• Áp dụng các kỹthuật khác nhauđểlựu chọn giải pháp thích hợp nhất từcác nguồn phần cứng, phần mềm và nhà cung cấp.. • Mô tảtầm quan trọng của việc ký kết hợpđồngđể đạt được kết quả thàn
Trang 1H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN QU Ả N TR Ị
Kh ở i t ạ o vi ệ c phát tri ể n
1
2
M Ụ C TIÊU H Ọ C T Ậ P
Sau khi h ọ c xong ch ươ ng này, sinh viên có th ể :
• Giải thích tầm quan trọng của việc viện dẫn một giai
đ ạn khởi tạo có cấu trúc cho một dự án hệthống
thông tin
• Nhận diện cácđặc trưng vềchi phí và lợi ích vô hình
cũng nhưhữu hình kết hợp với giaiđ ạ đầu của một
h thống thông tin
• Áp dụng các kỹthuật khác nhauđểlựu chọn giải pháp
thích hợp nhất từcác nguồn phần cứng, phần mềm và
nhà cung cấp
• Mô tảtầm quan trọng của việc ký kết hợpđồngđể đạt
được kết quả thành công cho các dự án hệ thống
thông tin
CÁC V Ấ N ĐỀ QU Ả N TR Ị
• Làm thếnàođể đánh giáđược tính khảthi củ
một dựán?
• Các giaiđ ạn và kỹthuật nào có thể được áp
d ngđể đánh giá tính khảthi ?
• Làm thế nào để đánh giá được lợi ích đầu tư
(ROI - Return On Investment) của một dựán hệ
thống thông tin?
• Làm thếnàođểquản lý các rủi ro lên quanđến
các dựán hệthống thông tin?
Trang 2N Ộ I DUNG CHÍNH
1 Khởi tạo hệ thống thông tin
2 Nghiên cứu tính khả thi của hệ thống thông tin
3 Phương pháp lựa chọn hệ thống thông tin
4
1 Kh ở i t ạ o h ệ th ố ng thông tin
1.1 Kh ở i t ạ o và tính kh ả thi
1.2 Các ho ạ độ ng kh ở i t ạ
1.3 Lý do c ủ a vi ệ c kh ở i t ạ o HTTT
5
1.1 Kh ở i t ạ o và tính kh ả thi
o B ướ c kh ở i t ạ o (Initiation phase): Là bước đầu
tiên trong qui trình phát triển dựán hệthống thông
tin, mục tiêu của nó làđể đánh giá tính khảthi củ
dựán vàđảm bảo cho dựánđược thành công
o Nghiên c ứ u kh ả thi (Feasibility study): Là bước
đầu tiên khi khởiđầu dựánđảm bảo cho dựán có
thể thực hiệ được Qui trình này bao gồm việc
phân tích các nhu cầu vàảnh hưởng của hệthống
mớiđồng thời xem xét các phương pháp khác nhau
trong việc triển khai phần mềm
Trang 31.2 Các ho ạ t độ ng kh ở i t ạ o
1 Đ ánh giá tính kh ả thi:Đây là bước quan trọng nhất củ
qui trình khởi tạo Bao gồm việc phân tích chi phí - lợi
nhuận và dự đoán các khía cạnh khác
2 Xác đị nh các m ụ c tiêu và yêu c ầ u khái quát c ủ a h ệ
th ố ng: Kiểm tra hệthống cóđápứngđược yêu cầu củ
doanh nghiệp không ?
3 Đ ánh giá các ph ươ ng án tri ể n khai:Đánh giá chi phí,
tính thích hợp, hiệu suất của hệthống từcác nhà cung
cấp khác nhau
4 Xác đị nh ph ạ m vi: Xácđịnh cácđơn vịnào của tổchức
chịuảnh hưởng của hệthống, liệu hệthống có tương
tác với môi trường ngoài hay không ?
