1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ứng dụng tam thức bậc 2 trong giải toán và sáng tạo các bài toán sơ cấp

75 677 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích nghiên cứu Bước đầu làm quen với công việc nghiên cứu khoa học và thấy được vị trí tầm quan trọng của tam thức bậc hai trong chương trình toán sơ cấp.. Nhiệm vụ nghiên cứu Ứng

Trang 1

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Trong chương trình toán sơ cấp,tam thức bậc hai là xương sống, là phần quan trọng của chương trình Khi giải toán lựa chọn được phương pháp giải là một trong những bước cần phải làm Lời giải của bài toán hay khi lựa chọn được phương pháp giải thích hợp Tam thức bậc hai là phương pháp giải hay, ứng dụng nhiều trong giải toán sơ cấp

Với những lý do trên cùng với lòng say mê tìm tòi nghiên cứu và được sự

giúp đỡ tận tình của ThS Phạm Lương Bằng tôi đã chọn đề tài:“Ứng dụng

tam thức bậc hai trong giải toán và sáng tạo các bài toán sơ cấp”, để làm đề

tài khóa luận tốt nghiệp Với mong muốn góp phần giúp học sinh có cái nhìn toàn diện hơn về các phương pháp giải cho từng bài toán

2 Mục đích nghiên cứu

Bước đầu làm quen với công việc nghiên cứu khoa học và thấy được vị trí tầm quan trọng của tam thức bậc hai trong chương trình toán sơ cấp

3 Nhiệm vụ nghiên cứu

Ứng dụng tam thức bậc hai trong giải toán sơ cấp và sáng tạo các bài toán

sơ cấp

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

* Đối tượng nghiên cứu

- Phương trình bậc 2, phương trình bậc cao, phương trình mũ, phương trình logarit, phương trình lượng giác

- Bất phương trình bậc 2, bất phương trình mũ…

- Hệ phương trình, hệ bất phương trình…

* Phạm vi nghiên cứu

Các bài toán trong chương trình toán sơ cấp

5 Phương pháp nghiên cứu

Nghiên cứu tài liệu, so sánh phân tích tổng hợp

Trang 2

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

CHƯƠNG I: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 1.1 Kiến thức cơ bản

a

- ∆ = 0 (1) Có nghiệm kép

2

b x a

1.1.2 Dấu của tam thức bậc 2

- Nếu ∆ > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 (x1 < x2)

a.f(x) > 0 x (-∞, x1) (x2, +∞) a.f(x) > 0 x (x1, x2)

Trang 3

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

y

x

2

b a

Trang 4

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

f(x) là tam thức bậc 2 của x có a = 2 > 0

∆ = -7 < 0 Vậy f(x) > 0 x R

- Nếu m = 1 không thỏa mãn

- Nếu m ≠ 1 thì f(x) là một tam thức bậc 2 của x

m

m m

Trang 5

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Bất phương trình bậc 2 là bất phương trình có dạng ax2 + bx + c > 0 hoặc

ax2 + bx + c < 0 hoặc ax2 + bx + c ≥ 0 hoặc ax2 + bx + c ≤ 0 Trong đó a, b, c

Trang 6

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 7

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Tập nghiệm của (2) là T= (x1, x2) (với x1> x2)

Vậy Với m 1 thì tập nghiệm của (2) là ( , 3)

4

T

Với m 3 thì tập nghiệm của (2) là T=IR

Với m 2 thì tập nghiệm của (2) là T

Với 2 m 1 thì tập nghiệm của (2) là T= (x1, x2)

Với 1 m 3 thì tập nghiệm của (2) là T= (-∞, x1) (x2, +∞)

Trang 8

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

y y

x x

Ví dụ 2: Chứng minh bất đẳng thức sau:

b x b c a x c (b) với x,y IR Trong đó a, b, c là 3 cạnh của tam giác ABC

Trang 9

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

a

3 2

Trang 10

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

b) Chứng minh rằng nếu a, b, c, d theo thứ tự nào đó tạo thành một cấp số cộng, số m được chọn sao cho thỏa mãn

Nếu y là một giá trị của hàm số thì phương trình f(x) = y có nghiệm x D

Vậy y là miền giá trị của hàm số

1.4.2 Thí dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm miền giá trị của hàm số

231

y x

Giải

Hàm số xác định trên D R\ 1

Giả sử y là một giá trị của hàm số khi đó phương trình:

231

Trang 11

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

y y

Vậy miền giá trị của hàm số là E ( , 9] [ 1, )

Ví dụ 2: Tìm max, min của hàm số

x với x R nên hàm số xác định trên R

Giả sử y là một giá trị của hàm số

Vậy y 1 là giá trị của hàm số

+ Với y 1 thì (2) có nghiệm x R (3) có nghiệm x R

Trang 12

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

miny 1 tại 4 2

1

x y

x y

Trang 13

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

e) Cho x y, R sao cho

4(x x ) 25x x 1 0 (2)

Giải

Trang 14

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

51

Vậy với m 1 hoặc m 2 thảo mãn bài toán

Ví dụ 2: Cho x x1, 2 là nghiệm của phương trình bậc 2 thỏa mãn hệ

a)Hãy lập phương trình bậc hai đó

b)Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Trang 15

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

m m P

12

-Biết nghiệm của (1) là x x1, 2, chứng minh a,c là nghiệm (y x1)(y x2) b 2

b) Cho x,y thỏa mãn: 2 2 12

Trang 16

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

CHƯƠNG 2: HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

2.1 Hệ bất phương trình bậc hai

2.1.1 Định nghĩa

Hệ bất phương trình bậc hai là hệ bất phương trình bậc hai có một ẩn số

2.1.2 Cách giải

- Giải từng bất phương trình của hệ

- Tìm T là giao của các tập nghiệm

- Suy ra T là nghiệm của hệ bất phương trình

c) Hệ có nghiệm duy nhất khi các tập nghiệm của các bất phương trình của hệ

có điểm chung duy nhất

d) Dùng đồ thị để biện luận nghiệm của bất phương trình

2.2 Lựa chọn phương pháp giải

2.2.1 Hệ bất phương trình có tham số

Hãy tìm giá trị của tham số để

+ Hệ đã cho vô nghiệm (2a)

+ Hệ đã cho có nghiệm (2b)

Các bài tập (2a), (2b) có hai phương án giải

* Phương án trực tiếp và phương án gián tiếp

Với bài tập (2a)

- Phương án trực tiếp: tìm giá trị của tham số để hệ vô nghiệm

- Phương án gián tiếp: tìm giá trị của tham số để hệ không vô nghiệm (có nghiệm)

Trang 17

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Với bài tập (2b)

- Phương án trực tiếp: tìm giá trị của tham số để hệ có nghiệm

- Phương án gián tiếp: tìm giá trị của tham số để hệ vô nghiệm

2.2.2 Phương án để lựa chọn phương án tối ưu trong hai phương án đó

* TH1: Khi miền nghiệm của 2 bất phương trình cho bởi hình vẽ

x1 x2

x3 +∞

- Với bài toán (2a): x2<x3

- Với bài toán (2b): x3≤x2

Phương án được chọn tùy ý

* TH2: Khi miền nghiệm của 2 bất phương trình cho bởi hình vẽ

x1 +∞

-∞ x2

- Với bài toán (2a): x2<x1

- Với bài toán (2b): x1≤x2

Phương án được chọn tùy ý

* TH3: Khi miền nghiệm của 2 bất phương trình cho bởi hình vẽ

x1 x2

x3 x4

Trang 18

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

- Với bài toán (2a)

Phương án được chọn: giải bài toán (2a)

* TH4: Khi miền nghiệm của 2 bất phương trình cho bởi hình vẽ

Trang 19

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 20

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

m m

2 1

m

m m

Vậy hệ có nghiệm duy nhất khi 1

2

m và nghiệm duy nhất x 1

Trang 21

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

2.3.2 Hệ vô nghiệm, hệ có nghiệm

Tìm m để hệ đã cho vô nghiệm

Giá trị của m để hệ có nghiệm

Trang 22

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Vậy không tồn tại m để hệ vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có nghiệm với m

Trang 23

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trong đó x1 x2 là các nghiệm của 2

m

Tìm m để giao của 2 miền nghiệm là tập rỗng

Gọi x1 x là các nghiệm của f(x) 2

Trang 24

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

x

x x

22

44

m m

Trang 25

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

2 (2 )(4 3) 2 3

3

24

2.4.2.Tìm giá trị của tham số để hệ bất phương trình có nghiệm,vô nghiệm

a) Cho hệ bất phương trình (I)

2 2

(2)

Trang 26

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

CHƯƠNG 3: ĐỊNH LÝ ĐẢO VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC 2

3.1 Định lý đảo về dấu của tam thức bậc 2

Trang 27

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 28

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Có đúng một nghiệm trong khoảng (0,1)

c) Nếu c a b thì (-1,1) f x( ) không có nghiệm

3.2 So sánh 1 số với các nghiệm của tam thức bậc 2

x x

af b a

Trang 29

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

( ) 02

x x

af b a

( ) 02

x x

af b a

( ) 02

x x

af b a

a) f x( ) có 2 nghiệm và số 4 nằm trong khoảng hai nghiệm đó

b) f x( )có 2 nghiệm đều lớn hơn 3

Trang 30

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

a f b a

( ) 0

02

x x

a f b a

a f b a

Trang 31

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

a f b a

02

f

b a

3.3.2 Thí dụ minh họa

Ví dụ 1: Xác định m để 2 nghiệm x x của phương trình 1, 2

2(m 2)x 2(4 3 )m x 10m 11 0 thỏa mãn 4 x1 x2 6

Trang 32

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

31

27

62

Trang 33

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

x x

x x a

000

Trang 34

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

5) f x( ) 0 với x ( , ]

0000

a

a

x x

- Nếu f x( ) có chứa tham số thì thêm trường hợp a 0

3.4.2 Tìm điều kiện để bất phương trình 2

- Cách 2: Xét bài toán ngược

Tìm điều kiện để f x( ) 0 không có nghiệm x D tức là f x( ) 0 với

Trang 35

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

b a

Trang 36

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 37

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

111

( 1) ( 1) 0( 1) ( 1) 02

11

Vậy m 1,7

b) f x( ) 0 với x thỏa mãn 1

0

x x

Trang 38

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

f x với x thỏa mãn 1

0

x x

0000

m m

m

m m

Vậy m 7, m 1 thỏa mãn đầu bài

- Nếu m 1

Trang 39

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

82

( 1) ( 1) 00

01

m a

m m

m m a

m m

Vậy f x( ) 0 với x 1,0 khi m 8

Vậy f x( ) 0 có nghiệm x 1,0 khi m 8

Trang 40

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

e) f x( ) 0 có đúng 1 nghiệm x 1

Trang 41

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

BẬC 2 4.1 Phương trình bậc 4

- Bước 3: Biện luận (2)

Kết luận yêu cầu bài toán

Chú ý: Ta có cách nhẩm nghiệm phương trình bậc 4 như sau:

6 0

x x

1232

x x x x

Vậy (1) có 4 nghiệm phân biệt

Trang 42

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

P S

(1) có 3 nghiệm phân biệt

000

P S

(1) có 2 nghiệm phân biệt

000

S P

(1) có 1 nghiệm duy nhất

0000

S P S

(1) vô nghiệm 0

00000

S

P S

Trang 43

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

*Chú ý: Tìm điều kiện để phương trình: ax4 bx2 c 0(1) có 4 nghiệm lập thành cấp số cộng

- Bước 1: Đặt t x t2( 0) (1) trở thành: 2

0(2)

at bt c

- Bước 2: (1) có 4 nghiệm phân biệt

(2) có 2 nghiệm phân biệt dương 0 t1 t 2

t t a

109

b t

a c t

a b

x a y

a b

x a y

Trang 44

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

(2) trở thành 4 2 2 1 4

8

y a b y a b c (3) Giải (3) có yo

2 2 2

2(y 4 )t

Trang 45

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 46

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

2 2

t

t t

1) Vô nghiệm 4) Có 2 nghiệm phân biệt

2) Có nghiệm 5) Có 3 nghiệm phân biệt

3) Có 1 nghiệm duy nhất 6) Có 4 nghiệm phân biệt

Trang 47

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

2 1 00

1

a a S

Trang 48

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 49

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Giả sử x x x là nghiệm của (1) 1, 2, 3 x1 x2 x 3

Theo giả thiết x x x1, 2, 3 lập thành cấp số cộng

a) Xác định m để (1) có 3 nghiệm phân biệt

3) Xác đinh m để phương trình có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng

4.3 Phương trình, bất phương trình có chứa giá trị tuyệt đối

4.3.1 Cách giải:

Làm mất dấu giá trị tuyệt đối bằng cách phân thành từng khoảng hoặc bình phương 2 vế

Trang 50

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

4.3.2 Chú ý các phương trình và bất phương trình cơ bản

Cho f x( ) xác định trên D1, g x( ) xác định trên D2

Trang 51

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

0 m 2 (2) có nghiệm 2

2

m x

t t mt m m (2) (1) Có nghiệm (2) có ít nhất 1 nghiệm t 0

Trang 52

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

a f

m b

m

a g b a

Trang 53

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

( ) 0( ) ( )

