Tính Artin c ủa môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan .... Tính h ữu hạn sinh của môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan ..... Luận văn sẽ trình bày một số kết quả c
Trang 1B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
ĐỊA PHƯƠNG CHO MỘT CẶP IĐÊAN
Thành ph ố Hồ Chí Minh – 2013
Trang 2B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
ĐỊA PHƯƠNG CHO MỘT CẶP IĐÊAN
Trang 31
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành chương trình cao học và viết luận văn này, tôi đã nhận được sự hướng dẫn
giúp đỡ từ gia đình và bạn bè
Trước hết, Tôi xin gửi lời biết ơn sâu sắc đến PGS TS Trần Tuấn Nam Thầy đã quan tâm
động viên giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và làm luận văn
Trang 4M ỤC LỤC
L ỜI CẢM ƠN 1
MỤC LỤC 2
B ẢNG KÍ HIỆU 3
M Ở ĐẦU 4
CHƯƠNG 1: KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 6
1.1 M ột số định nghĩa và bổ đề 6
1.2 Bao n ội xạ và phép giải nội xạ tối tiểu 7
1.3 Chi ều và độ sâu 8
1.4 Hàm t ử dẫn xuất phải 10
1.5 Môđun đối đồng điều địa phương 10
1.6 Môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan 12
CHƯƠNG 2: MỘT SỐ KẾT QUẢ VỀ MÔĐUN ĐỐI ĐỒNG ĐIỀU ĐỊA PHƯƠNG CHO M ỘT CẶP IĐÊAN 15
2.1 Tính Artin c ủa môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan 15
2.2 Tính tri ệt tiêu và không triệt tiêu của môđun đối đồng điều địa phương cho một c ặp iđêan 21
2.3 Tính cofinite c ủa môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan 24
2.4 Tính h ữu hạn sinh của môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan 31
K ẾT LUẬN 36
TÀI LI ỆU THAM KHẢO 37
Trang 6MỞ ĐẦU
Đối đồng điều địa phương là lý thuyết tối cần thiết và là một công cụ quan trọng trong đại
số giao hoán và hình học đại số Luận văn sẽ trình bày một số kết quả của môđun đối đồng điều
địa phương cho một cặp iđêan (I, J), đây là một khái niệm tổng quát hơn khái niệm môđun đối đồng điều địa phương theo một iđêan I
I J
khái niệm này được đưa ra bởi ba nhà toán học người Nhật là Ryo Takahashi, Yuji Yoshino và
Takeshi Yoshizawa [16]
Luận văn được trình bày thành hai chương Chương một sẽ trình bày mà không chứng minh một số kiến thức về đại số giao hoán, đối đồng điều địa phương cho một iđêan và đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan Chương hai là phần chính của luận văn, trình bày tính chất của môđun đối đồng điều địa phương theo một cặp iđêan Cụ thể như sau:
Trong phần (2.1) của chương hai sẽ trình bày về tính Artin của môđun đối đồng điều địa
( )
Phần (2.2) trình bày tính triệt tiêu và không triệt tiêu của môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan Đặt cd I J M( , , )supi H| I J i, M , gọi là chiều đối đồng điều địa 0
cd I J M = i H R p = ∀ ∈p Supp M −
Qing Wang trong bài báo [4]
Trang 75
này cũng nghiên cứu về tính hữu hạn sinh của các môđunExt i R(R I H/ , I J t, ( )M );i=1, 2(định lý
Tehranian và Pour Eshmanan Talemi
Cuối cùng là phần (2.4) dùng công cụ là môđun minimax để nghiên cứu tính hữu hạn sinh
môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan (định lý 2.4.8) Từ đó có đẳng thức:
( )
được trình bày một phần trong bài báo [12] của hai tác giả Payrovi và Lotfi Parsa
Mặc dù có nhiều cố gắng trong quá trình làm luận văn nhưng do sự hạn hẹp trong kiến thức
và thời gian nên có thể trong luận văn còn nhiều sai sót, rất mong được sự nhận xét và phản hồi của quý thầy cô và các bạn
Trang 8CH ƯƠNG 1: KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
Tập Supp M được gọi là giá của M, tập Ass M được gọi là tập các iđêan nguyên tố liên kết của
M Tập Min M chính là tập hợp các phần tử tối tiểu của tập Supp M
Mệnh đề 1.1.2 Với mọi R -môđun M luôn có bao hàm thức :
Định nghĩa 1.1.3 Cho I là một iđêan của R Ta đặt:
( ) { ( ) | }
V I = ∈ p Spec R I ⊆ p
Mệnh đề 1.1.4 [10, 9.3.17] Cho M là R − môđun hữu hạn sinh Khi đó với bất kì R − môđun
N nào thì ta luôn có: Ass Hom( R(M N, ) )=Supp M( )∩Ass N( )
Mệnh đề 1.1.5 Cho dãy khớp các R - môđun : 0→ →L M → →N 0 Khi đó M là môđun
Mệnh đề 1.1.6 [10, 7.4.12] Cho M là R − môđun Khi đó M có độ dài hữu hạn khi và chỉ khi
Mệnh đề 1.1.7 [10, 9.3.14] Cho M là R − môđun hữu hạn sinh Khi đó các điều sau là tương
đương:
Trang 91.2 B ao nội xạ và phép giải nội xạ tối tiểu
Định nghĩa 1.2.1 Cho 0 M≠ ⊆ N là các R-môđun Môđun N được gọi là mở rộng cốt yếu
Định lý-Định nghĩa 1.2.2 Cho M là một R-môđun Khi đó tồn tại duy nhất (sai khác một
đẳng cấu) R-môđun nội xạ E là mở rộng cốt yếu của M Ta gọi E là bao nội xạ của M và ký
hiệu E=E M( )
Định nghĩa 1.2.3 Một R-môđun M ≠ 0 được gọi là môđun không phân tích được nếu M
Định lý 1.2.4 (Matlis) Cho E là một R-môđun nội xạ thì ta có:
M ệnh đề 1.2.5 Cho vành R, p là một iđêan nguyên tố của R, M là một R-môđun Khi đó ta
có:
Trang 10i E R( / )p là hạng tử trực tiếp của E M( ) khi và chỉ khi p∈As (s M)
phân tích môđun nội xạ ta có:
( , )
i Spec R
∈
Trong đó µi( ,p M) là số bản sao của ( / )E R p trong tổng trực tiếp, ta gọi µi( ,p M) là số
Định lý 1.2.7.(Bass) Cho p∈Spec R( ), ( )k R
R
p
đó ta có: µi( ,M)=dimk( )Ext ( ( ),i R k M )=dimk( )(Ext ( / ,i R R M))
Định nghĩa 1.3.1 Cho vành R Số chiều của R, ký hiệu dim(R) chính là supremum của độ dài
0 1
dimR=sup{ |n ∃ ⊂ ⊂p p ⊂p pn, i∈Spec R( )∀ =i 0,1, , }n
0 1
dimM =sup{ |n ∃ ⊂ ⊂p p ⊂p pn, i∈Supp(M),∀ =i 0,1, , }n
Trang 11dimM / JM =dimR/ J +Ann M
Mệnh đề 1.3.3 Cho M là R - môđun hữu hạn sinh, x là phần tử không khả nghịch Khi đó
Định nghĩa 1.3.4 Cho M là R - môđun, x R ∈ không là ước của không trong M và xM M≠
, khi đó x được gọi là phần tử chính quy trong M , hay M −chính quy
Định nghĩa 1.3.5 Cho M là một R-môđun Dãy các phần tử x x1, 2, ,x n trong R được gọi là
1 2 1
M
Định nghĩa 1.3.6 Cho M là một R-môđun và I là một iđêan của R thỏa mãn IM M≠ Ta định
nghĩa độ sâu của M trong I là:
depth ( ,R I M)sup n| ( , ,x x n)là dãy M -chính quy trongI
Nếu ( ,R m) là vành địa phương thì ta ký hiệu: depthR M : depth ( ,= R m M)
Định lý 1.3.7 Cho M là một R-môđun hữu hạn sinh và I là một iđêan của R thỏa mãn
Trang 121.4 H àm tử dẫn xuất phải
