1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bảo dưỡng kỹ thuật chẩn đoán lựa chọn phương án thiết kế Loại bệ thử tạo dao động cưỡng Loại bệ thử tạo dao động băng tải

15 376 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán lựa chọn phơng án thiết kế Loại bệ thử tạo dao động c ỡng bức Loại bệ thử tạo dao động bằng băng tải Cấu tạo và nguyên lý làm việc củ

Trang 1

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán lựa chọn phơng án thiết

kế

Loại bệ thử tạo dao động c ỡng bức Loại bệ thử tạo dao động bằng băng tải Cấu tạo và nguyên lý làm việc của bệ: Khung 1 dùng làm giá đỡ để định vị xe, ổ đỡ các băng tải đồng thời làm giá đỡ để cố định các thiết bị đo ghi Vít vô tận 2 dùng để điều chỉnh độ căng của băng thử Băng chuyển động nhờ động cơ điện làm quay bánh chủ động 9 và đợc đỡ bằng tang trống7 Bệ đỡ 8 dùng đỡ băng tải Bộ phận 5 tạo dao động cỡng bức cho xe Bộ phận 6 là bộ phận đo ghi - u điểm: Thiết bị đo ghi đơn giản, chu kỳ dao động dễ điều khiển - Nhợc điểm : Bệ thử có kết cấu khá phức tạp, tuổi bền của bệ phụ thuộc vào băng thử, bệ chiếm diện nhà xởng lớn * Sơ đồ và nguyên lý làm việc của bệ 7

6 5 4

4

2 3

1

Trang 2

1: Động cơ điện 2: Khớp nối

3: Hộp giảm tốc 4:Trục tang trống chủ động

5: Trục tang trống đỡ 6: Trục tang trống căng đai

7: Cơ cấu đo ghi

Với loại bệ thử này các hệ thống dẫn động đều đợc bố trí dới hầm còn bộ phận đo ghi đợc thiết kế trên nền

 Nguyên lý hoạt động:

Động cơ điện 1 quay làm trục sơ cấp của hộp số quay, thông qua khớp nối Hộp giảm tốc 3 có tác dụng làm giảm tốc độ của động cơ để phù hợp với tốc độ của yêu cầu chẩn đoán và làm quay tang trống chủ động Thiết bị đo ghi sẽ đợc gắn vào các vị trí cần đo ghi, dao động của hệ thống treo của ôtô sẽ đợc truyền lên

đầu của bút ghi để ghi lại các giá trị cần ghi

Tính toán động học và

động lực học

Việc tính toán bệ thử sao cho bệ thử loại băng tải để kiểm tra đợc loại

xe Dới đây là bảng thông số của loại xe: ISUZU U-LR312J

Loại xe

T.Số U-LR312JISUZU

Kích thớc bao 8990x2295 x2970

Theo bảng thống kê trên ta tính toán bệ thử sao cho thoả mãn đợc chỉ tiêu chung nhất để thử cho nhiều loại xe

I Tính toán động học

1) Các kích thớc cơ bản của thiết bị.

a) Theo thông số của lốp ta có:

- Bán kính của bánh xe là :

Rbx= 0 r0 = 0.95 r0

trong đó r0 : là bán kính thiết kế của xe

0: là hệ số kể đến biến dạng của lốp

r0 = 25 , 4 406 , 4mm

2

9 2 14

( tính theo xe ISUZU U-LR312J)

=> Rbx = 0,95 0,4064= 0,38608(m)

- Chiều rộng của lốp

BL= 25,4.9/1000

b) Chiều rộng của băng tải:

2

t n bt

B B

B  

Trong đó: Bn: chiều rộng mép ngoài của bệ

Bt: chiều rộng mép trong của bệ

Bn= B + Bl +2.a

Trong đó: B: chiều rộng cơ sở của xe

Bl: chiều rộng của lốp

B =1920 (mm)

Trang 3

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán

Bl = 228,6 (mm)

a :hệ số kể đến ảnh hởng của chủng loại ôtô

a = 100(mm)

Bn =1920 + 228,6 + 2.100 =1277(mm)

Bt = B – Bl – 2.a = 1920 – 228,6 – 2.100 =1277(mm)

Vậy ta có:

mm

2

1277

2350

c) Chiều dài của bệ và chiều dài của băng thử

3 2 1

C L

LBệ

1: Tang trống chủ động

2: Tang trống đỡ

3: Tang trống căng đai

Theo sơ đồ trên tang trống 1 và 2 cố định , tang trống 1 đợc dẫn động bởi động cơ điện , tang trống 3 có thể di chuyển đơc để căng đai

Gọi L: là khoảng cách giữa tang trống 1 và 2 ,tơng ứng với chiều dài cơ sở của xe

C : là khoảng cách giữa tang trống 2 và 3, C phải đảm bảo cho khoảng cách Lbệ

là ngắn nhất

*Tính khoảng cách C :

Khi thiết kế để đơn giản ta lấy đờng kính tang trống bằng đờng kính bánh xe

dtt = dbx , hay rtt =rbx= ro

hay rtt= 406,4

Vậy C = 2 rtt + a = 912,8 mm

*Tính chiều dài của bệ:

Lbệ = L + C

= 4300 +912,8 = 5212,2 mm

*Tính chiều dài của băng tải:

Lbăng tải = 2 Lbệ + 2. rtt =14630

d) Yêu cầu cơ bản của bệ thử

- Độ bền của các chi tiết phải chịu đợc tải trọng động hoặc dao động do ôtô gây nên

- Đảm bảo ôtô ra vào và vận hành bệ an toàn cho ngời và phơng tiện

- Công tác kiểm tra, bảo dỡng sửa chữa phải dễ dàng nhanh chóng, thích nghi với việc gá lắp các thiết bị phụ trợ

2) Các thông số động học của thiết bị.

a) Các thông số

Trang 4

Tần số tác dụng cỡng bức của bệ để ít ảnh hởng đến kết quả đo ghi là: f=0,5

 4 (Hz), chọn f =4(Hz)), chọn f =4(Hz), chọn f =4(Hz))

Vận tốc góc của tang trống là : t= 2 f = 2.3,1416 4

= 25,12 ( rad/s)

Vận tốc dài của tang trống là: Vt = t rtt = 25,12 0,4064

= 10,208 (m/s)

Trang 5

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán

II Tính toán động lực học của bệ

1) Sơ đồ tải trọng tác dụng lên tang trống

Ta có

Z= Z1=Z2 = G/2 = 6950/2 = 3475 (KG)

Ta cần có Pk  P = Z.

trong đó :  = f + 

- f : Hệ số cản lăn f = 0,015 ( đờng bê tông tốt)

-  : Hệ số bám  = 0,7

Thay số vào ta đợc Pk = 3475 (0,015 + 0,6) = 2485 (KG)

- Mô men của tang trống

Mt = Pk rtt = 2485.0,4064 = 1009,75 ( KG.m)

2) Chọn động cơ điện

Công suất động cơ đợc tính

Nđ/c = Nt/

trong đó : Nt :là công suất cần thiết của tang trống

Nt=2 Z.V/1000 = 2 3475.10,208/1000 = 57,3(Kw)

 :là hiệu suất của bộ truyền

 = hs.kn2.ổ

hs hiệu suất của hộp giảm tốc

kn2 hiệu suất của khớp nối

ổ hiệu suất của ổ đỡ

 = 0,85 0.982 0,9944 = 0,8

Vậy công suất cần thiết của động cơ điện là:

Nđ/c = Nt/  = 857,3/ 0,8 = 71,6 (Kw)

Từ kết quả tính đợc ta tra bảng thông số động cơ ta chọn đợc loại động cơ

đồng bộ thích hợp là :

Ký hiệu : 4A280M8Y3

Công suất : 75 (Kw)

Tốc độ : 734 (v/p)

Cos : 0,85

% : 93

bx

Z2 Mt,t Pk Z1

Trang 6

Tmax/Tch : 1,9

Tk/Tch :1,2

3) Phân phối tỷ số truyền

Ta có tốc độ quay của tang trống là:

nt = 30.t/ = 30.25,12/3,1416 = 240 (v/p)

Vậy tỷ số truyền của hộp số : ihs= ndc/nt = 735/240 = 3,0625

Trang 7

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán

Tính toán bộ phận truyền động :

Tính toán hộp giảm tốc:

1 Chọn sơ bộ:

-Vật liệu làm bánh răng:

Bánh nhỏ: Thép: 40X ; bk = 1000

mm

N

2 ; ch= 700

mm2

N

HB = 280 ( HB )

