ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ, ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ, BẰNG PHƯƠNG PHÁP, THAY ĐỔI TẦN SỐ, PHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN CƠ BẢN,HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG BIẾN TẦN,KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA
Trang 1ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP THAY ĐỔI TẦN SỐ
8.1 PHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG BIẾN TẦN-ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA
PHA Giá trị hiệu dụng của sức điện động cảm ứng của mỗi pha stator động
cơ không đồng bộ ba pha là:
y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
Trang 2const
f
1 1
Trang 48.2.1 Thi t b bi n t n gi¸n ti p (thi t b bi n t n xoay chi u-m t ết bị biến tần gi¸n tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ị biến tần gi¸n tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ết bị biến tần gi¸n tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ần số cơ bản ết bị biến tần gi¸n tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ết bị biến tần gi¸n tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ị biến tần gi¸n tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ết bị biến tần gi¸n tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ần số cơ bản ều tốc thấp hơn tần số cơ bản ột
chi u-xoay chi u)ều tốc thấp hơn tần số cơ bản ều tốc thấp hơn tần số cơ bản
Trang 5Hình 8.4: Bộ biến tần gián tiếp có khâu trung gian một chiều
a) Biến tần dùng chỉnh l u điều khiển bằng tiristor
b) Biến tần dùng chỉnh l u không điều khiển có thêm bộ biến đổi xung điện áp
c) Biến tần dùng chỉnh l u không điều khiển với nghịch l u điều chế PWM
điều khiển
3
f2, U2Lọc Nghịch l u PWM c
Trang 6~ 3
U2, f2
H×nh 8.5: ThiÕt bÞ biÕn tÇn trùc tiÕp
(xoay chiÒu - xoay chiÒu)
Trang 7Chương 8 8.2 Các bộ biến tần kiểu tĩnh
8.2.2 B bi n t n tr c ti p (xoay chi u - xoay chi u)ột ết bị biến tần gián tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ần số cơ bản ực tiếp (xoay chiều - xoay chiều) ết bị biến tần gián tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một ều tốc thấp hơn tần số cơ bản ều tốc thấp hơn tần số cơ bản
Sơ đồ chỉnh
l u thuận 3
Trang 8Chương 8 8.2 C¸c bé biÕn tÇn kiÓu tÜnh
§iÖn ¸p ®Çu ra §iÖn ¸p trung b×nh ®Çu ra
H×nh 8.7: §å thÞ ®iÖn ¸p ®Çu ra cña thiÕt bÞ biÕn tÇn xoay
chiÒu-xoay chiÒu h×nh sin
Trang 9H×nh 8.8: CÊu tróc biÕn tÇn xoay gi¸n tiÕp
a) Bé biÕn tÇn nguån ®iÖn ¸p b) Bé biÕn tÇn nguån dßng ®iÖn
b
Trang 10Chương 8 8.3 Nghịch l u điều chế độ rộng xung hình sin (SPWM)
Chỉnh l u diot
Nghịch l u PWM
Trang 11đồ thị sóng t ơng đ ơng của SPWM
Trang 13i u ch điều chế ều tốc thấp hơn tần số cơ bản ết bị biến tần gián tiếp (thiết bị biến tần xoay chiều-một hình sin
Bộ dao động tạo sóng tải dạng tam giác
Trang 14y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
Hình 8.13: Ph ơng pháp điều chế độ rộng xung và đồ thị với tr ờng hợp điều chế
một cấp: a) Sóng mang tam giác và sóng điều chế hình sin
Trang 17y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
Trang 19500
0
N=18 N=36
72 144
Hình 8.16: Quan hệ giữa f m và f t khi điều chế phân đoạn đồng bộ
Trang 208.3.3 M« thøc ®iÒu chÕ cña SPWM vµ c¸ch thùc hiÖn nã
