Mở tệp* Vai trò: Muốn thao tác với một tệp CSDL thì động tác đầu tiên của người sử dụng là phải mở tệp.. Vào dữ liệu Sau khi đã mở tệp ta sử dụng lệnh BROWSE Để nhập một bản ghi ta thực
Trang 21 Thiết lập tệp CSDL.
2 Mở tệp và vào dữ liệu.
3 Đọc tệp.
4 Di chuyển con trỏ bản ghi.
5 Đóng tệp.
Trang 31 Thiết lập tệp CSDL
1.1 Thiết kế cấu trúc tệp
Thực hiện trên giấy theo mẫu:
Tên tệp: .DBF
1.2 Các bước thực hiện trên máy
* Đưa vào lệnh CREATE <Tên tệp>
* Khai báo cấu trúc
* Kết thúc khai báo cấu trúc (Ctrl-W)
* Kết thúc lệnh
Ví dụ: Tệp HSCB.DBF
CREATE HSCB
Trang 4a Mở tệp
* Vai trò: Muốn thao tác với một tệp CSDL thì động tác đầu tiên của người sử dụng là phải mở tệp
* Lệnh mở tệp:
USE [<d:>][<path>]<tên tệp CSDL>
Ví dụ: USE HSCANBO
b Vào dữ liệu
Sau khi đã mở tệp ta sử dụng lệnh BROWSE
Để nhập một bản ghi ta thực hiện các thao tác sau:
- Ấn Ctrl-Y
- Nhập thông tin của bản ghi
- Kết thúc việc nhập dữ liệu bằng Ctrl-W
Trang 53 Đọc tệp
- Mở tệp
- Dùng một trong các lệnh sau:
* LIST [TO PRINT]
* DISPLAY ALL
* BROWSE
Ví dụ:
USE HSCB LIST MSCB,HD,TEN,HSL
Trang 64 Di chuyển con trỏ bản ghi
Bản ghi hiện thời: Trên tệp CSDL đang mở Visual Foxpro chỉ sẵn sàng làm việc (và cho phép cập nhật) với một bản ghi và ta gọi đó là bản ghi hiện thời Khi mới mở tệp CSDL thì bản ghi hiện thời là bản ghi đầu tiên.
Con trỏ bản ghi: Con trỏ bản ghi là con trỏ dùng để chỉ đến bản ghi hiện thời.
Trang 7Lệnh di chuyển con trỏ bản ghi
a Lệnh GO
Cú pháp :
GO <n>
GO TOP
GO BOTTOM
Giải thích: GO <n>: Di chuyển con trỏ đến bản ghi có số hiệu
<n> (n là thứ tự vật lý của bản ghi trên tệp)
Ví dụ:
USE HSCANBO
GO 5
GO 16
Trang 84 Di chuyển con trỏ bản ghi.
GO TOP: Di chuyển con trỏ đến bản ghi đầu tiên
GO BOTTOM: Di chuyển con trỏ đến bản ghi cuối cùng
Các hàm hỗ trợ:
* RECNO(): Trả về số hiệu bản ghi hiện thời
* EOF(): Trả về giá trị T nếu con bản ghi nằm sau bản ghi cuối cùng Các vị trí khác là F
* BOF(): Trả về giá trị T nếu con bản ghi nằm trước bản ghi đầu tiên Các vị trí khác là F
Ví dụ: USE HSCANBO
? RECNO () 1
GO 14
? RECNO () 14
? BOF () F.
Trang 94 Di chuyển con trỏ bản ghi.
b Lệnh SKIP
Cú pháp: SKIP [<n>]
Chức năng: Di chuyển con trỏ bản ghi tính từ bản ghi hiện thời.
Giải thích: Nếu n là số dương thì di chuyển về cuối tệp n bản ghi tính từ bản
ghi hiện thời; Nếu n là số âm thì di chuyển về đầu tệp n bản ghi tính từ bản ghi
hiện thời
Chú ý: SKIP = SKIP 1
Ví dụ: USE HOSOCB
SKIP 6
? RECNO() 7
SKIP -2
? RECNO() 5
Trang 105 Đóng tệp.
* Khi không làm việc với tệp CSDL nữa, ta phải tiến hành đóng tệp bằng lệnh:
USE
* Việc mở tệp khác cũng đồng nghĩa với đóng tệp trước đó
Ví dụ:
USE TAIKHOAN
USE K_HANG
USE