+ Động tác 4: Gà bới * Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động: - Trẻ có khả năng phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.MT3 * Tập các vận đ
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 5: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Thời gian thưc hiện.4 tuần ( Từ 23/11/2015 - 18/12 /2015).
Nhánh 1:
NHỮNG CON
VẬT NUÔI
TRONG GIA
ĐÌNH HAI
CHÂN ĐẺ
TRỨNG
Từ ngày 23/11/
đến ngày
27/11/
2015
1/Phát triển thể chất
a Phát triển vận động:
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng
và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
( MT1)
+ Cân nặng:
Trẻ trai: 11,3-18,3 kg Trẻ gái: 10,8-18,1 kg
+ Chiều cao:
Trẻ trai: 88,7-103,5 cm Trẻ gái: 87,4- 102,7 cm (MT1)
a Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo biểu đồ phát triển
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp (MT 2)
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
Hít vào thở ra Chú gà trống + Động tác 1: Gà trống gáy
+ Động tác 2: Gà vỗ cánh
+ Động tác 3: Gà mổ thúc
+ Động tác 4: Gà bới
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.(MT3)
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
-Trẻ thực hiện vận động chạy
theo hướng thẳng
b Giáo dục dinh dưỡng
và sức khỏe:
- Trẻ có thói quen ngủ trưa theo nề nếp(MT10)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
- Trẻ biết thực hiện một
số thói quen tốt trong sinh hoạt
.(MT11)
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định
Trang 2* Trẻ thực hiện một số việc
tự phục vụ, giữ gìn sức
khoẻ:
- Trẻ có khả năng làm được
một số việc với sự giúp đỡ
của người lớn
(MT12)
* Làm quen với một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khoẻ:
- Tập tự phục vụ:
+ Xúc cơm, uống nước
+ Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
+ Chuẩn bị chỗ ngủ
+ Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt + tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
-Trẻ biết tránh một số vật
dụng, nơi nguy hiểm khi
được nhắc nhở.(MT14)
- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần: phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun, ổ điện, mương máng, ao hồ, sông, suối khi được nhắc nhở
2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức
a Luyện tập và phối
hợp các giác quan : Thị
giác, xúc giác , khứu
giác, vị giác
- Trẻ có khả năng khám
phá đồ vật(MT16)
- Trẻ có khả năng sờ nắn,
nhìn, nghe, ngửi, nếm để
nhận biết đặc điểm của
đối tượng(MT17)
a Luyện tập và phối hợp các giác quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác, vị giác
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp vừa mới cất giấu
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, qủa để nhận biết đặc điểm nổi bật
- Trẻ nhận biết một số
đồ vật, hoa quả, con vật
quen thuộc của địa
phương.(MT18)
-Trẻ nhận biết và gọi tên một số vật nuôi trong gia đình (hai chân
đẻ con)
b Nhận biết
- Trẻ có khả năng nhận
biết được một vài đặc
điểm nổi bật của một số
hoa quả, cây cối, con vật
gần gũi.(MT23)
b.Nhận biết
- Tên và một số đặc điểm nổi bậcủa một số con vật nuôi quen thuộc với trẻ
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
- Trẻ có thể nghe, hiểu
các từ và câu chỉ đồ vật,
- Dạy trẻ nghe các từ chỉ tên gọi
đồ vật, sự vật, hành động quen
Trang 3sự vật, hành động quen
thuộc và một số loại câu
hỏi đơn giản.(MT34)
thuộc (làm con voi, làm chú thỏ,
gà mổ thóc, gà gáy, mô tả lại hành động của con vật: chó, mèo, thỏ) và một số câu đơn giản như: “giơ lên”, “bỏ xuống”,
“hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng lên”
- Trẻ có thể nghe và có
khả năng hiểu nội dung
câu chuyện ngắn đơn
giản Nghe đọc thơ, ca
dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi
(MT36)
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn có nội dung phù hợp với độ tuổi
b Nói:
- Trẻ có thể đọc được bài
thơ ngắn, kể lại truyện
(MT45)
b:Nói:
Trẻ đọc đươc bài thơ ; Tìm ổ
- Trẻ nói được tên một
số đồ vật, con vật, đặc
điểm, hành động quen
thuộc trong giao tiếp
(MT38)
-Trẻ nói được tên một số con vật sống trong gia đình mà trẻ biết
4/ Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.
a.Phát triển tình cảm
- Trẻ biết biểu hiện
, biểu lộ cảm xúc: Vui,
buồn, tức, giận, sợ hãi.