8
1.2 Các ho ạ t độ ng kh ở i t ạ o (tt)
5 Xác đị nh trách nhi ệ m: Xác định thời gian và trách
nhiệm của những người có liên quan trong hệthống
(kiểm tra, viết yêu cầu, viết chương trình)
6 Phân tích r ủ i ro: Xácđịnh các vấ đềcó thểd nđến
sựthất bại của dựán, chẳng hạn thiếu kỹn ng hay sự
thayđổi của môi trường… Các công việc cần tiến hành
đểh n chếhay loại trừrủi ro
7 Xác đị nh các ràng bu ộ c và k ế ho ạ ch d ự án:Ước
lượng và phác thảo sơlược dựán Bao gồm việc xem
xét kích cỡvàđộphức tạp của dựánđểxácđịnh ngân
sách và thời gian
1.3 Lý do c ủ a vi ệ c kh ở i t ạ o HTTT
o M ở r ộ ng kh ả n ă ng
o Ti ế t ki ệ m chi phí
o T ă ng c ườ ng lu ồ ng thông tin n ộ i b ộ
o T ă ng c ườ ng lu ồ ng thông tin bên ngoài
o T ă ng c ườ ng d ị ch v ụ khách hàng
o Môi tr ườ ng pháp lý thay đổ i
o N ă ng l ự c ph ả n ứ ng
o Ti ế p nh ậ
o Đ i ề u khi ể
o L ợ i th ế c ạ nh tranh
Trang 42 Nghiên c ứ u tính kh ả thi
c ủ a H ệ th ố ng thông tin
2.1 Kh ả thi v ề ổ ch ứ c
2.2 Kh ả thi v ề kinh t ế
2.3 Kh ả thi v ề k ỹ thu ậ t
2.4 Kh ả thi v ề v ậ n hành
2.5 R ủ i ro trong d ự án
10
11
2.1 Kh ả thi v ề t ổ ch ứ c
• Đị nh ngh ĩ a: Đ ánh giá gi ả i pháp có đ áp ứ ng các nhu c ầ u c ủ
doanh nghi ệ p và gi ả i quy ế t đượ c các v ấ đề tr ướ c đ ó hay không
(ví d ụ nh ư s ự ch ố ng đố i đố i v ớ i h ệ th ố ng m ớ i n ế u hu ấ n luy ệ
không k ỹ , xem xét ả nh h ưở ng c ủ a s ự thay đổ i lên v ă n hóa và các
chính sách c ủ a công ty nh ư th ế nào)
• Tr ả l ờ i các câu h ỏ
o Li ệ u h ệ th ố ng có đ áp ứ ng đượ c các nhu c ầ u c ủ a doanh nghi ệ
và giúp nâng cao hi ệ u su ấ t ?
• Các k ỹ thu ậ t dùng để đ i ề u khi ể n:
o Các h ệ s ố đ ánh giá thành công then ch ố t
(CSF - Critical success factors)
o Các ch ỉ d n ánh giá th ự c hi ệ n ch ủ ch ố t
(KPI - Key performance indicators)
o Qu ả n lý s ự thay đổ i (Change management).
2.2 Kh ả thi v ề kinh t ế
• Đị nh ngh ĩ a:Đánh giá chi phí và lợi nhuận của các giải
pháp khác nhauđểlựa chọn phương án mang lại giá trị
tốt nhất (Chi phí của hệthống mới có vượt qua giá trị ợi
nhuận hay không ?)
• Tr ả l ờ i các câu h ỏ
oChi phí có cao hơn lợi nhuận ?
• Các k ỹ thu ậ t dùng để đ i ề u khi ể n:
oPhân tích chi phí, lợi nhuận
oLợi nhuậ đầu tư (ROI) và tính toán thời gian hoàn
vốn (Payback Period)
Trang 5Chi phí và l ợ i nhu ậ n
• Chi phí h ữ u hình
• Chi phí vô hình.
• L ợ i nhu ậ n h ữ u hình.
• L ợ i nhu ậ n vô hình.
14
Các chi phí h ữ u hình c ủ a HTTT
• Chi phí mua ph ầ n m ề m và ph ầ n c ứ ng.
• Chi phí cho nhân viên khi t ự phát tri ể n hay
hi ệ u ch ỉ nh ph ầ n m ề m.
• Chi phí cài đặ t bao g ồ m chi phí kéo dây, v ậ
chuy ể n thi ế t b ị , mua s ắ m bàn gh ế
• Chí phí chuy ể đổ i d ữ li ệ u t ừ h th ố ng c ũ
sang h ệ th ố ng m ớ i hay chi phí v ậ n hành song
song 2 h ệ th ố ng cho c ũ và m ớ i cho đế n khi h ệ
th ố ng m ớ i ho ạ t độ ng ổ đị nh.
Các chi phí h ữ u hình c ủ a HTTT (tt)
• Chi phí ho ạ t độ ng.
o Chi phí bảo dưỡng phần cứng hay nâng
c p lên phiên bản mới của phần mềm
o Chi phí cho nhân viên trong việc bảo dưỡng
phần cứng và phần mềm cũng như giải
quyết các sực
o Chi phíđiện và các chi phí tiêu thụkhác
• Chi phí hu ấ n luy ệ n.
• Chi phí m ở r ộ ng t ổ ch ứ c.
Trang 6L ợ i ích c ủ a H ệ th ố ng thông tin
• L ợ i ích h ữ u hình: Parker và Benson(1988) đề
xu ấ t so sánh chi phí h ệ th ố ng hi ệ n hành v ớ i
chi phí c ủ a h ệ th ố ng m ớ i sau khi tri ể n khai.
