Ph©n tÝch qu¸ tr×nh c«ng nghƯ LËp thø tù c¸c nguyªn c«ng, c¸c bíc 1.Xác định trình tự gia công: 1.1 Mục đích : - Xác định trình tự gia công hợp lý nhằm đảm bảo độ chính xác về kích thuớc
Trang 12 vat 0.5x45 2 vat 1 x 45
Ø62.4
1.6
0.8
Ø58
2.0
Ø58 - 2X1.6
80.0 72.0
72+2x1.6
1
3 4
2
5
6
7
8
9 10
11 12
13
14 5'
Trang 2Ph©n tÝch qu¸ tr×nh c«ng nghƯ
LËp thø tù c¸c nguyªn c«ng, c¸c bíc
1.Xác định trình tự gia công:
1.1 Mục đích :
- Xác định trình tự gia công hợp lý nhằm đảm bảo độ chính xác về kích thuớc, vị trí tương quan và độ nhám các bề mặt theo yêu cầu đề ra
1.2 Nội dung :
1.2.1 Chọn phương pháp gia công các bề mặt phôi:
- Dựa vào yêu cầu đặc tính kỹ thuật ta chọn phương pháp gia công cho các bề mặt sau như : tiện, phay, khoan,khoét, doa…
1.2.2 Chọn chuẩn công nghệ :
- Chọn bề mặt (8) làm chuẩn thô để gia công các bề mặt (1),(2)
- Chọn bề mặt (1),(2) làm chuẩn tinh để gia công bề mặt còn lại 1.2.3 Lập quy trình công nghệ:
Quy trình công nghệ I :
- Nguyên công 1:
Bước 1: Định vị mặt (10) bằng mâm cặp 3 chấu tiện thô bề mặt (3), (4)
Bước 2: Định vị mặt (10) bằng mâm cặp 3 chấu tiện bán tinh bề mặt (3), (4)
Bước 3: Định vị mặt (10) bằng mâm cặp 3 chấu tiện tnh bề mặt(3), (4)
- Nguyên công 2:
Bước 1: Định vị mặt (3) bằng mâm cặp 3 chấu tiện thô bề mặt (10), (11)
Bước 2: Định vị mặt (3) bằng mâm cặp 3 chấu tiện bán tinh bề mặt (10),(11)
Bước 3: Định vị mặt (3) bằng mâm cặp 3 chấu tiện tnh bề mặt (10), (11)
Bước 4: Định vị mặt (3) bằng mâm cặp 3 chấu khoét thô lỗ (6)
Bước 5: Định vị mặt (3) bằng mâm cặp 3 chấu khoét tinh lỗ (6)
Trang 3Bửụực 6: ẹũnh vũ maởt (3) baống maõm caởp 3 chaỏu doa loó (6)
- Nguyeõn coõng 3:
Bửụực 1: ẹũnh vũ lo ó(6) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt phay thoõ 2 maởt (1), (7), (9), (12)
Bửụực 2: ẹũnh vũ loó (6) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt phay baựn tinh 2 maởt (1), (7), (9), (12)
Bửụực 3: ẹũnh vũ loó (6) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt phay tinh
2 maởt (1), (7), (9), (12)
- Nguyeõn coõng 4:
Bửụực 1: ẹũnh vũ loó (6) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt khoan loó (2)
Bửụực 2: ẹũnh vũ loó (6) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt khoeựt lo ó(2)
Bửụực 3: ẹũnh vũ loó (6) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt doa loó (2)
- Nguyeõn coõng 5:
Bửụực 1: ẹũnh vũ loó (6), (2)vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt khoan loó (8)
Bửụực 2: ẹũnh vũ loó (6), (2) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt phay baựn tinh raừnh 8
Bửụực 3: ẹũnh vũ loó (6), (2) vaứ maởt (4) keỏt hụùp keùp chaởt phay tinh raừnh (8)
- Nguyeõn coõng 6:
ẹũnh vũ maởt (10), (11) vaứ(2) keỏt hụùp keùp chaởt xoùc raừnh then (5)
• Nguyên công 1 : Phay đồng thời hai mặt (mặt 1,11)đầu trên cùng 1
dụng cụ gá đặt, gia công trên máy phay ngang bằng dao phay, chi tiết đợc
định vị trên khối V hạn chế 4 bậc tự do và một mặt đầu hạn chế 1 bậc tự do Khi tiến hành phay phải đảm bảo kích thớc chiều dài và sai lệch vuông góc cho phép giữa mặt đầu và tâm chi tiết
Nguyên công 2 : Tiện tinh bề mặt 2
• Nguyên công 3 : Khoan-Khoét lỗ đờng kính φ32 và khoét lỗ côn, khi gia công lấy bề mặt trụ ngoài và mặt đầu của chi tiết làm chuẩn
và tiến hành gia công làm hai lần, sau khi gia công xong một đầu tiến hành đảo đầu để khoan tiếp đầu còn lại tạo lỗ thông suốt
Trang 4• Nguyên công 4 : Tiện tinh đờng kính ngoài lấy chuẩn là lỗ φ32 và
lỗ côn để đảm bả độ đồng tâm của bề mặt trụ ngoài và bề mặt lỗ đã gia công
• Nguyên công 5 : Khoan 4 lỗ φ9
Khi khoan lấy chuẩn là bề mặt trụ ngoài và mặt đầu chi tiết
Khi khoan dùng máy khoan cần, có sử dụng phiến và bạc dẫn
khoan để đảm bảo
vị trí chính xác của 4 lỗ gia công
• Nguyên công 6: Phay mặt vát 20o :
Khi phay mặt vát đầu tiên, phải đảm bảo vị trí không gian giữa mặt vát
đang giacông với 4 lỗ φ9 nên ngoài việc lấy bề mặt trụ ngoài và mặt vai trục làm chuẩn còn phải dùng thêm một lỗ φ9 làm chuẩn, chi tiết
bị hạn chế 6 bậc tự do Sau khi gia công xong mặt vát thứ nhất thì tiếp tục gia công mặt vát thứ 2 và ngoài trụ ngoài, gờ vai còn sử dụng luôn mặt vát thứ nhất làm chuẩn.
• Nguyên công 7 : Nguyên công kiểm tra
Chơng 3 tính toán chế độ cắt cho các nguyên công.
gá đặt, gia công trên máy phay ngang bằng dao phay, chi tiết đợc định vị trên khối V hạn chế 4 bậc tự do và một mặt đầu hạn chế 1 bậc tự do
Khi tiến hành phay phải đảm bảo kích thớc chiều dài và sai lệch vuông góc cho phép giữa mặt đầu và tâm chi tiết
164.0
a Định vị:
Trang 5Chi tiết đợc định vị trên khối 2 khối V ngắn hạn chế 4 bậc tự do và một mặt đầu hạn chế 1 bậc tự do
b Kẹp chặt:
Chi tiết đợc kẹp chặt bằng mỏ kẹp
c Chọn máy: ( Theo bảng 9.38/74 STCNCTM T3 )
Máy phay ngang vạn năng 6H12
Mặt làm việc của bàn máy : 400 ì 3000mm
Số cấp tốc độ trục chính: 18
Phạm vi tốc độ trục chính : 730 - 1500 ( vòng/phút )
d Chọn dao:
Chọn dao phay mặt đầu răng chắp mảnh hợp kim cứng T15K6 Chu kì bền T = 180
Các thông số dao: (bảng 4-94/376/ STCNCTM T1)
- Đờng kính dao: D = 100mm
- Số răng: z = 10
- B = 39 ; d = 32
e Lợng d:
Lợng d gia công d = 2,4 mm
f Tra chế độ cắt:
Chiều sâu cắt: d = 2,4 mm
Lợng chạy dao răng: ft = 0,13 mm/ răng (bảng 5-125/113/tập II)
lợng chạy dao vòng: f = nt.ft = 10.0,13 = 1,3 mm/ vòng
Vân tốc cắt: vt = 282 m/p (bảng 5-126/114/tập II)
Tốc độ cắt trục chính:
725.75( / )
100
228 1000
1000
p v D
v
π
π
Chọn tốc độ theo máy: Nm = 762.5 (v/p)
tốc độ thực tế: 239,5( / )
1000
5 , 762 100 1000
p v N
D
Có lợng chạy dao phút: fr = f.Nm = 1.3.762.5 = 991,25(mm/p)
• Tỷ lệ tách bỏ vật liệu: Q = fr.b.d = 991,25.75,2.2,4
=178,9.103mm3/p
Trang 6= 178,9 cm3/p
• Công suất cắt: P = Q.us = 178,9.0,08 = 14,3 (kw)
• Thời gian gia công: t L f L 75991,2.2550 0,126(p)
r
e
=> Tổng thời gian gia công phay hai mặt đầu: tm = 0,252(p)
• Nguyên công 2: Tiện trong: Ra2 = 0,63 Lợng d: d = 1,6
Vì phần d gia công d = 1,6mm ta gia công làm 3 lần
Lần 1: gia công thô với d = 1,1mm
Lần 2: gia công tinh với d = 0,4mm ( để làm tốt hình dạng hình học của
bề mặt)
Lần 3: gia công tinh với d = 0,1mm(đạt độ nhám yêu cầu)
Định vị : Chi tiết đợc định vị trên trục côn và mũi tâm, hạn chế 5 bậc tự do,
chi tiết gia công 1 đầu sau đó đảo đầu để gia công tiếp đầu còn lại
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng trục gá bung.
Chọn máy: Máy tiện vạn năng T616 n=44 ữ 1980
Công suất N = 4,5KW
n1= 44; 62 ; 87 ; 123 ; 174 ; 245; 346 ; … 1980
Chọn dao: dao tiện gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 kích thớc dao tiện lỗ có
góc nghiêng α = 95o kiểu 2 Bảng 4.14 / trang 268 [I];
Trang 7H = 16; B = 12; L = 170; p = 80; n = 6; L = 12; r = 1
Chế độ cắt:
a,Gia công tiện thô: d = 1,1 (mm) ; tuổi bền T = 60
lợng chạy dao f = 0,1 (mm/vòng) Bảng 5-61 trang53[II];
=> tốc độ cắt: Vt = 229(m/p) Bảng 5-64 trang56[II];
=> tốc độ trục chính: 1313,4( / )
5 , 55
229 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn theo máy Nm = 1368(v/p)
Tốc độ cắt thực tế của máy:
) / ( 5 238 1000
1368 5 , 55 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 238,5.103.0,1.1,1 = 26,24.103(mm3/p)
= 26,24 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 26,24.0,08 = 2,1(kw)
• Thời gian gia công: 0,186( )
1368 1 , 0
3 4 ,
22
f
L L t
r
e
b) Gia công lần 2 (gia công tinh) d = 0,4mm
Dao gắn mảnh hợp kim T30K4:
Với chiều sâu cắt: d = 0,4mm chu kì bền t = 60
Lợng chạy dao: f = 0,12 (mm/v) Bảng 5.14 / trang 13 [II];
=> Tốc độ cắt trục chính: vt = 300(m/p) Bảng 5.19 / trang 15 [II];
=> Tốc độ quay trục chính: 1675.3( / )
57
300 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn tốc độ theo máy: Nm = 1929(v/p)
Tốc độ cắt thực tế: 345,43( / )
1000
1929 57 1000
p m N
D
• Tỷ lệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 345,4.103.0,12.0,4 =16,58.103(mm3/p)
=16,58 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 16,58 0,08 = 1,32(kw)
Trang 8• Thời gian gia công: 0,11( )
1929 12 , 0
3 4 ,
22
f
L L t
r
e
c) Gia công lần 3 (gia công tinh)
Dao gắn mảnh hợp kim T30K4:
Với chiều sâu cắt: d = 0,1mm chu kì bền t = 60
Lợng chạy dao: f = 0,12 (mm/v) Bảng 5.14 / trang 13 [II];
=> Tốc độ cắt trục chính: vt = 280(m/p) Bảng 5.19 / trang 15 [II];
=> Tốc độ quay trục chính: 1550( / )
5 , 57
280 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn tốc độ theo máy: Nm = 1980(v/p)
Tốc độ cắt thực tế: 357,67( / )
1000
1980 5 , 57 1000
p m N
D
• Tỷ lệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 357,67.103.0,12.0,1 = 4,3.103(mm3/p)
= 4,3 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 4,3.0,08 = 0,34(kw)
Thời gian gia công: 0,11( )
1929 12 , 0
3 4 ,
22
f
L L t
r
e
Tổng thời gian gia công của nguyên công 2 là:
tm = t1 + t2 + t3 = 0,186 + 0,11 + 0,11 = 0,406(p)
• Nguyên công 3: Tiện rãnh:
• Nguyên công 4: Tiện thô bề mặt trụ ngoài (2 đầu)
Định vị : Chi tiết đợc định vị trên trục côn và mũi tâm, hạn chế 5 bậc tự do,
chi tiết gia công 1 đầu sau đó đảo đầu để gia công tiếp đầu còn lại
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng trục gá bung
Hai đầu có tính chất đối xứng(chỉ cần tính toán 1 đầu), do vậy ta gia công 1 đầu sau đó đảo chiều để gia công đầu còn lại
Trang 9Chọn máy: Máy tiện vạn năng T616
n=44 ữ 1980
Công suất N = 4,5KW
n1= 44; 62 ; 87 ; 123 ; 174 ; 245; 346 ; … 1980
Chọn dao: chọn dao vật liệu théo gió: Bảng 4.4 / trang 261 [I];
H = 16; B = 10; L = 100; m = 8; a = 10; r = 0,5
Chế độ cắt:
a, Tiện thô phần bề mặt trụ ngoài (mặt 4) với đờng kính:
2 1
d + ∆ →Φ
Φ (75.2 >72)
Gia công tiện thô: d = 1,6 (mm) ; tuổi bền T = 60
Lợng chạy dao f = 0,8 (mm/vòng) Bảng 5-11 trang11[II];
=> Tốc độ cắt: Vt = 31(m/p) Bảng 5-63 trang55[II];
=> Tốc độ quay trục chính: N 1000.D.v 1000.73.,316 134(v/ p)
tb
t
π π
Chọn tốc độ quay trục chính theo máy Nm = 123(v/p)
Trang 10 Tốc độ cắt thực tế của máy: 28.4( / )
1000
123 6 , 73 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 28,4.103.0,8.1,6 = 36,4.103(mm3/p)
= 36,4 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 36,4.0,08 = 2,9(kw)
• Thời gian gia công: 0,11( )
123 8 , 0
3 2 ,
7
f
L L t
r
e
Tính toán đầu kia tơng tự:
b, Tiện thô phần bề mặt trụ ngoài (mặt 6)với đờng kính:
5 6
Gia công tiện thô: d = 1,6 (mm) ; tuổi bền T = 60
Lợng chạy dao f = 0,8 (mm/vòng) Bảng 5-11 trang11[II];
=> Tốc độ cắt: Vt = 31(m/p) Bảng 5-63 trang55[II];
=> Tốc độ quay trục chính: 76,14( / )
6 , 129
31 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn tốc độ quay trục chính theo máy Nm = 87(v/p)
Tốc độ cắt thực tế của máy: 35( / )
1000
87 6 , 129 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 35.103.0,8.1,6 = 44,8.103(mm3/p)
= 36,4 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 44,8.0,08 = 3,5(kw)
• Thời gian gia công: 0,264( )
87 8 , 0
3 4 , 18
f
L L t
r
e
Tính toán đầu kia tơng tự: nhng với chiều dài nhỏ hơn => thời gian gia công:
) ( 24 , 0 87 8 , 0
3 6 ,
13
f
L
L
t
r
e
Tổng thời gian gia công nguyên công 4:
tm = 2.tm1 + tm3 + tm4
Trang 11tm = 2.0,11 + 0,264 + 0,24 = 0,724(p)
Nguyên công 5: Tiện tinh bề mặt trụ ngoài mặt 8:
Bề mặt trụ ngoài mặt 8 có Ra = 2,5 lợng d: d = 0,8
chiều dài: L = h1 - (2.h2 + 2.h4 + 0,8 + 5,6) = 117,6mm
Vì lợng d nhỏ độ nhám Ra = 2,5 ta chỉ cần gia công 1 lần là đạt yêu cầu Chọn máy:
Chọn máy tiện vạn năng T620:
Công suất: N = 7
Số cấp tốc độ trục chính: 24
Dải tốc độ: (12,5 - 2000)
Nm = (12,5; 15,6; 19,5; 24; 30; 38; 47; 59; 73; 91; 114…….2000)
Chọn dao: chọn dao tiện thép gió, dao tiện ngoài thân cong có các giá trị sau:
H = 16, B = 10, L = 100, m = 6, a = 10, r = 0,5
Chế độ cắt
Gia công tiện thô với d = 0,8mm
Từ Bảng 5-62 trang11[II];
=> Lợng chạy dao: f = 0,15 (mm/vòng) Tốc độ cắt: (50-80) m/p Chọn tốc độ cắt: Vt = 70(m/p)
Trang 12=> Tốc độ quay trục chính: 303( / )
6 , 73
70 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn tốc độ quay trục chính theo máy Nm = 345(v/p)
=> Tốc độ cắt thực tế của máy: 79,7( / )
1000
345 6 , 73 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 79,7.103.0,15.0,8 = 9,56.103(mm3/p)
= 9,56 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 9,56.0,08 = 0,76(kw)
• Thời gian gia công: 2,33( )
345 15 , 0
3 6 , 117
f
L L t
r
e
• Nguyên công 6: Gia công hình vành khăn (dao tiện tịnh tiến theo
phơng phuông góc)
Chiều sâu lớp bỏ vật liệu : d = 5,6mm
Ta chia làm 2 bớc gia công :
Bớc 1: gia công tiện thô:
- Thô lần 1: d = 2,4mm : D5 =128mm -> D2 =72mm
Trang 13- Thô lần 1: d = 1,6mm D5 =128mm -> D1 =80,8mm
- Thô lần 1: d = 1,6mm D5 =128mm -> D1 =80,8mm Bớc 1: gia công tiện tinh d = 0,4 (dao tiện tịnh tiến theo phơng dọc trục
để đạt đợc độ nhám cần thiết trên mặt …) D = 80,8 mm -> D2 = 80mm
Tính toán:
Chọn máy tiện vạn năng T620:
Công suất: N = 7
Số cấp tốc độ trục chính: 24
Dải tốc độ trục chính (2,5 - 2000)
Bớc 1: - gia công tiện thô lần 1: d = 2,4mm : (D5 =128mm -> D2 =72mm) Chọn dao: chọn dao tiện thép gió, dao tiện ngoài thân cong có các giá trị sau:
H = 16, B = 10, L = 100, m = 6, a = 10, r = 0,5
Chế độ cắt
Gia công tiện thô với d = 2,4mm
Lợng chạy dao: f = 1 (mm/vòng) Bảng 5-11 trang11[II];
=> Tốc độ cắt: Vt = 38(m/p) Bảng 5-63 trang55[II];
=> Tốc độ quay trục chính: N 1000.D.v 1000.100.38 121(v/ p)
tb
t
π π
Chọn tốc độ quay trục chính theo máy Nm = 114(v/p)
Tốc độ cắt thực tế của máy: 35,8( / )
1000
114 100 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 35,8.103.1.2,4 = 85,95.103(mm3/p)
