1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mô hình tổ chức dữ liệu bài toán quản lý học sinh

8 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LOẠI KIỂM TRAMã loại KT , Tên loại kiểm tra, Hệ số kiểm tra, Số lần kiểm tra tối đa, Số lần kiểm tra tối thiểu 8... ĐỐI TƯỢNGMã đối tượng, Tên đối tượng 14.. XUẤT HÀNGMã ĐĐH, Mã hàng, M

Trang 1

 Mô hình tổ chức dữ liệu bài  toán quản lý học sinh ở 

trường phổ thông trung học chuyên ban 

1 TỈNH( Mã tỉnh,  Tên tỉnh)

2 HUYỆN(Mã huyện , Tên huyện,  Mã tỉnh )

3 XÃ(Mã xã , Tên xã,  Mã huyện )

4 NGHỀ(Mã nghề, Tên nghề)

5 CƠ QUAN(Mã cơ quan, Tên cơ quan)

6 CHỨC VỤ(Mã chức vụ , Tên chức vụ)

7 LOẠI KIỂM TRA(Mã loại KT , Tên loại kiểm tra, Hệ số kiểm 

tra, Số lần kiểm tra tối đa, Số lần kiểm tra tối thiểu)

8 MÔN HỌC(Mã môn học , Tên môn học, Số tiết, Hệ số môn học, 

Mã khối, Mã ban )

Trang 2

11 BAN(Mã ban, Tên ban)

12 LỚP(Mã lớp , Tên lớp,  Mã ban ,  Mã khối )

13 ĐỐI TƯỢNG(Mã đối tượng, Tên đối tượng)

14 HỌC SINH(Mã học sinh, Họ học sinh, Tên học sinh, 

Ngày sinh HS, Giới tính HS, Tên cha mẹ,  Mã huyện , 

Mã xã ,  Mã nghề ,  Mã cơ quan ,  Mã chức vụ ,  Mã đối  tượng ,  Mã lớp )

15 THI(Mã học sinh, Mã môn học, Mã loại KT, H kỳ ,

Lần , Điểm)

16 DẠY(Mã giáo viên, Mã môn học, Mã lớp)

17 ANH-EM(Mã HS anh, Mã HS em)

Trang 3

1 TỈNH( Mã tỉnh,  Tên tỉnh)

2 HUYỆN(Mã huyện , Tên huyện,  Mã tỉnh )

3 XÃ(Mã xã , Tên xã, Khu vực,  Mã huyện )

4 ĐƯỜNG(Mã đường, Tên đường)

5 BAN TUYỂN SINH(Mã BTS , Tên ban tuyển sinh,  Mã huyện ) 

6 PHÒNG THI(Mã phòng thi , Tên phòng thi, Sĩ số,  Mã ĐĐT )

7 ĐỊA ĐIỂM THI(Mã ĐĐT, Tên địa điểm thi, Địa chỉ)

8 MÔN THI(Mã môn thi,  Tên môn thi, Hệ số, Mã khối thi )

9 KHỐI THI(Mã khối thi,  Tên khối thi)

10 NGÀNH THI(Mã ngành thi , Tên ngành thi,  Mã khối thi )

11 ĐỐI TƯỢNG( Mã đối tượng , Tên đối tượng)

Trang 4

12 DÂN TỘC(Mã dân tộc , Tên dân tộc)

13 ĐCTTTS(Số báo danh, Số nhà TS, Mã đường ,  Mã huyện )

14 ĐCNTTS(Số báo danh, Mã xã )

15  NGƯỜI LIÊN LẠC(Số báo danh, Họ tên người liên lạc)

16 ĐCTTLL(Số báo danh, Số nhà LL, Mã đường ,  Mã huyện )

17 ĐCNTLL(Số báo danh, Mã xã )

18 THÍ SINH(Số báo danh,  Họ thí sinh, Tên thí sinh, Giới tính, 

Ngày sinh,  Số CMND,  Ngày cấp CMND,  Mã BTS ,  Mã xã , 

Mã tỉnh ,  Mã dân tộc ,  Mã đối tượng ,  Mã ngành thi ,  Mã phòng  thi )

19 THI(Số báo danh, Mã môn thi, Phách)

20 VẮNG THI(Số báo danh, Mã môn thi)

21 ĐTHI(Phách, Điểm)