Bánh lớn: Thép: 55 ; bk = 640

mm2

N

; ch= 320

mm2

N

HB = 230 ( HB )

2 Định ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép:

a ứng suất tiếp xúc:

   tx1= 2.5 * 280 = 700

mm2

N

   tx1= 2.5 * 230 = 575

mm2

N

.( Dùng để tính toán)

( Coi số chu kỳ làm việc lớn hơn số chu kỳ cơ sở: N0= 1.5 * 107

nên

hệ số

chu kỳ bằng: 1 tra bảng ( 3-9 ) )

Trang 8

b ứng suất uốn:

   u =

k k

* n

* n,,

1

Trong đó:

n: Hệ số an toàn (  1.5 )

k: Hệ số tập trung ứng suất ở chân răng (  1.8 )

 1= 0.45 *bk

( Coi số chu kỳ làm việc lớn hơn số chu kỳ cơ sở )

k,

n= 1

   1=

8 1

* 5 1

1000

* 45 0

= 166.67

mm2

N

   2=

8 1

* 5 1

640

* 45 0

= 106.67

mm2

N

3 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:

a = 0.45  0.6  Chọn a = 0.5

4 Tính khoảng cách trục:

0

Ta có:

A  i  1

 

3

2

2

*

*

*

*

6

*

10

* 05

1

n

N K

   

Trong đó:

i: Tỷ số của truyền cặp bánh răng

: Hệ số tăng tải của bánh răng nghiêng so với bánh răng thẳng

(= 1.15 1.35  Chọn = 1.2 )

K: Hệ số tải trọng chọn bằng: 1.5

Trang 9

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán

N: công suất của động cơ

 A  ( 3,0625 + 1 )

3

2

240

* 2 1

* 5 0

75

* 5 1

*

6

0625 ,

3

*

575

10

* 05

.

1





 A  65,24 (mm)

 Chọn: A = 66 (mm)

5 Tính vận tốc vòng và định cấp chính xác chế tạo bánh răng:

Ta có:

v =

1000

* 60

*

*d1 n1

=

 1

* 1000

* 60

*

*

*

i

=

3 , 0625 1

* 1000

* 60

734

* 66

*

* 2

 v = 1,248 ( m/s )

 Cấp chính xác chế tạo bánh răng: Cấp 9

6 Xác định số răng, môđun, chiều rộng răng:

a Môđun:

mn = ( 0.02  0.04 ) A = ( 0.02  0.04 ) 66 = 1,32-2,64( mm )

Vậy ta chọn môđun: mn= 2 ( mm )

b Số răng:

Z1 =

) 1 (

cos

*

* 2

i

A

mn

 Chọn  = 13 50

Z1 = 15 ( răng )

Z2 = Z1*i = 15 * 3,0625 = 46 ( răng )

Tính lại tỷ số truyền: i =

15

46

= 3,06 Vậy sai số so với tỷ số truyền thiết kế là: 0.1 % nên chấp nhận đợc

Trang 10

c Chiều rộng răng:

B =  a *A = 0.5*66 = 33 ( mm )

9 Các thông số hình học chủ yếu:

Môđun pháp: mn = 2 ( mm )

Số răng: Z1 = 15 ; Z2 = 46

Góc ăn khớp: 20

Góc nghiêng: = 13 5

Đờng kính vòng chia:

d1 =

 cos

*Z1

mn =

5 , 13 cos

15

* 2

 = 30,8( mm

)

d2 =

 cos

*Z2

mn =

5 13

cos

46

* 2

 = 94,6 ( mm.)

Khoảng cách trục: A = 66 ( mm )

Chiều rộng bánh răng: B = 33 ( mm )

Đờng kính vòng đỉnh:

De1 = d1 + 2*mn = 34,8( mm )

De2 = d2 + 2*mn = 100,6( mm ) Đờng kính vòng chân:

Di1 = d1 - 2.5*mn = 25,8( mm )

Di2= d2 - 2.5*mn = 89,6 ( mm )

10 Tính lực tác dụng:

Trang 11

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán

Ta có: ( 3-50 )

Tính mô men:

M = 976 ( )

734

75

* 9550

* 9550

Nm n

N

Lực vòng:

P =

d

M x

* 2

= 63376,6 (N)

 P = 63376,6( N )

Lực hớng tâm:

Pr=

5

13 20

cos

* 6 , 63376 cos

*

tg

P

 = 23722,66 ( N )

Lực dọc trục:

tg P

Pa * =63376,6*tg13 5

= 15215,375 ( N )

Thiết kế trục:

1 Các thông số đã biết:

Mô men xoắn: M x = 976000 ( Nmm )

Lực vòng: P =63376,6 ( N )

Lực hớng tâm: Pr= 23722,66 ( N )

Lực dọc trục: Pa = 15215,375 ( N )

2 Tính toán trục:

Ta có:

3

35

* 2.

0

6, 63376

* 2.

x

x

M = 20,8 ( mm ).

Trang 12

Trong đó:

M x : Mô men xoắn trên trục    x: ứng suất xoắn cho phép lấy bằng: 35

mm

N

2

Chọn khoảng cách từ ổ đến tâm bánh răng: a = 36,5 ( mm )

- Xác định phản lực ở hai gối tựa:

+ Mặt ( XOZ ):

mAP * aRBX  2 a  0

RBX =

2

P

=

` 2

6 , 63376

= 31688,3 ( N ) = RAX

+ Mặt ( YOZ ):

2

c a r

A

RBY =

a

a r

2

2  1

RBY =

5 , 36

* 2

2

8 , 30

* 15215 5

, 36

* 6 ,

= 15071,0( N )

RAYPrRBY = 8651,56( N )

Vẽ biểu đồ mô men cho trục:

P

Y

RAX Pa RBX

Pr

RAY RBY

Trang 13

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán

MuX

1156622,95 Nm

MuY

315781,94 Nmm

550091,5 Nmm

976000 Nmm Mx

Mô men tơng đơng tại mặt cắt I-I:

MuI  I = Mu XOY Mu YOZ

2 ) (

2 ) ( 

M uI  I=

5 , 550091 95

,

M uI  I= 1650962 ( Nmm )

 d 

 

3 4

) 1

( 1

MuI I

Trong đó:

  : ứng suất cho phép Tra bảng ( 7-2 ) ta có:

  = 55

mm2

N

0

0

d

d

 ; d0: Đờng kính trong của trục rỗng Vậy  = 0 do trục đặc

Trang 14

 d 3

55

* 1 0

5 166052

 = 66,9 ( mm )

Vậy ta chọn đờng kính trục là:

d = 68 ( mm )

Chọn ổ lăn:

Do đờng kính ngõng trục là: 68 mm nên ta chọn ổ có ký hiệu: 313 trong bảng 14P.

b.Tính trục II:

P2 = 63376,6 ( N ) Pr2 = 23722,6 ( N )

Pa2 = 15215,375 ( N ) d2 = 94,6 ( mm ) Mx = 2986560 (Nmm)

Pa2

RCx RDx

C P2 D

Pr2

y RCy RDy

a = 36,5 (mm) b = 36,5 (mm)

z), chọn f =4(Hz)

x

Mx

73093,8 (Nmm) 1156622,95 (Nmm)

792781,09 (Nmm)

2986560 (Nmm)

-Tính phản lực tại gối: tơng tự ta có:

MCx = 0  RCx = RDx = P2 / 2 = 31688,3 ( N )

MCy = 0 => RDy = 2002,57 ( N )

=> RCy = 21720,03 ( N )

Tính mô men tại mặt cắt nguy hiểm:

Mux = RCx.a = 31688,3.36,5 = 1156622,95 ( Nmm )

Trang 15

Thiết kế môn học : Bảo dỡng kỹ thuật và chẩn đoán

Muymin = 73093,8 ( Nmm )

Muymax = 792781,09 ( Nmm )

Với:

Ta chọn: d2 = 64 ( mm )

Chọn ổ lăn:

Với đờng kính ngõng trục là: 64 mm nên ta chọn ổ lăn có ký hiệu là: 312 bảng 14P

  63,4( )

1 , 0

) ( 52 , 1402240

3 2

2 2

mm

M d

Nmm M

M M

td

uy ux u

) ( 86 , 2942096 75

,

2

Nmm M

M

Ngày đăng: 29/11/2015, 13:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Sơ đồ tải trọng tác dụng lên tang trống - Bảo dưỡng kỹ thuật chẩn đoán lựa chọn phương án thiết kế Loại bệ thử tạo dao động cưỡng Loại bệ thử tạo dao động băng tải
1 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên tang trống (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w