Khái niệm báo cáo dạng Report và dạng Label.2.. Báo cáo dạng Report Là báo cáo theo dạng bảng 2 chiều mà một dòng của nó lấy thông tin trên một bản ghi... Báo cáo dạng Label Báo cáo mà m
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 21 Khái niệm báo cáo dạng Report và dạng Label.
2 Tạo tệp khuôn báo cáo.
3 Sửa đổi tệp khuôn báo cáo.
4 Sử dụng lệnh REPORT
5 Tạo tệp nhãn.
6 Sửa đổi tệp nhãn.
7 Sử dụng lệnh LABEL
Trang 31 Khái niệm báo cáo dạng Report và dạng Label
1.1 Báo cáo dạng Report
Là báo cáo theo dạng bảng 2 chiều mà một dòng của nó lấy thông tin trên một bản ghi
Ví dụ:
DANH SÁCH THÍ SINH
Số BD HỌ VÀ TÊN NGÀY
SINH
NƠI SINH
121 Nguyễn Văn Hà 26/03/1990 Đông Hà
122 Trần Văn Hoàng 09/08/1989 Vĩnh Linh
123 Hồ Thanh Hùng 17/05/1990 Hải Lăng
Đông Hà, ngày 16 tháng 3 năm 2008
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
Trang 41 Khái niệm báo cáo dạng Report và dạng Label
1.2 Báo cáo dạng Label
Báo cáo mà mỗi trang lấy thông tin trên một bản ghi
Ví dụ:
PHIẾU BÁO THI
Trường Đại học X, báo tin cho thí sinh
Họ và tên: Nguyễn Văn Hà Số báo danh: 121
Ngày sinh: 26/03/1990 Nơi sinh: Đông Hà
Trang 52 Tạo tệp khuôn báo cáo
2.1 Tên tệp khuôn: Tệp khuôn báo cáo có tên *.FRX
2.2 Tạo tệp khuôn: Việc tạo ra nó bao gồm các bước sau:
B1: Thiết kế báo cáo
B2: Phân định rõ 3 vùng: Đầu biểu (Title), nội dung (Detail) và cuối biểu
(Summary)
B3: Mở tệp CSDL tương ứng USE <tệp CSDL>
B4: Đưa vào lệnh tạo tệp khuôn báo cáo
CREATE REPORT <tệp khuôn bc>
B5: Định dạng trang in (Alt - Report - Page layout - Right Margin Colum)
B6: Khai báo vùng Detail
B7: Mở vùng Title và Summary (Alt - Report - Title/Summary)
Đánh dấu Title Band và Summary Band
Trang 6B8: Khai báo vùng Title
B9: Khai báo vùng Summary
2.3 Cách đưa vào một đối tượng văn bản
2.4 Cách đưa vào một đối tượng trường dữ liệu
* Trường đơn giản
* Trường có tính toán
Ví dụ: Từ tệp HSCB.DBF lập Danh sách cán bộ trích ngang
USE HSCB CREA REPO DSTN (tạo ra DSTN.FRX)
Từ tệp BLUONG.DBF lập Bảng thanh toán lương
USE BLUONG CREA REPO BTTL (tạo ra BTTL.FRX)
Trang 73 Sửa đổi tệp khuôn báo cáo
Với một tệp khuôn báo cáo đã được thiết lập Ta có thể sửa đổi nó bằng lệnh:
MODIFY REPORT <tên tệp khuôn>
Ví dụ:
USE HSCB MODI REPO DSTN
Trang 84.1 Cú pháp:
REPORT FORM <tệp khuôn> [FOR <btL>] TO PRINT/PREVIEW
4.2 Giải thích:
Lệnh in báo cáo với khuôn dạng của <tệp khuôn> và dữ liệu là ở trên các tệp CSDL đang mở
mới được in theo báo cáo
PREVIEW thì báo cáo được đưa ra màn hình
Ví dụ: USE HSCB
REPO FORM DSTN PREV USE BLUONG
REPO FORM BTTL PREV
Trang 95 Tạo tệp nhãn
5.1 Tên tệp nhãn: Tệp nhãn có tên *.LBX
5.2 Tạo tệp nhãn: Việc tạo ra nó bao gồm các bước sau:
B1: Thiết kế nhãn
B2: Mở tệp CSDL tương ứng (USE <tệp CSDL>)
B3: Đưa vào lệnh tạo tệp nhãn (CREATE LABEL <tệp nhãn>)
B4: Định dạng trang in (Alt - Label - Page layout )
B5: Khai báo nhãn
5.3 Cách đưa vào một đối tượng văn bản
5.4 Cách đưa vào một đối tượng trường dữ liệu
Ví dụ: Từ tệp HSCB.DBF tạo nhãn là các Phiếu cán bộ
USE HSCB CREA LABEL PCB (tạo tệp PCB.LBX)
Trang 10Với một tệp nhãn đã được thiết lập Ta có thể sửa đổi nó bằng lệnh:
MODIFY LABEL <tệp nhãn>
Ví dụ:
USE HSCB MODI LABEL PCB
Trang 117 Sử dụng lệnh LABEL
7.1 Cú pháp:
LABEL FORM <tệp khuôn> [FOR <btL>] TO PRINT/PREVIEW
7.2 Giải thích:
Lệnh in nhãn với khuôn dạng của <tệp nhãn> và dữ liệu là ở trên các tệp CSDL đang mở
được in ra nhãn
PREVIEW thì nhãn được đưa ra màn hình
Ví dụ: USE HSCB
LABE FORM PCB PREV