H×nh 8.17: Ph ¬ng ph¸p lÊy mÉu tù nhiªn t¹o thµnh sãng cña SPWM
Trang 218.3 NGHỊCH LƯU ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG HÌNH SIN (SPWM)
Trang 228.3 NGHỊCH LƯU ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG HÌNH SIN (SPWM)
B
C
Trang 238.3 NGHỊCH LƯU ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG HÌNH SIN (SPWM)
H×nh 8.20: §å thÞ sãng SPWM kiÓu mét cùcvíi 3 xung
trong mét nöa chu kú
Trang 248.3 NGHỊCH LƯU ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG HèNH SIN (SPWM)
tr ớc dạng hình sin
Mạch điện khởi động
Đo kiểm dòng điện
u đkt
i max
cho tr ớc
Dòng điện stator
Bộ điều khiển vòng trễ dòng điện
i S
DHC
Hình 8.21: Sơ đồ khối bộ điều khiển dòng điện một pha bộ nghịch l u
SPWM điều khiển vòng trễ dòng điện: DHC là bộ so sánh vòng trễ
u đkd
Trang 258.3 NGHỊCH LƯU ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG HÌNH SIN (SPWM)
H×nh 8.22: §å thÞ dßng ®iÖn vµ ®iÖn ¸p ®Çu ra cña bé nghÞch l
u khi ®iÒu khiÓn vßng trÔ dßng ®iÖn
i s
t
t
* s
d
U 2
Trang 27Hình 8.23: Đặc tính cơ của động cơ
không đồng bộ ba pha khi tần số và
điện áp không đổi
Hình 8.24: Đặc tính cơ điều tốc biến tần khi điều khiển tỷ số điện áp và tần số không đổi
Trang 288.4.2 §Æc tÝnh c¬ khi phèi hîp ®iÒu khiÓn ®iÖn ¸p vµ tÇn sè
1
R M s
U 3n
Trang 298.4.2 §Æc tÝnh c¬ khi phèi hîp ®iÒu khiÓn ®iÖn ¸p vµ tÇn sè
Trang 308.4.2 §Æc tÝnh c¬ khi phèi hîp ®iÒu khiÓn ®iÖn ¸p vµ tÇn sè
1 2
E I
R
( L ) s
Trang 318.4.2 §Æc tÝnh c¬ khi phèi hîp ®iÒu khiÓn ®iÖn ¸p vµ tÇn sè
2
E I
R / s
2 2
Trang 328.4.2 §Æc tÝnh c¬ khi phèi hîp ®iÒu khiÓn ®iÖn ¸p vµ tÇn sè
a) ®iÒu khiÓn U 1 /1 = const; b) ®iÒu khiÓn E f /1
= const; c) ®iÒu khiÓn E r /1 = const
M ®t
-s 0
1
0
c
Trang 338.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
u ®k1 u abs
u i
Trang 348.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
Trang 35-8.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
Trang 368.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
Trang 378.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
u®kCL
H×nh 8.31: Kh©u ®iÒu khiÓn ®iÖn ¸p cña hÖ thèng
®iÒu tèc biÕn tÇn nguån ¸p
Trang 388.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
B
C
* u
u
Trang 398.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
Trang 408.5 HÖ thèng hë ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tû sè ®iÖn ¸p / tÇn
Trang 418.6 HÖ thèng kÝn ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît 8.6.1 Kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
Trang 428.6 HÖ thèng kÝn ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
8.6.1 Kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
Trang 438.6 HÖ thèng kÝn ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît 8.6.2 Quy luËt ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
Trang 448.6.2 Quy luËt ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
R
j Ls
Trang 458.6 HÖ thèng kÝn ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît 8.6.2 Quy luËt ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
IL
Trang 468.6 Hệ thống kín điều tốc biến tần điều khiển tần số tr ợt
8.6.3 Hệ thống điều tốc biến tần điều khiển tần số tr ợt
y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
(1) Sử dụng bộ biến tần nguồn dòng, làm cho đối t ợng điều khiển
