TỰ ĐỘNG HÒA ĐỒNG BỘ_TĐH_ • KHÁI NIỆM VỀ TĐH • ĐIỆN ÁP PHÁCH_DÒNG KHÔNG CÂN BẰNG • SƠ ĐỒ TĐH CHÍNH XÁC • SƠ ĐỒ TĐH TỰ ĐỒNG BỘ... 9.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_ IKCB Thời điểm MC đóng Us t Thời điểm
Trang 1TỰ ĐỘNG HÒA ĐỒNG BỘ
_TĐH_
• KHÁI NIỆM VỀ TĐH
• ĐIỆN ÁP PHÁCH_DÒNG KHÔNG CÂN BẰNG
• SƠ ĐỒ TĐH CHÍNH XÁC
• SƠ ĐỒ TĐH TỰ ĐỒNG BỘ
Trang 29.1 KHÁI NIỆM VỀ
HĐB
• Khái niệm về việc đưa MP vào làm việc song song_ Điều kiện hòa đồng bộ
• HĐB bằng tay
• HĐB tự động : TĐH
• Nguyên tắc HĐB
TĐH
Trang 39.1 KHÁI NIỆM VỀ TĐH
_ Hòa chính xác
_ Hòa tự đồng bộ
TĐH
Trang 49.2.1 ĐIỀU KIỆN HÒA ĐỒNG BỘ CHÍNH XÁC :
– cùng pha
– cùng điện áp : UF ≈ UH
– cùng tần số : fF ≈ fH
– góc lệch pha điện áp
bằng không : δ ≈ 0
9.2 KHÁI NIỆM VỀ
HĐB CHÍNH XÁC
UF
UH
H
∆ U
Trang 59.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_ IKCB
t U
u
t
t t
U u
t t
U u
u u
t U
u
t U
u
U U
tb m
s
s
H
F tb
H F
s
tb
s m
s
H F
H
F m
H F
s
H m
H
F m
F
H F
ω δ
ω δ
ω
ω ω
ω ω
ω
ω ω
ω ω
ω ω
ω ω
cos
2
sin 2
2
cos
2
sin 2
2
cos
2
sin 2
sin sin
=
=
+
=
−
=
=
+
−
=
−
=
=
=
=
UF
UH
H
∆ U
δ
Trang 69.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_
IKCB
2 1
2 1
2
sin 2
s s
s s
m ms
T T
U U
<
>
=
ω ω
δ
Thời điểm MC đóng
Us
t
Trang 79.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_
IKCB
) 3
( ''
'' 0 max
'' 12
''
'' 0
2
2 8 , 1 2
2 sin
2 8 , 1 2
N d
kcb
h d
kcb
i x
E i
x x
x
E i
=
=
+ +
• Dòng điện lúc đóng máy
với: E’’0 = E’’F = E’’H và lúc
hệ thống công suất
vô cùng lớn
H x’’F x12
IKCB
Trang 89.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_
IKCB
Thời điểm MC đóng
Us
t
Thời điểm ra lịnh đóng MC
• Thời điểm thuận lợi
_ Do MC có thời gian đóng trể
_ Cần ra lịnh đóng MC ở thời điểm trước đó
Trang 99.2.3 SƠ ĐỒTHIẾT BỊ HÒA
TỰ ĐỘNG
1 Bộ chọn thời điểm đóng trước
2 Bộ kiểm tra góc trượt
3 Bộ kiểm tra điện áp
4 Bộ san bằng tốc độ
5 Bộ san bằng điện áp
TĐT
1 2 3
5
4
6
TĐK
ĐC ω
Đóng MC MC
f>
f<
Trang 109.2.4 BỘ PHẬN CHỌN THỜI ĐIỂM
ĐÓNG TRƯỚC
1 Bộ chọn thời điểm đóng trước theo
phương pháp
góc đóng trước không đổi δđt = hs
cd s
dt ss
r dt
ss
cd s
r
t
t
.
.
ω δ
δ
δ δ
δ
ω δ
−
=
−
=
UF
ωs
δss δr
δđt
δss
δssmax
ωstt 2ωstt
Trang 111 Bộ chọn thời điểm đóng trước theo
phương pháp
góc đóng trước không đổi δđt = hs
1RU<
2RU<
RT 1RU<
2RU< 1RG
2RG
CĐ
RT 1RG1
2RG1 1RG2 2RG2 MC2
Trang 121 Bộ chọn thời điểm đóng trước theo p.p δđt
= hs
ωs> ωstt
Us
t
ωs = ωstt ωs < ωstt
1RU
2RU
1RG1
1RG2
RT
2RG2
CĐ
b’’
b’
b
tab < tRT tab = tRT tab > tRT
Trang 139.2.4 BỘ PHẬN CHỌN THỜI ĐIỂM
ĐÓNG TRƯỚC
2 Bộ chọn thời điểm đóng trước theo
phương pháp
thời gian đóng trước không đổi tđt = hs
) (
) (
) (
0
.
cd mh
f ss
cd cd
f mh
cd f
ss
r dt
ss
cd f
tt
cd f
r
t t
t t
t t
t t
∆
±
∆
±
=
∆
±
−
∆
±
=
=
−
=
=
=
ω δ
ω ω
δ
δ δ
δ
ω δ
ω δ
δssmax
δss
ωssma
x
Trang 142 Bộ chọn thời điểm đóng trước theo
phương pháp
thời gian đóng trước không đổi tđt = hs
Đóng MC
TT
VP + detectorZero
Us
K1 Us
K2 dUs/dt
Trang 152 Bộ chọn thời điểm đóng trước theo
phương pháp
thời gian đóng trước không đổi tđt = hs
tđt tđt tđt
dt
dU k
U
k s
s 2
1 +
s
U
k1
dt
dU
k s
2
Trang 169.3.1 Nguyên tắc hòa tự đồng bộ :
_ Máy phát chưa đóng kích từ _ Tăng dần tốc độ MF gần bằng tốc độ đồng bộ HT
_ Đóng MC hòa MF với HT, đồng thời đóng kích từ
_ Các mômen trên trục roto sẽ đưa MF làm việc đồng bộ với HT
9.3 KHÁI NIỆM VỀ
HÒA TỰ ĐỒNG BỘ
Trang 179.3 KHÁI NIỆM VỀ
HÒA TỰ ĐỒNG BỘ
) 3
( ''
'' 0 max
'' 12
''
'' 0
2
2 8 , 1 2
2 sin
2 8 , 1 2
N d
kcb
h d
kcb
i x
E i
x x
x
E i
=
=
+ +
9.3.2 Dòng cân bằng :
Với tình trạng nguy hiểm nhất : XH = 0
X12 = 0
H x’’F x12
IKCB
Trang 189.3.2 SƠ ĐỒ KHỐI HÒA TỰ
ĐỒNG BỘ
_Rf : rơ le hiệu tần số
_fHT : đồng hồ đo tần số HT
_fF : đồng hồ đo tần số MF _ÔĐf : bộ ổn định điện áp MF
TĐT
fHT
TĐK
ĐC ω
MC
fF Rf
ÔĐ f
Nhân viên vận hành
HT
MF