LỜI CẢM ƠNTrong su ốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn này, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ quý báu của các thầy cô, các đồng nghiệp và các anh ch ị, em và các bạn bè thân
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Nguy ễn Thanh Hải
TRƯỜNG KHÔNG ACSIMET
Thành ph ố Hồ Chí Minh - 2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Nguy ễn Thanh Hải
TRƯỜNG KHÔNG ACSIMET
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là luận văn do chính bản thân tôi làm dưới sự hướng
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Trong su ốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn này, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ quý báu của các thầy cô, các đồng nghiệp và các anh ch ị, em và các bạn bè thân thiết.Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin được bày tỏ lời cảm ơn chân thành nhất tới:
Ban giám hiệu, Phòng đào tạo sau đại học và Khoa Toán trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ
tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn
TS Nguy ễn Trọng Hòa, người thầy kính mến đã hết lòng giúp đỡ, chỉ
b ảo, động viên và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình hoàn thành luận văn tốt nghiệp
TS Nguy ễn Hà Thanh- Tổ trưởng bộ môn Hình học khoa Toán trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh- một người đáng kính trong công việc cũng như trong cuộc sống Thầy đã động viện giúp đỡ và hướng dẫn cho tôi rất nhiều để tôi có thể hoàn thành được luận văn này
Xin gửi lời cảm ơn tới Ban giám hiệu, các thầy cô trong tổ Toán trường
PTTH chuyên Bình Long đã tạo điều kiện tốt nhất cho tôi trong trong thời gian làm lu ận văn
Xin cảm ơn tới bạn bè, các anh chị em trong lớp Hình học Tôpô khóa 23
đã động viên và giúp đỡ tôi trong những lúc tôi gặp khó khăn
Trang 5MỤC LỤC Trang ph ụ bìa
L ời cam đoan
M ục lục
Danh m ục các kí hiệu
Lời mở đầu……… 1
CHƯƠNG 1 KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 9
1.1 Trường định chuẩn không Acsimet, trường số phức p-adic 9
1.2 Hàm chỉnh hình và hàm phân hình trên trường các số phức p-adic 17
1.3 Các trường hàm đại số và số chiều của đa tạp xạ ảnh 23
1.4 Đường cong đại số Giống của đường cong đại số 25
CHƯƠNG 2 ĐA THỨC DUY NHẤT VÀ TẬP XÁC ĐỊNH DUY NHẤT
CHO HÀM PHÂN HÌNH TRÊN TRƯỜNG KHÔNG ACSIMET 32
2.1 Đa thức duy nhất mạnh 32
2.2 Tập xác định duy nhất 60
K ẾT LUẬN 81
TÀI LI ỆU THAM KHẢO 82
Trang 7LỜI MỞ ĐẦU
trường đóng đại số, có đặc số 0 thông qua ảnh ngược của các tập hữu hạn đã được nghiên cứu bởi nhiều nhà toán học trên thế giới Cụ thể, năm 1921, G
ngược, tính cả bội, của ba giá trị phân biệt Năm 1926, Nevanlinna đã chứng
f− a =g− a , với 1, ,5i= ) thì chúng trùng nhau Sau đó, Sauer
giống g>0 không thể chung nhau nhiều hơn 2+2 g giá trị [6] Con số này
ảnh, cũng được đưa ra bởi Schweizer [7]
ngược của các điểm rời rạc mà xét ảnh ngược của các tập hợp điểm trong một trường đóng đại số nào đó Gross đưa ra khái niệm tập xác định duy nhất cho
