LờI CảM ƠN Sau một thời gian miệt mài nghiên cứu cùng với sự quan tâm, tạo điều kiện của các thầy giáo, cô giáo và các bạn sinh viên, khóa luận tốt nghiệp của em đến nay đã đ-ợc hoàn thà
Trang 1LờI CảM ƠN
Sau một thời gian miệt mài nghiên cứu cùng với sự quan tâm, tạo điều
kiện của các thầy giáo, cô giáo và các bạn sinh viên, khóa luận tốt nghiệp của
em đến nay đã đ-ợc hoàn thành Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới cô
giáo Th.s Nguyễn Thị Kiều Nga đã tận tình chỉ bảo, h-ớng dẫn em trong
suốt thời gian làm khóa luận
Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ quý báu của các thầy, cô giáo
trong tổ Đại số nói riêng và khoa Toán tr-ờng Đại học S- phạm Hà Nội 2 nói
chung, sự động viên, giúp đỡ của gia đình, bạn bè đã dành cho em trong quá
trình nghiên cứu và hoàn thành khóa luận
Do lần đầu làm quen với công tác nghiên cứu và trình độ bản thân còn
hạn chế nên khóa luận của em không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong
nhận đ-ợc sự đóng góp ý kiến của các thầy cô và các bạn để khóa luận đ-ợc
Trang 2LờI CAM ĐOAN
Khóa luận “ Đa thức và bài toán nghiệm nguyên của đa thức nguyên”
đ-ợc hoàn thành do sự cố gắng, nỗ lực của bản thân cùng sự giúp đỡ tận tình
của cô giáo, Th.s Nguyễn Thị Kiều Nga
Em xin cam đoan khóa luận này không trùng với kết quả của các tác giả
Trang 3Mục lục
Mở đầu
Nội dung
CHƯƠNG I: kiến thức chuẩn bị
1.1 Đa thức một ẩn 8
1.2 Nghiệm của đa thức một ẩn 9
1.3 Phép chia với d- 10
1.4 Công thức Viét 10
1.5 Đạo hàm của đa thức 12
1.6 Đa thức đồng d- 12
1.7 Đa thức nhiều ẩn 14
1.8 Một số tính chất cơ bản của Số học 14
CHƯƠNG II: sự tồn tại nghiệm của đa thức 2.1 Tính chất về sự tồn tại nghiệm của đa thức 19
2.2 Sự tồn tại nghiệm bội của đa thức 20
CHƯƠNG III: nghiệm nguyên của đa thức nguyên 3.1 Định nghĩa đa thức nguyên, nghiệm nguyên của đa thức nguyên 22
3.2 Một số ph-ơng pháp tìm nghiệm nguyên của đa thức nguyên 23
3.2.1 Ph-ơng pháp sử dụng đa thức đồng d- 23
3.2.2 Ph-ơng pháp sử dụng các tính chất của Số học 25
3.2.3 Ph-ơng pháp đánh giá 37
3.2.4 Ph-ơng pháp sử dụng bất đẳng thức 41
3.2.5 Ph-ơng pháp xuống thang 44
3.2.6 Ph-ơng pháp xây dựng nghiệm 49
3.2.7 Ph-ơng pháp quy về hệ ph-ơng trình bậc nhất, bậc hai 51
Trang 43.3 Nghiệm nguyên của một số ph-ơng trình đặc biệt 59
3.3.1 Ph-ơng trình Điôphăng 59
3.3.2 Ph-ơng trình Pitago 67
3.3.3 Ph-ơng trình Fermat 72
Kết luận 77
Tài liệu tham khảo 78
Trang 5Mở đầu
1 Lý do chọn đề tài
Đa thức và các bài toán có liên quan chiếm vị trí quan trọng trong Toán
học, không những là một đối t-ợng nghiên cứu trọng tâm và có nhiều ứng
dụng trong Đại số mà còn là công cụ sắc bén của Giải tích trong lý thuyết nội
suy, lý thuyết tối -u… Đặc biệt, các bài toán về nghiệm nguyên là một đề tài
lý thú, đ-ợc đề cập nhiều trong ch-ơng trình toán học phổ thông, trong các kì
thi học sinh giỏi, thi Olympic Quốc tế… Có những bài toán chúng ta có thể dễ
dàng tìm ra cách giải, cũng có nhũng bài toán lôi cuốn các nhà toán học
chuyên nghiệp và nghiệp d- hàng thế kỉ Hơn nữa, trên con đ-ờng tìm cách
giải của các bài toán đó, nhiều lý thuyết toán học mới đã đ-ợc sáng tạo ra với
những kết quả rất quan trọng Quá trình tìm lời giải cho bài toán Fermat là
một ví dụ điển hình
Đối với bậc THCS , THPT, các dạng toán về đa thức và nghiệm nguyên
của đa thức cũng đ-ợc đề cập đến, tuy nhiên vẫn ở mức độ sơ l-ợc, ch-a phân
loại đ-ợc các dạng toán cũng nh- ph-ơng pháp giải
Hiện nay, ng-ời ta đã xây dựng đ-ợc nhiều ph-ơng pháp khác nhau để
giải các bài toán về nghiệm nguyên, bồi đắp cho nó trở thành một trong những
phần toán sơ cấp đẹp và lý thú
Với lý do trên cùng với lòng say mê nghiên cứu và đ-ợc sự giúp đỡ tận
tình của cô giáo, Th.s Nguyễn Thị Kiều Nga, em đã chọn đề tài “Đa thức và
bài toán nghiệm nguyên của đa thức nguyên ” làm khóa luận tốt nghiệp với
mong muốn góp phần nhỏ bé làm tăng vẻ đẹp của môn toán thông qua các bài
toán về nghiệm nguyên Hy vọng khóa luận này sẽ có ích đối với những ai
quan tâm đến đa thức và nghiệm nguyên của đa thức nguyên
Trang 62 Mục đích nghiên cứu
B-ớc đầu làm quen với công việc nghiên cứu khoa học và tìm hiểu sâu
hơn về nghiệm nguyên của đa thức nguyên
3 Nhiệm vụ nghiên cứu
- Tập trung phân loại, hệ thống các dạng toán về nghiệm nguyên của đa
thức nguyên
- Các ph-ơng pháp cơ bản để tìm nghiệm nguyên của ph-ơng trình
- Cách tìm nghiệm nguyên của một số ph-ơng trình đặc biệt
4 Đối t-ợng nghiên cứu
Nghiệm nguyên của đa thức nguyên
5 Ph-ơng pháp nghiên cứu
- Nghiên cứu tài liệu
- So sánh, phân tích, tổng hợp
- Ph-ơng pháp đánh giá
6 Cấu trúc khóa luận
Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo, khóa luận
của em gồm ba ch-ơng:
Ch-ơng I : Kiến thức chuẩn bị
Ch-ơng II: Sự tồn tại nghiệm của đa thức
Ch-ơng III: Nghiệm nguyên của đa thức nguyên
Trang 7CHƯƠNG I: kiến thức chuẩn bị
1.1 đa thức một ẩn
1.1.1 Xây dựng vành đa thức một ẩn:
Giả sử R là vành giao hoán có đơn vị là 1
Gọi A là tập hợp gồm tất cả các dãy vô hạn
trong đó ai R , i = 1,2,… và các ai = 0 hầu hết trừ một số hữu hạn chỉ số i
Ta định nghĩa hai phép toán cộng và nhân trong A nh- sau:
Giả sử f a0,a1, ,a n, A
,
, ,, 1
a g f
,
,.g c0 c1 c n f
trong đó
k j i
j i
Trang 8Khi đó: với mọi f A , tồn tại n sao cho a n 1 a n 2 0
n n
a a
a
f 0 1 , ,0,0, 0 1
1.1.2 Định nghĩa:
Vành A nói trên đ-ợc gọi là vành đa thức của ẩn x ( hoặc biến x ) với
các hệ tử trong R và đ-ợc kí hiệu là R[x] Mỗi phần tử của R[x] đ-ợc gọi là
một đa thức của ẩn x, th-ờng kí hiệu là f(x),g(x) Đa thức dạng ax n đ-ợc
a đ-ợc gọi là hạng tử , a0 gọi là hạng tử tự do
Bậc của đa thức 0 đ-ợc quy -ớc bằng
1.2 nghiệm của đa thức một ẩn
1.2.1 Định nghĩa nghiệm của đa thức:
Cho K là một vành, A là vành con của K Phần tử c K gọi là nghiệm
của đa thức f (x) A[x] nếu và chỉ nếu f (c) 0
quá n nghiệm
1.2.2 Nghiệm bội:
Phần tử c K , K A đ-ợc gọi là nghiệm bội bậc k , k *
của đa thức f (x) A[x] nếu f(x) x c k và f (x) x c k 1
Trang 9Đặc biệt: Nếu k = 1 thì c đ-ợc gọi là nghiệm đơn
Nếu k = 2 thì c đ-ợc gọi là nghiệm kép
1.3 phép chia với d-
1.3.1 Định lý về phép chia với d-
Cho f(x), g(x) A[x] với A là tr-ờng và g (x) 0 Khi đó tồn tại
duy nhất các đa thức q(x), r(x) A[x] sao cho:
)()()
( )(x g x q x r x f
Nếu r (x) 0 thì deg(r(x)) deg(g(x))
1.3.2 Định lý Bezout :
Cho f (x) A[x], với A là một tr-ờng và c là phần tử thuộc A Khi đó
d- trong phép chia f (x) cho x c là f (c)
Trang 100 2
1
0 , ,
1 , ,
0
2 1
1 3
1 2 1
0
1 2
1
)1(
)1(
2 1
a a
a a
a a a
a
n n n
k k
n i i i i i
i i i
n n n
n
k k
k
1.4.2 Các dạng th-ờng gặp của công thức Viét:
* Công thức Viét đối với đa thức bậc hai:
a c bx ax
a
b x
x
2 1
2 1
* Công thức Viét đối với đa thức bậc ba:
a d cx bx ax
x x
a
c x x x x x x
a
b x
x x
3 2 1
3 2 3 1 2 1
3 2 1
Trang 111.5.1 Định nghĩa đạo hàm của đa thức
Cho P (x) là đa thức khác không: P(x) a x a 1x n1 a1x a0
n n n
Đa thức Q(x) na x 1 (n 1)a 1x n 2 a1
n n
nhất (hoặc đơn giản là đạo hàm) của đa thức P (x) kí hiệu là P ' x( ) Đạo hàm
của đạo hàm bậc nhất P ' x( ) gọi là đạo hàm bậc hai, kí hiệu: P " x( )
bậc k 1 của đa thức P (x), kí hiệu: ( )( )
()()
('')()
(
)('.')(
)(')('')()(
x Q x P x Q x P x
Q x P
x P x
P
x Q x P x
Q x P
* Định lý 2: Với P(x),Q(x) là những đa thức bất kì thì ta có :
)('.)('')(
)('.)(.')
x Q x Q P x
Q P
x P x
P n x
Trang 12Cho (x) A[x] , (x) 0 Khi đó:
Nếu P(x) Q(x) mod (x) và Q(x) R(x) mod (x) thì
)(mod)
()
P
Nếu P(x) Q(x) mod (x) thì P(x).R(x) Q(x).R(x) mod (x)
d, Trong A[x] , cho những đa thức bất kì P1(x),P2(x), P n(x) và
)(
),(),
()()
()(
1 1
x x
Q x U x
P x U
n i
i i n
i
i i
e, Cho P1(x),P2(x), P n(x) và Q1(x),Q2(x), ,Q n(x) là những đa
thức bất kì thuộc A[x] Nếu P i(x) Q i(x) mod (x) , i 1,2, ,n
thì P1(x).P2(x) P n(x) Q1(x).Q2(x) Q n(x) mod (x)
Nếu P(x) Q(x) mod (x) thì P'(x) Q'(x) mod (x)
Nếu P(x) Q(x) mod (x) thì F P(x) F Q(x) mod (x)
Trang 13* Xây dựng vành đa thức nhiều ẩn:
Xây dựng bằng ph-ơng pháp quy nạp:
Cho R là vành giao hoán có đơn vị Ta xây dựng đ-ợc vành đa thức một
biến R1 = R[x] là vành đa thức một biến x Khi đó, R1 là vành giao hoán có
1, , , )
f n với ai R và có hữu hạn a(i) 0
Khi đó biểu thức xi1.xi2 … x in đ-ợc gọi là một đơn thức
a thì ta nói rằng b chia hết a hay b là -ớc của a và kí hiệu là b | a
Ta cũng nói a chia hết cho b hay a là bội của b và kí hiệu là a M b
+) Nếu a, b nguyên d-ơng và a M b thì a b
+) Nếu ai M b ( i = 1, n ) thì ( a1 + a2 + … + an ) M b
+) Định lý về phép chia với d-:
Trang 14Cho các số nguyên a và b, với b 0 Khi đó luôn có các số nguyên q, r
duy nhất sao cho:
+) Nếu d là một -ớc chung của a1, a2 , … , an và mọi -ớc chung của
a1, a2 , … , an đều là -ớc của d thì d đ-ợc gọi là -ớc chung lớn nhất (ƯCLN)
của a1, a2 , … , an
Kí hiệu: d = ( a1, a2 , … , an )
nó là bội của mỗi số đó
+) Nếu m là một bội chung của a1, a2 , … , an và mọi bội chung của
a1, a2 , … , an đều là bội của m thì m đ-ợc gọi là bội chung nhỏ nhất (BCNN)
+) Với mọi số nguyên a, b luôn tồn tại các số nguyên x, y sao cho :
Trang 15+) Hai sè a, b ®-îc gäi lµ nguyªn tè cïng nhau nÕu (a, b) = 1
Cho a, b, c lµ ba sè nguyªn d-¬ng sao cho ab M c , nÕu (a, c) =1 th×
b M c
+) Hai sè nguyªn liªn tiÕp th× nguyªn tè cïng nhau
+) Gi¶ sö (a, b) M d , d th×:
b a d d
b d
a
,1
1.8.3 ThuËt to¸n ¥clit ( T×m ¦íc chung lín nhÊt cña hai sè nguyªn)
D·y phÐp chia cã d- liªn tiÕp nµy gäi lµ ThuËt to¸n ¥clit thùc hiÖn trªn
hai sè nguyªn a vµ b D·y nµy lµ h÷u h¹n vµ thuËt to¸n ¥clit ph¶i kÕt thóc víi
Trang 16Cho hai số nguyên a và b Ta nói rằng a đồng d- b theo môđun m ( ở
đây m là số nguyên d-ơng) khi và chỉ khi ( a b) M m
k a
k
n i i n
i
1 1
, với k = 1
+) Nếu ai bi ( mod m), i = 1, 2, …, n thì ta có:
n i i n
i
a
1 1
Giả sử a và b là hai số nguyên d-ơng còn p là số nguyên tố sao cho
p
ab Khi đó a p hoặc b p
1.8.6 Một số định lý của Số học:
Trang 17Cho n là số nguyên ( n 0,1) Khi đó n luôn biểu diễn đ-ợc một cách
duy nhất (không tính đến việc sắp xếp thứ tự các nhân tử) d-ới dạng sau:
k
k
p p p
n 1 2
2 1
) (
m
a m
Trong đó: (m) là số các số nguyên d-ơng nhỏ hơn m và nguyên tố
cùng nhau với m ( (m) gọi là hàm Ơle của m )
Nếu p là số nguyên tố và a là số nguyên tùy ý thì a p a p
Nếu (a, p) = 1 thì a p p
mod1
Trang 182.1 tính chất về sự tồn tại nghiệm của đa thức
* Định lý 1:
Một đa thức bậc lẻ với hệ số thực có ít nhất một nghiệm thực
* Định lý 2:
Cho f (x) R[x] Nếu số phức là nghiệm của f (x) thì số phức liên
hợp với nó là cũng là nghiệm của f (x)
đều có thể biểu diễn d-ới dạng: f (x) a0 x 1 x 2 x n Trong
đó 1, 2, , n là các nghiệm của đa thức trong tr-ờng mở rộng K của A
* Định lý Bezout :
Cho f (x) A[x], với A là một tr-ờng và c là phần tử thuộc A Khi đó
d- trong phép chia f (x) cho x c là f (c)
* Định lý D’Alembert:
Mọi đa thức bậc khác không với hệ số phức có ít nhất một nghiệm phức
Chứng minh Giả sử f (x) [x], deg(f(x)) 0
)
k j i
j i
Trang 19nên các hệ số b k là các số thực
Mà “ mọi đa thức bậc lớn hơn không với hệ số thực có ít nhất một
nghiệm phức” nên có ít nhất z p qi thỏa mãn g z( ) f z f z( ) ( ) 0
Tức là f (z) 0 hay z là nghiệm của f x( )
+ Nếu f (z) 0 thì z là nghiệm của f x( )
Nh- vậy, hoặc z hoặc z là nghiệm của f x( )
Cho f(x), g(x) K[x], K là tr-ờng, deg(g(x)) m và g x( ) có đúng
nghiệm của g (x) đều là nghiệm của f x( )và mọi nghiệm bội bậc k của
( )
g x đều là nghiệm bội bậc k’ của f x( ) với k’ k
Trang 20+ Nếu f x( ) 0 thì hiển nhiên f x ( ) ( ) M g x
+ Nếu mọi nghiệm củag x( ) đều là nghiệm của f x( ) và mọi nghiệm
bội bậc k của g x( )đều là nghiệm bội bậc k' của f x( ) với k' k (*)
Giả sử g x( ) có các nghiệm là 1 2 m với số bội t-ơng ứng là
Trang 213.1 định nghĩa đa thức nguyên và nghiệm nguyên của
đa thức nguyên
a x a x
a x a x
a x a x
2 Mọi nghiệm hữu tỷ của một đa thức với hệ số nguyên có hệ số cao
nhất bằng 1 đều là nghiệm nguyên
3 Nếu 1 là nghiệm nguyên của đa thức nguyên ( )f x thì (1)
1
f
và ( 1)
f f f m đều không chia hết cho m ( với m là số nguyên d-ơng
cho tr-ớc, m 2 ) thì ph-ơng trình ( )f x 0 không có nghiệm nguyên
5 Cho ( )f x là đa thức với hệ số nguyên Nếu (0) và (1) f f là những
số lẻ thì ph-ơng trình ( )f x 0 không có nghiệm nguyên
3.2 Một số ph-ơng pháp tìm nghiệm nguyên của đa
thức nguyên
Trang 223 3
2003
z y x
213210
3 3 3
z y
hay 3 3 3 0 1 2 3 6 7 8(mod9)
z y
Trang 23Lại thấy: 7 2(mod9) nên 72003 ( 2)2003 (mod 9)
0, 1 hoặc -1 nên với mọi x, y, z nguyên ta có:
15 15 15 5 5 5
Do đó, x15 y15 z khi chia cho 9 có thể d- 0, 3, 1, -3 hoặc -1 15
Kết hợp với (4) suy ra ph-ơng trình (1) không có nghiệm nguyên
Ví dụ 3: Giải ph-ơng trình sau trên tập số nguyên:
+ Nếu a lẻ thì a 2k 1
1)13(832
161
4
k k k
k k
a
Suy ra a4 1 (mod 16)
Nh- thế, với mọi a thì
4 4
0 (mod 16)
a 1 (mod 16)
a
Trang 24Từ đó suy ra với mọi xi , i = 1, 2, … , 14 thì:
Gợi ý: Xét d- 2 vế khi chia cho 8
3.2.2.Ph-ơng pháp sử dụng các tính chất của số học
3)(
7 x y x xy y (1)
Giải:
Trang 25§Æt
y x v
y x u
thÕ th× ta cã
2
2
v u y
v u x
(2)
Thay (3) vµo (2) ta ®-îc
2 2
22
22
32
2727
;5.4
;0,0
VÝ dô 2: T×m nghiÖm nguyªn cña ph-¬ng tr×nh sau:
x y xy (1)
Trang 26y x
y
y
20
x x
VËy ph-¬ng tr×nh cã c¸c nghiÖm nguyªn lµ ( 2, 2 ) ; ( 0, 0 )
Trang 27- Víi mäi sè nguyªn tè a th× sè 2 1
a kh«ng cã -íc nguyªn tè d¹ng 3
y d
x z
y x
Trang 28Khi đó, vế trái của (2) chia hết cho p2, nên vế phải của (2) cũng chia
hết cho p2
p d
Vậy giả sử là sai, tức là ph-ơng trình đã cho không có nghiệm nguyên
Ví dụ 2: Giải ph-ơng trình nghiệm nguyên:
72928
y x y
Vì vế phải của (2) chia hết cho 3 nên 18 2 27 2 2 2 3
y x y x
u
Suy ra : u1 3u2 , v1 3v2 và 19 28 2 1
2 2
Trang 29* Bài tập áp dụng: Tìm nghiệm nguyên của các ph-ơng trình sau:
y x
- Số chính ph-ơng chia hết cho số nguyên tố p thì chia hết cho p2
- Số chính ph-ơng chia cho 3 hoặc 4 có số d- là 0 hoặc 1
- Số chính ph-ơng chia cho 8 có số d- là 0, 1 hoặc 4
- Nếu tích ab là số chính ph-ơng và (a, b) = 1 thì a và b đều là những số
Trang 30Vậy ph-ơng trình có nghiệm nguyên duy nhất là ( - 1, -1 )
Ví dụ 2: Tìm nghiệm nguyên d-ơng của ph-ơng trình sau:
x (3)
Dễ thấy x y1, , 1 z đôi một nguyên tố cùng nhau vì nếu hai trong ba số 1
1, , 1 1
hết cho d1 (mâu thuẫn với (2))
Nh- vậy : x y1, 1 1 (4)
Từ (3) và (4), ta có x và y là các số chính ph-ơng, tức là:
Trang 31( t * ) (*)
Đảo lại, các số x, y, z có dạng (*) thỏa mãn (1)
Vậy ph-ơng trình đã cho có vô số nghiệm nguyên d-ơng đ-ợc cho bởi
Trang 322 2 2 2
V« lý v× sè chÝnh ph-¬ng chia cho 3 cã sè d- lµ 0 hoÆc 1
ph-¬ng tr×nh v« nghiÖm
3 Gi¶i ph-¬ng tr×nh víi nghiÖm nguyªn:
2 2 2 2
y x y xy x
)2003(mod0
)2003(mod1
)2003(mod0
2002 2002
a
a a
a
Nãi c¸ch kh¸c:
- NÕu 2003a M th× a2002 2003M
Trang 33x y
MM
Đặt
1 1
1 2002 1 2002
x
Lập luận nh- trên ta suy ra:
1 1
2003 2003
x y
MM
00
x
00
x y
Ng-ợc lại, dễ thấy ( , )x y (0, 0) là một nghiệm của (1)
Vậy ph-ơng trình đã cho có nghiệm nguyên duy nhất là (0, 0)
Trang 34Ví dụ 2: Cho k là số nguyên d-ơng cho tr-ớc Tìm nghiệm nguyên d-ơng của
hay 4 2 4 2 (mod )
p y
(4)
Từ (2), (3), (4) suy ra: 1 1(modp)
Điều này vô lý nên giả sử là sai Do đó, x M p
Lại từ x2 y2 p
, ta có y M (vì p là số nguyên tố) p
Trang 35VËy x p vµ y p (§iÒu ph¶i chøng minh)
*) B©y giê xÐt ph-¬ng tr×nh (1)
Ta cã: 2 2 2011
y x
Trang 36Suy ra: xy 0(mod11)
Từ đó tìm đ-ợc nghiệm của ph-ơng trình đã cho
thì y n x h n với h = 1, 2, … , (a - 1)
Ví dụ 1: Tìm nghiệm nguyên của ph-ơng trình:
3 3 2
Giải :
Ta có:
013
1
2 2
x x x
x
Trang 3720
1910
115
711
2 2
x x
x x
Từ (1) và (2) suy ra:
75
)1
(1
1)
x (3)
Do x và y nguyên nên từ (3) ta suy ra y = x + 1
Thay vào ph-ơng trình đã cho ta đ-ợc:
133
1)
1(
1
00
)1(
x
x x
Trang 38x x2( 2 1) x4 x2 10 x2 3 x2 4 (3)
Từ (2) và (3) suy ra: 2 2 1 ( 1) 2 3 2 4
x x
y y x
y y
x x
x x
Suy ra:
2
24
2
x
x x
Khi đó:
5
630
)1(
y
y y
y y
x x
2
x
x x
Khi đó:
3
412
)1(
y
y y