Định nghĩa 1.4.1 Cho T :→ là hàm tử cộng tính hiệp biến, và là hai phạm trù Abel
Tác động hàm tử T vào phép giải, sau đó lấy đối đồng điều thứ n:
Định nghĩa này là tốt, không phụ thuộc vào cách chọn phép giải nội xạ
Định lý 1.4.2 Cho T :→ là hàm tử cộng tính hiệp biến và khớp trái, và là hai phạm
R T ≅ T
ii Với mọi E là vật nội xạ trong , ta đều có: (R T E n ) = với mọi 0 n≥1
1.5 Môđun đối đồng điều địa phương
Định nghĩa 1.5.1 Cho R là vành, I là một iđêan của R, M là một R-môđun Đặt
Trang 13I-xoắn tự do nếu ΓI(M)=0
hàm tử đối đồng điều địa phương thứ i theo iđêan I: H I i := Γ R i I
Mệnh đề 1.5.2 Cho M là một R-môđun Ta có ΓI(M)=M ⇔Supp(M)⊆V I( )
Định lý 1.5.3 Cho M là một R-môđun, I là một iđêan của R Ta có đẳng cấu tự nhiên sau với
Sau đây là định lý triệt tiêu và không triệt tiêu nổi tiếng của Grothendieck
Định lý 1.5.4 (Grothendieck) Cho M là một R-môđun, I là một iđêan của R Ta có:
i I
Định lý 1.5.5 (Grothendieck) Cho ( , )R m là một vành địa phương, M là một R-môđun hữu
n
Hm M ≠ với n=dimM
Định lý 1.5.6 Cho M là một R-môđun hữu hạn sinh, I là một iđêan của R Khi đó ta có:
inf{ |i H M I i( )≠0}=depth ( ,R I M)=inf{depthMp|p∈V I( )}
Trang 14Định lý 1.5.7 (Melkersson) Giả sử R − môđun M là I −xoắn và (0 :M I ) là Artin Khi đó M
là môđun Artin
Định lý 1.5.8 [2, 7.1.3] Cho( ,R m) là một vành địa phương, M là một R-môđun hữu hạn sinh
Định lý 1.5.9 [2, 7.1.6] Cho( ,R m) là một vành địa phương, I là iđêan của R M là một
I
H M là Artin
Định lý 1.5.10 Cho( ,R m) là một vành địa phương M là một R-môđun hữu hạn sinh có
Định nghĩa 1.5.11 Cho I là một iđêan của vành R , M là một R − môđun Khi đó
iđêan I
Mệnh đề 1.5.12 Cho I là một iđêan của vành R , , M N là các R − môđun hữu hạn sinh Khi
đó ta có:cd R(I M, )=cd R(I R Ann M, / ( ) ) Nếu SuppN SuppM⊆ thì cd R(I N, )≤cd R(I M, )
1.6 Môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan
Định nghĩa 1.6.1.Cho M là một R-môđun; I, J là hai iđêan của R, ta định nghĩa tập:
, ( ) | n , 1
I J M x M I x Jx n
ta thấy I x n ⊆Jx⇔ I n ⊆ Ann x( )+Jdo đóΓI J, (M)={x∈M I| n⊆ Ann x( )+J n, 1} từ đây
nghĩa R-đồng cấu ΓI J, ( ) :f ΓI J, (M)→ ΓI J, ( )N chính là thu hẹp của f trên ΓI J, (M) Từ đây ta định nghĩa được hàm tử ΓI J, ( )−
Trang 15theo (I,J)
i i
I I
Mệnh đề 1.6.5 [16, 1.4] Cho I, J là các iđêan của vành R; i là số tự nhiên bất kỳ và M là một
Nhận xét rằng khi J = 0 thì W( , )I J =V I( ) lại đưa về định nghĩa quen thuộc
Mệnh đề 1.6.7 [16, 1.7]Cho M là một R-môđun, các mệnh đề sau là tương đương
Trang 16M ệnh đề 1.6.9 [16, 1.11] Cho p∈Spec R( ), khi đó ta có:
i p∈W( , )I J thì E R( / )p là môđun (I, J)-xoắn
ii p∉W( , )I J thì E R( / )p là môđun (I, J)-xoắn tự do
M ệnh đề 1.6.10 [16, 2.5]Cho ,I J là các i đêan của vành R Nếu R − mô đun M là J − xoắn
Mệnh đề 1.6.11 [16, 4.2]Cho M là R − môđun hữu hạn sinh với (R,m là vành địa phương )
I J
Định lý 1.6.12 [16, 4.3]Cho (R,m là vành địa phương và M là R − môđun hữu hạn sinh )
,
I J là các iđêan của vành R và J R≠ Khi đó H I J i, ( )M = với mọi 0 i>dimM JM/