có khả năng thích nghi nhanh ở trạng thái động và tiện cho việc hãm tái sinh, đó là cơ sở để nâng cao chất l ợng động của
hệ thống
(2) Cũng giống nh hệ thống điều tốc hai mạch vòng kín của động
cơ điện một chiều, mạch vòng ngoài là vòng tốc độ quay, mạch vòng trong là vòng dòng điện Đầu ra của bộ điều chỉnh tốc độ quay R là giá trị cho tr ớc của tần số tr ợt đại diện cho mô men đặt
Trang 47y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
(3) Tác động điều khiển tần số tr ợt s đ ợc phân ra: tác động vào
khối chỉnh l u có điều khiển CL và vào khối nghịch l u NL Tác
động thứ nhất thông qua bộ tạo hàm số I1=f(s) TH, với tín hiệu vào là giá trị đặt tần số tr ợt lấy từ đầu ra bộ điều chỉnh tốc độ quay R, trên đầu ra khối TH tạo ra tín hiệut ơng ứng, tín hiệuso sánh với tín hiệu phản hồi dòng điện ui1, sai lệch tín hiệu dòng thông qua bộ điều chỉnh dòng điện RI cho ra tín hiệu điều khiển dòng điện mạch stator nhằm mục đích duy trì m= const Một tác động khác: tín hiệu đ ợc tổng hợp với tín hiệu tốc độ quay tạo tín hiệu đặt tần số góc mạch stator u1 (1= s*+ ) điều khiển tần số 1 mạch stator t ơng ứng quyết định tần số đầu ra của bộ nghịch l u Nh thế đã hình thành đ ợc ph ơng pháp điều khiển phối hợp dòng điện - tần số ở mạch vòng ngoài, mạch vòng tốc độ quay
Trang 488.6 Hệ thống kín điều tốc biến tần điều khiển tần số tr ợt
8.6.3 Hệ thống điều tốc biến tần điều khiển tần số tr ợt
y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
(4) Khi tín hiệu đặt tốc độ quay đều đổi h ớng Dùng bộ nhận biết
cực tính DPI phán đoán cực tính của u1 để quyết định thứ tự xung đầu ra của bộ phân phối xung PPX, còn bản thân tín hiệu
u1 thì thông qua bộ chuyển đổi trị tuyệt đối GAB quyết định giá trị của tần số đầu ra Làm nh vậy rất thuận lợi để thực hiện việc
đảo chiều
Trang 498.6.3 HÖ thèng ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
U
Trang 508.6.3 HÖ thèng ®iÒu tèc biÕn tÇn ®iÒu khiÓn tÇn sè tr ît
Trang 518.7 Mô hình toán học nhiều biến số của động cơ không đồng bộ
ba pha và phép biến đổi toạ độ
8.7.1 Tính chất của mô hình toán học trạng thái động của động cơ
không đồng bộ
Hình 3.39: Sơ đồ cấu trúc điều khiển nhiều biến của động cơ không đồng bộ
Trang 528.7 Mô hình toán học nhiều biến số của động cơ không đồng bộ
ba pha và phép biến đổi toạ độ
8.7.1 Tính chất của mô hình toán học trạng thái động của động cơ
không đồng bộ
Hình 3.40: Sơ đồ cấu trúc điều khiển hệ thống điều biến tần của động cơ không đồng bộ nhiều biến
Trang 538.7.2 Mô hình toán học nhiều biến của động cơ không đồng
dt d
dt d
Trang 59Trong đó: Mc là mô men phụ tải (mô men cản);
J là mô men quán tính của hệ thống;
D là hệ số cản mô men cản tỷ lệ với tốc độ quay;
K là hệ số đàn hồi mô men quay;
Trang 61c
L (R )i L u dt
n n
d dt
Trang 628.7.3 Phép biến đổi toạ độ và ma trận chuyển đổi
8.7.3.1 Khái niệm cơ bản và nguyên tắc của phép biến đổi toạ độ
Hình 8.42: Mô hình vật lý động cơ điện một chiều hai cực:
F- cuộn dây kích từ, A - cuộn dây rotor
Trang 638.7.3 Phép biến đổi toạ độ và ma trận chuyển đổi
8.7.3.1 Khái niệm cơ bản và nguyên tắc của phép biến đổi toạ độ
Hình 8.43: Mô hình vật lý các cuộn dây động cơ điện xoay chiều,
mô hình t ơng đ ơng và mô hình động cơ điện một chiều a) Mô hình các cuộn dây xoay chiều ba pha
b) Mô hình t ơng đ ơng xoay chiều hai pha
c) Mô hình cuộn dây động cơ một chiều quay tròn
Trang 648.7.3.2 Ma trận chuyển đỏi toạ độ trong điều kiện công suất bất
biến
1 2
n
uuu
n
iii
n
uuu
n
iii
Trang 658.7.3.3 Phép chuyển đổi 3 pha/2 pha (phép chuyển đổi 3/2)
N3iA
A
60 0
60 0
Hình 8.44: Vị trí vector không gian của hệ toạ độ 3 pha và 2
pha cùng với sức từ động cuộn dây
Trang 668.7.3.3 Phép chuyển đổi 3 pha/2 pha (phép chuyển đổi 3/2)
Trang 678.7.3.3 Phép chuyển đổi 3 pha/2 pha (phép chuyển đổi 3/2)
3 3/ 2
Trang 688.7.3.3 Phép chuyển đổi 3 pha/2 pha (phép chuyển đổi 3/2)
Trang 698.7.3.3 Phép chuyển đổi 3 pha/2 pha (phép chuyển đổi 3/2)
2 3 2
Trang 708.7.3.3 Phép chuyển đổi 3 pha/2 pha (phép chuyển đổi 3/2)
Trang 718.7.3.3 Phép chuyển đổi 3 pha/2 pha (phép chuyển đổi 3/2)
A B C
Trang 728.7.3.4 Phép chuyển đổi quay 2 pha / 2 pha
Hình 8.45: Hệ toạ độ cố định và hệ toạ độ quay
2 pha và vector không gian sức từ động
Trang 738.7.3.4 Phép chuyển đổi quay 2 pha / 2 pha
i = iMcos - iTsin; i = iMsin + iTcos
Trang 748.7.3.5 Phép chuyển đổi toạ độ vuông góc / tọa độ cực (phép
Trang 758.7.3.6 Phép chuyển đổi từ hệ toạ độ cố định 3 pha bất kỳ sang
hệ toạ độ quay 2 pha (phép chuyển đổi 3s/2r)
Tr ớc tiên chuyển từ hệ tọa độ ba pha ABC sang hệ tọa độ hai pha cố định , sau đó thực hiện chuyển từ hệ hai phai cố định
sang hệ hai pha quay dq
id = icos + i sin
iq = -isin + i cos
và: i0 = i0
d q
Trang 768.7.3.6 Phép chuyển đổi từ hệ toạ độ cố định 3 pha bất kỳ sang
hệ toạ độ quay 2 pha (phép chuyển đổi 3s/2r)
Trang 778.7.3.6 Phép chuyển đổi từ hệ toạ độ cố định 3 pha bất kỳ sang
hệ toạ độ quay 2 pha (phép chuyển đổi 3s/2r)
Trang 788.7.3.6 Phép chuyển đổi từ hệ toạ độ cố định 3 pha bất kỳ sang
hệ toạ độ quay 2 pha (phép chuyển đổi 3s/2r)
Trang 808.7.4 Mô hình toán học trên hệ toạ độ quay 2 pha bất kỳ của
Trang 818.7.4 Mô hình toán học trên hệ toạ độ quay 2 pha bất kỳ của
2
Trang 828.7.4.1 Ph ơng trình điện áp trên hệ toạ độ dq0
Đặt p =11 là tốc độ góc của hệ toạ độ quay t ơng đối với stator; bởi vì là bất kỳ, nên các công thức sau đây lần l ợt đ ợc thành lập:
Trang 838.7.4.2 Ph ơng trình từ thông trên hệ toạ độ dq
Ma trận chuyển đổi là C3r/2r, dựa theo tốc độ quay t ơng đối giữa hai hệ toạ độ để xem xét, về hình thức C3r/2r giống với C3s/2r, chỉ cần đổi góc 1 thành góc giữa trục d và trục là 2
Trang 85i i
i i
i i
Trang 878.7.4.2 Ph ơng trình từ thông trên hệ toạ độ dq
t 2 m1
1 3r / 2r rr 3r / 2r t 2 m1
t 2
m1
1 3s / 2r sr 3r / 2r m1
m1
1 3r / 2r rs 3s / 2r m1
Trang 89Cần chú ý, hỗ cảm Lm có trị số bằng 3/2 lần giá trị cực đại hỗ cảm
Lm1 giữa hai pha tuỳ ý trong nhóm các cuộn dây 3 pha ban đầu
Từ công thức tính từ thông có thể thấy: 01 = Lt1i01 và 02 = Lt2i02 , chúng độc lập với nhau, không có ảnh h ởng gì đối với trục d, q sau
này trong mô hình toán học sẽ không xét tới Vì vậy:
Trang 908.7.4.2 Ph ơng trình từ thông trên hệ toạ độ dq0
Hình 8.46: Mô hình vật lý của động cơ không đồng bộ chuyển đổi sang trục dq
d1
Trang 91Công thức mô men trên hệ tọa độ ABC là:
Trang 922 i
i i i
Trang 93Sử dụng 2 ph ơng trình ma trận trên đổi iA ,iB ,iC ,ia ,ib ic trong công thức mô men thành các thành phần của d, q, 0, đồng thời chú ý tới
vị trí t ơng đối của stator và rotor: = 1 - 2
Sau khi giản ớc, cuối cùng sẽ nhận đ ợc công thức mô men rất đơn giản trên hệ toạ độ dq0: Mđt = npLm(iq1id2 – id1iq2 )
8.7.4.3 Ph ơng trình mô men và ph ơng trình chuyển động trên hệ tọa độ dq0
và: = 11 - 12
Trang 948.7.4.4 Sơ đồ cấu trúc trạng thái động và mạch điện t ơng đ ơng trạng thái động của động cơ điện không đồng bộ trên hệ toạ độ dq
12 12
T d1 q1 d2 q2
T d1 q1 d2 q2
Trang 958.7.4.4 Sơ đồ cấu trúc trạng thái động và mạch điện t ơng đ ơng trạng thái động của động cơ điện không đồng bộ trên hệ toạ độ dq
Trang 968.7.4.4 Sơ đồ cấu trúc trạng thái động và mạch điện t ơng đ ơng trạng thái động của động cơ điện không đồng bộ trên hệ toạ độ dq
Hình 8.47: Sơ đồ cấu trúc trạng thái động nhiều
biến số của động cơ không đồng bộ
Trang 978.7.4.4 Sơ đồ cấu trúc trạng thái động và mạch điện t ơng đ ơng trạng thái động của động cơ điện không đồng bộ trên hệ toạ độ dq
Hình 8.48: Sơ đồ thay thế trạng thái động của động cơ không
đồng bộ trên hệ toạ độ dq a) Sơ đồ thay thế trục d; b) Sơ đồ thay thế trục q
Trang 988.7.5 Mô hình toán học động cơ điện không đồng bộ trên hệ toạ độ cố định 2 pha
Trang 998.7.5 Mô hình toán học động cơ điện không đồng bộ trên hệ toạ độ cố định 2 pha
Trang 1008.7.6 Mô hình toán học động cơ không đồng bộ trên hệ tọa độ quay đồng bộ 2 pha
Trang 1018.7.7 Mô hình toán học của động cơ không đồng bộ theo định h ớng từ tr ờng trên hệ tọa độ quay đồng bộ 2 pha - mô hình toán học hệ tọa độ M, T
Trang 1028.7.7 Mô hình toán học của động cơ không đồng bộ theo định h ớng từ tr ờng trên hệ tọa độ quay đồng bộ 2 pha - mô hình toán học hệ tọa độ M, T
Trang 1038.8 hệ thống điều tốc biến tần điều khiển vector
8.8.1 Sơ đồ cấu trúc phép biến đổi tọa độ và mô hình động cơ một chiều t ơng đ ơng của động cơ không đồng bộ
Hình 8.49: Sơ đồ cấu trúc biến đổi tọa độ động cơ không đồng bộ 3/2) Biến đổi 3 pha/2 pha; VR) Biến đổi quay đồng bộ; ) Góc
giữa trục M và trục (trục A)
Trang 104
8.8.2 ý t ëng vÒ cÊu tróc hÖ thèng ®iÒu khiÓn vector
H×nh 8.50: ý t ëng cÊu tróc hÖ thèng ®iÒu khiÓn vector
Bé phËn cã thÓ bá khi thiÕt kÕ bé ®iÒu khiÓn
¬ng
+
i
* M1
i
* 1
i
* 1
i
* A
i
* B
i
* C i
2
Trang 105L T
Trang 106
8.8.3 Ph ơng trình cơ bản điều khiển vector
Giải quyết vấn đề điều khiển tần số phối hợp với điều khiển dòng
2 2
L i T
Ph ơng trình điều khiển tần số tr ợt:
Trang 107Hình 8.51: Hệ thống điều tốc biến tần gián tiếp nguồn dòng
R - bộ điều chỉnh tốc độ quay; R I - bộ điều chỉnh dòng điện;
K/P - bộ biến đổi tọa độ vuông góc / toạ độ cực
8.8.4 Hệ thống điều tốc biến tần gián tiếp nguồn dòng điện điều khiển mô men dạng tần số tr ợt mạch vòng hở từ thông
Trang 108Hình 8.51: Hệ thống điều tốc biến tần gián tiếp nguồn dòng
R - bộ điều chỉnh tốc độ quay; R I - bộ điều chỉnh dòng điện;
K/P - bộ biến đổi tọa độ vuông góc / toạ độ cực
U
M1
* i
U
2 m
T p 1 L
m 2
L T
Trang 112T p 1
2 m
T L
3 2
Trang 113
8.8.6 Hệ thống điều tốc biến tần PWM với mạch vòng kín từ thông
và tốc độ quay kiểu mạch vòng trễ dòng điện
Hình 8.54: Hệ thống điều tốc biến tần PWM kiểu vòng trễ
dòng điện với mạch vòng kín từ thông và tốc độ quay
R – Bộ điều chỉnh tốc độ quay; R M – Bộ điều chỉnh mô men;
R – Bộ điều chỉnh từ thông; FT – Bộ cảm biến tốc độ quay
Quan sát từ thông và dòng
U
T1
* i
U
1
* i
U
1
* i
U
A
* i
U
B
* i
U
C
* i
L n L