CÁC V Ấ N ĐỀ QU Ả N TR Ị • Các giải pháp nào cho việc triển khai hệ thống và làm thếnàođểchọn ra giải pháp tốt nhất?. • Có các mô hình lựa chọn nào trong các giai đ ạn khác nhau đối với
Trang 1H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN QU Ả N TR Ị
CH ƯƠ NG 4
T ổ ng quan v ề ti ế n trình
l ự a ch ọ n và phát tri ể n
h ệ th ố ng thông tin
1
2
M Ụ C TIÊU H Ọ C T Ậ P
Sau khi h ọ c xong ch ươ ng này, sinh viên có th ể :
• Đ ánh giá các gi ả i pháp khác nhau cho vi ệ c tri ể
khai h ệ th ố ng thông tin.
• Phân bi ệ t các giai đ ạ n trong quá trình xây d ự ng h ệ
th ố ng thông tin.
• Di ễ n gi ả i m ụ c tiêu c ủ a các giai đ ạ n trong quá trình
l ự a ch ọ n và xây d ự ng h ệ th ố ng thông tin.
• L ự a ch ọ n gi ả i pháp t ố t nh ấ t để xây d ự ng h ệ th ố ng
thông tin.
CÁC V Ấ N ĐỀ QU Ả N TR Ị
• Các giải pháp nào cho việc triển khai hệ
thống và làm thếnàođểchọn ra giải pháp tốt
nhất ?
• Có các mô hình lựa chọn nào trong các giai
đ ạn khác nhau đối với tổng quan một hệ
thống thông tin? Cái nào thích hợp nhất ?
• Các hoạtđộng cần thiết trong mỗi giaiđ ạ
đểdựán thành công ?
Trang 2N Ộ I DUNG CHÍNH
1 Nhu c ầ u phát tri ể n h ệ th ố ng thông tin.
2 Các cách th ứ c phát tri ể n h ệ th ố ng thông tin.
3 Các ph ươ ng pháp phát tri ể n h ệ th ố ng thông tin.
(C ổ đ i ể n và Hi ệ đạ i)
5
1 Nhu c ầ u phát tri ể n HTTT
2 Cách th ứ c phát tri ể n HTTT
2.1 Xây dựng mới (Bespoke development)
2.2 Mua phần mềm có sẵn (Off-the-shelf)
2.3 Người dùng tự phát triển (User-developed)
2.4 Kết hợp triển khai
2.5 Chọn lựa cách thức triển khai
2.6 Các nhân tố khác trong chọn lựa
6
Trang 32 Các cách th ứ c phát tri ể n HTTT
• Bespoke development (xây d ự ng m ớ i)
• Off-the-shelf (mua ph ầ n m ề m có s ẵ n)
• User-developed (ng ườ i dùng t ự phát tri ể n)
8
2.1 Xây d ự ng m ớ i
(Bespoke development)
Một hệthống thông tinđược phát triển ngay từ
đầu (xây dựng mới hoàn toàn) bởi các chuyên
gia để thỏa mãn các yêu cầu trong doanh
nghiệp
Xây d ự ng n ộ i b ộ ( In-house ): các chuyên gia
c ủ a doanh nghi ệ p, làm vi ệ c cho doanh nghi ệ
Thuê ngoài ( Out-sourced ): các chuyên gia IS
bên ngoài (third party)
• Ư u đ i ể m:
Xây d ự ng theo yêu c ầ u doanh nghi ệ
T o ra l ợ i th ế c ạ nh tranh so v ớ i các đố i th ủ
(ph ầ n m ề m c ủ a riêng mình)
• Khuy ế t đ i ể m:
T n kém ti ề n b ạ c
Kéo dài nhi ề u tháng th ậ m chí hàng n ă m
Nhi ề u l ỗ i
2.1 Xây d ự ng m ớ i (tt)
(Bespoke development)
Trang 42.2 Mua ph ầ n m ề m có s ẵ n
• T ươ ng thích v ớ i nhi ề u lo ạ i ph ầ n c ứ ng
• Tính n ă ng phù h ợ p v ớ i nhi ề u doanh nghi ệ
• Có 2 lo ạ i:
Tùy bi ế n ( tailored ): thay đổ i mã ngu ồ n, c ấ u hình
Tiêu chu ẩ n ( standard ): có th ể c ấ u hình
11
• Ư u đ i ể m:
Ít tốn thời gian
Chi phí thấ
Chất lượng (ổn định, nhiều tính năng)
• Khuy ế t i ể m:
Có thể không có một số tính năng
Khác với qui trình thực tế của doanh nghiệ
2.2 Mua ph ầ n m ề m có s ẵ n (tt)
12
2.3 Ng ườ i dùng xây d ự ng
• Do các nhân viên nghiệp vụxây dựng
• Thường được sử d ng cho một cá nhân