Trang 5

1 TỈNH( Mã tỉnh,  Tên tỉnh)

2 HUYỆN(Mã huyện , Tên huyện,  Mã tỉnh )

3 NƯỚC(Mã nước, Tên nước)

4 HÃNG SẢN XUẤT (Mã HSX, Tên hãng sản xuất)

5 ĐƠN VỊ TÍNH (Mã ĐVT, Tên đơn vị tính)

6 MẶT HÀNG(Mã hàng, Tên hàng, Số lượng tồn tối thiểu, Số 

lượng tồn tối đa,  Mã HSX ,  Mã ĐVT ,  Mã nhóm )

7 NHÓM (Mã nhóm, Tên nhóm)

8 KHO( Mã kho, Tên kho, ĐT kho, Fax kho, Số nhà kho, Thủ 

kho,  Mã đường)

Trang 6

10 ĐƯỜNG(Mã đường, Tên đường)

11 KHÁCH HÀNG (Mã khách hàng, Họ khách hàng, 

Tên khách hàng, Tên giao dịch, Số nhà KH, Điện thoại 

KH, Fax KH, Số tài khoản, ST nợ có thể,  Mã huyện , 

Mã đường ,  Mã ngân hàng )

12 ĐƠN ĐẶT HÀNG(Mã khách hàng, Mã hàng, Mã 

ĐĐH, Số lượng ĐH, Đơn giá ĐH, Ngày giao)

13 ĐẶT TRƯỚC (Mã ĐĐH, Mã phiếu đặt trước, Số tiền 

đặt trước)

14 XUẤT HÀNG(Mã ĐĐH, Mã hàng, Mã phiếu xuất 

hàng, Số lượng xuất hàng, Đơn giá xuất hàng, Ngày  xuất hàng, Ngày hẹn trả tiền )

15 TRẢ TIỀN (Mã phiếu trả tiền, Mã phiếu xuất hàng, 

Ngày trả tiền, Số tiển trả)

Trang 7

Bài toán quản lý bán vé máy bay

1 TỈNH( Mã tỉnh,  Tên tỉnh)

2 HUYỆN(Mã huyện , Tên huyện,  Mã tỉnh )

3 XÃ(Mã xã , Tên xã,  Mã huyện )

4 ĐƯỜNG(Mã đường, Tên đường)

5 ĐCTTKH(Mã khách hàng, Số nhà khách hàng, Mã 

đường ,  Mã huyện )

6 ĐCNTKH(Mã khách hàng, Mã xã )

7 ĐCTTCQ(Mã cơ quan, Số nhà cơ quan, Mã đường ,  Mã 

huyện )

8 ĐCNTCQ(Mã cơ quan, Mã xã )

9 CƠ QUAN (Mã cơ quan, Tên cơ quan, Điện thoại cơ 

quan, Fax cơ quan, Số tài khoản,  Mã ngân hàng )

10 NGÂN HÀNG (Mã ngân hàng, Tên ngân hàng)

11 KHÁCH HÀNG (Mã khách hàng, Họ tên khách hàng)

Trang 8

13 CÁN BỘ (Mã khách hàng, Mã cơ quan ,  Mã chức vụ )

14 KHNN(Mã khách hàng, Số hộ chiếu, Mã lý do ,  Mã nước )

15 LÝ DO(Mã lý do, Tên lý do)

16 NƯỚC (Mã nước, Tên nước)

17 MÁY BAY(Mã máy bay, Tên máy bay, Số vé loại 1, Số vé loại 2, 

Số vé loại 3)

18 SÂN BAY(Mã sân bay, Tên sân bay, Thành phố)

19 LỊCH BAY(Mã chuyến bay, Tên chuyến bay, Khoảng cách, 

Ngày bay, Giờ bay, Thời gian bay,  Mã máy bay, Mã sân bay đi, 

Mã sân bay đến )

20 MUA VÉ(Mã khách hàng, Mã chuyến bay, Ngày mua, Loại vé 

mua, Giá mua)

21 ĐẶTVÉ(Mã khách hàng, Mã chuyến bay, Ngày đặt vé, Loại vé 

dặt)

22 CHỜVÉ(Mã khách hàng, Mã chuyến bay, Ngày chờ vé, Loại vé 

chờ)

Ngày đăng: 03/12/2015, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w