(MT52)
a.Phát triển tình cảm Trẻ yêu thích một số loại quả
b Phát triển kĩ năng xã
hội
- Trẻ có khả năng giao
tiếp và biết biểu lộ sự
thân thiện giao tiếp với
người khác bằng lời nói,
cử chỉ, lời nói.(MT53)
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Trẻ có khả năng giao tiếp và biết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói,
cử chỉ, lời nói
- Trẻ biết biểu lộ sự thân
thiện với một số con vật
quen thuộc, gần gũi và
bắt chước được tiếng
kêu của chúng.(MT56)
-Quan tâm đến các vật nuôi trong gia đình.
-Trẻ có khả năng hát,
nghe hát, nghe âm thanh
một số bài hát quen
thuộc vận động đơn giản
-Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản
Trang 4theo nhạc.(MT56) theo nhạc.
NHÁNH 2:
NHỮNG CON
VẬT NUÔI
TRONG GIA
ĐÌNH CÓ 4
CHÂN ĐẺ CON
Từ ngày 30/11
đến ngày 04/12/
2015
1/Phát triển thể chất
a Phát triển vận động:
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Cân nặng, chiều cao của trẻ:
+ Cân nặng: Trẻ trai: 11,3 – 18,3 kg
Trẻ gái: 10,8 – 18,1 kg
+ Chiều cao: Trẻ trai:
88,7 – 103,5 cm Trẻ gái: 87,4 – 102,7 cm
a Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Khám sức khỏe định kì: 2 lần/ năm
- Cân đo: Cân: 3 tháng/1 lần; Đo: 3 tháng/1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo
biểu đồ phát triển
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp (MT 2)
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra Chú gà trống
+ Động tác 1: Gà trống gáy + Động tác 2: Gà vỗ cánh
+ Động tác 3: Gà mổ thúc + Động tác 4: Gà bới đất
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.(MT3)
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động: -Trẻ thực hiện vận động chạy
theo hướng thẳng
b Giáo dục dinh dưỡng
và sức khỏe:
- Trẻ có thói quen ngủ trưa theo nề nếp.(MT10)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
Trang 5- Trẻ có khả năng làm
được một số việc với sự
giúp đỡ của người lớn
(MT12)
- Tập tự phục vụ:
+ Xúc cơm, uống nước
+ Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
+ Chuẩn bị chỗ ngủ
+ Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt
+ tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Trẻ biết đội mũ khi ra
nắng; đi giầy dép; mặc
quần áo ấm khi trời
lạnh.(MT13)
+ Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt
2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức
a Luyện tập và phối
hợp các giác quan : Thị
giác, xúc giác , khứu
giác, vị giác
năng khám phá đồ
vật(MT16)
a Luyện tập và phối hợp các giác quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác, vị giác
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp vừa mới cất giấu
- Trẻ có khả năng sờ nắn,
nhìn, nghe, ngửi, nếm để
nhận biết đặc điểm của
đối tượng.(MT17)
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, qủa để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
- Trẻ nhận biết một số
đồ vật, hoa quả, con vật
quen thuộc của địa
phương.(MT18)
-Trẻ nói được tên gọi đặc điểm
nổi bật nhất của con chó, con meo
b.Nhận biết
-Trẻ có thể nói tên, chỉ,
lấy hoặc cất đúng đồ chơi
có kích thước to, nhỏ theo
yêu cầu.((MT25)
b.Nhận biết
- Dạy trẻ nhận biết, phân biệt con chó, con mèo
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
a Nghe:
- Trẻ có thể nghe, hiểu
các từ và câu chỉ đồ vật,
sự vật, hành động quen
thuộc và một số loại câu
hỏi đơn giản.(MT34)
a Nghe:
- trẻ nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc (làm con voi, làm chú thỏ,
gà mổ thóc, gà gáy, mô tả lại hành động của con vật: chó, mèo, thỏ) và một số câu đơn giản như: “giơ lên”, “bỏ xuống”,
Trang 6“hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng lên”
- Trẻ có thể nghe và có
khả năng hiểu nội dung
câu chuyện ngắn đơn
giản Nghe đọc thơ, ca
dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi
(MT36)
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn có nội dung phù hợp với độ tuổi
b Nói:
- Trẻ nói được tên một số
đồ vật, con vật, đặc điểm,
hành động quen thuộc
trong giao tiếp.(MT38)
b Nói:
-Trẻ sử dụng các tư chỉ con vật đặc diểm hành động quen thuộc
- Trẻ có thể trả lời và
đặt một số câu hỏi đơn
giản.(MT39)
- Dạy trẻ trả lời và đặt câu hỏi: cái gì? thế nào? Để làm gì? tại sao?