hay phòng ban (giới hạn vềqui mô)
• Thiên vềxửlýđầu ra dữliệu hay báo cáo
Trang 5• Ư u đ i ể m:
Phù hợp nhu cầu thực tếc a người dùng
Viết nhanh
• Khuy ế t đ i ể m:
S d ng các công cụkhông thích hợp
Nhiều lỗi (không có thiết kế, ít kiểm thử,
không có tài liệu hướng dẫn)
2.3 Ng ườ i dùng xây d ự ng (tt)
14
2.4 K ế t h ợ p tri ể n khai
• Các phương pháp triển khai hệthống thông tin
kinh doanh (BIS) có thểkết hợp với nhau
• Tích hợpứng dụng trong doanh nghiệ
(EAI - Enterprise Application Integration):
Nhu c ầ u tích h ợ p h ệ th ố ng có s ẵ n v ớ i h ệ th ố ng
mua t ừ các nhà cung c ấ p khác nhau
H ệ th ố ng m ở (open systems)
Chú tr ọ ng đế n giao ti ế p gi ữ a các ứ ng d ụ ng
Cách th ứ c tri ể n khai Th ờ i gian Chi phí L i Đáp ứng
yêu c ầ
Xây d ự ng m ớ i
Xây d ự ng m ớ i
Ng ườ i dùng
2.5 Ch ọ n l ự a cách th ứ c tri ể n khai
Trang 62.6 Các nhân t ố khác trong ch ọ n l ự a
• Qui mô của tổchức
• Sốlượng các Chuyên gia Hệ thống thông tin /
Công nghệthông tin (IS/IT) trong doanh nghiệ
• Độphức tạp của hệthống
• Lĩnh vực hoạtđộng của doanh nghiệp - tính duy
nhất của doanh nghiệ
• Kinh nghiệm của người dùng cuối
• Tính liên kết với các hệthống hiện có
3 Các ph ươ ng pháp phát tri ể n HTTT
3.1 Chu trình phát triển hệ thống SDLC
3.2 Phương pháp cổ điể
3.3 Phương pháp hiện đại
3.3.1 Mô hình Prototype
3.3.2 Ph ươ ng pháp RAD
3.3.2 Mô hình Agile
17
18
3.1 Chu trình phát tri ể n h ệ th ố ng SDLC
• Chu trình phát tri ể n h ệ th ố ng ( Systems
development lifecycle - SDLC ): bất kỳdựán
h thông thông tin nào cũng đều tuân theo
một chuỗi luận lý các giaiđ ạn phát triển
• Các giai đ ạ n trong SDLC: khởi tạo, nghiên
cứu tiền khảthi, phân tích yêu cầu nghiệp vụ,
thiết kế h thống, xây dựng và hiện thực hệ
thống, xem lại và bảo dưỡng
Trang 73.1 Chu trình phát tri ể n h ệ th ố ng (tt)
20
3.2 Ph ươ ng pháp c ổ đ i ể n
• Thường thực hiện theo mô hình thác nước
(Waterfall Model)
• Chỉ ra trình tự các bước để xây dựng hệ
thống thông tin
• Bước trước cầ được kết thúc và xem xét lại
trước khi chuyển qua bước sau
Mô hình thác n ướ c Waterfall
Trang 8a Kh ở i t ạ o
(Initiation phase)
– M ụ c tiêu:Ước lượng tính khảthi của dựán
và chuẩn bị đểdựán thành công
Khởi tạ Ý tưởng cho
h th ố ng m ớ i
Ý t ưở ng sáng t ạ o,
đ ánh giá có h ệ th ố ng
nhu c ầ u thông tin
23
b Ướ c l ượ ng tính kh ả thi
(Feasibility assessment)
– M ụ c tiêu: Đảm bảo tính khả thi của dự án
b ng cách phân tích các nhu cầu, ảnh
hưởng của hệ thống (mới) và xem xét các
phương pháp triển khai thích hợp
– Có thể tiến hành nghiên cứu mờiđấu thầ
cho hệthống
Đánh giá tính khả thi
Ý t ưở ng cho
24
c Phân tích yêu c ầ u
(Requirement Analysis )
– M ụ c tiêu: Hệ thống sẽlàm việc gì ? – nắm
b t nhu cầu nghiệp vụ Còn được gọi là xác
định yêu cầu (requirements determination)
hay nghiên cứu hệthống (system study)
Phân tích yêu cầ
Mô t ả
khái quát yêu c ầ
Đặ c t ả
chi ti ế t tính n ă ng
Trang 9d Thi ế t k ế h ệ th ố ng
(System Design)
– M ụ c tiêu: Hệthống sẽlàm việc nhưthếnào ?