Trang 8cứu trong lý thuyết số và được trình bày theo nhiều cách khác nhau Việc
bày sau đây
Gọi F X Y Z là s( , , ) ự thuần nhất hóa của P X( ) P Y( )
F X Y Z c≠ ∈k là sự thuần nhất hóa của ( )P X −cP Y( ) Gọi ,f g là các
hàm phân hình sao cho ( )P f =bP g( ) với b∈ nào đó Khi đó ta chứng minh *
: ( , ,1) :f g C
[F X Y Z( , , )= n0] ếu b=1 hoặc thuộc [F X Y Z c( , , )= n0] ếu b= ≠c 1 Từ định
cong nào trong [F X Y Z( , , )= và 0] [F X Y Z c( , , )= , v0] ới mọi c≠0,1, chứa bất
trong các đường cong trên Nhờ định lý Hurwitz, chúng ta biết rằng điều này
tuyến tính khi g lớn Khi g≥2 và tất cả các đường cong [F X Y Z( , , )= và 0] [F X Y Z c( , , )=0], với mọi c ≠0,1 chỉ chứa các thành phần có giống g≥2
Trang 9g Chú ý rằng nếu các hệ số của ( )P X là các số trong trường k, thì theo phỏng
cặp điểm ( , )x y ∈ ×K K với x y≠ sao cho ( )P x =cP y( ) nếu
(i) [F X Y Z( , , )= khi 0] c= ho1 ặc
(ii) [F X Y Z c( , , )= khi 0] c≠0,1
Trong suốt luận văn, ta kí hiệu ( )P X là đa thức bậc n trong [ ]k X , l là số các nghiệm phân biệt của đa thức '( )P X và α α1, 2, ,αl là các nghiệm này, và
Giả sử rằng: P(αi)≠P(αj), khi i≠ j (ta gọi đây là giả thiết I)
I là điều kiện chung, và sau này, ta thấy điều này giúp ta tính toán dễ dàng hơn
Để đơn giản, ta kí hiệu các trường hợp đặc biệt của ( )P X như sau:
(1A) l =2 và min{m m1, 2} 1;=
(1B) l=2 và m1=m2 =1;
(1C) l=2 và m1=m2 =2;
(1D) l =3 và m1 =m2 =m3 =1;
Trang 10(1E) l= và 3 m1 =m2 =m3 =1, và tồn tại một hoán vị φ của {1, 2,3 sao }
cho ( )φ i ≠ với 1,2,3i i= và ω thỏa mãn 2
P
αω
α
phép biến đổi tuyến tính T sao cho T()=
Điều kiện cần và đủ để một đa thức là duy nhất mạnh là:
Định lý 2.1.4.1
Gọi ( )P X là một đa thức xác định như trên thỏa mãn giả thiết I
(I) (a) Khi g=0 ( )P X là đa thức duy nhất mạnh trên K khi và chỉ khi tập
hoặc (1E)
(b) Khi g=1 ( )P X là đa thức duy nhất mạnh trên K khi và chỉ khi tập
(c) Khi g≥2 Giả sử là cứng affine ( )P X là đa thức duy nhất mạnh
trên K khi và chỉ khi l≥2g+4
(II) Nếu S = thì ( )1 P X là đa thức duy nhất mạnh trên S khi và chỉ khi
là cứng affine
Trang 11Định lý 2.1.4.2
Gọi ( )P X là một đa thức xác định như trên thỏa mãn giả thiết I và tập các
khác hằng trên K sao cho ( )P f =cP g( ) với c∈k \ {0} nào đó Khi đó:
(a) ( )h f =h g( )≤8g−8 nếu P không thỏa mãn (1A), (1C) hoặc (1D) (b) ( )h f =h g( )≤6g− +6 3S nếu f và g là S − nguyên và P không thỏa
mãn (1 )B hoặc (1D)
Như đã nói đến ở phần trước, sự xây dựng các 1-dạng chính quy không
và υ ηp∞( ) := −min{0,υ ηp( )}, υ ηp∞( ) : min{1,= υ ηp∞( )}
theo thứ tự là bậc của cực điểm tại p và các giá trị bị chặt của nó;
Trang 12Cho là một tập con của k Ta định nghĩa:
0
( , ) {( , min{ , ( )}) | }
m S
trong đó, m là số nguyên dương hoặc ∞
Gọi ,f g là hai hàm khác hằng của K Chúng ta nói rằng ,f g chung nhau
trên S , tính cả bội (gọi là CM) nếu E S∞( ,f )=E S∞( , )g ; và ,f g chung
( , ) ( , )
E f =E g Chúng ta hãy để ý rằng định nghĩa của chúng ta nói chung nhẹ hơn của
của K(chẳng hạn, chọn F là K hoặc ) nếu f và S g chung nhau trên S