• L ợ i ích vô hình:
T ng tính chính xác
T ng tínhđápứng và tính kịp thời
T ng tính sử d ng (dễ hiểu và hành động trên
thông tin)
T ng cường an toàn thông tin
17
2.3 Kh ả thi v ề k ỹ thu ậ t
• Đị nh ngh ĩ a:đánh giá mứcđộ của các giải pháp trong
dựán sẽthực hiện theo yêu cầu và có hay không các
nguồn nhân lực và công cụsẵn sàng cho việc thực hiệ
các giải phápđó
• Tr ả l ờ i câu h ỏ
oLiệu nó có hoạtđộng hiệu quả(hiệu suất, tínhđáp
ứng, tínhổ định) ?
• Các k ỹ thu ậ t dùng để ki ể m soát:
oPhân tích rủi ro
oPhân tích tínhđápứng
oPhân tích hiệu suấ
2.4 Kh ả thi v ề v ậ n hành
• Đị nh ngh ĩ a:Đánh giá hệthống mới sẽ ảnh hưởngđến
hoạtđộng hàng ngày bên trong tổchức nhưthếnào
• Tr ả l ờ i các câu h ỏ
oHệthống có khản ng hoạtđộng theo qui trình hàng
ngày hay không ?
oLiệu hệthống cóđược chấp nhận bởi người dùng
cuối hay không ?
• Các k ỹ thu ậ t dùng để ki ể m soát:
oPhân tích rủi ro
oQuản trịsựthayđổi
oPhân tích tính khảd ng
Trang 72.5 R ủ i ro trong d ự án
• Nhận diện rủi ro là nhằmđoán trước các rủi ro trong tương
lai của dựán hệthống thông tin Từ đó thiết lập các cơchế
đo lường nhằm ngăn chặn hay loại trừcác rủi ro
• Baccarini, Salm và Love(2004)đ đưa ra 7 nhóm rủi ro trong
dựán CNTT
oMối quan hệthương mại và pháp luật
oCácđiều kiện kinh tế
oHành vi của con người
oCácđiều kiện chính trị
oCông nghệvà các vấ đềvềk thuật
oCác hoạtđộng quản trịvàđiều khiển
oCác hoạtđộng cá nhân
3 Ph ươ ng pháp l ự a ch ọ n
H ệ th ố ng thông tin
3.1 B ả n m ờ i th ầ u (RFP)
3.2 K ỹ thu ậ t so sánh h ệ th ố ng
3.3 Tiêu chí l ự a ch ọ n h ệ th ố ng
20
• B ả n m ờ i th ầ u (Request for proposals - RFP):
là một đặc tả giúp cho việc chọn lựa nhà cung
c p và phần mềm
o Khả thi về mặt kinh tế, kỹthuật và vận hành
c nđượcđánh giá cho mỗi nhà cung cấp sau
khi một bản mời thầ được gởi đến cho các
nhà cung cấp
3.1 B ả n m ờ i th ầ u (RFP)
Trang 83.2 K ỹ thu ậ t so sánh h ệ th ố ng
Có ba phương pháp cơ b n được sử d ng để
đánh giá nhà cung cấp và sản phẩm:
o Danh sách các tính n ă ng.
• Sơloạiđầu tiên
o Danh sách các tính n ă ng.
• Xem xét chi tiết trọng số
o Ch ọ n l ự a cu ố i cùng.
• Sửd ng benchmarking
23
3.3 Tiêu chí l ự a ch ọ n h ệ th ố ng
i Tính n ă ng: Phần mềm cóđầyđủcác tính năng theo yêu
cầu của doanh nghiệp ?
ii D ễ s ử d ng: Dễdàng càiđặt, quản trịvà sửd ng cho
người dùng cuối
iii Hi ệ u su ấ t: Cho các tính năng khác nhau nhưnhận vềdữ
liệu và hiển thịtrên màn hình.Đối với các tính năng giao
tiếp trực tiếp với khách hàng,đây là yêu cầu rất quan trọng
iv Tính t ươ ng thích: Giải pháp có tương thích tốt với các sả
phẩm khác hay không ?Điều này bao gồm các sản phẩm
đang sửd ng và các sản phẩm sẽsửd ngởmức cơb n
theođịnh hướng chiến lược của doanh nghiệp
v Tính b ả o m ậ t: phân quyền và kiểm soát khản ng truy
cập thông tin cho các loại người dùng khác nhau
vi Tính ổ đị nh và tin c ậ y: Các phiên bả đầu tiên
thường xảy ra lỗi
vii Tri ể n v ọ ng v ề kh ả n ng h ỗ tr dài h ạ n c ủ a s ả
ph ẩ m.
viii.Kh ả n ng m ở r ộ ng: Các thành phần khác nhau của hệ
thống dễdàng mởrộng và tương tác với nhau theo nhu
cầu trong tương lai
3.3 Tiêu chí l ự a ch ọ n h ệ th ố ng (tt)
Trang 9TÓM T Ắ T CH ƯƠ NG
• Đọc Giáo trình Trang 155
25
• ?
• ?
• ?
CÂU H Ỏ I