= 85,95 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 85,95.0,08 = 6, 878kw)
• Thời gian gia công: 0,26( )
114 1
3 4 ,
26
f
L L t
r
e
- Gia công tiện thô lần 2: d = 1,6mm D5 =128mm -> D1 =80,8mm Gia công tiện thô với d = 2,6mm
Lợng chạy dao: f = 1 (mm/vòng) Bảng 5-11 trang11[II];
=> Tốc độ cắt: Vt = 38(m/p) Bảng 5-63 trang55[II];
Trang 14=> Tốc độ quay trục chính: 116( / )
4 , 104
38 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn tốc độ quay trục chính theo máy Nm = 114(v/p)
Tốc độ cắt thực tế của máy:
) / ( 4 , 37 1000
114 4 , 104 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 37,4.103.1.1,6 = 59,8.103(mm3/p)
= 59,8 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 59,8.0,08 = 4,8(kw)
• Thời gian gia công: 0,24( )
114 1
3 9 ,
23
f
L L t
r
e
- Gia công tiện thô lần 3: tơng tự lần 2
Bớc 2: - gia công tiện tinh: d = 0,4mm : (D5 =80mm -> D2 =80mm) Chọn dao: chọn dao tiện ngoài thân cong có góc nghiêng 90o gắn mảnh hợp kim cứng : T16K6
H = 20, B = 16, L = 120, n = 6, l = 10, r = 1
Lợng chạy dao: f = 0,165 (mm/vòng) Bảng 5-141 trang13[II];
=> Tốc độ cắt: Vt = 409(m/p) Bảng 5-64 trang56[II];
=> Tốc độ quay trục chính: 1620( / )
4 , 80
409 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn tốc độ quay trục chính theo máy Nm = 1618(v/p)
Tốc độ cắt thực tế của máy:
) / ( 7 , 408 1000
1618 4 , 80 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 408,7.103.0,165.0,4 =
26,97.103(mm3/p)
= 26,97 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 26,97.0,08 = 2,16(kw)
Thời gian gia công: 0,023( )
1618 165 , 0
3 2 ,
3
f
L L t
r e
Trang 15 Tổng thời gian gia công nguyên công 4:
tm = tm1 + 2.tm2 + tm3
tm = 0,26 + 2.0,24 + 0,023 = 0,763(p)
Ta nhận thấy 3 mặt hình vành khăn giống nhau => Tính toán tơng tự nguyên công 5.
Gia công hình vành khăn tiếp (mặt 9)
Chọn dao: chọn dao tiện thép gió, dao tiện ngoài thân cong có các giá trị sau:
H = 16, B = 10, L = 100, m = 6, a = 10, r = 0,5
Chế độ cắt
Gia công tiện thô với d = 0,8mm
Lợng chạy dao: f = 1 (mm/vòng) Bảng 5-11 trang11[II];
=> Tốc độ cắt: Vt = 54(m/p) Bảng 5-63 trang55[II];
=> Tốc độ quay trục chính: 172( / )
) 2
72 128 (
54 1000
1000
p v D
v N
tb
t
π π
Chọn tốc độ quay trục chính theo máy Nm = 178(v/p)
Tốc độ cắt thực tế của máy: 56( / )
1000
178 100 1000
p m N
D
• Tỷ kệ tách bỏ vật liệu: Q = vtt.f.d = 56.103.1.0,8 = 44,8.103(mm3/p)
= 44,8 (cm3/p)
• Công suất: P = Q.us = 44,8.0,08 = 3,584(kw)
• Thời gian gia công: 0,174( )
114 1
3
28
f
L L t
r
e
=> tổng thời gian ga công cho nguyên công 6:
Tm = tm + tm4 = 0,763 + 0,174 = 0,937 (p)
Nguyên công 7: Gia công mặt vát