Trang 54

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 55

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

1 3

1 3

44

Trang 56

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Đặt 4x

t (t 0)

(1) thành 2

(m 3).t (2m 1).t m 1 0 (2)

Gọi x x là nghiệm của (1) 1, 2

(1) có 2 nghiệm trái dấu 0

2

16 0

16(3 1) (1) 0

1

12

Trang 57

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Trang 58

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Ví dụ 4: Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

41

(1) 0

02

m m

2) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm đúng với 1

Trang 59

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

CHƯƠNG 5: SÁNG TẠO CÁC BÀI TOÁN SƠ CẤP

Bài toán 1: Chứng minh rằng với x y, ta luôn có :

4(siny cos )y (4 cos y)(4 sin y )

( os ysinc 2 2 y 8cos siny y 16)

Trang 60

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

x với x R nên hàm số xác định trên R

Giả sử y là một giá trị của hàm số

Vậy y 1 là giá trị của hàm số

+ Với y 1 thì (2) có nghiệm x R (3) có nghiệm x R

Trang 61

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Bài toán 5: Cho hệ bất phương trình

0

0

x x

Trang 62

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

2 1

Trang 63

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Hệ có nghiệm duy nhất

22

2

m m

m m

Trang 64

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

f(x) có 2 nghiệm phân biệt x1 x 2

2

1

42

Trang 65

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Tìm a để hệ có nghiệm

Trang 66

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

a (2) 2 1

22

2

a a

2

1 112

a a

a a

a a

- Khi A 0 2 a 1

Trang 67

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

1 212

Nhận thấy x 0 không là nghiệm của (1)

Với x 0 ta chia cả hai vế của (1) cho 2

Trang 68

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Đặt t x 1

12

2 1 0

2 7 0 2

2

m m

m

127

2

m

m m

Trang 69

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

x2 2x 15 t 2

(1) Trở thành: t 15 t2 m f t( ) t2 t 15 m 0

2

f t t t m là tam thức bậc 2 của t có a=1>0

f t( ) luôn có 2 nghiệm t t nên 1, 2

(1) Nghiệm đúng x 3,5 ( )f t 0 nghiệm đúng t t t1, 2 0,4

af (0) 0

Trang 70

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

f x với x thỏa mãn 1

0

x x

0000

1 ( 1) 0 1

2 (0) 0

- Nếu m 0

f x với x 1,0

Trang 71

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

0

( 1) 00

110

0 (0) 010

a

m a

m f m

m

m f m m

Vậy f x( ) 0 với x 1,0 khi 7

Trang 72

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Bài toán 11: Cho bất phương trình

( 1) (1) 0 1

11

8

2 1

11

m

m m

Vậy với m 1 thỏa mãn đầu bài

Trang 73

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

Bài toán 12: Cho phương trình

k f

Vì k nguyên dương nên k = 1,2,3

Vậy với k=1, k=2, k=3 thỏa mãn đầu bài

Trang 74

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

KẾT LUẬN

Với đề tài “Ứng dụng tam thức bậc hai trong giải toán và sáng tạo các

bài toán sơ cấp”,trong phạm vi giới hạn ,em đã đưa ra:

- Một phương pháp giải cho các bài toán sơ cấp

- Sáng tạo một số bài toán sơ cấp dùng phương pháp tam thức bậc hai để giải

- Các bài toán từ dễ đến khó phù hợp với từng đối tượng học sinh

- Nâng cao tư duy toán học,có ý nghĩa thiết thực với việc học tập của học sinh,luyện thi vào đại học, cao đẳng

Trang 75

Tr-êng §HSP Hµ Néi 2 Kho¸ LuËn tèt nghiÖp

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Nguyễn Đức Đồng, Nguyễn Văn Vĩnh, “15 phương pháp chuyên đề tam

thức bậc 2 và các ứng dụng đặc sắc” (2000)

2 Nguyễn Thái Hòe, “Giải toán bằng phương pháp tam thức bậc hai” (2006)

3 Nguyễn Đức Đồng, “Các dạng toán sơ cấp Tuyển tập 696 bài toán đại số

chọn lọc” (2001)

4 Trần Văn Hạo, “Chuyên đề luyện thi vào đại học đại số” (2001)

5 Đặng Phùng Thắng, “Phương trình, bất phương trình và hệ phương trình”

(1998)

6 Tạp chí toán học tuổi trẻ

Ngày đăng: 30/11/2015, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w