4/ Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.
a.Phát triển tình cảm
- Trẻ biết biểu hiện, biểu
lộ cảm xúc: Vui, buồn,
tức, giận, sợ hãi.(MT52)
a.Phát triển tình cảm
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, tức giận
b Phát triển kĩ năng xã
hội
- Trẻ có khả năng giao
tiếp và biết biểu lộ sự
thân thiện giao tiếp với
người khác bằng lời nói,
cử chỉ, lời nói.(MT53)
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Giao tiếp với những người xung quanh và biết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói, cử chỉ, lời nói
- Trẻ biết biểu lộ sự thân
thiện với một số con vật
quen thuộc, gần gũi và
bắt chước được tiếng
kêu của chúng.(MT56)
- Quan tâm đến các vật nuôi,gầ gũi với trẻ.
Trang 7c:Phát triển cảm xúc thẩm mỹ:
- Nghe hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc:
-Trẻ có khả năng hát, nghe hát, nghe âm thanh một số bài hát quen thuộc vận động đơn giản theo nhạc (MT59)
c:Phát triển cảm xúc thẩm mỹ:
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
NHÁNH 3:
NHỮNG CON
VẬT SỐNG
TRONG RỪNG(
Từ ngày
07/12đến 11/12/
2015)
1/Phát triển thể chất
a Phát triển vận động:
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Cân nặng, chiều cao của trẻ:
+ Cân nặng: Trẻ trai:
11,3 – 18,3 kg Trẻ gái: 10,8 – 18,1 kg
+ Chiều cao: Trẻ trai:
88,7 – 103,5 cm Trẻ gái: 87,4 – 102,7 cm
a Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Khám sức khỏe định kì: 2 lần/ năm
- Cân đo: Cân: 3 tháng/1 lần; Đo: 3 tháng/1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo biểu đồ phát triển
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
- Trẻ có thể thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
: Những chú thỏ
+ Động tác 1: Thỏ vẫy tai
+ Động tác 2: Thỏ vươn vai
+ Động tác 3: Thỏ ăn cỏ
+ Động tác 4: Thỏ nhẩy
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh, chậm theo cô hoặc đi trong
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động: -Trẻ thực hiện vận động chạy thay đổi hướng
Trang 8đường hẹp có bê vật trên
tay.(MT4)
b Giáo dục dinh dưỡng
và sức khỏe:
- Trẻ có thói quen ngủ
trưa theo nề nếp.(MT10)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
2:Lĩnh vực phát triển nhận thức
a Luyện tập và phối hợp
các giác quan : Thị giác,
xúc giác , khứu giác, vị
giác
- Trẻ có khả năng khám
phá đồ vật.(MT16)
a Luyện tập và phối hợp các giác quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác, vị giác
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp vừa mới cất giấu
Trẻ có khả năng sờ nắn,
nhìn, nghe, ngửi, nếm để
nhận biết đặc điểm của
đối tượng.(MT17)
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, qủa để nhận biết đặc điểm nổi bật
- Trẻ biết nghe và phân
biệt một số loại âm thanh
(MT19)
- Nghe và nhận biết tiếng kêu của một số con vật gần gũi với trẻ con chim,con hổ
b/ Nhận biết
- Trẻ có khả năng nhận
biết được một vài đặc
điểm nổi bật của một số
hoa quả, cây cối, con vật
gần gũi.(MT23
b/ Nhận biết
Trẻ nhận biết được đặc điểm tên gọi của một số con vật sống trong rừng
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
a Nghe:
- Trẻ có thể nghe, hiểu
các từ và câu chỉ đồ vật,
sự vật, hành động quen
thuộc và một số loại câu
hỏi đơn giản
(MT34)
a Nghe:
- Dạy trẻ nghe các từ chỉ tên gọi
đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc (làm con voi, làm chú thỏ,
