1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng hệ thống thông tin quản trị chương 8 quản lý hệ thống thông tin

12 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 256,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Đánh giá các giải pháp đối với việ định vị các chức năng HTTT trong một tổchức.. • Áp dụng các khái niệm quản trịHTTT vào quản lý các chức năng của HTTT trong một tổchức.. • Những suy

Trang 1

H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN QU Ả N TR Ị

CH ƯƠ NG 8

Qu ả n lý

H ệ th ố ng thông tin

1

2

M Ụ C TIÊU H Ọ C T Ậ P

Sau khi h ọ c xong ch ươ ng này, sinh viên có th ể :

• Đánh giá mối quan hệgiữa việc chi phí thực hiệ

HTTT vớ ợi ích cóđược

• Đánh giá các giải pháp đối với việ định vị các

chức năng HTTT trong một tổchức

• Đánh giá các thuận lợi và hạn chế c a việc thuê

ngoài

• Áp dụng các khái niệm quản trịHTTT vào quản lý

các chức năng của HTTT trong một tổchức

CÁC V Ấ N ĐỀ QU Ả N TR Ị

• Làm thế nào để chắc chắn rằng các giải pháp

HTTT/CNTTđềxuất sẽchuyển giaođúng giá trị?

• Những suy xét chính nào khi định vị chức năng

quản lý HTTT/CNTT trong một tổchức ?

• Làm thếnào xác địnhđược phạm vi của các dịch

• Công cụ và kỹ thuật quản lý nào có sẵ đểgiúp

hiệu quả?

Trang 2

N Ộ I DUNG CHÍNH

1 Thẩm định đầu tư cho hệ thống thông tin

2 Định vị chức năng quản lý hệ thống thông tin

3 Vấn đề thuê ngoài trong hệ thống thông tin

4 Lý thuyết dựa trên nguồn lực trong quản lý hệ

thống thông tin

5 Quản lý hệ thống thông tin và mô hình COBIT

5

Ngh ị ch lý v ề s ự hi ệ u qu ả

1 Th ẩ m đị nh đầ u t ư cho HTTT

1.1 Mục tiêu kích thíchđầu tưIS/IT

1.2 Các yếu tốgiúpđánh giá sự đầu tưHTTT

1.3 Chi phí cho HTTT

1.4 Lợi ích của HTTT

1.5 Các phương thức giúpđánh giá sự đầu tư

vào Hệthống thông tin

1.6 Phân mục đầu tư của danh mục đầu tư

cácứng dụng IS

6

Trang 3

1.1 M ụ c tiêu kích thích đầ u t ư IS/IT

Lubbe và Remenyi (1999) xác định được bảy mục

tiêu lợi ích màđưa ra một kích thíchđể đầu tưIS/IT cho tổ

chức theo thứtựý nghĩa giảm dần nhưsau:

Năng suất (Productivity)

Các cơh i mới (New opportunities)

Thayđổi (Change)

Lợi thếcạnh tranh (Competitive advantage)

 Đóng góp cho tổchức (Contribution to organisation)

T ng doanh thu (Increased turnover)

Giảm rủi ro (Reduced risk)

8

1.2 Các y ế u t ố giúp đ ánh giá

s ự đầ u t ư vào HTTT

Lubbe và Remenyi (1999) đã xác định bảy yếu tố

giúp đánh giá sựđầu tư vào HTTT:

a Chiến lược của tổ chức

b Các quyế định quản trị

c Giao tiếp của các hệ thống

d Chất lượng của dịch vụ

e Đánh giá lợi ích hữu hình và vô hình của HTTT/CNTT

f Mô hình nghiệp vụ (cải tiến quy trình nghiệp vụ)

g Ngân sách

1.3 Chi phí cho h ệ th ố ng thông tin

o Chi phí phần cứng (hardware costs).

o Chi phí phần mềm (software costs).

o Chi phí lắp đặt (installation costs).

o Chi phí môi trường (environmental costs).

o Chi phí vận hành (running costs).

o Chi phí bảo trì (maintenance costs).

o Chi phí bảo đảm an toàn (security costs).

o Chi phí mạng (networking costs).

o Chi phí đào tạo (training costs).

o Chi phí mở r ng tổ chức

(wider organisational costs).