Giao diện người dùng, các module chương trình,
tính bảo mật, thiết kếcơsởdữliệu (database)
Thiết kế
Đặ c t ả
yêu c ầ
Đặ c t ả
thi ế t k ế chi ti ế t
26
e Xây d ự ng h ệ th ố ng
(System Build)
– M ụ c tiêu: Tạo ra phần mềm (mã hóa, xây
dựng cơ sở dữ liệu, kiểm thử, lập tài liệu,
huấn luyện sửd ng)
Xây dựng
Đặ c t ả yêu c ầ u và
đặ c t ả thi ế t k ế
Ph ầ n m ề m,
h ướ ng d ẫ n s ử d ụ ng, tài li ệ u h ệ th ố ng
f Hi ệ n th ự c h ệ th ố ng
(System implementation)
– M ụ c tiêu: Cài đặt phần cứng và mạng cho hệ
thống mới, kiểm thửbởi người dùng và tập huấ
sửd ng Bao gồm việc di chuyển từh thống cũ
sang hệthống mới
Hiện thực, Chuyển giao
H ệ th ố ng ch ư a đượ c
test b ở i ng ườ i dùng
Cài đặ t và ch ạ y
h th ố ng m ớ i
Trang 10g Xem l ạ i và B ả o trì h ệ th ố ng
(Review and maintenance)
• Có 2 dạng b ả o trì:
S a chữa các tính năng, sửa lỗi cho phù
hợp vớiđặc tảbanđầu
Thêm các tính năng mới
• Xem l ạ i (Review): xem xét mức độ thành
công của dựán và rút ra các bài học trong
tương lai (6 tháng sau khi chạy thực tế h
thống)
29
Nh ượ c đ i ể m c ủ a ph ươ ng pháp c ổ đ i ể n
• Kho ả ng cách gi ữ a hi ể u bi ế t c ủ a ng ườ i phát tri ể n và
ng ườ i dùng hi ể u sai v ấ đề
• Xu h ướ ng cô l ậ p gi ữ a ng ườ i phát tri ể n và ng ườ i dùng
kho ả ng cách v ậ t lý và thu ậ t ng ữ
• Ch ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m đượ c đ o b ở i đặ t t ả ph ầ n m ề m
nhi ề u khi không sát v ớ i yêu c ầ u ng ườ i dùng
h tr ợ ra quy ế t đị nh kém.
• M ấ t nhi ề u công s ứ c và th ờ i gian phát tri ể n trong khi môi
tr ườ ng kinh doanh thay đổ i nhanh chóng.
• Ng ườ i dùng không có đượ c cái mà h ọ th ự c s ự c ầ n.
3 Các ph ươ ng pháp phát tri ể n HTTT
3.1 Chu trình phát triển hệ thống SDLC
3.2 Phương pháp cổ điể
3.3 Ph ươ ng pháp hi ệ n đạ i
3.3.1 Mô hình Prototype
3.3.2 Ph ươ ng pháp RAD
3.3.2 Mô hình Agile.
30
Trang 113.3.1 Mô hình Prototype
32
SDLC
và
Mô hình Prototype
3.3.2 Phát tri ể n nhanh ứ ng d ụ ng
RAD (Rapid Application Development)
• Nhanh hơn so với phương pháp truyền thống
• Thường sử d ng mô hình Prototype trong qui trình
phát triển
• Prototype:
B ả n nháp c ủ a m ộ t ph ầ n h ệ th ố ng đượ c đư a cho ng ườ i
s ử d ng xem xét và ph ả n h ồ i ý ki ế n, đề xu ấ t ch ỉ nh s ử a.
Phiên b ả n sau v ớ i các c ả i ti ế n theo các yêu c ầ u c ủ
khách hàng.
Đượ c l ậ p l ạ i liên t ụ c cho đế n khi hoàn ch ỉ nh.
Có s ự tham gia tích c ự c, tr ự c ti ế p c ủ a ng ườ i s ử d ng
trong qui trình phát tri ể n.
Trang 123.3.3 Mô hình Agile
Phát triển phần mềm linh hoạt (Agile and Lean
software development) là một cách tiếp cận về phát
triển phần mềm với các nguyên lý cơ bản sau:
• Lo ạ i b ỏ lãng phí (Eliminate waste)
• T ạ o ra tri th ức (Create khowledge)
• Xây d ự ng ch ấ t l ượng (Build quality)
• Làm theo trách nhi ệm (Defer commitment)
• Chuy ển giao nhanh chóng (Deliver fast)
• Tôn tr ọ ng con ng ười(Respect people)
• C ả i ti ế n h ệ th ống (Improve the system)
TÓM T Ắ T CH ƯƠ NG
• Đọ c Giáo trình Trang 134
35
• ?
• ?
• ?
CÂU H Ỏ I