Khi đó là tập xác định duy nhất trên S :
(a) IM trên K nếu n>max 2{ l+13, 2l+ +2 13g+2S};
(b) CM trên K nếu n>max 2{ l+7, 2l+ +2 7g+2S};
(c) IM trên S nếu n>max 2{ l+6, 2l− +5 13g+6 S};
Trang 13(d) CM trên S nếu n>max 2{ l+3, 2l− +2 7g+3S}
Định lý 2.2.2.4
Cho ={u1, ,u n}là cứng affine và cũng là một tập con của k Đặt
1
( ) ( ) ( n)
(a) IM, khi đó ( )h f +h g( )≤26g−20+4 S nếu n≥ +2l 13; (b) CM, khi đó ( )h f +h g( )≤22g− +8 4 S nếu n≥2l+ 7
(a) IM, khi đó ( )h f +h g( )≤26g−20 12+ S nếu n≥ + 2l 6;(b) CM, khi đó ( )h f +h g( )≤22g− +8 10 S nếu n≥ +2l 3
Chương 1 Kiến thức chuẩn bị
Chương này sẽ trình bày các khái niệm và tính chất cơ bản, chứng minh
3 Các trường hàm đại số và số chiều của đa tạp xạ ảnh
Trang 144 Đường cong đại số Giống của đường cong đại số
Chương 2 Đa thức duy nhất và tập xác định duy nhất cho hàm phân hình
trên trường không Acsimet
Dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và thời gian có hạn, luận văn
Trang 15CHƯƠNG 1 KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 1.1 Trường định chuẩn không Acsimet, trường số phức p-adic
Trang 16Khi đó là một chuẩn trên k, gọi là chuẩn tầm thường
1.1.2.1 Định nghĩa
Cho p là một số nguyên tố Với mọi x y, ∈, ta có :
(1) ord p(xy)=ord x p +ord y p
(2) ord p(x+ y)≥min{ord x ord y p , p }
Trang 171.1.2.4 Định nghĩa
1.1.2.5 Ví d ụ
1.1.2.6 M ệnh đề
Trang 18thuộc vào n, ta được n ≤C n 0sα
Trang 200 1 ,(02 1 2 0) 0 1 2 1
Suy ra n1 < và 1 n2 < ( mâu thu1 ẫn với sự lựa chọn n0)
Trang 21Đầy đủ hóa bởi tôpô cảm sinh từ p, ta thu được một trường, được kí
trên , vẫn kí hiệu là p p và thỏa mãn các tính chất sau :
(ii) trù mật trong p
(iii) đầy đủ p
Hơn nữa, pcòn có tính chất sau :
cách khác, tập tất cả các giá trị của và qua p p là trùng nhau và đó là { |p n n∈}∪{0}
Trang 22Các tập pk p; −n = p np,(n∈ tạo thành một hệ cơ bản các lân cận )
của 0∈ p
Kí hiệu là bao đóng đại số của p p
Ta mở rộng giá trị tuyệt đối p-adic trên p như sau
:p → +
không đầy đủ với chuẩn này
Trang 23Đầy đủ hóa của ứng với tôpô sinh bởi p p là một trường, được kí
phép nhúng là chuẩnp-adic Do vậy, ta đồng nhất với ảnh p
(ii) trù mật trong p p
(iii) đầy đủ p
Ngoài ra, còn có các tính chất sau: p
p
qua υp là
1.2 Hàm chỉnh hình và hàm phân hình trên trường các số phức phức adic
p-1.2.1 Hàm chỉnh hình trên trường các số phức p-adic
có đặc số 0
Trang 24Các khái niệm về dãy, chuỗi và sự hội tụ của dãy, chuỗi trong trường không Acsimet tương tự như trong trường Acsimet Tuy nhiên, với trường có
Điều kiện đủ là hiển nhiên theo định nghĩa
Trang 25i) Nếu ρ = thì ( )0 f z chỉ hội tụ tại z = 0
ii) Nếu ρ = +∞ thì ( )f z hội tụ với mọi z∈k
iii) Nếu 0< < +∞ và limρ n n 0
Khi đó, ρ được gọi là bán kính hội tụ của ( )f z
Trang 26Khi đó ( ,.)m r là một chuẩn không Acsimet trên A k r( ) và
iv) A k r( )đầy đủ với chuẩn ( ,.)m r
v) Vành đa thức [ ]k z trù mật trong A k r( ) theo chuẩn ( ,.)m r
1.2.1 6 Định lý
Với f ∈A r( ) \ {0},k r>0, tồn tại đa thức g z( )= +b0 b z1 + + b zυ υ∈k[ ]z
