undo và redo; Cut, Copy và Paste; tìm kiếm text; kiểm tra chính tả; và thêm các bookmark

Các phím tắt cho Undo và Redo

Undo hành động sau cùng

Redo hành động được undo sau cùng

Các phím tắt cho Cut, Copy và Paste

Hiển thị kết quả tìm kiếm k ế tiếp

W indow s [Ctrl]-[Shift]-[GJ, M ac [%%]-[Shift]-[G ]

Hiển thị kết quả tìm kiếm trước

Trang 39

Chương 4: Các phím tắt Acrobat 129

Hiển thị tài liệu tiếp theo chứa các kết quả tìm kiếm

Bạn có th ể sử dụng phím tắ t này và phím tắ t kế tiếp nếu bạn chọn nút tùy chọn All PDF Documents trong khung Search PDF

C họn text v à c á c đối tượng

Acrobat cung cấp các phím tắ t cơ bản để chọn và hủy chọn tấ t cả đối tượng và nhiều phím tắ t để hủy chọn text theo ký tự, từ và dòng

Các phím tắ t đ ể chọn các đối tượng

Chọn tấ t cả đối tượng

Hủy chọn tấ t cả đối tượng trong vùng chọn hiện hành

Các phím tắ t đ ể chọn Text

Để chọn text, kích hoạt công cụ Select Text, nhấp để đặt điểm chèn

và sau đó sử dụng các phím tắ t sau đây

Ngày đăng: 03/12/2015, 09:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  3.1)  xác  định  tên  cho  tài  liệu,  kích  cỡ của nó  (và  các  đơn  vị  đo)  và - Ebook hướng dẫn sử dụng tự học các thao tác nhanh bằng phím tắt   đồ họa máy tính, CS, CS2, CS3 và CS4  phần 2   ng  hải
nh 3.1) xác định tên cho tài liệu, kích cỡ của nó (và các đơn vị đo) và (Trang 1)
Hình  3.1  Sử  dụng  hộp  thoại  New  Document  để xác  lập  tài  liệu  mới  mà  bạn  tạo - Ebook hướng dẫn sử dụng tự học các thao tác nhanh bằng phím tắt   đồ họa máy tính, CS, CS2, CS3 và CS4  phần 2   ng  hải
nh 3.1 Sử dụng hộp thoại New Document để xác lập tài liệu mới mà bạn tạo (Trang 2)
Hình  3.2  Tùy  biên  các  phím  tắt  mặc  định  của  Illustrator  hoặc  tạo  các  phím  tắt  mới - Ebook hướng dẫn sử dụng tự học các thao tác nhanh bằng phím tắt   đồ họa máy tính, CS, CS2, CS3 và CS4  phần 2   ng  hải
nh 3.2 Tùy biên các phím tắt mặc định của Illustrator hoặc tạo các phím tắt mới (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w