Trang 4

1.4 L ợ i ích c ủ a h ệ th ố ng thông tin

oCải thiện dịch vụkhách hàng

oĐạtđược lợi thếcạnh tranh và tránh bất lợi cạnh tranh

oHỗtrợcho các chức năng kinh doanh cốt lõi

oCải thiện quản lý thông tin

oCải thiện chất lượng sản phẩm

oCải thiện liên lạc nội bộvà bên ngoài

oTácđộngđến doanh nghiệp thông qua sự đổi mới

oNâng cao công việc cho nhân viên

11

1.5 Các ph ươ ng th ứ c giúp

đ ánh giá s ự đầ u t ư vào HTTT

• Các ph ươ ng th ứ c tài chính:

oSuất sinh lợi từ hoạt động đầu tư (ROI - Return on

investment)

oChiết khấu dòng tiền (DCF - discounted cashflow): giá

trịhiện tại ròng (NPV - Net present value), tỉsuất sinh

lợi nội hoàn (IRR)

oThời gian hoàn vốn (payback period)

• Các ph ươ ng th ứ c đ ánh giá r ủ i ro:

oCác lợi ích sinh ra từviệcđầu tưvào HTTT

oLý do thất bại của hệthống

oPhân loại rủi ro vàảnh hưởng của chúng

12

1.6 Phân m ụ c đầ u t ư c ủ a

danh m ụ c đầ u t ư các ứ ng d ụ ng IS

Sullivan (1985) xác định được bốn phân mục

đầu tư cho các hệ thống thông tin:

o Hệ thống chiến lược

(Strategic systems).

o Hệ thống hoạ động then chố

(Key operational systems).

o Hệ thống hỗ trợ

(Support systems).

o Các dự án tiềm năng cao

(High-potential projects).

Trang 5

2 Đị nh v ị ch ứ c n ă ng qu ả n lý HTTT

2.1 Định vịchức năng quản lý HTTT

2.2 Các nhu cầu quản lý

2.3 Các lĩnh vực có liên quanđến quản lý HTTT

2.4 Cấu trúc hóa Quản lý HTTT

13

14

• Có hai phương pháp tiếp cận cơb n để định vịcác

chức năng hệ thống thông tin trong một tổ chức hoạt

độngởnhiề địađiểm

oT p trung

oPhân cấp

• Thông thường, các phương pháp tiếp cận sẽ khác

nhau cho các loại dịch vụ.Phương phápđược lựa chọ

là quan trọng bởi vì nó có mối liên hệtrực tiế đến:

oChất lượng dịch vụcó sẵn cho người sửd ngđầu cuối

ởcác bộphận chức năng

oChi phí của việc cung cấp dịch vụnày

Nền tảng phần cứng

Kiến trúc mạng

Các công cụ phát triển

Hệ thống lỗi thời

Quản lý các hoạ động tác nghiệp

Trang 6

Phát triển hệ thống kinh doanh

Chiến lược di dời và chuyển đổi

Quản trị cơ sở dữ ệ

Huấn luyện và hỗ trợ người dùng

Phát triển ứng dụng cho người dùng đầu cuối

Các dịch vụ chia sẻ

 Đội ngũ nhân sự HTTT/CNTT

17

Câu hỏi cầ đượcđặt ra khi xácđịnh phương pháp

tốt nhất bao gồm:

o Vi ệ c qu ả n lý h ệ th ố ng thông tin (Information Systems

Management - ISM) có phù h ợ p v ớ i chi ế n l ượ c c ủ a doanh

nghi ệ p không ?

o ISM có phù h ợ p v ớ i lo ạ i hình c ủ a t ổ ch ứ c không ?

o Cách nhìn h ướ ng n ộ i c ủ a ISM có t ậ p trung vào qu ả n lý công

ngh ệ hay không?

o Cách nhìn h ướ ng ngo ạ i c ủ a ISM có t ậ p trung vào vi ệ c giúp

các doanh nghi ệ p lên k ế ho ạ ch s ử d ụ ng t ố t nh ấ t công ngh ệ ?

3 V ấ n đề thuê ngoài

3.2 Tại sao doanh nghiệp nên thuê ngoài ?

3.3 Các vấ đềcủa việc thuê ngoài

3.4 Các yếu tốthành côngđối với thuê ngoài

18

Trang 7

3.1 Thuê ngoài v ề HTTT

(Outsourcing)

 Hợpđồng bên ngoài vềh thống thông tin:toàn

b hay một phần các dịch vụ h thống thông tin

của công ty là hợpđồng cho một tổchức khác

 Các hình thức thuê ngoài:

• Ph ầ n c ứ ng.

• Qu ả n tr ị m ạ ng

• Thuê ngoài phát tri ể n h ệ th ố ng

• H ỗ tr h th ố ng thông tin.

• Qu ả n tr ị chi ế n l ượ c h ệ th ố ng thông tin.

• Thuê ngoài t ấ t c ả

20

3.2 T ạ i sao doanh nghi ệ p nên thuê ngoài ?

Giảm chi phí

Cải tiến chất lượng và thỏa mãn nhu cầu khách hàng

Tập trung vào công việc kinh doanh chính

Giảm rủi ro về thất bại của dự án

Thực hiện mục tiêu chiến lược

21

3.3 Các v ấ n đề c ủ a vi ệ c thuê ngoài

Collins và Millen (1995) đưa ra các liên quan đến

oursourcing nhưsau:

Mất việc kiểm soát của hệthống thông tin

Mất mát hay sự lạc hậu của các dịch vụh thống

thông tin bên trong

Các vấ đềan ninh của doanh nghiệp

Chất lượng của nhân sựbên ngoài

Tácđộng tiêu cựcđến tinh thần của nhân viên

Trang 8

3.4 Các y ế u t ố thành công

đố i v ớ i thuê ngoài

Gonzalez và các đồng sự (2005)đã tóm tắt một số

yếu tốthành công:

S ự hi ể u bi ế t c ủ a nhà cung c ấ p v ề các m ụ c tiêu c ủ a khách hàng.