Định lý 1.6.13 [16, 4.7]Cho M là R − môđun hữu hạn sinh , I J là các i đêan của vành R
Khi đó ta có:
i H I J i, ( )M = v0 ới mọi số nguyên thỏa i >dimM
ii H I J i, ( )M = v0 ới mọi số nguyên thỏa i>dimM JM/ + 1
Trang 1715
PHƯƠNG CHO MỘT CẶP IĐÊAN
2.1 Tính Artin của môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan
Định lý 2.1.1 Giả sử ( , )R m là vành địa phương Cho M là một R − môđun hữu hạn sinh với
R p là J − xoắn Khi đó ΓI (R/p)= ΓI J, (R/p Thật vậy, )
Trang 18Suy ra H I J d, (R/p)≅H I d(R/p Do dim /) R p≤d, nên theo định lý 1.5.3 thì H I d (R/p)=0 là
Artin Do đó H I J d, (R/p)=0 là Artin
Nếu J ⊄ p thì dim(R/p) (/ J R/p)=dimR/(J+Ann R( /p) )=dimR/(J +p)<dimR/p≤d
Do đó theo định lý 1.6.12 thì H I J d, (R/p)=0 là Artin
Nh ận xét: Định lý này chính là sự mở rộng của định lý 1.5.9 tương ứng với môđun đối đồng
điều địa phương cho một cặp iđêan
Định lý 2.1.2 Giả sử (R,m là vành địa phương Cho ,) I J là hai i đêan của vành R sao cho
Trang 19Hm M là Artin với mọi i>t, nên từ dãy khớp dài ở trên suy ra Hmi,J(M xM/ ) là Artin
Artin Từ dãy khớp ( )* do Hmt,J(M xM/ )/ JHmt,J(M xM/ ) Artin nên Imβ /JImβ Artin
Cũng theo dãy khớp ( )* thì Hmt,J( )M /JHmt,J( )M ≅Imα / JImα là môđun Artin
H M JH M là môđun Artin
Trang 20Do dim(ΓJ( )M )≤dimM / JM = nên t H I J i, (ΓJ( )M )= v0 ới i>dim(ΓJ( )M ) Từ dãy khớp
với mọi x M∈ ; suy ra M là ( )I J, − xoắn Khi đó ΓI J, ( )M / JΓI J, ( )M = Nên ta giả sử rằng 0
Trang 22Chú ý rằng ΓI J, (E R( /p) )=0 nếu p∉W( )I J, và ΓI J, (E R( /p) )=E R( /p nếu ) p∈W( )I J,, do đó với i<r ta có:
{ } { }
Định lý 2.1.6 Giả sử (R,m là vành địa phương Khi đó với bất kỳ ) R−môđun M hữu hạn
Trang 24Do H I J r, (R/p)=0 với mọi p∈Supp M R nên H I J d, ( )M1 =0, tương tự theo các dãy khớp trên thì H I J d, ( )M = 0
Định lý 2.2.2 Cho r ≥0 là số nguyên sao cho r, ( / ) 0
cd I J M i H M gọi là chiều đối đồng điều địa phương của R − môđun M
Trang 25thỏa SuppN SuppM⊆ thì H I J n, ( )N = với mọi 0 n≥ + r 1
M ệnh đề 2.2.3 Cho ,I J là hai i đêan thật sự của vành Noether R , M N là các R −môđun
Ch ứng minh
Do H I J i, ( )M = với mọi 0 i>dimM JM/ + nên ta ch1 ỉ cần chứng minh H I J i, ( )N = với bất 0
kì i thỏa cd I J M( , , )< ≤i dimM JM/ + và bất kì R − môđun N hữu hạn sinh thỏa 2
Với cd I J M( , , )< ≤i dimM JM/ + Khi đó với SuppN SuppM1 ⊆ , theo định lý Gruson ta có
0 1
Hệ quả 2.2.4 Cho M là R − môđun hữu hạn sinh, khi đó ta có đẳng thức
cd I J M = i H R p = ∀ ∈p SuppM −
Trang 262.3 Tính cofinite của môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan
Định nghĩa 2.3.1 Một R − môđun M được gọi là ( )I J, − cofinite nếu SuppM ⊆W( )I J, và
i
R
Ext R I M là R−môđun hữu hạn sinh với mọi i≥ 0
Bổ đề 2.3.2 Cho M là R − môđun và E là bao nội xạ của R − môđun M /ΓI J, ( )M Đặt
Với t = , khi đó ta sẽ chứng minh 0 Hom R(R I/ ,ΓI J, ( )M ) là R−môđun hữu hạn sinh
( )
0→Hom R I/ ,ΓI J M →Hom R I M/ , →Hom R I M/ , /ΓI J M Vì M /ΓI J, ( )M là
Trang 2725
( )
Hom R I Γ M ≅Hom R I M vì Hom R I M( / , /ΓI J, ( )M )= Suy ra điều phải 0