với υ υ= ( , )r f và chuỗi lũy thừa
Trang 27Giả sử D là tập vô hạn trong k, ( )R D là tập các hàm hữu tỷ không có
hình địa phương nếu với mọi a∈D, tồn tại r∈+,{ }a n ⊂ k sao cho
Trang 281.2.2 Hàm phân hình trên trường các số phức p-adic
1.2.2 1 Định nghĩa
điểm giới hạn trong D sao cho hàm f chỉnh hình trên \D S
Kí hiệu ( )M D là tập các hàm phân hình trên D
1.2.2.2 Định nghĩa
hàm phân hình địa phương trên Dnếu ∀ ∈a D r, ∈+,q∈ và + a n∈K sao cho
Trang 29Cho k là một trường, ( )n k là không gian afin n chiều trên k
Đặt ( )V F là tập hợp các không điểm của F, với F∈k[X X1, 2, ,X n]
Trang 30Cho v⊂n là một đa tạp khỏc rỗng Khi đú ( )I V là một ideal nguyờn tố trong k[X X1, 2, ,X n], vỡ vậy k[X X1, 2, ,X n]/ ( )I V là một miền nguyờn Đặt
1 2
( )V [X X, , ,X n]/ ( )I V
trờn V , kớ hiệu ( )kV Mỗi phần tử của ( )kV gọi là một hàm hữu tỷ trờn V
Đặt P( )V = ∈k{f (V)| f xác định tại }P và gọi P( )V là vành địa
phương của V tại P
1.3.2 Số chiều của đa tạp xạ ảnh
1.3.2.1 Định nghĩa
Cho đa tạp X , ( )k X là một mở rộng hữu hạn của k Số chiều của X , kớ
hiệu dim X , là bậc mở rộng siờu việt của k( )X trờn k
1.3.2.1 M ệnh đề
(i) Nếu U là một tập con mở của X thỡ dimU =dimX
(ii) Gọi *
(v) Một đa tạp con đúng cú số chiều bằng 1 khi và chỉ khi nú là một đường cong
Trang 311 4 Đường cong đại số và giống của đường cong đại số
trong Γ
1.4.1.4 Hệ quả
Nếu mọi điểm của L nằm trên Γ thì F chia hết cho a X0 0 +a X1 1+a X2 2
1.4.1.5 Định lý
Cho F X( 0,X X1, 2) là đa thức thuần nhất bất khả quy Nếu G là một đa
thức thuần nhất triệt tiêu tại mọi điểm của F =0 thì G chia hết F trong
[X ,X X, ]
1.4.1.6 Định lý
Trang 32Nếu đường cong Γ được cho bởi phương trình F = , với 0
1r 2r r m
m
khác đơn vị, F i ≠ không liên kF j ết với i j≠ và r i >0 Khi đó, một phương
Phương trình của Γcó bậc nhỏ nhất có dạng cF F1 2 F m =0 Vì vậy, nếu
nhỏ nhất là duy nhất
1.4.1.8 Định nghĩa
đường cong khác, tức là Γ = Γ ∪ Γ1 2 với Γ ≠ Γ Γ ≠ Γ1, 2 Γđược gọi là bất
1.4.1.9 Định lý
Trang 33Cho Γ là đường cong có phương trình F = (không nhất thiết là có bậc 0
0
G= Khi đó ∆ chứa trong Γ khi và chỉ khi F chia hết cho G , tức là G là
trong Γ ∪ Γ ∪ ∪ Γ1 2 s khi và chỉ khi nó chứa trong một đường cong Γi
1.4.1.12 H ệ quả
Nếu ,Γ ∆ là các đường cong bất khả quy và ∆ ⊂ Γ thì ∆ = Γ
1.4.1.13 Định lý
1.4.1.14 Định lý
Cho F X( 0,X X1, 2)=0 là một đa thức bất khả quy thuần nhất với F C≠
Nếu G X( 0,X X1, 2)=0 là một đa thức thuần nhất không chia hết F thì G chỉ triệt tiêu tại một số điểm hữu hạn của F =0
1.4.1.15 Định lý
Cho G F, ∈k[ ,Y Y1 2, ,Y n] với F bất khả quy Nếu G triệt tiêu tại các điểm mà F triệt tiêu thì G≡0( )F (trong k[ ,Y Y1 2, ,Y n])
Trang 341.4.2 Giống của đường cong
Do đó f ∈L D( ) nếu div f( )+ ≥ hoD 0 ặc f =0 Khi đó ( )L D tạo thành
một không gian vectơ hữu hạn chiều, kí hiệu dim ( ) ( )L D =l D
1.4.2.3 Định lý (Định lý Riemann)
Tồn tại một số nguyên g sao cho ( )l D ≥deg( ) 1D + − g với mọi ước D
Trang 35trên k, các phần tử ω∈Ω được gọi là vi phân trên X , hoặc trên C
tại P, kí hiệu là ord P( )ω như sau : Chọn một tham số đơn trị hóa t trong
( )
P
o X ,ω = fdt , f ∈K, và đặt ord P( )ω =ord P( )f
Trang 36Lấy ω∈Ω,ω ≠0 Ước của ω , kí hiệu div( )ω , được định nghĩa là
Trang 37Cho D là một ước Ta định nghĩa ( ) {Ω D = ω∈Ω|div( )ω ≥D} Khi đó ( )D
Ω là một không gian vectơ trên k Gọi d( )D =dimkΩ( )D , gọi là chỉ số
1.4.2.18 M ệnh đề
(i) ( )d D =l W( −D)
(ii) Tồn tại g vi phân cấp 2 độc lập tuyến tính trên X
(iii) l D( )=deg( ) 1D + − +g d( )D
Trang 38CHƯƠNG 2 ĐA THỨC DUY NHẤT VÀ TẬP XÁC ĐỊNH DUY NHẤT CHO HÀM PHÂN HÌNH TRÊN TRƯỜNG KHÔNG
ACSIMET 2.1 Đa thức duy nhất mạnh
Trong phần này, gọi ( )P X là đa thức monic bậc n trong [ ]k X , và là
Ta gọi ( )P αi ≠P(αj), khi i≠ là giả thiết I j
Khai triển của P tại αi là:
tức là trên S−nguyên trong K Khi g≥1, ta cũng đưa ra điều kiện về độ cao
của f và g nếu chúng thỏa mãn phương trình P f( )=cP g( ) với c∈k \ {0}
nào đó
2.1.1 Các mệnh đề
2.1.1.1 M ệnh đề
Giả sử là cứng affine
Trang 39(i) Nếu f và g là hai hàm khác hằng phân biệt trong K sao cho
hệ tuyến tính, tức là g ≠λf + với mọi ,β λ β∈k
Đối với (ii), ta nhận thấy rằng nếu l= thì 1 P X( )=(X −α1)n + vb ới
trên K, và đặt g=ε f −εα α1+ 1 Khi đó ( )P f =P g( ) nên không là cứng
t i
d d
dt
η
i i
i
d d
Trang 40(iii) ( )h f ≥ , n2 ếu là cứng affine
(iv) S ≥ , n2 ếu là cứng affine và f và g là các S−nguyên
Chú ý: Từ (i) suy ra h P f( '( ), '( )P g )≤2 ( )h f +2g−2 vì υp0(d fp )≥0 và
υp0(d gp )≥0
Ch ứng minh
Trang 42thể tìm được hằng số λ sao cho f −λg không có cực điểm và do đó f −λg
affine Vì vậy ( ) 2h f ≥
đó là q∈C, và ,f g là hai S − nguyên sao cho ( )P f =cP g( ) với c∈k \ {0}
, ,1 :
( )C
Φ là một trong các thành phần của [F X Y Z( , , )= n0] ếu c = ho1 ặc
[F X Y Z c( , , )= nếu 0] c≠1, vì một đồng cấu giữa hai đường cong bất khả quy
là một toàn ánh Hơn nữa, ( ) [Φ C ∩ Z = = Φ0] ( )q vì q là cực điểm duy nhất
của f và g Mặc khác, ta có thấy rằng ( , ,0) (F X Y = X n −Y n) / (X −Y) và
c
F X Y = X −cY được phân tích thành n − và n nhân t1 ử tuyến tính
đến mệnh đề sau
Trang 43j j
+ +
Trang 44Giả sử rằng ( )P X là đa thức như trên thỏa mãn giả thiết I, và gọi là
trong K thỏa mãn ( )P f =P g( )
(I) Khi g=0thì hoặc là 1l= hoặc là P thỏa mãn (1A)
(II) Khi g≥1 và là cứng affine thì
Trang 45nếu (υp f −αi)>0 và υp(g−αi)>0 với 1, ,i= l nào đó
Để có một chặn dưới của h P f( '( ), '( )P g ), ta cần xây dựng một phần tử
Trang 46Từ đây, giả sử g≥1 Vì f được giả sử là khác hằng và là cứng affine,
ta có h f( )≥2 Khi đó (2.5) suy ra
2
1
l i i
Trang 47Từ phương trình (2.5) cũng suy ra rằng ( ) 2h f ≤ g−2 nếu
2
3
l i i
m
=
≥
cũng đúng trong các trường hợp sau: (i) l≥ , (ii) 4 l= ngoại trừ 3 m2 =m3 =1,
hoặc (iii) l= ngo2 ại trừ m2 ≤2
Với (II)(b), cần xét thêm các trường hợp (1) l =3,m2 =m3 = và 1 m1 ≥ , 2
Trang 48Nếu m1≥3 thì h f( )≤4 2( g−2) Vậy (II)(b) được chứng minh
suy ra
( ) ( ) 3 2 2
h f =h g ≤ g− , ngoại trừ các trường hợp (1) l =3 và m1 =m2 =m3 =1, và (2) l=2,m2 =1 và (3) l=2,m2 =2