Vi ệ c ch ọ n l ự a đ úng nhà cung c ấ p.

M ộ t ý t ưở ng rõ ràng v ề nh ữ ng gì ph ả i thông qua vi ệ c thuê ngoài.

S ự chú ý c ủ a nhà cung c ấ p đế n nh ữ ng v ấ n đề đặ c thù c ủ a

khách hàng.

M ố i liên h ệ th ườ ng xuyên gi ữ a khách hàng v ớ i nhà cung c ấ p.

M ố i quan h ệ ti ề n nào c ủ a n ấ y (good-value-for-money).

 S h trợ và tham gia của quản lý cấp cao

C ấ u trúc h ợ p đồ ng phù h ợ p

4.1 Ba yếu tố chính của Lý thuyết dựa trên

nguồn lực

4.2 Cách áp dụng RBTđểquản lý IS

4.4 Các thuộc tính tương quan của năng lực

Hệthống thông tin

23

4 Lý thuy ế t d ự a trên ngu ồ n l ự c

trong qu ả n lý h ệ th ố ng thông tin

24

thuyết dựa trên nguồn lực (resourcebased theory

-RBT) giúp thiết lập một bối cảnhđểphát triển một mô

hình năng lực của IS/IT Những yếu tốnày là:

o Các nguồn lực (Resources)

o Các năng lực chủ đạo (Competencies)

o Khản ng của nguồn lực (Capability)

Trang 9

Ward và Peppardđã tiếp tụ đềnghịmột cách áp

d ng RBTđểquản lý IS là tập trung vào các năng lực

chủ đạo trong phạm vi chức năng IS và nghiên cứu

nàyđã xácđịnh sáu lĩnh vực của năng lực chủ đạo IS:

o Chi ế n l ượ c

o Xác đị nh s ự đ óng góp c ủ a IS

o Xác đị nh n ă ng l ự c c ủ a IT

o Khai thác

o Chuy ể n giao các gi ả i pháp

o Cung c ấ

26

Ngu ồ n: Peppard và Ward (2004)

Theo Peppard và Ward, n ă ng l ự c HTTT

có ba thu ộ c tính t ươ ng quan:

Kết nối tri thức HTTT và tri thức kinh doanh

Một cơ sở hạ ầng IT linh hoạt và tái sử dụng lại được

Một quy trình sử dụng có hiệu quả

Trang 10

5.1 Mô hình COBIT

5.4 Mục tiêu kinh doanh và mục tiêu IT

28

5 Qu ả n lý HTTT và Mô hình COBIT

29

5.1 Mô hình COBIT

Mô hình COBIT hoàn chỉnh xác định 4 lĩnh vực

với tổng số34 mục tiêu kiểm soát ởmứcđộcao Các

mục tiêu kiểm soátởmứcđộcao nàyđược chia thành

318 mục tiêu kiểm soát chi tiết Thêm vào mô hình này

Guidelines)để:

“cung c ấ p ph ươ ng h ướ ng cho vi ệ c qu ả n tr ị thông tin

c ủ a doanh nghi ệ p và liên quan đế n các quy trình đặ t

d ướ i s ự ki ể m soát, giám sát để đạ t đượ c các m ụ c tiêu

t ổ ch ứ c, theo dõi hi ệ u qu ả trong m ỗ i quá trình IT và cho

đ i ể m chu ẩ n thành t ự u c ủ a t ổ ch ứ c.”

30

Ngu ồ n: IT Governance Institute 2007

Trang 11

5.3 Các nguyên t ắ c c ơ b ả n c ủ a COBIT

Ngu ồ n: IT Governance Institute 2007

• Có k ế t qu ả

(Effectiveness)

• Hi ệ u qu ả

(Efficiency)

• B ả o m ậ t

(Confidentiality)

• Toàn v ẹ n

(Integrity)

• Tình tr ạ ng s ẵ n có

(Availability)

• Tuân th ủ

(Compliance)

Độ tin c ậ y c ủ a thông tin

(Reliability of information)

31

Ngu ồ n: IT Governance Institute 2007 32

33

Ngu ồ n: IT Governance Institute 2007

Trang 12

TÓM T Ắ T CH ƯƠ NG

• Đọ c Giáo trình Trang 263

34

• ?

• ?

• ?

Ngày đăng: 03/12/2015, 06:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình năng lực của IS/IT. Những yếu tố này là: - Bài giảng hệ thống thông tin quản trị   chương 8  quản lý hệ thống thông tin
Hình n ăng lực của IS/IT. Những yếu tố này là: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm