Báo cáo thí nghiệm Bài1 : Kiểm độ chính xác của máy tiện ren rvvn Địa điểm: Phòng thí nghiệm Công nghệ - Bộ môn Chế tạo máy I... đánh giá kết quả thí nghiệm và kiến nghị : Độ chính xác c
Trang 1Báo cáo thí nghiệm Bài1 : Kiểm độ chính xác của máy tiện ren rvvn
Địa điểm: Phòng thí nghiệm Công nghệ - Bộ môn Chế tạo máy
I bảng kết quả thí nghiệm :
TT
chỉ tiêu
kiểm sơ đồ kiểm Kết quả cho phéptrị số đánh giá
1
Độ thẳng
dời chỗ dọc
của xe dao
trong mặt
phẳng đứng
Lần 1: 0.05 Lần 2: 0.05 Lần 3: 0.03 Lần 4: 0.01 Lần 5: 0.03 TB: 0.034
0,025 [mm]
gục về phía công nhân
Sai số vợt quá giá trị cho phép, sai số chịu
ảnh hởng của trọng l-ợng vật gia công và độ chính xác chống tâm
2 đầu
2
Độ thẳng
dời chỗ dọc
của xe dao
trong mặt
phẳng
ngang
Lần 1: 0.03 Lần 2: 0.04 Lần 3: 0.04 Lần 4: 0.05 Lần 5: 0.01 TB: 0.034
0,016 [mm]
Lợng vợt quá gấp đôi giá trị cho phép Cha đảm bảo yêu cầu
3
Kiểm độ
đảo hớng
tâm của mặt
định tâm
của trục
chính
Lần 1: 0.01 Lần 2: 0.02 Lần 3: 0.01 Lần 4: 0.01 Lần 5: 0.01 TB: 0.012
0,01 [mm]
sai số gần bằng giá trị cho phép,
đảm bảo yêu cầu
4
Độ đảo mặt
mút của vai
tựa của trục
chính
Lần 1: 0.01 Lần 2:0,02 Lần 3:0.005 Lần 4:0.012 Lần 5:0.014 TB:0,0122
0,016 [mm] đạt yêu cầu
1
Trang 2Độ đảo
h-ớng tâm của
lỗ côn trục
chính
L 1:0.01 0.04
L 2:0.02 0.03
L 3:0.01 0.03
L 4:0.014 0.05
L 5:0.015 0.05 TB:0.0158 0.04
vị trí a:
0,016 [mm]
vị tríb:
0,08 [mm]
đảm bảo yêu cầu , sai số đo tại (b) lớn hơn
ở (a) do độ võng của trục
6
độ song
song của
đ-ờng tâm
quay của
trục chính ụ
trớc đối với
dời chỗ dọc
của xe dao
trong mp
đứng – mp
ngang
vị trí:( a) (b)
L 1:0.012 0.05
L 2:0.012 0.03
L :0.01 0.04
L 4:0.017 0.06
L 5:0.02 0.03 TB:0.0143 0.036
vị trí a:
0,016 [mm]
vi trí b : 0,08 [mm]
sai số ở a nhỏ hơn ở
b , đạt yêu cầu.Do ảnh hởng của
độ võng dầm
2 đánh giá kết quả thí nghiệm và kiến nghị :
Độ chính xác của máy đảm bảo yêu cầu, sai số xuất hiện do ảnh hởng của độ chính xác do
gá đặt chi tiết cần gia công lên mâm cặp, độ mòn của đầu côn, dộ võng của chi tiết do trọng
lợng của chi tiết
Biện pháp giảm sai số : Thờng xuyên kiểm tra độ hao mòn của các bộ phận máy
Chú ý giảm sai số gá đặt chi tiết Chống tâm chi tiết cho những chi tiết lớn và dài
2
Trang 3Bài 2: điều chỉnh máy tiện RVVN để tiện côn
Địa điểm: Phòng thí nghiệm Công nghệ- Bộ môn Chế tạo máy
1 Thiết bị dụng cụ :
Phôi thép DP 26x 150 01
Các ph ơng án gia công bề mặt côn
TT Góc côn
2α [ 0 ]
Chiều dài côn l[mm] đờng kính lớnD[mm] Chiều dài chi tiếtL [mm] Hình dạng chi tiết
Thực hiện ph ơng án 3 :
Tiện côn có : 2 α = 60, D = 26 mm, l = 40 mm, Lct = 150 mm
Chọn phơng án tiện côn là đánh lệch bàn dao trên
Thông số điều chỉnh:
Chiều sâu cắt: t = 1 mm, chọn t1 = 0,7 mm, t2 = 0,3 mm
Tốc độ cắt: vc = 560 x Dp/ 2 = 7280 [mm / phút] = 7.28 [m/ phút]
Lợng tiến dao: tiến dao bằng tay
Kết quả đo thông số bề mặt côn trên chi tiết gia công:
D = 24,3 mm ; d = 19,8 mm ; l = 40,2 mm ;
Tính ra góc côn thực: 2 α = 6,40; Sai số ΔS = 0,4 0
Nhận xét :
Vì phải thực hiện chạy dao bằng tay nên độ chính xác thấp, độ bóng bề mặt không cao, năng suất không cao Sai số độ côn của chi tiết gia công là 6,25% là tơng đối cao
Đánh giá kết quả thí nghiệm và kiến nghị :
Chiều dài côn tơng đối lớn nên chọn phơng án đánh lệch bàn dao cũng phù hợp Độ chính xác khi gia công bằng phơng pháp trên còn phụ thuộc vào độ chính xác cứng vững của máy, dao, dụng cụ và của chi tiết gia công và trình độ tay nghề của ngời thợ
3
Trang 4Trong một số trờng hợp yêu cầu không cao và sản xuất đơn chiết vẫn có thể áp dụng ph
-ơng pháp này
4
Trang 5Bài 3 : Điều chỉnh đầu phân độ vạn năng để cắt răng
Địa điểm : Phòng thí nghiệm Công nghệ - Bộ môn Chế tạo máy
I.Tìm hiểu máy phay 6H82:
1.1 Máy phay 6H82 :
Là loại máy ngang vạn năng , chuyển động chính là chuyển động quay tròn của trục chính mang dao phay
Chuyển động chạy dao là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang chi tiết gia công theo phơng doc, phơng ngang hoặc theo phơng thẳng đứng.
có các tính năng kỹ thuật sau:
Số cấp tốc độ trục chính: Z = 18
Phạm vi bớc tiếndọc S d = 25 – 1250 mm
Công suất động cơ truyền động chính : N v = 7 kw
Công suất động cơ chạy dao: N s = 1,7 kw
YдГ- 135 là đầu phân độ vạn năng trang bị kèm thao máy phay dùng để chia bề mặt phôi thành các phần (bằng nhau hoặc không bằng nhau) theo yêu cầu.
có các tính năng kỹ thuật sau :
Chiều cao tâm: 135 mm
Góc quay trục chính trong mặt phẳng thẳng đứng: (-10 0 ) - (+90)
Đặc tính của đầu phân độ: đĩa chia độ N = 40
Số dãy lỗ trên đĩa chia: 16 vòng lỗ đồng tâm
Số lỗ của các dãy lỗ là: măt A : 16 17 19 21 23 29 30 31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31
Mặt B: 33 37 41 43 47 49 54 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 —17—19—21—23—29—30—31 II.Tính toán điều chỉnh máy để gia công bánh răng :
A. Nhiệm vụ : Điều chỉnh đầu phân độ để phay bánh răng :
a Bánh răng trụ răng thẳng có : Z1= 17 ; m1 = 1.5
b Bánh răng trụ răng thẳng có : Z2 = 59 ; m2= 1
c Bánh răng trụ răng xoắn có : Z3 = 26 ; m3 = 2 ; β3 = 140
B. Tính toán cụ thể :
Bánh răng đờng kính vòng
chia Dc Đờng kính vòng đỉnh De Đờng kính chân răng D 1
Chiều cao răng H
2 Tính toán điều chỉnh đầu phân độ:
a.Bánh răng Z1 có số vòng tay quay: ntq =
Z
N
= 40/17= 2 + 6/17 Vậy sau khi gia công rãnh răng thứ nhất muốn gia công rãnh răng tiếp theo cần
quay đầu phân độ 2 vòng và 6 lổ trên vòng 17 lổ
Chọn dao phay: dao phay mô đun m=1.5
Tốc độ cắt: 560 v/p
Số lần ăn dao: 3
Chiều sâu cắt: t1 = 1,5 , t2 = 1,5 , t3 = 0 37
IV.Đánh giá kết quả THí NGHIệM và kiến nghị :
Gia công bánh răng trụ răng thẳng bằng đầu phân độ vạn năng, đơn giản, nhanh chóng, đạt năng suất cao, độ chính xác đảm bảo Nh trờng hợp trên là phân độ dơn giản, trong trờng hợp không phân độ đơn giản đợc thì dùng phơng pháp phân độ vi sai Khi gia
5
Trang 6công loạt lớn cần dùng phơng pháp bao hình để gia công, vì khi đó dao phay môđun bị mòn không đảm bảo chính xác
6
Trang 7Bài 4 : xác định độ cứng vững tĩnh của máy tiện
Địa điểm : Phòng thí nghiệm Công nghệ - Bộ môn Chế tạo máy
Mục đích : minh hoạ lí thuyết đã học và sai số gia công do biến dạng của HTCN Nắm đợc phơng pháp nghiên cứu môn học, kiểm chứng lí thuyết đã học.
1.Tên máy thí nghiệm :
TN đợc tiến hành trên máy tiện RVVN 1A616 có các đặc tính sau :
Công suất động cơ quay trục chính : N = 10 kw , n = 1450 v/p
vít me chạy dao dọc có bớc ren : 12 mm
2.Các dụng cụ đo : Lực kế và đồng hồ đo chuyển vị
3.Sơ đồ nguyên lý làm việc :
4.Kết quả TN :
Số lần STT Chỉ số lực
kế(KG)
Chuyển vị của các khâu
1
ụ trớc ụ sau Tăng Giảm Tăng Giảm
2
3
TB
7
u truoc
0
20
40
60
80
100
120
0 10 20 30 40
y (vach)
giam
u sau
0 20 40 60 80 100 120
y (vach)
giam
Trang 8( 1 vạch ứng với 0.01 mm )
5 Tính hệ số cứng vững của các khâu và của toàn máy với tải trọng giới hạn :
Jut = Pmax/2yut =
296 2
100
x = 0.1689 (kg/ μm)
Jus = Pmax/2yus =
306 2
100
x = 0.1634 (kg/ μm)
Trong đó , Jut , Jus - H ệ số cứng vững của ụ trớc và ụ sau
Yut , yus - Chuyển vị tại ụ trớc và ụ sau khi Pmax
Từ kết quả trên ta tính đợc độ mềm dẻo của các khâu tơng ứng :
Wut = 1/ Jut = 59 2 (μm/kg)
Wus = 1/Jus = 61.2 (μm/kg)
Nhận xét :
Khi tăng hoặc giảm tải trọng những lợng bằng nhau thì chuyển vị của ụ trớc và ụ sau thay đổi một cách không tuyến tính Khi giảm P về giá trị 0 nhng chuyển vị của 2 ụ không
về 0 mà có giá trị lớn hơn 0 Giữa 3 lần lập lại TN kết quả cũng không nh nhau , do bản thân ứng suất d của dụng máy, chi tiết và sai số trong quá trình thao tác và đọc số
Chuyển vị của ụ sau lớn hơn chuyển vị của ụ trớc trong cùng một điều kiện làm việc
nh nhau, cùng chịu tải trọng nh nhau Hay nói cách khác, độ cứng vững của ụ trớc lớn hơn ụ sau
8
Trang 9Bài 5 : xác định sai số gá đặt trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm
Địa điểm : Phòng thí nghiệm Công nghệ - Bộ môn Chế tạo máy
1 Tên máy TN:
Thực hành trên máy tiện RVVN 1A616 và mâm cặp 3 chấu tự định tâm
2 Dụng cụ đo: đồng hồ so 0.01 và dụng cụ gà kẹp
3 Sơ đồ bố trí thí nghiệm:
4 Kết quả thí nghiệm :
Lần đo Kết quả Lần đo Kết quả Lần đo Kết quả
Nhóm Giới hạn chỉ số đồng
hồ(vạch) Số lần xuất hiện sai lệch nằm trong giới hạn Tần xuất %
1
2
3
4
5
6
510
>1015
>1520
>2025
>2530
>3035
>3540
4 7 10 11 9 6 3
8 14 20 22 18 12 6
P
P
công
Đồng hồ so 0.01
9
Trang 105 Xây dựng đờng cong thực nghiệm :
6 Kết luận :
Đờng cong thực nghiệm gần với đ-ờng cong phân bố chuẩn Gauss , điều đó cho thấy kết quả tơng đối chính xác Nhánh trái của đờng cong thực nghiệm gần trung tâm phân bố hơn vì các kết quả đo có sai số nhỏ bao giờ cũng có xu hớng suất hiện nhiều hơn các kết quả đo có sai số lớn
Sai số do gá đặt gây ra độ lệch tâm của chi tiết gia công và tâm trục chính so với vị trí
đã đợc định vị Kết quả gây ra là sai số độ không đồng tâm của mặt trụ định vị và mặt trụ gia công
10
Duong cong thuc nghiem
0
5
10
15
20
25
nhom
P(y) %
nhom
Đờng cong phân bố chuẩn
Trang 11Bµi 6 : §o kÝch thíc c¸c bÒ mÆt trô ngoµi
§Þa ®iÓm: Phßng thÝ nghiÖm C«ng nghÖ - Bé m«n ChÕ t¹o m¸y
1 ThiÕt bÞ, dông cô TN:
Thíc cÆp, pan me ®o ngoµi, thø¬c ®o gãcvµ mÉu chi tiÕt
2 KÕt qu¶ thÝ nghiÖm:
B¶ng 1: §o kÝch thíc chi tiÕt b»ng thíc cÆp vµ thíc ®o gãc
C¸c kÝch thíc
cÇn ®o KÝch thícgiíi h¹n
(mm)
Lo¹i dông cô Gi¸
trÞ kÝch thíc
®o ®-îc
KÕt luËn
Lín nhÊt BÐ nhÊt Ph¹m vi®o Gi¸ trÞ v¹ch
Thíc chÝnh Thíc phô
KÝch
thíc
dµi
7
18H
(mm) 0,0115(mm) 18,01 §¹t yªucÇu
KÝch
thíc
B¶ng 2: §o kÝch thíc h×nh trô b»ng pan me ®o ngoµi
VÏ c¸c chi
tiÕt, ghi kÝch
thíc vµ c¸c
sai sè cho
phÐp
van c«n§é luËnKÕt
vÞ trÝ tiÕt
I 17.993 17.988 0.005 18.004 17.996 0.008
II 17.995 18.997 0.007 17.998 17.993 0.005
KÝch thíc giíi HiÖu
11
Trang 12Lớn
nhất:18.018
Bé nhất : 18
Sai số hình
dạng
Cho phép :
Độ côn :0.008
Độ ô van
0.008
số các cặp kích thớc cùng phơng
yêu cầu
IV/Đánh giá kết quả và kiến nghị:
Kết quả đo đợc nằm trong giới hạn cho phép của phép đo ,do đó kết quả trên đảm bảo độ chính xác cần thiết
Đo kích thớc bằng các dụng cụ đo cơ khí chỉ cho cấp độ chính xác trung bình, muốn đạt
đợc độ chính xác cao hơn cần các loại thiết bị đo và phơng pháp đo khác
Sai số của kết quả đo là tổng sai số của sai số gá đặt chi tiết khi tiến hành đo, sai số khi
đọc giá trị, sai số của bản thân dụng cụ
Trong nhiều trờng hợp , khi yêu cầu về độ chính xác không quá cao thì cách đo trên phổ biến vì thao tác đơn giản , hiệu quả
12
Trang 13Bài 7 : đo kích thớc đờng kính bề mặt trụ trong
Địa điểm: Phòng thí nghiệm Công nghệ - Bộ môn Chế tạo máy
1 Thiết bị, dụng cụ TN:
Pan me đo trong, đồng hồ đo lỗ sâu và mẫu chi tiết đo
2 Kết quả thí nghiệm:
Bảng 1: Đo kích thớc lỗ bằng pan me đo trong
Vẽ chi tiết ,ghi kích
thớc và các sai số
cho phép
Kích thớc đo đợc (mm) Độ ô
van cônĐộ luậnKết
vị trí tiết diện
1 2 Hiệu
số 3 4 Hiệusố
Kíchthớcgiớihạn:
Lớn nhất:160.160
Bé nhất :160
Sai số hình dáng
cho phép:
Độ côn :0.060
Độ ô van:0.060
Hiệu số các cặp kích
th-ớc cùng
Độ côn và
độ
ôvan
đảm bảo
V Đánh giá kết quả và kiến nghị:
Kết quả đo nằm trong giới hạn cho phép của kết quả đo Độ chính xác của kết quả đo phụ thuộc vào phơng pháp đo, dụng cụ đo, còn giá trị độ côn độ ô van của chi tiết là tuỳ thuộc vào mẫu đo Trong trờng hợp này mẫu đo tơng đối chuẩn nên giá trị độ ô van và độ côn nhỏ
13
Trang 14Bài 8 : đo ren bằng kính hiển vi Mmu-2t
Địa điểm: Phòng thí nghiệm Công nghệ - Bộ môn Chế tạo máy
1. Dụng cụ, thiết bị TN :
Máy đo ren MMU -2T, panme đo ren, mẫu chi tiết đo.
2. Kết quả thí nghiệm :
Bảng 1: Kết quả đo
Lần
đo
Đờng
kính
ngoài
d
Đờng kính trong
1
d
Đờng kính trung bình
2
d
Bớc ren p
Đờng kính ngoài
d
Đờng kính trong
1
d
Đờng kính trung bình
2
d
Bớc ren s
20.58 16.67 18.627 2.48
3 Kết luận :
Kết quả qua 3 lần đo bằng kính hiển vi cho thấy, độ chính xác của kết quả đo là rất cao Thao tác khi thực hành đo ren, đờng kính, kích thớc dài, đo góc đều đơn giản, nhanh chóng Tuy nhiên đối với trờng hợp khi đo mà đòi hỏi độ chính xác không quá cao thì dùng các phơng pháp đo bằng dụng cụ cơ khí vì giá thành dụng cụ thấp, cho năng suất cao hơn
14