gà mổ thóc, gà gáy, mô tả lại hành động của con vật: chó, mèo, thỏ) và một số câu đơn giản như: “giơ lên”, “bỏ xuống”,
“hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng lên”
- Trẻ có thể nghe và có
khả năng hiểu nội dung
câu chuyện ngắn đơn
Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn có nội dung phù
Trang 9giản Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội dung phù hợp với độ tuổi
(MT36)
hợp với độ tuổi
b Nói:
- Trẻ nói được tên một số
đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp.(MT38)
b Nói:
Trẻ sử dụng được các tư chỉ con vật
- Trẻ nói được câu đơn, câu có 3- 4 tiếng, có từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.(MT41)
Luyện nói; Được các đoạn truyện có 3- 4 tiếng
4/ Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.
a.Phát triển tình cảm
- Trẻ biết biểu hiện, biểu
lộ cảm xúc: Vui, buồn, tức, giận, sợ hãi
(MT52)
a.Phát triển tình cảm
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, tức giận
- Trẻ có khả năng giao tiếp và biết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói,
cử chỉ, lời nói.(MT53)
Giao tiếp với những người xung quanh và biết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói, cử chỉ, lời nói
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Trẻ biết biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc, gần gũi và bắt chước được tiếng kêu của chúng
.(MT56)
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Quan tâm đến các vật nuôi
c:phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
Trẻ có khả năng hát, nghe hát, nghe âm thanh một số bài hát quen thuộc vận động đơn giản theo nhạc.(MT 56)
c:phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
NHÁNH 4
NHỮNG CON
Phát triển thể chất
a Phát triển vận động: a Phát triển vận động:
Trang 10VẬT SỐNG
DƯỚI NƯỚC
Từ ngày 14/12/
2015
đến 18/12/
2015
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Cân nặng, chiều cao của trẻ:
+ Cân nặng: Trẻ trai:
11,3 – 18,3 kg Trẻ gái: 10,8 – 18,1 kg
+ Chiều cao: Trẻ trai: 88,7 – 103,5 cm
Trẻ gái: 87,4 – 102,7 cm
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Khám sức khỏe định kì: 2 lần/ năm
- Cân đo: Cân: 3 tháng/1 lần; Đo: 3 tháng/1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo biểu đồ phát triển
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
- Trẻ có thể thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân
* Tập động tác phát triển các nhóm
cơ và hô hấp:
: Chim sẻ
+ Động tác 1: Thổi lông chim lên cao
+ Động tác 2: Chim vẫy cánh + Động tác 3: Chim mổ thóc + Động tác 4: Chim bay
* Tập các vận động cơ bản
và phát triển tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh, chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
(MT4)
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
+Trẻ biết chạy đổi hướng
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Trẻ có thói quen ngủ trưa theo nề nếp.(MT10)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
- Trẻ có khả năng làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn
(MT12)
- Tập tự phục vụ:
+ Xúc cơm, uống nước
+ Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định + Chuẩn bị chỗ ngủ
+ Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt
+ tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ,vệ sinh
2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức