• Đánh giá tầm quan trọng vềcác công việc khác nhau c a người quản lý dựán.. 3 CÁC V Ấ N ĐỀ QU Ả N LÝ • Điều kiện thành công của một dự án hệ thống thông tin là gì?. • Các kỹthuật và hoạ
Trang 1H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN QU Ả N TR Ị
Qu ả n lý d ự án
H ệ th ố ng thông tin
1
2
M Ụ C TIÊU H Ọ C T Ậ P
Sau khi h ọ c xong ch ươ ng này, sinh viên có th ể :
• Hiểu các thành phần chính của phương pháp quản lý
dựán
• Liên hệkhái niệm quản lý dựán với sựhình thành
h thống thông tin
• Đánh giá tầm quan trọng vềcác công việc khác nhau
c a người quản lý dựán
• Giới thiệu sơlược các kỹthuật quản lý dựán
3
CÁC V Ấ N ĐỀ QU Ả N LÝ
• Điều kiện thành công của một dự án hệ
thống thông tin là gì ?
• Các kỹthuật và hoạtđộng quản lý dựán
nào sẽ được người quản lý dự án thực
hiện nhằmđem lại thành công cho dựán ?
Trang 21 T ổ ng quan v ề qu ả n lý d ự án
2 Quy trình qu ả n lý d ự án
h th ố ng thông tin
3 Các giai đ ạ n trong qu ả n lý
d ự án h ệ th ố ng thông tin
4 Công c ụ qu ả n lý d ự án:
Phân tích m ạ ng l ướ i công vi ệ c
5
1 T ổ ng quan v ề qu ả n lý d ự án
1.1 Khái ni ệ m d ự án
1.2 Ba y ế u t ố chính c ủ a qu ả n lý d ự án
6
1.1 Khái ni ệ m d ự án
• D ự án: dựán là một chuỗi các công việc (nhiệm vụ, hoạt
động)được thực hiện theo quy trình xácđịnh nhằmđạt
được mục tiêuđềra trongđiều kiện ràng buộc vềphạm
vi, thời gian, ngân sách
Chuỗi các
công việ
Mục tiêu nhấ định
Có thời iểm bắ đầu
Có thời iểm kết thúc
S dụng tài nguyên có
giới hạn
Quy trình
xác định
D Ự ÁN
Trang 31.2 Ba y ế u t ố chính
c ủ a qu ả n lý d ự án
8
2 Quy trình qu ả n lý d ự án HTTT
2.1 Quy trình qu ả n lý d ự án
2.2 B ố i c ả nh ho ạ ch đị nh d ự án
2.3 T ạ i sao các d ự án th ấ t b ạ i ?
2.4 Các ch ủ th ể trong d ự án
9
2.1 Quy trình qu ả n lý d ự án
• Để qu ả n lý m ộ t d ự án có kích th ướ c l ớ n và
ph ứ c t ạ đ òi h ỏ i ph ả i có cái nhìn t ố t v ề tình
tr ạ ng c ủ a d ự án để gi ữ d ự án theo đ úng
ti ế độ và các v ấ đề d ự đ oán.
• Vi ệ c s ử d ng m ộ t quy trình qu ả n lý d ự án
có c ấ u trúc r ấ t có th ể c ả i thi ệ đượ c hi ệ
su ấ t c ủ a d ự án IS.
Trang 42.2 B ố i c ả nh ho ạ ch đị nh d ự án
Đa số các kế hoạch dự án sẽ được chia
theo các giaiđ ạn của SDLC
• Một k ế ho ạ ch kh ở i t ạ o d ự án (initial
project plan) thường sẽ được phát triể ở
giaiđ ạn khởi tạo
• Nếu dự án nhậ được sự chấp thuận, một
k ế ho ạ ch d ự án chi ti ế t hơn (detailed
project plan) sẽ được tạo ra trước hoặc khi
dựán bắtđầu
11
2.3 T ạ i sao các d ự án b ị th ấ t b ạ i ?
• Lytinen và Hirscheim (1987) đã nghiên cứu
các nguyên nhân làm các dự án hệ thống
thông tin thất bạ
• Có 5 nguyên nhân:
Thất bại vềmặt kỹthuậ
Thất bại vềmặt dữliệu
Thất bại vềmặt người dùng
Thất bại vềmặt tổchức
Thất bại trong môi trường kinh doanh
12
2.4 Các ch ủ th ể trong d ự án
• Nhà tài trợ dự án (Project Sponsor)
• Nhà quản lý dự án (Project Manager)
• Người sử dụng dự án (Project User)
• Quản lý chất lượng (Quality manager)
• Quản lý rủi ro (Risk manager)
Trang 53.1 Ước lượng (estimation)
3.2 Lịch trình/kế hoạch (schedule/plan)
3.3 Theo dõi và kiểm soát
(monitoring and control)
3.4 Lập tài liệu (documentation)
3 Các giai đ o ạ n trong qu ả n lý
d ự án h ệ th ố ng thông tin
14
3.1 Ướ c l ượ ng
Ướ c l ượ ng cho phép nhà qu ả n lý d ự án lên k ế ho ạ ch cho
nh ữ ng ngu ồ n l ự c c ầ n thi ế t để th ự c hi ệ n d ự án thông qua vi ệ c thi ế t
l ậ p s ố l ượ ng và kích th ướ c c ủ a các công vi ệ c c ầ n ph ả i đượ c hoàn
thành trong d ự án.
Đ i ề u này đạ t đượ c b ằ ng cách phân tích d ự án l ặ đ i l ặ p l ạ i
nhi ề u l ầ n thành các công vi ệ c nh ỏ h ơ n cho đế n khi m ộ t
phân đ ạ n qu ả n lý c ủ a công tác 1-2 ngày đượ c đị nh ngh ĩ a.
M ỗ i công vi ệ c đượ c có chi phí, th ờ i gian và m ụ c tiêu ch ấ t
l ượ ng c ủ a riêng mình.
Th ủ t ụ c này t ạ o nên m ột “c ơ c ấ u phân chia công vi ệ c” hay
“c ấ u trúc phân tích công vi ệ c” (work breakdown structure
-WBS) cho th ấ y th ứ b c quan h ệ gi ữ a các công vi ệ c c ủ a d ự
án.
15
C ơ c ấ u phân chia công vi ệ c (WBS)
cho m ộ t h ệ th ố ng k ế toán
Trang 6Th ờ i gian n ỗ l ự c (effort time)
và th ờ i gian trôi qua (elapsed time)
• Thời gian nỗ lực là tổng sốlượng công việc mà
c n phải thực hiệ đểhoàn thành một nhiệm vụ
• Thời gian trôi qua chỉ ra như khoảng thời gian
kéo dài trong bao lâu (ví dụnhưtheo lịch ngày),
đểnhiệm vụsẽ được thực hiện (khoảng thời gian
mà một sựviệc tồn tại)
% rate Work
% ty Availabili
100
100 ×
Elapsed time = Effort time x
17
Các công vi ệ c trong ướ c l ượ ng
• Ước tính thời gian nỗlực cho người trung bìnhđể
thực hiện nhiệm vụ
• Ước lượng tính sẵn sàng và tỷ lệ làm việc khác
nhau của nhân viên
• Phân bổcác nguồn lực (nhân viên)đến công việc
• Thời gian trôi qua tính toán dựa trên sốlượng nhân
viên, tính sẵn sàng và tỷlệlàm việc
• Công việc trong lịch trình có liên quan đến các
nhiệm vụkhác
18
Các k ỹ thu ậ t cho vi ệ c ướ c l ượ ng
Cadle và Yeates (2007) cung cấp các kỹthuật
sauđây cho việc ước lượng nguồn nhân lực và các
yêu cầu vềkhản ng cho các giaiđ ạn khác nhau củ
một dựán IS:
• Ước lượng nghiên cứu khả thi.
• Ước lượng các giai đ ạn phân tích và thiết kế
• Ước lượng xây dựng và hiện thực.
Trang 7Mô hình COCOMO
Constructive cost model (COCOMO): là mộ t mô hình
đượ c dùng để đ ánh giá s ố l ượ ng công vi ệ c c ầ để hoàn
thành d ự án d ự a trên vi ệ c đ ánh giá s ố l ượ ng dòng mã
ngu ồ n ch ươ ng trình.
WM = C x (KDSI) K x EAF
Trong đ ó:
• WM = s ố l ượ ng tháng nhân l ự c
• C = m ộ t trong ba giá tr ị h ằ ng s ố ph ụ thu ộ c vào s ự phát
tri ể n mô hình.
• KDSI = s ố dòng mã ngu ồ n × 1000.
• K = m ộ t trong ba giá tr ị h ằ ng s ố ph ụ thu ộ c vào s ự phát
tri ể n mô hình.
• EAF = y ế u t ố đ i ề u ch ỉ nh n ỗ l ự c.
20
Phân tích đ i ể m ch ứ c n ă ng
(Function point analysis)
Phân tíchđiểm chức năngđược tính dựa trên số
lượng người sửd ng chức năngứng dụng sẽcó.Điề
này có thểlàm một cách chi tiết sau khi yêu cầu cho các
ứng dụngđ được xácđịnh Năm phân loại chức năng
người sửd ng này là:
– Sốloạiđầu vào bên ngoài
– Sốloạiđầu ra bên ngoài
– Sốloại tập tin luận lý nội bộ
– Sốloại tập tin giao diện bên ngoài
– Các loại yêu cầu bên ngoài
21
3.2 Lên l ị ch trình và l ậ p k ế ho ạ ch
(Scheduling and planning)
• Lên lịch trìnhđược xácđịnh khi các hoạtđộng dự
án phảiđược thực thi Lịch trìnhđược hoàn thành
được gọi là kếhoạch dựán
• Phân bổnguồn lực là một phần của lịch trình Nó
bao gồm việc phân công các nguồn lực để từng
nhiệm vụ Một khi các hoạtđộngđ được xácđịnh
và các yêu cầu về nguồn lực của họ được ước
lượng,đó làđiều cần thiếtđểxácđịnh mối quan hệ
của chúng với nhau
o Mối quan hệ ối tiếp
o Mối quan hệsong song
Trang 8M ố i quan h ệ n ố i ti ế p
c a các ho ạ t độ ng
23
M ố i quan h ệ song song
c ủ a các ho ạ t độ ng
24
3.3 Giám sát và ki ể m soát
(Monitoring and control)
• Giám sát liên quanđến việcđảm bảo rằng dựán này
là làm việc với kếhoạch một khi nóđã bắtđầu
o Đ i ề u này s ẽ x ả y ra hàng ngày cho các nhi ệ m v ụ quy mô nh ỏ
ho ặ c hàng tu ầ n cho các ho ạ t độ ng k ế t h ợ p.
• Kiểm soát hoặc hànhđộng hiệu chỉnh sẽxảy ra nế
đo lường hiệu suất thực hiệ đi chệch khỏi kếhoạch
o Đ i ề u quan tr ọ ng để giám sát và đ ánh giá hi ệ u su ấ t khi d ự án
ti ế n hành, nh ằ m làm cho hành độ ng hi ệ u ch ỉ nh đ ó có th ể
đượ c đư a ra tr ướ c khi nó l ệ ch kh ỏ i k ế ho ạ ch cho m ứ c độ
l ớ n b ấ t k ỳ
Trang 93.4 L ậ p tài li ệ u
Những tài liệu nào có thể yêu cầu bao gồm:
oDanh sách công việc
(Workplan/task list)
oĐặc tả yêu cầu
(Requirements specification)
oHình thức yêu cầu mua sắm
(Purchase requisition forms)
oNgân sách cho đội ngũ nhân viên
(Staffing budget)
oTài liệu kiểm soát thay đổi
(Change control documents)
26
4.1 Phương pháp đường dẫn tới hạn (CPM)
4.2 Phương pháp AON
4.3 Phương pháp AOA
4.4 Sơđồ Gantt
4.5 Kỹ thuật PERT
4 Công c ụ qu ả n lý d ự án:
Phân tích m ạ ng l ướ i công vi ệ c
27
4.1 Ph ươ ng pháp đườ ng d ẫ n t ớ i h ạ n
• Các đườ ng d ẫ n t ớ i h ạ n (Critical path): Các
hoạtđộng trênđườngđường dẫn tới hạn là các
hoạt động then chốt Nếu một hay nhiều hoạt
động trên đường hoạtđộng chủ y u bị trễ so
với kếhoạch, toàn bộdựán sẽbịtrễ
• Ph ươ ng pháp đườ ng d ẫ n t ớ i h ạ n (Critical
Path Method - CPM): Lược đồ đường dẫn tới
h n biểu diễn mối quan hệ giữa các hoạtđộng
trong dựán
Trang 10(Activity-on-node)
Bắ đầu sớm nhất Thời gian thực hiệ Kết thúc sớm nhất
Bắ đầu muộn nhất Thời gian trễ Kết thúc muộn nhất
Mô t ả ho ạ t độ ng
29
(Activity on node)
30
• Event label : nhãn s ự ki ệ
• Earliest event time : th ờ i i ể m s ớ m nh ấ t
• Latest event time : th ờ i i ể m mu ộ n nh ấ t
• Activity label : nhãn ho ạ độ ng
• Activity duration : th ờ i gian th ự c hi ệ n ho ạ độ ng
(Activity-on-arrow)
Trang 11Tính toán th ờ i gian công vi ệ c
d ự a vào s ơ đồ m ạ ng AOA
(activity-on-arrow)
32
4.5 S ơ đồ Gantt
Sơ đồGannt biểu diễn các hoạt động và các mốc
chính (milestones)
33
4.5 K ỹ thu ậ t PERT
(Project evaluation and review technique)
PERT là kỹthuật phân tích dùng để ước lượng
thời gian thực hiện dự án dựa trên việc sử d ng các
ước lượng lạc quan, khảdĩvà bi quan của các thời gian
thực hiện công việc
• t(e) là th ờ i gian mong đợ i.
• t(o) là th ờ i gian l ạ c quan.
• t(m) là th ờ i gian ho ạ t độ ng có th ể x ả y ra nh ấ
• t(p) là th ờ i gian bi quan.
Trang 12TÓM T Ắ T CH ƯƠ NG
• Đọ c Giáo trình Trang 184, 185
34
• ?
• ?
• ?
CÂU H Ỏ I