Với t > và trường hợp 0 t − định lý đã đúng Từ giả thiết ta có 1 ΓI J, ( )M là ( )I J, − cofinite
0→ ΓI J M →M →M /ΓI J M → , vì 0 Ext R t (R I M và / , ) Ext R t (R I/ ,ΓI J, ( )M ) là hữu
Hom R I H M N cũng là hữu hạn sinh
Định lý 2.3.4 Cho t là số không âm M là R − môđun sao cho , ( )
Ext + R I M là R− môđun hữu hạn sinh, thì
Trang 28Ext+ R I M là R− môđun hữu hạn sinh kết hợp từ giả thiết ta có ΓI J, ( )M là ( )I J, −
Ext + R I M Γ M cũng hữu hạn sinh Tiếp tục dùng bổ đề 2.3.2, ta có Ext R t (R I L / , )
Trang 290→Hom R I/ ,ΓI J L →Hom R I L/ , → Hom R I L/ , /ΓI J L
/ ,/ ,
R−môđun hữu hạn sinh Do ΓI J, ( )M là ( )I J, − cofinite nên Ext R i (R I/ ,ΓI J, ( )M ) là R−
nên Ext R i (R I M/ , /ΓI J, ( )M ) cũng hữu hạn sinh với mọi i Theo bổ đề 2.3.2, Ext R i (R I L / , )
Ext R I H − L ≅Ext R I H M là hữu hạn sinh
Trang 30Giả sử định lý vẫn còn đúng với t− , ta chứng minh với 1 t > thì R − môđun0
Ext R I H − L và Ext R i (R I L là h/ , ) ữu hạn sinh
với mọi i Bởi giả thiết quy nạp nên R − môđun Hom R(R I H/ , I J t, ( )L là h) ữu hạn sinh, và do
,
R I J
Hom R I H + M cũng hữu hạn sinh
Hệ quả 2.3.6 Cho M là R − môđun hữu hạn sinh và t =inf{i H| I J i, ( )M ≠0} Khi đó
Với t > thì 0 H I J i, ( )M = với mọi i t0 < nên áp dụng định lý 2.3.4 với , ( )
Ext+ R I M là hữu hạn sinh, ta có R − môđun
Ext R I H M là hữu hạn sinh
Trang 31AssH M là hữu hạn khi và
Định lý 2.3.7 Cho t∈0, , ( )
i
I J
H M là ( )I J, − cofinite với mọi i t< Khi đó Ext R i (R I M / , )
là hữu hạn sinh với mọi i t<
Ch ứng minh
Với t = , ta chứng minh 1 Hom R(R I M là h/ , ) ữu hạn sinh Thật vậy, do ΓI J, ( )M là ( )I J, −
Hom R I M ≅ Hom R I Γ M là hữu hạn sinh
Ext + R I M Γ M ≅ Ext R I L nên Ext R i (R I M/ , /ΓI J, ( )M ) là R− môđun hữu
hạn sinh với mọi i t<
Trang 32Định lý 2.3.9 Cho M là R − môđun sao cho Ext R i (R I M là h/ , ) ữu hạn sinh với mọi i≥ 0
giả thiết Ext R i (R I M là h/ , ) ữu hạn sinh với mọi i ≥ nên R − môđun 0 Ext R i (R I/ ,ΓI J, ( )M ) là
hạn sinh Với i≥ , do 2 cd I J M( , , )≤ nên 1 H I J i, ( )M =0 Do đó , ( )
Trang 332.4 Tính hữu hạn sinh của môđun đối đồng điều địa phương cho một cặp iđêan
Định nghĩa 2.4.1 Một R − môđun M được gọi là môđun minimax nếu có một môđun con hữu
Nh ận xét: Môđun Artin và môđun hữu hạn sinh cũng là môđun minimax
Bổ đề 2.4.2 ([8, Định lý 5.3, trang 299]) Cho M là R -môđun sao cho tồn tại một môđun con
1, 2, , s
a a a ∈ R sinh ra iđêan I , sao cho 0 : M I là hữu hạn sinh thì khi đó H i(a1,,a M s; ) là
B ổ đề 2.4.3 ([9, Định lý 2.1, trang 651]) Cho I =(a1,,a s) là một iđêan của R và M là một
i.Ext R i (R I M là R/ , ) − môđun hữu hạn sinh với mọi i
ii.Tor i R(R I M là R/ , ) − môđun hữu hạn sinh với mọi i
i = n
Định lý 2.4.4 Cho M là một R − môđun sao cho Hom R I M L là h( / , / ) ữu hạn sinh với bất
i
I J
H M là minimax v ới mọi i t< , thì khi đó
( ) ( / , I J t, )
Hom R I H M là R−môđun hữu hạn sinh
Ch ứng minh
( )
0→Hom R I/ ,ΓI J M →Hom R I M/ , →Hom R I M/ , /ΓI J M Vì M /ΓI J, ( )M là